33
Nghiên cu tính kích ng da và tác dng
kháng khun ca Cao tiêu viêm trịñộc-TA
trên thc nghimD
EXPERIMENTAL STUDY ON SKIN IRRITATION AND ANTIBACTERIAL
EFFECTS OF TAD - ANTI-INFLAMMATORY AND DETOXIFYING EXTRACT
Lê Hi Tho , VũNam , ðỗ ThMinh Nghĩa , ðào Ngc An , Nguyn ThThu Hng
Phm Thanh Tùng , Nguyn ThMinh Thu
1 1 1 1 2
2 2
1Bnh vin Y hc ctruyn Trung ương
Hc vin Y-Dược hc ctruyn Vit Nam
2
Ngày nhận bài: 9/10/2024
Ngày phản biện: 10/12/2024
Ngày chấp nhận ñăng: 28/3/2025
Tác giliên h: Lê Hi Tho
ðin thoi: 0986189006
E-mail: lehaithaogd@gmail.com
//doi.org/10.60117/vjmap.v60iðặc bit 02.363Mã DOI: https:
TÓMTẮT
SUMMARY
Subjects and methods: Skin irritation was assessed on rabbits according to the guidelines of the
Ministry of Health of Vietnam and OECD. Antibacterial effects were evaluated on two bacterial strains
including Staphylococcus aureus ATCC 6538 and Streptococcus mutans ATCC 35668 by agar well
diffusionandcolonycountingmethods.
Conclusions: TAD-anti-inflammatory and detoxyfying extract did not irritate rabbits' skins
and had good antibacterial effect against Staphylococcus aureus ATCC 6538 and Streptococcus
mutansATCC35668.
Key words: TAD-Anti-inflammatory and Detoxifying Extract, skin irritation, in vitro
antibacterialeffect.
Objectives: To evaluate the skin irritation and antibacterial effects of TAD-anti-inflammatory
anddetoxifyingextract(TADpreparation)inexperiments.
Tkhóa:Caotiêuviêmtr ñộc-TAD,kíchngda,tácdngkhángkhuninvitro.
ðối tượng phương pháp: ðánh giá tính kích ng da trên ththeo hướng dn ca BY tế
OECD. Tác dng kháng khunñượcñánh giá trên 2 chng Staphylococcus aureus ATCC 6538
StreptococcusmutansATCC35668bngphươngphápkhuếchtángiếngthchñếmkhunlc.
Mc tiêu: ðánh giá tính kích ng da tác dng kháng khun ca Cao tiêu viêm tr ñộc-TAD (chế
phmTAD)trênthcnghim.
Kết lun: Cao tiêu viêm tr ñộc-TAD không gây kích ng da th tính kháng khun vi 2
StaphylococcusaureusATCC6538StreptococcusmutansATCC35668.
Kết qu:
khi ñắp
Da thhoàn toàn bình thường, khe mnh, không biu hin d ng, phù nhay viêm
2,0 g mu thtrên din tích da 2,5 × 2,5 cm trong sut 24 gi. Chếphm TAD tính kháng
khun tt in vitro trên 2 chng Staphylococcus aureus Streptococcus mutans các nng ñộ 0,01;
0,02;0,05;0,11g/mlvigiátrMIC1530phútñều0,05g/ml.
Results: Rabbits' skins were completely healthy with no signs of allergy, edema or inflammation
when 2.0 g of samples weres applied to skin areas of 2.5 × 2.5 cm continuously for 24 hours. The TAD
preparation had good in vitro antibacterial effects on 2 strains of Staphylococcus aureus and
Streptococcusmutansat concentrations of 0.01, 0.02,0.05, 0.1 and 1g/ml with MIC valuesat15 and 30
minutesofincubationbothbeing0.05g/ml.
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
34
ðốitượng nghiêncu
Chếphm TAD:
Cao tiêu viêm tr ñộc-TAD (chếphm TAD)
ñượcchiết xut t6 dược liu(ñạt tiêu chun cơ
shoc tiêu chun DượcñinVit NamV) gm:
Hoàng bá ( ) ðại hng
( ) Hoàng bá (
Cortex Phellodendri ,
Rhizoma Rhei , Caulis et Radix
Fibraureae , Fructus Xanthii
strumarii , Folium et Ramulus Crotonis
tonkinensis , Folium Lawsoniae
) Ké ñu nga (
) Khsâm (
) móng ( ). Dược
ðẶTVẤN ðỀ
Viêm da cơ ñịa (VDCð) mt bnh da mn
tính tái phát, liên quan ñến cơ ñịa d ng.
Nguyên nhân ca VDCð tng hp ca nhiu
yếu tnhưdi truyn, min dch, nhim trùng
hàngrào bovda[1].
Hin nay, ñiu trVDCðchyếu ñiu tr
triu chng bng corticoid bôi các chếphm
c chếcalcineurin ti ch, kết hp gi m cho
da, dùng kháng histamin H1 theo ñường ung
kết hp các chtc chếmin dch khác
chng phân bào. Y hc ctruyn (YHCT)
nhiu vthuc dưới dng ung, ngâm ra, bôi
ngoài ñể ñiu trVDCð. Mt sbài thuc, v
thucñãñược nghiên cu dược thhin
hiu qutt, ñộc tính thp, dsdng
khnăng phát trin thành dng thuc dùng
ñiu trtrên người [2]. Xut phát tnhu cu
phát trin dược liu trong y hc, hoa Da liu,
Bnh vin YHCT Trung ương, vi hơn 10 năm
kinh nghim sdng bài thuc gm các v ðại
hoàng, Hoàng bá, Hoàng ñằng, ñầu nga,
móng, Khsâm dùng làm thuc ngâm ñể ñiu
trtn thương ca VDCð,ñãñạtñược nhng
kết qukhquan nhtñịnh.Tuy nhiên, cho ñến
nay, chưa nghiên cu khoa hc ràng ñể
ñánh giá tính an toàn tác dng ca bài thuc
trên. Vì vy, ñể góp phn phát trin dng thuc
dùng ngoài da trong ñiu trVDCðtcác dược
liu trên, nghiên cu này ñược tiến hành nhm
mc tiêu: ðánh giá tính kích ng da tác dng
kháng khun trên thc nghim ca Cao tiêu
viêm tr ñộc-TAD (chếphm TAD) do Bnh vin
snxut.
K
ðỐITƯỢNG PHƯƠNGPHÁP NGHIÊNCỨU
liusau khithu hái, ñược phânloi, ra sch, sy
khô nhitñộ 70 C, sau ñó thái phiến ri chiết
vi nước tinh khiết (3 ln), lc ly dch trong.
Gp 3 dch chiết ri btñể ñược cao lng.
Mi 252 ml chếphmTAD cha: Hoàng 42 g,
Hoàng ñằng 42 g, ðại hoàng 42 g, ñầu nga
42 g, Khsâm 42 g, móng 42 g. Liu dùng d
kiến trên người 100 ml/ngày (100 g dược
liu/ngày). Chếphmñược chiết xut ti Khoa
Dược, Bnh vinY hc ctruynTrung ương
ñãñượckimnghimñạt tiêu chuncơs.
o
Thtrưởng thành ( L.),
cân nng 2,1 ± 0,2 kg, 2 tháng tui, khe mnh,
không phân bitñực - cái, doTrung tâm nghiên
cu thSơn Tây cung cp. ðng vt cái
không mang thai, không nuôi con chưa
sinh sn ln nào. Th ñược nuôi nñịnh 5 ngày
trong ñiu kin thí nghim trước khi tiến hành
nghiên cu.Th ñược nuôi nhitñộ 22 25 ,
ñộm 50 70%.
Oryctolagus cuniculus
Các chng vi khun
ATCC 6538 và ATCC
35668 do Vin kim nghim thuc Trung ương
cungcp.
Staphylococcus aureus
Streptococcus mutans
Thuc,hóacht:
Các hóa chtñể pha môi trường nuôi cy vi
khun gm: Môi trường casein ñậu tương lng,
thch dinh dưỡng Mueller-Hinton ñều tinh
khiết, do côngty Himedia(nðộ)sn xut.
ðộng vt, vi khun:
Thiếtbdngc:
- Cân phân tích model Sartorius BP121S
ðức, ni hp tit trùng model Hirayama HV -
110, t m model Froilabo Bc 120, tcy vi sinh
model Clean bench, tlnh Panasonic, tsy
Memmert Ule 600, ng MacFaland model
biMeriux tM, bình ñịnhmc100 ml,bìnhtam
giác, bông không thm nước, cc thy tinh 100
ml,250 ml,ñèn cn,ñĩa petri, ñũathytinh.
Nghiên cuñược tiến hành ttháng 5/2024
ñến tháng 7/2024, ti Hc vin Y-Dược hc c
truynVitNam.
- , kNước ct, tông ñơ ñin éo, pank, ng
ñong thy tinh chia vch, băng, gc vô trùng,
kính lúp.
Thigianñịañim nghiêncu
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
35
Phươngpháp nghiêncứu
ðánh giá tính kích ng da:
Tiến hành trên ththeo hướng dn ca BY
tếOECD 404[3],[4],[5].
Thiếtkếnghiêncu:Thnghimtrênñngvt.
La chn 06 thỏñủñiu kin nghiên cu.
Các thỏñược chnñặt mu ththeo tht.
Trước thí nghim, làm sch lông th vùng
bên sườn mt khong ñủ rng ñể ñặt các mu
th ñối chng (khong 10 x 15 cm). Ch
nhng th da khomnh, ñồng ñều lành
ln miñược dùng vào thí nghim. Ct các
miếng gc trùng vi kích thước 2,5 x 2,5 cm
tmiếng gc ln ban ñầu ñộ dày 2 mm.Tm
mi miếng gc vi 2,0 ml Cao iêu viêm trñộc-t
Cmu và phương pháp chn mu:
TAD. Mi miếng gc cha 2,0 g dược liu. Mi
thñều vùng da bên sườnñặt 1 miếng gc
Cao iêu viêm trñộc-TAD bên cnh ñóñặt 1
miếng gc tm nước ct, cách nhau 2 cm. ðặt
trên da th mt bên sườn 1 miếng gc tm
mu th bên cnh 1 miếng gc tm nước
ct. C ñịnh miếng gc bng băng dính không
gây kích ng da gc trong 24 gi.Ti mi thi
ñim quan sát, bgc băng dính, dùng nước
ctlau nhñểlàm sch muthn litrênda.
t
Quan sát ghi ñim phnng trên chda
ñặt cht thso vi a không ñặt cht th các
thiñim 1 gi, 2 gi, 4 gi, 6 gi 24 gisau
khi làm sch mu th.ðánh giá phnng trên
da các mcñộ gây ban ñỏ, phù ntheo qui
ñịnhti bng dướiñây.
d
Trên mi th,ñim phnng ñược tính bng
tng s ñimhai mcñộ ban ñỏ p n
chia cho sln quan sát. ðim ch ng ca mu
th ñưc ly trung bình ñim phnng ca các
th ñã th. Chsdng các ñim ti thi gian
quan sát 6 gi ñể tính kết qu.ðối chiếuñim
kích ng vi các mcñộ quy ñnh ñể xác ñịnh
khnănggâykíchngtrêndathca muth.
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
36
ðánhgiá tácdngkhángkhun:Tiến hành
theo phương pháp khuếch tán giếng thch
ñếmkhunlc [4].
+ Pha huyn dch cha vi khun chng
chun tkhun lc thun ni trong i
trường thch dinh dưỡng ñến khi ñạtñộ ñục
tương ñương 0,5 ñ McFarland (10 vi
khun/ml). Cy chuyn vi khun sang môi
trườngMueller Hinton.
8
-ðánh giá tác dng kháng khun bng
phương pháp ñục lthch:Tkhun lc thun,
pha huyn dch vi khun nng ñ 10 vi
khun/ml (cy chuyn vào 2ml nước ct
trùng), ñiu chnh ñộ ñục ca huyn dch vi
khun tương ñương ñ ñc chun 0,5
McFarland. Hút 100 µl huyn dch vi khun, ñổ
lên bmt thch Mueller- Hinton, dàn ñều vi
khun trên ñĩa môi trường, ln lượtñục các l
nhcao trên môi trường, ñể nhitñộ phòng
trong 30 phút, riñể t m 37ºC. Sau 24 gi,ño
vòngc chếvi khun bng thước kp Panme
ñộ chính xác 0,1 mm. ðường kính vòng c chế
vi khunñược tính bng giá trtrung bình gia
8
Hot hóa chng vi khun: Cy vi khun trên
môi trường dinh dưỡng Casein ñậu tương. Khi
vi khun phát trin làm ñục môi trường thì cy
chuyn sang môi trường thch dinh dưỡng,
boqun trongtlnh 2 - 8 C.
0
- Chun bdung dch pha loãng chếphm
TADhuyndch 02 loi vikhun:
+T ng nghim gc cha chếphm TAD (1
g/ml), pha loãng vi nước ctñể ñược các dung
dch nngñộ0,1; 0,05; 0,020,01 g/ml.
Thăm dò nng ñ kháng khun ca chế
phmTAD:
Chtiêuñánhgiá:
ðạoñứctrongnghiên cu
KẾTQUẢ
-vi khun trong dung dch chếphm
TAD c nng ñ khác nhau trong 15 phút
30 pt.
Nghiêncu tuân thcác quyñịnh vantoàn
sinh hc. Slượng ñộng vt vi khun nm
trong gii hn quy ñịnh, ñủñể thu ñược kết qu
ñộtincyxthng kê.
- Chun bdung dch pha loãng chếphm
TAD huyn dch 02 loi vi khun: Tiến hành
tươngtnhưphn thăm trên.
3ln thnghim.
- Cy 100 µl dung dch trên lên ñĩa thch
Muller Hinton xác ñịnh nng ñộ chếphm
TAD thp nht thi gian vi khun
không mcñược (dit99% slượng vi khun).
XácñịnhMICcachếphmTAD:
- Mcñộ phnng trên da th, sto vy
banñỏ,phù n,kíchng.
-ðường kính vòng kháng khun (mm), s
lượng khun lc (CFU/ml), nng ñộ c chếti
thiu(MIC).
Phươngpháp xphân tíchsliu
Các sliu nghiên cuñược biu din dưới
dng ± SD. Sliuñược x theo phương
pháp thng y hc vi cmu nh(<30), s
dng T-test Student, test trước sau (Avant -
Après) bng phn mm Microsoft Excel 2010.
Skhác bit ý nghĩa thng vip<0,05.
X
ðộng vt vi khun sau khi sdng ñược
loibtheo quy ñịnh.
Tínhkíchngda
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
37
Trong sut thi gian theo dõi, sau khi ñt
thuc 1, 2, 4, 6 và 24 gi, vùng da ñt mu th
vn bình thưng, không có du hiu ban ñ,
không bkích ng, không phù nhay viêm.
Sau khi bóc mu th, vùng da ñt cht thcó
màu nâu vàng, nhưng da nguyên vn,
lành ln, không có biu hin sưng ty, ñ
hay viêm nhim. Da hoàn toàn khe mnh.
Vùng da ñt cht thvà vùng da chng
tương tnhau.
ðánh giá tác dng kháng khun
Chếphm TAD có khnăng kháng
Staphylococcus aureus tt ccác nng ñộ.
ðường kính vòng khun gim dn khi nng
ñộ TAD gim xung. ðường kính vòng kháng
khun ln nht 27,10 ± 0,707 mm (nng ñộ 1
g/ml), ln hơn ý nghĩa thng so vi các
nng ñộ còn li (p<0,05) nhnht 8,2 ±
0,500mm (nng ñộ0,01g/ml).
Chếphm TAD có khnăng kháng
Staphylococcus aureus tt ccác nng ñộ.
ðường kính vòng khun gim dn khi nng
ñộ TAD gim xung. ðường kính vòng kháng
khun ln nht 27,10 ± 0,707 mm (nng ñộ 1
g/ml), ln hơn ý nghĩa thng so vi các
nng ñộ còn li (p<0,05) nhnht 8,2 ±
0,500mm (nng ñộ0,01g/ml).
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025