
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH HÀ TĨNHỈ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố42/2019/QĐ-UBND Hà Tĩnh, ngày 31 tháng 07 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V C CH , CHÍNH SÁCH, ĐI T NG H TR , M C H TR KINH PHÍ TRONGỀ Ơ Ế Ố ƯỢ Ỗ Ợ Ứ Ỗ Ợ
PHÒNG, CH NG B NH D CH T L N CHÂU PHI TRÊN ĐA BÀN T NHỐ Ệ Ị Ả Ợ Ị Ỉ
Y BAN NHÂN DÂN T NH HÀ TĨNHỦ Ỉ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19/6/2015ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ;
Căn c Lu t Ban hành vứ ậ ăn b n quy ph m pháp lu t ngày 22/6/2015;ả ạ ậ
Th c hi n Ngh quy t s 42/NQ-CP ngày 18/6/2019 c a Chính ph v vi c tri n khai m t sự ệ ị ế ố ủ ủ ề ệ ể ộ ố
gi i pháp c p bách trong phả ấ òng, chống b nh D ch t ệ ị ả l n Châu Phi theo tinh th n ch đo c a ợ ầ ỉ ạ ủ
Ban Bí th Trung ng Đng t i Ch th s 34-CT/TW ngày 20/5/2019;ư ươ ả ạ ỉ ị ố
Th c hi n Quy t đnh sự ệ ế ị ố793/QĐ-TTg ngày 27/6/2019 c a Th t ng Chính ph v c ch , ủ ủ ướ ủ ề ơ ế
chính sách, đi t ng h tr , m c hố ượ ỗ ợ ứ ỗtr kợinh phí trong phòng, chống b nh D ch t ệ ị ả l n Châu ợ
Phi;
Theo đ ngh c a Giám đc S Tài chính t i Văn bề ị ủ ố ở ạ ản số 2602/STC-NSHX ngày 10/7/2019; Báo
cáo th m đnh s 356/BC-STP ngày 10/7/2019 cẩ ị ố ủa S T phápở ư .
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. Ph m ề ạ vi đi u ch nhề ỉ
Quy đnh v c chị ề ơ ế, chính sách, đi t ng h tr , m c h tr kinh phí trong phòng, chố ượ ỗ ợ ứ ỗ ợ ống b nh ệ
D ch t l n Châu Phi trên đa bàn tị ả ợ ị ỉnh Hà Tĩnh.
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. Ch v t nuôi củ ậ ó l n bu c ph i tiêu h y do b nh d ch t l n Châu Phi;ợ ộ ả ủ ệ ị ả ợ
2. Cán b thú ý và nh ng ng i tham gia phòng, ch ng b nh D ch t l n Châu Phi;ộ ữ ườ ố ệ ị ả ợ
3. Các s , ban, ngành liên quan; UBND c p huy n, c p xã;ở ấ ệ ấ
4. Các t ch c, cá nhân khác có liên quan.ổ ứ
Đi u 3. Đi tề ố ượng h tr , m c hỗ ợ ứ ỗtrợ
1. H tr cho ch v t nuôi có l n bu c ph i tiêu h y do b nh D ch t l n Châu Phi theo quy ỗ ợ ủ ậ ợ ộ ả ủ ệ ị ả ợ
đnh t i kho n 1, 2, 3 Đi u 1 Quy t đnh s 793/QĐ-TTg ngày 27/6/2019 c a Th t ng Chính ị ạ ả ề ế ị ố ủ ủ ướ

ph . M c h tr theo quy đnh t i Quy t đnh s 793/QĐ-TTg ngày 27/6/2019 c a Th tủ ứ ỗ ợ ị ạ ế ị ố ủ ủ ướng
Chính ph .ủ
2. H tr cho cán b thú y và nh ng ng i tham gia phòng, ch ng b nh D ch t l n Châu Phi ỗ ợ ộ ữ ườ ố ệ ị ả ợ
trên đa bàn t nh theo quy đnh t i kho n 5 Đi u 2 Quy t đnh s 793/QĐ-TTg ngày 27/6/2019 ị ỉ ị ạ ả ề ế ị ố
c a Th t ng Chính ph . M c h tr kinh phí: 200.000 đng/ng i/ngày làm vi c; 400.000 ủ ủ ướ ủ ứ ỗ ợ ồ ườ ệ
đng/ng i/ngày ngh , ngày l , t t.ồ ườ ỉ ễ ế
Đi u 4. Ngu n kinh phí th c hi n hề ồ ự ệ ỗtrợ
1. Đi v i h tr cho ch v t nuôi có l n bu c ph i tố ớ ỗ ợ ủ ậ ợ ộ ả iêu h y do b nh d ch t l n Châu Phi: ủ ệ ị ả ợ
Ngân sách trung ng đm b o 70%; ngân sách tươ ả ả ỉnh đm b o 20%; ngân sách c p huy n đm ả ả ấ ệ ả
b o 10%.ả
2. Đi v i h tr cho cán b thú y và nh ng ng i tham gia phòng, ch ng b nh d ch t l n Châuố ớ ỗ ợ ộ ữ ườ ố ệ ị ả ợ
Phi thu c các c p nh sau:ộ ấ ư
a) C p tấ ỉnh: Ngân sách trung ng đm b o 70%, ngân sách t nh đm b o 30%;ươ ả ả ỉ ả ả
b) C p huy n: Ngân sách trung ng đm b o 70%; ngân sách c p huy n đm b o 30%.ấ ệ ươ ả ả ấ ệ ả ả
c) C p xã: Ngân sách trung ng đấ ươ ảm b o 70%; ngân sách c p xả ấ ã đảm b o 30%.ả
Đi u 5. Th i đi m áp d ng m c hề ờ ể ụ ứ ỗtrợ
M c h tr này áp d ng đi v i ch v t nuôi có l n bứ ỗ ợ ụ ố ớ ủ ậ ợ u c ph i tiêu h y do b nh d ch t l n ộ ả ủ ệ ị ả ợ
Châu Phi và h tr cho cán b thú y và nh ng ng i tham gia phòng, ch ng, b nh d ch t l n ỗ ợ ộ ữ ườ ố ệ ị ả ợ
Châu Phi b t đu t ngày 27/6/2019 đn h t ngày 31/12/2019.ắ ầ ừ ế ế
Đi u 6. Đi u kho n chuy n ti pề ề ả ể ế
1. Tr ng h p Ch v t nuôi có l n bu c ph i tiêu h y do b nh D ch t l n Châu Phi theo Quy tườ ợ ủ ậ ợ ộ ả ủ ệ ị ả ợ ế
đnh tiêu h y c a c quan có th m quy n tr c ngày 27/6/2019 thì đc h tr chính sách theo ị ủ ủ ơ ẩ ề ướ ượ ỗ ợ
Quy t đnh s 05/2018/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 và Quy t đnh s 22/2012/QĐ-UBND ngày ế ị ố ế ị ố
18/5/2012 c a UBND t nh.ủ ỉ
2. Tr ng h p h ườ ợ ỗ tr cho cán b thú y và nh ng ng i tham gia phòng, ch ng b nhợ ộ ữ ườ ố ệ D ch t l n ị ả ợ
Châu Phi theo Quy t đnh c a c quan có th m quy n c ng i tham gia phòng, ch ng b nh ế ị ủ ơ ẩ ề ử ườ ố ệ
d ch t l n Châu Phi tr c ngày 27/6/2019 th c hi n theo Quy t đnh s 22/2012/QĐ-UBND ị ả ợ ướ ự ệ ế ị ố
ngày 18/5/2012 c a UBND t nh.ủ ỉ
Đi u 7. Trách nhi m th c hi nề ệ ự ệ
1. S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn:ở ệ ể
a) H ng d n các đa ph ng v quy trình, k thu t, đi t ng l n ph i tiêu h y và các đi ướ ẫ ị ươ ề ỹ ậ ố ượ ợ ả ủ ố
t ng tham gia phòng, ch ng d ch c th đc h tr theo quy đnh;ượ ố ị ụ ể ượ ỗ ợ ị
b) Soát xét, t ng h p nhu c u h tr kinh phí phòng, ch ng b nh d ch t l n Châu Phi c a các ổ ợ ầ ỗ ợ ố ệ ị ả ợ ủ
đa ph ng g i S Tài chính.ị ươ ử ở

2. S Tài chính:ở
a) Ch trì ph i h p v i S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn h ng d n các đa ph ng h ủ ố ợ ớ ở ệ ể ướ ẫ ị ươ ồ
s , th t c thanh quy t toán ngu n kinh phí h tr theo quy đnh.ơ ủ ụ ế ồ ỗ ợ ị
b) Trên c s h s , văn b n đ ngh h tr c a UBND c p huy n và báo cáo t ng h p c a S ơ ở ồ ơ ả ề ị ỗ ợ ủ ấ ệ ổ ợ ủ ở
Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, k p th i tham m u UBND t nh xem xét, quy t đnh h ệ ể ị ờ ư ỉ ế ị ỗ tr ợ
kinh phí cho các đa ph ng, đn v theo đúng quy đnh.ị ươ ơ ị ị
c) L p h s đ ngh Trung ng h tr kinh phí cho đa ph ng th c hi n chính sách theo quy ậ ồ ơ ề ị ươ ỗ ợ ị ươ ự ệ
đnh.ị
3. UBND các huy n, th xã, thành ph :ệ ị ố
a) Ch ỉđo các phòng, ban liên quan; UBND c p xã th c hi n đúng quy trình, h s trong vi c ạ ấ ự ệ ồ ơ ệ
tiêu h y l n; đm b o công khai, minh b ch, đúng đi t ng, tuy t đi không đ x y ra hi n ủ ợ ả ả ạ ố ượ ệ ố ể ả ệ
t ng tr c lượ ụ ợi ti n h tr .ề ỗ ợ
b) Ch u trách nhi m tính chính xác v đi t ng đc h tr ; ch ng lo i, s l ng, tr ng l ngị ệ ề ố ượ ượ ỗ ợ ủ ạ ố ượ ọ ượ
l n ph i tiêu h y; đi t ng, kinh phí h tr cho cán b thú y và nh ng ng i tham gia phòng, ợ ả ủ ố ượ ỗ ợ ộ ữ ườ
ch ng, b nh d ch trên đa bàn; k p th i tố ệ ị ị ị ờ ổng h p báo cáo v S Nông nghi p và Phát tri n nông ợ ề ở ệ ể
thôn.
c) Ch đng b trí và ch đo UBND c p xã bủ ộ ố ỉ ạ ấ ốtrí đ kinh phí ph n ngân sách đa ph ng đm ủ ầ ị ươ ả
b o theo đúng quy đnh.ả ị
Đi u 7. Đi u kho n thi hànhề ề ả
1. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ban hành và h t hi u l c vào ngày 31/12/2019.ế ị ệ ự ể ừ ế ệ ự
2. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND t nh; Giám đc các S : Tài chính, Nông ỉ ố ở
nghi p và Phát tri n nông thôn; Ch t ch UBND các huy n, th xã, thành ph và Th tr ng các ệ ể ủ ị ệ ị ố ủ ưở
c quan liên quan ch u ơ ị trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 7;ư ề
- Các B : Tài chính, NNPTNT;ộ
- C c Ki m tra văn b n QPPL - B T pháp;ụ ể ả ộ ư
- Bí th , các Phó Bí thư ưT nh y;ỉ ủ
- Th ng tr c ườ ự HĐND t nh;ỉ
- UBMT T ổqu c, các đoàn th c p t nh;ố ể ấ ỉ
- Ch t ch, các PCT UBND t nh;ủ ị ỉ
- S T pháp;ở ư
- HĐND các huy n, th xã, thành ph ;ệ ị ố
- L u: VT, NL.ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Đng Ng c S nặ ọ ơ

