Tp chí Khoa hc công ngh Giao thông vn ti Tp 13 - S 5
1
Nghiên cu xây dựng hình động hc robot bn chân
TITAN-VIII trên cơ s cu trúc ca robot
Research on designing dynamic model of TITAN-VIII
quadruped robot based on the robot structure
Nguyễn Văn Tiến*, Đỗ Khc Tip
Trường Đại hc Hàng Hi Vit Nam
*Tác gi liên h: nguyenvantien@vimaru.edu.vn
Ngày nhn bài: 25/7/2024 ; Ngày chp nhận đăng: 12/9/2024
Tóm tt:
Robot bn chân có nhiều ưu điểm hơn robot dạng bánh xe bi kh năng cơ động cao, di chuyn trên
mọi địa hình. Tuy nhiên, bài toán điều khin robot bn chân s khó thc hin do hình động hc ca
robot có bậc cao và quá trình động lc hc din ra phc tp, chính vì vy, cn thc hiện các phương pháp
gim bc khi thc hin xây dựng phương trình động hc cho robot bn chân. Bài báo đề xut một phương
pháp đơn giản hóa để xác đnh phương trình động hc cho robot bn chân tên TITAN-VIII. Quy tc
Denavit-Hartenberg (D-H) được s dụng để phân tích đng hc thuận. Các phương trình động học ngược
được xác định trên c s toán hc cu trúc chân robot. Kết qu nghiên cứu được phng trên phn
mm MATLAB Simulink.
T khóa: Động hc thun robot; Động học ngược robot; Denavit-Hartenberg; MATLAB Simulink; Robot
bn chân.
Abstract:
Quadruped robots have many advantages over wheeled robots in that they have high mobility and can move
on any terrain. However, the control problem of four-legged robots will be more complicated because the
robot's kinematic model has a high order and the dynamic process is complicated, so it is necessary to
implement order reduction methods when constructing kinematic equations for four-legged robots. The
article proposes a simplified method to determine the kinematic equations for four-legged robots called
TITAN-VIII. The Denavit-Hartenberg (D-H) rule is used to analyze the forward kinematics. The inverse
kinematic equations are determined on the basis of mathematics and the structure of the robot's legs. The
research results are simulated on MATLAB Simulink software.
Keywords: Forward kinematic; Inverse kinematic; Denavit-Hartenberg, MATLAB Simulink; Quadruped
robot.
1. Gii thiu
Robot t nh bn chân đưc ng dng nhiu
trong c công vic đòi hỏi nh động cao, di
chuyn trên mi địa nh như vận chuyn ng
a, cu nn, thăm . Khi thiết kế điu khin cho
robot bn chân cần quan tâm đến hai vn đ đó là
điu khin v trí ca robot và gi ổn định trng tâm
để robot không b đ khi di chuyn. Vic điu
khin robot đến mt v trí mong mun thc hin
thông qua vic giải i toán động học để tìm ra c
quay ơng ng ca tng khp. t v mt cu
trúc, robot bn chân mưi hai bc t do và động
hc dng phi tuyến [1], do vy, vn đề điu khin
phc tp n so với robot dng nh xe. Ngi ra,
trng m robot bn chân luôn thay đổi khi robot
di chuyn, có th b đổ nếu hình chiếu ca trng
m b lch ra ngoài đa giác đỡ [2], dn ti i toán
cn phi gi ổn định trng tâm. Trong khn kh
mc đích của i o, nhóm c gi đề cp đến
Nguyễn Văn Tiến, Đỗ Khc Tip
2
vic nghiên cu gii quyết vấn đề c đnh giá tr
c khp khi biết trước v trí robot cn đạt ti
ng hc v t). Phương pháp gi n định trng
m được đề cp đến trong nghiên cu khác ca
nhóm nghiên cu [3]. Mt s nghiên cu đã đ cp
đến bài tn đng hc v trí robot bn chân lai gia
kiu bò bánh xe [4], [5], đối tưng trong i báo
TITAN-VIII nhiu điểm khác bit v cu
trúc chân. Mt s ng trình khác tp trung o
phương pháp gi n định trng tâm robot [4], [6]
thay y dng đầy đủ c phương trình động
hc cho robot.
TITAN-VIII, được sn xut ti Đại hc
Tokyo, vi ch thước 400 mm x 200 mm, tc
độ tối đa 0.9m/s, ti trng 5 - 7 kg. Hình nh ca
TITAN-VIII đưc mô t như trên Hình 1.
Hình 1. Hình nh thc tế robot TITAN-VIII.
Cu trúc điều khin v trí ca mi khp đưc th
hin như Hình 2.
Hình 2. Cu trúc mạch vòng điều khin v trí
cho mi khp ca robot.
Mi cn robot có cu to gm ba khp quay được
lai bi ba động mt chiu M1, M2 M3,
phm vi hot động ca mi khớp như Hình 3. Mi
động được đặt trong mt mch ng điều khin
độc lp cùng vi b điu khin v trí PID, b băm
xung PWM (Pulse-width Modulation) khâu
cm biến v trí (CB) cho pp đápng nhanh vi
giá tr đt. Thut toán điều khiển được i đt
trong b điu khin (BĐK). B biến đổi A/D
(Analog to Digital) và D/A (Digital to Analog) to
ra nh giao tiếp n hiu giữa BĐK (tín hiu s)
b điu khin v trí PID (tín hiu ơng t).
Hình 3. V trí và phm vi hoạt động
của các động cơ truyền động TITAN-VIII.
2. Động hc ca robot TITAN-VIII
Động hc kho t các mi quan h hình hc
thi gian ca chuyển đng, không t đến ngun
nhân y ra chuyn động. Trong kho t động
hc, các tham s v lc moment th hoc
không vàc biến quan m trong động hc v
trí, tốc độ, gia tc thi gian. Mc đích của bài
toán động hc thun c định v trí ca khâu c
động cui ca n cn robot khi biết các biến
khp ca các cn.
Đ thun tin cho vic xây dng được hình,
robot cn thiết lp các h trc ta độ theo quy tc
Denavit-Hartenberg (D-H) [6]. Mô nh ơng
đương của robot TITAN-VIII h ta độ gn vi
robot đưc cho trong Hình 4 (vi i = 1, 2, 3, 4 là
th t chân).
Hình 4. V trí các khung tọa độ ca robot.
Trọng tâm robot trong không gian được c định
bng ba pp quay khung ta đ gc
( , )Rot x
,
( , )Rot y
,
( , )Rot z
và phép dch khung ta
PWM
A/D
BÐK
D/A
PID ÐC
CB
M1
+10V
90
0V
-7.2V
o
65o
leg 1
+10V
90
+7.2V
o
65o
leg 4
-10V
90o
65o
leg 2
-10V
90o
65o
leg 3
0V
+3.7V
0V
65o
65o
65o
M3
M2
-8.6V
-3.7V
2m
2n xc
yc
o
x
y
o
A4
A2
A1
A3
zc
z
o
z40
y40
x40
z20
y20
x20
z10
y10
x10
z30
y30
x30
B1B2
B3B4
Nghiên cu xây dựng mô hình động hc robot bn chân TITAN-VIII trên cơ sở cu trúc ca robot
3
độ
( , )
,
m m m
Tran x y z
. Ma trn chuyn v ca
trng tâm so vi khung ta độ gc là 0Tc cho bi:
( , ). ( , ). ( , ). ( , , )
=m
o
mm
T Rot x Rot y Rot z Tran x y z
c
(1)
Khung ta độ chính ca mỗi chân được c định
bng các ma trn sau:
10
1 0 0
0 1 0
0 0 1 0
0 0 0 1
−−
=






c
c
m
n
TT
(2)
20
1 0 0
0 1 0
.
0 0 1 0
0 0 0 1
=






c
c
m
n
TT
(3)
30
1 0 0
0 1 0
.
0 0 1 0
0 0 0 1
−−
−−
=






c
c
m
n
TT
(4)
40
1 0 0
0 1 0
.
0 0 1 0
0 0 0 1
=






c
c
m
n
TT
(5)
Đ robot không b đổ, cn phi kim st tư thế
ca robot tng qua việc điu khin thế chân.
Mt khác, thế cn robot được quyết định bi
v trí ca hai đim Bi (đim ni gia chân
thân robot) và Ai (n chân robot). Do vy, cn xây
dng phương trình c đnh c c khp θi thông
qua ta độ Bi Ai đ đơn gin a cho vn đề
điu khin. Ta độ Bi trong h ta độ gốc được c
định bởi phương trình:
0
0
. . 1
cT
i c i m m m
B T T x y z=
(6)
Chân robot bao gm ba khp xoay đưc thiết lp
h ta độ ơng tự như một cánh tay tobot phng
ba bc t do (Three- links planar arm), trc z trùng
vi trc xoay ca c khp, trục x đặt theo pơng
ngang và trục y đặt theo phương thẳng đứng n
trong nh 5.
Hình 5. Khung tọa đ ca chân robot.
Đối vi TITAN-VIII, các chân ca robot khác
nhau v ớng nhưng có ng cấu trúc, vy, ch
cn phân tích đng hc ca mt chân robot. Trên
Hình 5 cho thy cách gán h trc tọa độ cho tng
khp ca mt cn robot. Bng thông s D-H
đưc tnh bày trong Bng 1.
Bng 1. Bng thông s D-H ca TITAN-VIII.
KTĐ
θi
di
ai
αi
1
0
i
iT
θ1
0
L1
0
2
0
i
iT
π/2
0
0
π/2
3
0
i
iT
θ2
0
L2
0
4
0
i
iT
θ3
0
L3
0
Ma trn chuyn v cho tng khp được cho trong
(7), (8), (9), (10). Trong đó, kí hiu
()c
thay thế
cho
cos( )
()s
thay thế cho
sin( )
.
1 1 1 1
1 1 1 1
0
1
( ) ( ) 0 ( )
( ) ( ) 0 ( )
0 0 1 0
0 0 0 1
=






i
i
c s L c
s c L s
T
(7)
1
2
0 0 1 0
1 0 0 0
0 0 1 0
0 0 0 1
=






i
i
TT
(8)
2 2 2 2
2 2 2 2
2
3
( ) ( ) 0 ( )
( ) ( ) 0 ( )
0 0 1 0
0 0 0 1
=






i
i
c s L c
s c L s
T
(9)
i3
i2
i1
Bi
L3
L1
L2 Z0
x0y0
Ai
y2
x2
x3
y3
Z3
x4
y4
Z1
Z2
Z4
x1
Nguyễn Văn Tiến, Đỗ Khc Tip
4
3 3 3 3
3 3 3 3
3
4
( ) ( ) 0 ( )
( ) ( ) 0 ( )
0 0 1 0
0 0 0 1
=






i
i
c s L c
s c L s
T
(10)
Giải phương trình (11) khi đã biết trưc v trí
mong mun ca bàn chân robot, thu được góc
khp ca các cn robot. Ma trn biu din phép
biến đi ta độ gc mi cn tnh tọa đ tin
cn robot thông qua pp nhân các ma trn
chuyn v:
11 12 13 14
21 22 23 24
0 0 1 2 3
4 1 2 3 4
. . .
0 0 1 0
0 0 0 1
==






i i i i i
i i i i
f f f f
f f f f
T T T T T
(11)
Trong đó:
11 1 2 3 1 2 3
sin( )sin( )sin( ) sin( )cos( )cos( )
=−f
)cos()sin()sin()sin()cos()sin( 32132112
+=f
)cos( 113
=f
14 1 1 2 1 2 3 1 2
cos( ) sin( )cos( ) sin( )sin( )
= +f L L L
)sin()sin()cos()cos()cos()cos( 32132121
=f
22 1 2 3 1 2 3
cos( )cos( )sin( ) cos( )sin( ) cos( )
=−f
)sin( 123
=f
24 1 1 2 1 2 3 1
sin( ) cos( )cos( ) cos( )
= + +f L L L
Trong điều khin robot, cn xác đnh biến khp
khi biết đưc v trí, ng robot muốn đạt đến.
ng thc (11) cho biết v trí can cn robot
(trong h tọa độ gc ca tng chân) khi biết các
c khp
1i
,
2i
,
3i
(i = 1, 2, 3, 4). Trong i toán
ngưc li, khi biết đưc v trí n chân robot thì
cn c đnh g tr c c khp. Tc là, cn gii
h pơng trình (12).
11 12 13 14 0 4
21 22 23 24 0 4
04
.
0 0 1 0
0 0 0 1 1 1
ii
ii
ii
f f f f x x
f f f f y y
zz
=
(12)
Trong đó,
4 4 4
( , , )
i i i
x y z
là ta độ mong mun ca
n chân robot (desired foothold coordinate).
()()
()()
1 4 0 4 0
2 2 2 2
2
2 2 2 2
3
tan(( )/ ( ))
cos sin /
cos cos sin /
i i i i i
i t t t t t t
i t t t t t t t
x x y y
B E F E E F
C B E F E E F

=

= + + +


= + + + +
(13)
Trong đó:
4 0 4 0 4 0 1
( ); ( ) ( )
t i i t i i i i
B z z A x x y y L= = +
2 2 2 2
2 3 3 2 3
( ); . ; s( )
t t t t t t t
C A B L L E L C L F L C= + = + =
3. Kết qu mô phng
Chương trình phỏng được tiến nh theo hai
c thc hin:
c th nht: Thiết kế mt hình
tương đương của TITAN-VIII trên phn mm
SolidWorks theo kích thước tht ca robot vi
chiu dài thân m = 101 mm, chiu rng thân n
= 201 mm, chiu dài các khp ca chân robot
lần lượt L3 = 200 mm, L2 = 155 mm, L1
= 45 mm.
c th hai: Xut hình t
SolidWorks sang phn mm MATLAB
Simulink để thu được mô hình phng vt lý.
Một chương trình trên Simulink được xây dng
để tính toán các góc khp theo công thc (13)
khi đã biết tọa độ v trí bàn chân robot tọa độ
v trí ca trng tâm.
đồ phỏng như trong nh 6. nh
phng động học robot được thiết kế trên
Simulink, hình nh t hoạt động robot đưc
thiết kế bng SolidWorks.
Hình 6. Mô phỏng đng hc TITAN-VIII
trên Simulink.
Kích thước cu trúc ca robot gm m = 101, n =
201, L3 = 200, L2 = 155 L1 = 45. thế ban
đầu được đưa ra bi v trí ca cn vi θi1 = 0, θi2
Nghiên cu xây dựng mô hình động hc robot bn chân TITAN-VIII trên cơ sở cu trúc ca robot
5
= 0 θi3 = 900, do đó, chiu i ca cn chiu
cao ca thể ln lượt L0 = 252 mm H0 =
236 mm. trng thái ban đầu ca robot, khi đó,
si chân ln nht c quay ti đa trong mt chu
k ng đi lầnt Smax = 226 mm
max = ±
440 [8]. S thay đi ca c biến khp θi1, θi2
θi3 trong thi gian phỏng được ch ra n trên
Hình 7. Mt chu k chuyn động ca robot đưc
thc hin trong vòng 5 giây. Ti thời đim t = 1
giây, robot trạng thái ban đầu vi g tr các biến
khp bng giá tr khi to. Ti thi đim t = 1÷2
giây, robot di chuyn chân th nht v phía sau
theo ng chuyn động, khi θ11 tăng n chu k
đầu tiên đạt đến mt c ổn định cui chu k.
Nhn thy rng, θ13 thay đổi chiu dài ca cn
th nht đã ng n một khong ch. Ti thi
đim t = 2÷3 giây, cn th nht đưc nhc khi
mt đất xoay v phía trước. Theo trình t các
c trong θ11 và θ21 được ng liên tục đ gi cho
cn th nht luôn trên mt đất trong sut thi
gian t = 4 giây khi t = 4÷5 giây, tr li c
ban đầu vào cui chu k.
Hình 7. S thay đổi các biến khp ca bn chân
robot vi độ cao ban đầu H0 = 243 mm.
S thay đổi độ dài độ cao ca bn chân trong
mt chu trình chuyn động được th hin nh
8 Hình 9.
Hình 8. S thay đổi đ dài ca bn chân
trong mt chu k chuyn động.
Hình 9. S thay đổi đ cao ca bn chân robot
trong mt chu k chuyển động.
Vì robot di chuyn kng thay đổi độ cao ca
trng m,n s khác bit gia Hi đầu chu k
cui cùng bng kng. Ti t quay ca lưới,
robot thay đổi ng đi, t dáng đi thng sang ng
đi đứng yên-quay đ di chuyển theo ng mi.
Chiu i thay đổi ca chân trong quá trình y
đưc th hin trong nh 8.
4. Kết lun
i báo đã cho thy cách thc gii quyếti toán
động hc v trí cho robot bn chân TITAN-VIII
da trên quy tc D-H và phân tích cu trúc vt
ca robot, kết qu các pơng trình c định giá
tr góc tng khp khi biết v t robot trong không
gian (7), (8), (9), (10), (11). c phương trình
động học đưc s dng đy dng mt cơng
trình tính toán trên MATLAB, cho pp c đnh
giá tr c ca tng khp ng vi c v trí
ng khác nhau. Kết qu ca bài báo cơ sở để
thc hin c nghiên cu u n về động hc
robot, phân ch động lc hc hay phân tích
chuyn đng ca robot bn cn.
Tài liu tham kho
[1] K. Izumi, M. K. Habib, K. Watanabe and R. Sato,
“Behavior selection based navigation and obstacle
avoidance approaching visual and ultrasonic sensory
information for Quadruped robots”, Int. J. Adv.
Robot. Syst., vol. 5, no. 4, pp.152-155, 2008, doi:
10.5772/6234.
[2] X. Chen, K. Watanabe, K. Kiguchi, and K. Izumi,
Implementation of omnidirectional crawl for a
quadruped robot, Advanced Robotics, vol. 15, pp.
169-190, 2001, doi: 10.1163/15685530152116218.
[3] V. T. Nguyen, B. -W. Ahn and C. O Bae, Optimizing
path finding based on dijkstra’s algorithm for a