Đi h c Công nghi p Th c ph m TPHCM Khoa Công ngh Hóa
h c
M C L C
GVHD: Nguy n Văn Hòa 1
Đi h c Công nghi p Th c ph m TPHCM Khoa Công ngh Hóa
h c
CH NG 1: T NG QUAN V THAN HO T TÍNHƯƠ
1.1 Gi i thi u v than ho t tính
1.1.1 Đnh nghĩa
G n đây, cacbon đc xem nh là m t nguyên t tuy t v i c a cu c cách m ng ượ ư
khoa h c v t li u. T cacbon chúng ta s có đc than ho t tính, m t ch t h p ph ượ
x p r t t t, v i các đc tính tuy t v i, đc ng d ng r ng rãi trong công nghi p, ượ
Than ho t tính là m t thu t ng th ng đc s d ng cho m t nhóm các ch t h p ườ ượ
ph d ng tinh th , có c u trúc mau qu n làm cho di n tích b m t khá l n, kh năng
h p ph t t h n. ơ
Than ho t tính có thành ph n ch y u là cacbon, chi m t 85 đn 95% kh i ế ế ế
l ng. Ph n còn l i là các nguyên t khác nh hydro, nito, l u hu nh, oxi,… có s nượ ư ư
trong nguyên li u ban đu ho c m i liên k t v i các cacbon trong quá trình ho t hóa. ế
Thành ph n c a than ho t tính thông th ng là: 88 % C; 0,5 % H; 0,5 % N; 1 % S và 6 ườ
đn 7 % O. Hàm l ng oxi có th thay đi t 1 đn 20 % tùy thu c vào nguyên li u vàế ượ ế
cách đi u ch than ho t tính. ế
Than ho t tính có b m t kho ng 800 đn 1500 m ế 2/g ch y u là do các l nh có ế
bán kính d i 2 mm t o ra, th tích mau qu n t 0,2 đn 0,6 cmướ ế 3/g.
M i năm kho ng 150 nghìn t n than ho t tính d ng b t đc s n xu t cùng v i ượ
kho ng 150 nghìn t n than d ng h t và 50 nghìn t n d ng viên ho c thanh.
Nhi u nguyên li u khác nhau có th đc s d ng nh g , nh a, đá hay các v t ượ ư
li u t ng h p đ s n xu t than ho t tính mà không c n đa chúng v d ng cacbon, ư
đng th i v n có đc hi u qu t ng t . Than ho t tính sau khi s d ng có th ượ ươ
GVHD: Nguy n Văn Hòa 2
Đi h c Công nghi p Th c ph m TPHCM Khoa Công ngh Hóa
h c
đc tái sinh (làm s ch ho c gi i h p ph ) và có th s d ng hàng trăm, th m chíượ
hàng ngàn l n.
Hi n nay trên th tr ng, than ho t tính đc bán d i ba d ng: than ho t tính ườ ượ ướ
d ng b t; than ho t tính d ng h t; d ng than ho t tính c i ti n (d i áp su t cao), ế ướ
th ng là viên.ườ
1.1.2 L ch s hình thành và phát tri n
Than ho t tính d ng than g đã đc ho t hóa đã đc s d ng t nhi u th k ượ ượ ế
tr c:ướ
Ng i Ai C p s d ng than g t kho ng năm 1500 TCN đ làm ch t h p phườ
ch a b nh.
Ng i Hin du c n Đ đã bi t làm s ch n c u ng b ng cách l c qua tâm g .ườ ế ướ
S n xu t than ho t tính trong công nghi p b t đu t kho ng nh ng năm 1900,
đc s d ng đ làm v t li u tinh ch đng b ng cách than hóa h n h p các nguyênư ế ườ
li u có ngu n g c t th c v t b ng h i n c ho c CO ướ 2.
Than ho t tính còn đc s d ng trong các m t n phòng đc trong th chi n th ượ ế ế
nh t.
Năm 1793 Ken-x đã dùng than g đ hút mùi hôi nh ng v t th ng có tính ho iơ ế ươ
t .
Năm 1773 Silo đã quan sát và mô t hi n t ng h p ph trên than g . ượ
Năm 1777 Phôn-ta-na đã đa than nóng đ vào ng ch a khí úp ng c trên th yư ượ
ngân và nh n th y ph n l n khí trong ng b than hút m t.
Trong lĩnh v c dung d ch, năm 1875 T -volo-vit đã th y than g có th t y màu ơ
nhi u dung d ch.
Năm 1794 Lip-man cũng th y than g t y màu t t các dung d ch đng mía và năm ườ
1805 Gu-li-on đã dùng than g đ t y màu trong công nghi p đng. ườ
Sang đu th k 20, vào năm 1922 Bi-si m i ch t o thành công than t y màu. ế ế
Than đc ch t o b ng cách tr n than máu v i potdineeg r a và s y.ượ ế
Năm 1872 Han-x nghiên c u kh năng than s d a h p th Nơ 2, H2, NH3 và HCN
kho ng nhi t đ t 0 đn 70 th y HCN đc h p th t t h n N ế ượ ơ 2, H2, NH3.
n c ta t nh ng năm đu th p k 60 đã nghiên c u m t s than ho t tính dùng ướ
cho m t n phòng đc và ph c v nhu c u phát tri n.
GVHD: Nguy n Văn Hòa 3
Đi h c Công nghi p Th c ph m TPHCM Khoa Công ngh Hóa
h c
1.2 Phân lo i
1.2.1 Phân lo i theo Misec
Có nhi u cách đ phân lo i than ho t tính. Cách đn gi n nh t theo Misec là phân ơ
lo i theo hình dáng bên ngoài c a nó. Theo cách này than ho t tính đc phân thành 2 ượ
nhóm:
Than b t: nhóm này g m than t y màu và than y t . Vì đ khu ch tán trong dung ế ế
d ch nh nên quá trình h p ph x y ra trong dung d ch r t ch m. Đ tăng c ng đ ườ
thi t l p cân b ng h p ph than đc nghi n thành b t m n.ế ượ
Than h t:
Than h t ch y u đc dùng trong h p ph khí và h i, vì v y còn có tên g i là ế ượ ơ
than khí. Đôi khi than h t cũng đc dùng trong môi tr ng l ng, đc bi t là đ l c ượ ườ
n c.ư
Than h t có th là d ng m nh ho c d ng tr . Nguyên li u đc xay đn kích ượ ế
th c nh t đnh và ho t hóa. Than h t d ng tr hoàn ch nh đc ch t o theo quyướ ượ ế
trình ph c t p. Nguyên li u đc chu n b d ng v a, ép v a thành s i và c t thành ượ
h t r i ti p t c các b c s n xu t khác. ế ướ
1.2.2 Phân lo i theo Meclenbua
Meclenbua phân lo i than ho t tính theo m c đích s d ng và vì v y than g m
nhi u lo i:
Than t y màu: đây là nhóm c b n, có ng d ng r ng rãi trong nhi u ngànhơ
công nghi p đ t y màu dung d ch. đây, than h p ph ch t b n có màu. Kích th c ướ
phân t ch t màu thay đi trong ph m vi r ng t d ng phân t thông th ng t i d ng ườ
l n và t i các ti u phân có đ phân tán keo. Than t y màu dùng d ng b t m n có kích
th c h t kho ng 80 ÷ 100 ướ m. Than t y màu còn g m than ki m, than axit và than
trung tính.
Than y t : tếhan có kh năng h p ph các ch t tan phân tán d ng keo trong d ch
d dày và ru t. Đây cũng là than t y màu, ch khác là có đ s ch cao. Trong quá trình
s n xu t không nên dùng ch t m ch a nhi u cation đc nh thi c, đng, th y ngân, ư ế
Than h p ph : t ùy vào ch t l ng và m c đích s d ng. ượ
GVHD: Nguy n Văn Hòa 4
Đi h c Công nghi p Th c ph m TPHCM Khoa Công ngh Hóa
h c
Than ng ng t : than đc dùng đ gôm h i các ch t h u c trong không khí,ư ư ơ ơ
ch ng h n dùng đ tách benzen kh i các khí thiên nhiên nh m quay vòng dung môi d
bay h i tr l i quy trình s n xu t. Than có ho t tính cao, b n c h c cao, tr l c l pơ ơ
than đi v i dòng khí nh , kh năng l u tr ch t h p ph th p. Th ng than đc ư ườ ư
s n xu t d i d ng viên đnh hình hay d ng m nh đng kính t 2 ÷ 8 mm, chi u dài ướ ườ
kho ng 1,5 l n đng kính. ườ
Than xúc tác: cũng là m t d ng than khí, có đ x p l n, có th dùng làm ch t
xúc tác trong t ng h p nhi u ch t vô c cũng nh h u c . ơ ư ơ
Than khí: than có kh năng h p ph ch n l c khí và h i. Có th dùng than này ơ
đ tách các h p ph n khí bay h i ra kh i h n h p c a chúng. Than có ng d ng r ng ơ
rãi trong công nghi p d u m đ làm s ch các ch t th m, không khí,… đ làm s ch ơ
n c. Than đc s n xu t d i d ng m nh hay h t đnh hình v i kích th c tùyướ ượ ướ ướ
thu c vào m c đích s d ng.
1.2.3 Phân lo i theo Đu-bi-nin
Đu-bi-nin đã d a vào c u trúc x p đ phân lo i than ho t tính. Chia than ho t tính
thành d ng thu h i và d ng khí là không có ý nghĩa v đc tr ng c u trúc. Theo ông ư
chia than thành 3 d ng d i đây là h p lý: ướ
Than ho t tính h p ph khí: dùng cho h p ph khí, h i và các ch t d bay h i. ơ ơ
D ng than này thu c ch t h p ph có c u trúc x p nh lo i I. Đc tr ng cho c u trúc ư
c a d ng than này là khi tăng th tích h p ph trong l x p nh làm d dàng cho s
h p ph đng nhi t.
Than ho t tính thu h i: dùng h p ph các dung môi công nghi p nh m thu h i
đa chúng tr l i chu trình s n xu t. D ng than này thu c ch t h p ph có c u trúcư
h n t p. Dung tích h p ph l n nh ng kh năng l u gi u ch t b h p ph th p, nh t ư ư
là trong đi u ki n kh h p ph b ng h i quá nhi t. ơ
Than t y màu: than t y màu dùng đ t y màu và l t s ch dung d ch, ch t l ng.
Than ch y u thu c ch t h p ph có c u trúc lo i II. Than ch a t l l n l có kích ế
th c đ l n đ h p ph các ch t có phân t màu và các t p ch t khác có m t trongướ
pha l ng. Khi c n h p ph các ch t có phân t nh kh i dung d ch thì dùng tan có trúc
lo i I.
S phân lo i than ho t tính giúp chúng ta có đnh h ng d dàng trong s n xu t và ướ
trong vi c tìm lo i than thích h p cho m c đích s d ng c a mình. Than ho t tính
GVHD: Nguy n Văn Hòa 5