T
P CHÍ KHOA HC
T
NG ĐI HC SƯ PHM TP H CHÍ MINH
Tp 22, S 4 (2025): 603-609
HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF EDUCATION
JOURNAL OF SCIENCE
Vol. 22, No. 4 (2025): 603-609
ISSN:
2734-9918
Websit
e: https://journal.hcmue.edu.vn https://doi.org/10.54607/hcmue.js.22.4.4806(2025)
603
Bài báo nghiên cứu*
NHÓM CON CA NHÓM TUYN TÍNH TNG QUÁT LCH
TRÊN VÀNH CHIA QUATERNION THC
Lê Văn Chua
Trưng Đại hc An GiangĐại hc Quc gia Thành ph H Chí Minh, Vit Nam
Tác giả liên hệ: Lê Văn Chua Email: lvchua.tag@moet.edu.vn
Ngày nhn bài: 15-3-2025; ngày nhn bài sa: 02-4-2025; ngày duyt đăng: 03-4-2025
TÓM TT
Cho
H
là vành chia quaternion thc và
n
là mt s nguyên dương. Trong bài báo này, chúng
tôi chng minh rng mi nhóm con có ch s hu hn trong nhóm tuyến tính tng quát lch
( )
n
GL H
chun tc không trung tâm và nó cha nhóm tuyến tính lệch đặc bit
( )
.
n
SL H
Chúng tôi cũng
chng minh rng mi nhóm con thc s ca
( )
n
SL H
đều có ch s vô hn, và rng mi nhóm con
á chun tc ca
là T-nhóm và nó là nhóm con chun tc ca
( )
.
n
GL H
T khóa: vành chia quaternion thc; nhóm con có ch s hu hn; nhóm con á chun tc
1. Gii thiu
Cho
G
là nhóm. Ta biết rng các nhóm con có ch s 2 đều là nhóm con chun tc
ca
.G
Nhóm đối xng
3
S
cha nhóm con
( )
12
có ch s hu hạn 3, nhưng nó không là
nhóm con chun tc ca
3.S
Vi mt trưng vô hn
F
và mt s t nhiên
2,
n
nhóm tuyến
tính đặc bit
( )
n
SL F
là nhóm con chun tc ca nhóm tuyến tính tng quát
( )
n
GL F
() ( )
,
nn
GLFSLF F
trong đó
F
là nhóm nhân ca tng
.F
Do đó,
( )
n
SL F
có ch
s vô hn trong
( )
.
n
GL F
Trong bài báo này, chúng tôi nghiên cu cu trúc các nhóm con
có ch s hu hn trong nhóm tuyến tính tng quát lch
trên vành chia quaternion
thc
.
H
Chúng tôi chng minh rng mi nhóm con có ch s hu hn trong
đều là
nhóm con chun tc không trung tâm, và nhóm tuyến tính lch đc bit
( )
n
SL H
là nhóm
Cite this article as: Le, V. C. (2025). Subgroups of the skew general linear group over the division ring of real
quaternions. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 22(4), 603-609.
https://doi.org/10.54607/hcmue.js.22.4.4806(2025)
Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM
Văn Chua
604
con chun tc có ch s vô hn trong
()
n
GL H
( ) ( )
.
nn
GLHSLH
Chúng tôi cũng
chng minh rng, mi nhóm con thc s ca
( )
n
SL H
đều có ch s vô hn trong
()
n
SL H
.
Nhc li rng, mt nhóm con
A
ca nhóm
G
được gi là á chun tc nếu tn ti mt dãy
tăng hữu hn các nhóm con
( )
0
iik
A≤≤
ca
G
sao cho
01
,, .
k ii
A A A GA A
+
= =
Tt nhiên,
mi nhóm con chun tc trong
G
đều là á chun tc. Nhóm đi xng
4
S
cha nhóm con á
chun tc
( )
12
, nhưng nó không là chuẩn tc trong
4.S
Mt nhóm
G
đưc gi là T-nhóm
nếu mi nhóm con á chun tc ca
G
đều là chun tc. Mt câu hi ni tiếng được đưa ra
bi Herstein Scott (1963) rng: nhóm nhân ca mt vành chia là T-nhóm? Trong năm
1978, Greenfield (1978) đã tr li cho câu hi này. Greenfield (1978) chng minh câu hi
này đúng cho nhóm nhân của vành chia quaternion thc, và câu hỏi này không đúng cho đại
s chia có chiu hu hn trên mt trưng p-địa phương với p là s nguyên t l. Trong bài
báo này, chúng tôi chng minh rng mi nhóm con á chun tc ca nhóm tuyến tính tng
quát lch
( )
n
GL H
đều là T-nhóm. Đặc bit, các nhóm
( )
n
GL H
( )
n
SL H
là các T-nhóm.
Cho
{ }
,,,H a bi cj dk a b c d= +++
là vành chia quaternion thc vi
222
1, 1, 1, 1.i j k ijk=−=−= =
Ta biết rng
H
là đi s chia trên
dim 4H=
vi cơ s
{ }
1, , ,ijk
và tâm
( )
.ZH=
Gi s
,,a bi cj dk H a bi cj dk H
αα
=+++ =−−
( )
222 2 .
N abcd
α αα
= =+++
Ta có
( ) ( ) ( )
N NN
αβ α β
=
vi mi
,.H
αβ
Tp con
( )
{ }
01G HN
αα
=∈=
là nhóm
con ca nhóm nhân
H
ca vành chia quaternion thc
.H
Mt s kí hiu và kết lun trên
cu trúc nhóm con ca
H
có th tham kho trong bài báo Le (2019) Greenfield (1978).
2. Ni dung
2.1. Nhóm con á chun tc ca
Trong mc này, chúng tôi chng minh rng mi nhóm con á chun tc ca nhóm tuyến tính
tng quát lch trên vành chia quaternion thc là T-nhóm và do đó nó là nhóm con chun tc.
Nhc li rng, mt nhóm con
A
ca mt nhóm
G
được gi là nhóm con trung tâm
ca
G
nếu
( )
,A ZG
trong đó
( )
{}
,Z G a G ag ga g G= = ∀∈
là tâm ca
.G
B đề 2.1. Cho
H
là vành chia quaternion thực. Khi đó,
0
G
là mt nhóm con chun tc ca
nhóm nhân
H
và nhóm thương
0
.HG
∗∗
Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM
Tập 22, Số 4 (2025): 603-609
605
Chng minh. Ta xét ánh x
:H
ϕ
∗∗
cho bi
() ( )
.N
ϕα α
=
D dàng kim tra đưc
ϕ
là mt toàn cu nhóm vi ht nhân
0
.
Ker G
ϕ
=
Do đó,
0
G
là mt nhóm con chun tc ca
H
và nhóm thương
0
.HG
∗∗
Định 2.2. (Greenfield, 1978) Cho
H
là vành chia quaternion thực. Khi đó,
(i)
0
AG
nếu và ch nếu
0
,1AG= 〈〉
hoc
{ }
1 1, 1 .〈− =
(ii) Tâm
( )
01.ZG = 〈−
(iii)
GH
nếu và ch nếu
G
hoc
0.GG
(iv) Nếu
AG
GH
thì
.
AH
H qu 2.3. Cho
H
là vành chia quaternion thực. Khi đó,
[ ]
0 0 00
, , ,.
G H H HG GG
∗∗

= = =

Chng minh. Ta có nhóm con hoán t
[]
00 0
,, ,.GG HG H H H
∗∗

≤≤

Nếu
,HH
∗∗


thì
,HH
∗∗


aben. Do đó,
H
là nhóm gii đưc. Bi mt
định ca Hua (1950),
H
trưng, mâu thun. Ta kết lun rng nhóm con hoán t
,
HH
∗∗


là nhóm con chun tc không trung tâm ca
.H
Khi đó, bởi Định 2.2,
0
,.G HH
∗∗


Mt khác, bi B đề 1, ta suy ra rằng nhóm thương
0
HG
là aben, và do
đó
0
,,
HH G
∗∗


kéo theo
0
,.HH G
∗∗

=

Bây gi, ta s chng minh
[ ]
0 00
,.G GG
Tht vy, ta có
[ ]
00 0
,GG G
0
.GH
Bi Định 2.2,
[ ]
00
,,GG H
do đó
[ ]
00
,GG
hoc
[ ]
0 00
,.G GG
Nếu
[ ]
00
,GG
thì
0
G
là giải được. Bi B đề 1, kéo
theo
H
là giải được, mâu thun. Vì vy,
[ ]
0 00 0
,G GG G≤≤
[ ]
0 0 00
, , ,.
G H H HG GG
∗∗

= = =

Mnh đ 2.4. Cho
H
là vành chia quaternion thc và
.n
Khi đó,
(i)
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
, , ,.
n n nn nn n
GLHGLH GLHSLH SLHSLH SLH
= = =
 
 
(ii)
( ) ( )
0
,.
nn
GLHSLH H HH HG
∗∗

≅=

(iii)
( )
( )
{ }
.
n nn
Z GL H I rI r
∗∗
= = ∈≅ 
(iv)
( )
( )
{ } ( )
0
,.
n nn
Z SL H I I Z G= −≅
Chng minh. Chứng minh được suy ra t B đề 2.1, H qu 2.3 và Draxl (2007).
Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM
Văn Chua
606
Mnh đ 2.5. Cho
H
là vành chia quaternion thc và
.n
Gi s
G
là mt nhóm con
không trung tâm ca nhóm tuyến tính tng quát lch
( )
.
n
GL H
Khi đó,
G
là nhóm con
chun tc ca
()
n
GL H
nếu và ch nếu
G
cha
()
.
n
SL H
Chng minh. Kết lun suy ra t Định 2.2 và Artin (2016).
Định 2.6. Cho
H
là vành chia quaternion thc và
.n
Nếu
G
là mt nhóm con á chun
tc ca nhóm tuyến tính tng quát lch
( )
n
GL H
thì
G
là T-nhóm. Đặc bit,
( )
n
GL H
( )
n
SL H
là T-nhóm.
Chng minh. Bi Định 2.2, ta ch cn chứng minh cho trường hp
2.n
Gi s
A
nhóm con á chun tc ca
.G
Ta s chng minh
A
nhóm con chun tc ca
.G
Tht vy,
theo gi thiết
G
là nhóm con á chun tc ca
( )
,
n
GL H
suy ra
A
là nhóm con á chun tc
ca
()
.
n
GL H
Khi đó tồn ti mt dãy hu hn các nhóm con
( )
0
iir
A
≤≤
ca
( )
n
GL H
sao cho
( )
01
, ,.
r n ii
A A A GL H A A
+
= =
Ta s chng minh bng quy np theo
.r
Tt nhiên, kết
lun ca đnh đúng với
1.r=
Gi s
2.r
Ta chú ý rng
1
A
là nhóm con á chun tc
ca
( )
.
n
GL H
Theo gi thiết quy np,
1
A
là nhóm con chun tc ca
( )
.
n
GL H
Bi Mnh
đề 5,
()
( )
1n
A Z GL H
hoc
( )
1.
n
SL H A
Nếu
( )
( )
1
,
n
A Z GL H
thì
( )
( )
,
n
A Z GL H
do đó
( )
.
n
A GL H
Vì vy, ta có th gi s rng
( )
1
.
n
SL H A
Vi mi
( )
,
n
x SL H
ta có
1.xA
1
,AA
1
.xAx A
Bi Artin (2016),
( ) ( ) ( )
,.
n nn
A SLH GLHGLH⊇=


Do
đó,
( )
.
n
A GL H
C hai trưng hợp đều dẫn đến kết lun rng
A
là nhóm con chun tc
ca nhóm tuyến tính tng quát lch
( )
,
n
GL H
do đó
A
là nhóm con chun tc ca
.G
Ta kết lun rng
G
là T-nhóm. Định được chng minh.
2.2. Nhóm con có ch s hu hn trong
( )
n
GL H
Trong mc này, chúng tôi s chng minh mi nhóm con có ch s hu hn trong nhóm
tuyến tính tng quát lch
( )
n
GL H
là nhóm con chun tc không trung tâm ca
( )
,
n
GL H
và do đó nó chứa nhóm tuyến tính lệch đặc bit
( )
.
n
SL H
Mnh đ 2.7. Cho
H
là vành chia quaternion thực. Khi đó
(i)
0
,
HH G
∗∗

=

có ch s vô hn trong
.H
(ii) Tâm
( )
ZH
∗∗
=
có ch s vô hn trong
.H
Chng minh. (i) đưc suy ra t B đề 2.1 và H qu 2.3.
Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM
Tập 22, Số 4 (2025): 603-609
607
(ii) Gi s
( )
ZH
∗∗
=
có ch s hu hn
k
trong
.H
Vi mi
,H
α
ta có
.
k
α
Bi mt đnh ca Kaplansky (1951),
H
trưng, mâu thuẫn. Do đó,
có ch s vô hn
trong
.H
B đề 2.8. Cho
H
là vành chia quaternion thc và
.n
. Khi đó nhóm tuyến tính lệch đặc
bit
( )
n
SL H
là vô hn.
Chng minh. Vi
1,n=
( )
10
,SL H H H G
∗∗

= =

. Nếu
( )
1
SL H
là hu hn, thì t mt kết
lun ca Zalesskii (1965), ta có
( )
1.SL H
Điu này suy ra rng
H
là nhóm giải được.
Bi mt định ca Hua (1950),
H
là trưng, mâu thuẫn. Do đó
( )
1
SL H
là nhóm vô hn.
Bây gi, ta gi s
2.n
Khi đó, bi Shirvani & Wehrfritz (1986),
( )
n
SL H
cha mt nhóm
con t do không cyclic
.L
Chú ý rng, các nhóm t do luôn là nhóm vô hn. T kết lun
này, ta suy ra rng
( )
n
SL H
là nhóm vô hn.
B đề 2.9. Cho
A
là mt nhóm con ca mt nhóm
.G
Nếu
A
có ch s hu hn trong
G
thì
A
cha mt nhóm con chun tc
B
ca
G
sao cho
B
có ch s hu hn trong
.G
Chng minh. Ly
1
GgG
B A gAg
= =
là lõi ca
A
trong
.G
Định 2.10. Cho
H
là vành chia quaternion thc và
.n
Khi đó, mọi nhóm con có ch
s hu hn ca nhóm tuyến tính tng quát lch
()
n
GL H
là chun tc không trung tâm ca
( )
n
GL H
và do đó nó chứa nhóm tuyến tính lệch đặc bit
( )
.
n
SL H
Chng minh. Gi s
A
là mt nhóm con có ch s hu hn trong
( )
.
n
GL H
Nếu
( )
( )
,
n
A Z GL H
thì
( ) ( )
( )
nn
GL H Z GL H
là hu hạn. Khi đó, bởi mt định ca Schur
(1904), nhóm con hoán t
( ) ( )
,
nn
GL H GL H


là hu hn. Bi Mnh đ 2.4, nhóm tuyến
tính lch đc bit
( )
n
SL H
là hu hn, mâu thun vi B đề 2.8. Vì vy, ta kết lun rng
A
là nhóm con không trung tâm ca
( )
.
n
GL H
Bây gi, ta s chng minh
A
là nhóm con
chun tc ca
( )
.
n
GL H
Tht vy, bi B đề 2.9,
A
cha mt nhóm con chun tc
B
ca
( )
n
GL H
sao cho
B
có ch s hu hn trong
( )
.
n
GL H
Do đó, bởi Mệnh đề 2.5,
( )
( )
n
B Z GL H
hoc
( )
.
n
SL H B
Nếu
()
( )
,
n
B Z GL H
thì nhóm thương
( ) ( )
( )
nn
GL H Z GL H
là hu hn. Bng cách chứng minh tương tự như đoạn trưc, ta s