
Bài thuy t trình: KTQTế
TB: Nhóm 9.4

Phân tích m i quan h chi phí ố ệ
kh i l ng l i nhu n là xem xét ố ượ ợ ậ
m i quan h gi a giá bán, s ố ệ ữ ố
l ng s n ph m tiêu th , k t ượ ả ẩ ụ ế
c u hàng bán, bi n phí, đ nh phí ấ ế ị
và l i nhu n là c s đ đ a ra ợ ậ ơ ở ể ư
các quy t đ nh c a nhà qu n trể ị ủ ả ị

Đ phân tích đ c m i quan h này ph i ể ượ ố ệ ả
n m v ng cách ng x c a chi phí, hi u rõ ắ ữ ứ ử ủ ể
báo cáo KQHĐKD theo hình th c s d đ m ứ ố ư ả
phí.
M t s n i dung trong phân tích m i quan h ộ ố ộ ố ệ
C_V_P

1. S d đ m phíố ư ả
là ph n chênh l ch gi a doanh thu và ầ ệ ữ
bi n phíế
VD3.1: t i 1 doanh nghi p trong quý 1 năm 2007ạ ệ
DOANH THU ĐVT: 1000Đ
T NG S Ổ Ố Đ N VƠ Ị
100,000 100
(-)BI N PHÍẾ60,000 60
SDĐP 40,000 40
(-)Đ NH PHÍỊ30,000
L I NHU NỢ Ậ 10,000

Trong quý 2 n u s n ph m tiêu th tăng lên ế ả ẩ ụ
10% thì p tăng:
1000*10%*(100-60)=4000
=>S d ng khái ni m SDĐP không giúp cho ử ụ ệ
nhà qu n tr có cái nhìn t ng quát v đ n v ả ị ổ ề ơ ị
khi kinh doanh nhi u lo i s n ph mề ạ ả ẩ

