LIÊN KT GIỮA NHÀ TRƯỜNG VÀ DOANH NGHIP TRONG VIC GII QUYT VIỆC LÀM CHO SINH VIÊN…
342
NHNG YÊU CU CA ĐƠN V S DNG LAO ĐNG ĐI VI
SINH VIÊN NGÀNH QUN TH DC TH THAO
PGS.TS. Đặng Hà Vit
PGS.TS. Nguyn Hoàng Minh Thun
1. ĐẶT VẤN Đ
Giáo dục đại học đóng vai trò cung cp nhng kiến thc k năng cho sinh viên
(SV) tt nghip tham gia vào th trường lao động. Các trường đại hc phải đối mt vi vn
đề làm thế nào để cung cp các k năng phù hợp để sinh viên tt nghip th gii quyết
tt các yêu cu của người s dụng lao động. Trong những năm qua, các trường đại học đã
nhng thay đổi chương trình đào to, qua nghiên cu cho thy, yêu cu của người s
dụng lao động ảnh hưởng mạnh đến việc thay đổi cu trúc ni dung cht lượng đào
to. Việc thay đổi chất lượng đào tạo nhm mục tiêu đáp ng yêu cu ca th trưng lao
động nói chung yêu cu của người s dụng lao đng nói riêng. vy, người s dng
lao động đóng vai trò quan trng trong vic xây dng phát trin chất ợng đào tạo nhm
hướng đến mc tiêu đào tạo theo nhu cu xã hi.
Những m gần đây tình trng sinh viên c trường đại học, cao đng nói chung
SV ngành Qun Th dc th thao (QLTDTT) nói riêng sau khi tt nghip không
tìm được vic làm hoc m vic không phù hp với chuyên môn đào tạo xu hướng
tăng lên.
Theo s liu kho sát ca d án giáo dục đại hc v vic m cho sinh viên sau tt
nghip thì trong khoảng 200.000 sinh viên ra trường hàng m ch 30% đáp ng nhu
cu ca nhà tuyn dng, 45-62% sinh viên tìm đưc vic làm sau khi tt nghiệp, trong đó
ch 30% làm đúng ngành ngh đào tạo. Phn ln SV sau khi ra trường phải đối mt
vi tình trng tht nghip hoc rất khó khăn khi tìm việc bởi không đáp ứng được yêu cu
ca nhà tuyn dng. Vấn đề đặt ra làm thế nào đ SV nói chung cũng như SV ngành
QLTDTT ra trưng thích ng ngay với môi trường công vic th vn dng tt nht
các kiến thức chuyên ngành đã được đào tạo.
Trên thực tế, việc đưa ra những yêu cầu tuyển chọn ứng viên còn y thuộc vào lĩnh
vực hoạt động của mỗi công ty nảy sinh nhu cầu tuyển nhân viên kỹ năng kinh
nghiệm khác nhau. Tuy nhiên, ngày nay nếu sinh viên chỉ giỏi chuyên môn thôi là chưa đủ
phải cần những kỹ năng, thái độ thiết yếu đối với công việc. Do đó, việc tìm hiểu
các đánh giá, cũng như yêu cầu của các đơn vị sử dụng lao động dành cho SV là việc làm
cần thiết nhằm cung cấp cho SV các cơ sở khoa học khách quan để có định hướng tốt hơn
trong việc trang bị các kỹ năng phù hợp với các yêu cầu của nhà tuyển dụng khi tốt nghiệp
K YU HI THO KHOA HC
343
ra trường. Mặt khác, nó cũng cung cấp các thông tin tham khảo quan trọng cho các đơn vị
đào tạo trong quá trình thiết kế chương trình đào tạo gắn với với thực tiễn nhu cầu xã hội
và nhu cầu học tập của SV trong giai đoạn hiện nay.
2. THC TRNG YÊU CU CA ĐƠN VỊ S DỤNG LAO ĐỘNG ĐỐI VI SINH
VIÊN NGÀNH QLTDTT
2.1. Đánh giá của các đơn vị s dụng lao động v sinh viên ngành QLTDTT
2.1.1. Thông tin chung v các đơn vị s dụng lao động
Loi hình hoạt động của đơn vị s dụng lao động
Loi hình hoạt động của các đơn vị SV Khoa đang làm việc có đến 58.3% thuc
“Nhà nước”, 26.7% là hoạt động theo hình thức “Cổ phần”, 13.3% theo hình thức “Trách
nhim hu hạn” và cuối cùng có 1.7 % theo hình thc “Liên danh”.
Biu đ 1. Loi hình hot đng của đơn vị s dụng lao động
Lĩnh vực hoạt động của các đơn vị sử dụng lao động
Ch có 51.7 % cu SV làm vic tại các đơn vị hoạt động trong lĩnh vc TDTT, 18.3
% là trong lĩnh vc giáo dục. Các lĩnh vực còn li đưc trình bày trong biểu đồ 2.2.
Biu đ 2. Lĩnh vc hot đng của đơn vị s dụng lao động
1.7%
13.3%
26.7%
58.3%
Liên doanh
Trách nhiệm hữu hạn
Cổ phần
Nhà nước
3.3% 10%
16.7%
18.3%
51.7%
Tư vấn, thiết kế
Sản xuất kinh doanh
Dịch vụ
Giáo dục
Thể dục thể thao
LIÊN KT GIỮA NHÀ TRƯỜNG VÀ DOANH NGHIP TRONG VIC GII QUYT VIỆC LÀM CHO SINH VIÊN…
344
2.1.2. V trí làm vic ca sinh viên Khoa tại các đơn vị s dng lao động
Kết quả khảo sát cho thấy, đến 73.3% SV đang m theo “Vị trí độc lập”, chỉ
20 % được làm “Quản lý”, còn lại 6.7% làm vị trí “Tư vấn”.
Biểu đồ 3. Vị trí làm việc của sinh viên tại các đơn vị sử dụng lao động
2.1.3. Thi gian làm vic ca sinh viên tại các đơn vị s dụng lao đng
Có đến 61.7 % SV đã làm việc được từ 6 -12 tháng tại các đơn vị sử dụng lao động,
thời gian trên 2 năm chỉ có 21.7%, còn lại là thời gian từ 1-2 năm với 16.7%.
Biểu đồ 4. Thời gian làm việc của cựu sinh viên tại các đơn vị sử dụng lao động
2.2. Yêu cu của các đơn vị s dng lao động đối vi sinh viên ngành TDTT
Qua kho t t các đánh giá cũng như các yêu cầu của 60 đơn v s dụng lao động
tham gia kho sát, yêu cầu cơ bản dành cho SV ngành QLTDTT khi tham gia làm vic ti
các đơn vị bao gm các ni dung v K năng; Năng lực chuyên môn Thái độ phm cht
cá nhân ca sinh viên. Các ni dung chi tiết như sau:
2.2.1. Yêu cu của các đơn vị s dụng lao động v k năng của sinh viên QLTDTT
Qua kết qu kho sát cho thy có 5 loi k năng được các đơn vị s dụng lao đng
yêu cu nhiu nht. Trong đó, “K năng m việc độc lập” (TB= 3.52) của SV được yêu
cu cao nht, tiếp theo là “K năng giải quyết vấn đề” (TB= 3.47), thứ ba “Kỹ năng giao
tiếp” (TB=3.20). Còn lại lần lượt là c “Kỹ năng quan hệ với đồng nghip cấp trên”
“K năng thuyết trình”. Kết qu thng kê chi tiết đưc trình bày ti biểu đồ 5.
6.7%
20%
73.3%
Tư vấn
Quản lý
Vị trí độc lập
16.7%
21.7%
61.7%
Từ 1-2 năm
Trên 2 năm
Từ 6-12 tháng
K YU HI THO KHOA HC
345
Biu đ 5. K năng ca SV qua đánh giá của đơn vị s dụng lao đng
2.2.2.u cu ca các đơn vị s dng lao động v năng lực chuyên môn ca sinh viên
Kết qu kho sát cho thy “Năng lực thích nghi vi nhng áp lc ca công việc” của
SV được yêu cu cao nht (TB= 3.27). Tiếp theo “Năng lực lãnh đạo qun lý” (TB=
3.20). Các ni dung còn li đưc trình bày trong biểu đồ 6.
Biu đ 6. Yêu cu của c đơn vị s dng lao đng v năng lực chuyên môn
ca sinh viên TDTT
2.2.3. Yêu cu ca các đơn vị s dng lao động v thái độ, phm cht cá nhân ca sinh
viên QLTDTT
Trong các yếu t v thái độ, phm cht nhân ca SV, yếu t được các đơn v s
dụng lao động yêu cu cao nhất là “Có tính k lut trong công việc” (TB= 3.40), tiếp theo
là “Có tinh thn trách nhim trong công việc” (TB= 3.25). Xếp v trí th ba là “Chủ động,
ham hc hi trong công việc” (TB=3.15) cuối cùng “Tự tin vào kh năng của bn
thân trong công vic” (TB= 3.13).
2.60 2.80 3.00 3.20 3.40 3.60
Kỹ năng làm việc độc lập
Kỹ năng giải quyết vấn đề
Kỹ năng giao tiếp
Kỹ năng quan hệ với đồng nghiệp cấp trên
Kỹ năng thuyết trình
3.52
3.47
3.20
3.15
3.00
0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50 3.00 3.50
Năng lực thích nghi với những áp lực của công
Năng lực lãnh đạo quản lý
Năng lực sắp xếp và tổ chức thực hiện công việc
Năng lực tư duy, sáng tạo
Sử dụng ngoại ngữ trong công việc
Năng lực ứng dụng kiến thức vào công việc
3.27
3.20
3.10
3.00
2.87
2.60
LIÊN KT GIỮA NHÀ TRƯỜNG VÀ DOANH NGHIP TRONG VIC GII QUYT VIỆC LÀM CHO SINH VIÊN…
346
Biu đ 7. Yêu cu ca c đơn vị s dụng lao động v thái độ, phm cht cá nhân
ca sinh viên QLTDTT
Ngoài các yếu tố trên, theo ý kiến của các đơn vị sử dụng lao động SV QLTDTT
cần tham gia các khóa học bồi dưỡng để nâng cao khả năng đáp ứng yêu cầu công việc.
Trong đó, việc tham gia khóa học nâng cao “Knăng mềm” được yêu cầu cao nhất (chiếm
45%), tiếp theo là tham gia khóa học nâng cao “Kỹ năng ngoại ngữ” (chiếm 25%), thứ ba
là tham gia khóa học nâng cao “Kỹ năng về chuyên môn nghiệp vụ” (chiếm 20%) và cuối
cùng là tham gia khóa học nâng cao “Kỹ năng mềm công nghệ thông tin” (chiếm 10%).
Biu đ 8. Các khóa hc nâng cao sinh viên QLTDTT cn tham gia
Ngoài ra, các đơn vị s dụng lao động còn đưa ra các giải pháp góp phn nâng cao
chất lưng ca SV QLTDTT. Trong s 60 đơn vị s dụng lao đng tham gia kho sát,
45 đơn vị tham gia đóng góp ý kiến để nâng cao chất lượng đào tạo cho SV QLTDTT vi
các ni dung như sau:
- Các cơ sở đào tạo nên thường xuyên liên kết vi các doanh nghip tạo điều kin cho
SV hội tiếp cn với môi trường m vic chuyên nghiệp; ng cao hơn nữa cht
ợng đào tạo, đáp ứng yêu cu ngày càng cao của đơn vị s dụng lao động.
- Xây dng chương trình đào tạo phi bám sát vi thc tế, đáp ứng nhu cu xã hi v
kiến thc và k năng.
2.90 3.00 3.10 3.20 3.30 3.40
Có tính kỷ luật trong công việc
Có tinh thần trách nhiệm trong công việc
Chủ động, ham học hỏi trong công việc
Tự tin vào khả năng của bản thân trong công việc
3.40
3.25
3.15
3.13