
L i nói đuờ ầ .
Trong ch ng trình Toán h c đc gi ng d y tr ng ph thông,ươ ọ ượ ả ạ ở ườ ổ
Hình h cọ bao gi cũng là môn h c khó khăn h n đi v i h c sinh. N m đcờ ọ ơ ố ớ ọ ắ ượ
ki n th c c b n đã là m t v n đ khó, v n d ng ki n th c đó m t cách linhế ứ ơ ả ộ ấ ề ậ ụ ế ứ ộ
ho t đ gi i toán còn là m t vi c khó khăn h n nhi u. Tìm ra m i liên quanạ ể ả ộ ệ ơ ề ố
gi a các n i dung đó đ có đc các cách gi i toán hay, hi u qu là m t vi cữ ộ ể ượ ả ệ ả ộ ệ
làm thi t th c.ế ự
Trên c s n i dung, ch ng trình làm vi c c a cá nhân và c a t nhómơ ở ộ ươ ệ ủ ủ ổ
chuyên môn, b n thân tôi đã tìm ra đc m t vài h ng gi i quy t m t sả ượ ộ ướ ả ế ộ ố
v n đ trong các n i dung nh m nâng cao ch t l ng bài gi ng cũng nh t oấ ề ộ ằ ấ ượ ả ư ạ
h ng thú cho h c sinh trong vi c h c t p và nghiên c u toán h c. Nh ng v nứ ọ ệ ọ ậ ứ ọ ữ ấ
đ nghiên c u đc, tôi t p h p và vi t l i trong báo cáo sáng ki n kinhề ứ ượ ậ ợ ế ạ ế
nghi m này nh m giúp cho b n thân và đng nghi p cũng nh h c sinh cóệ ằ ả ồ ệ ư ọ
thêm m t tài li u tham kh o trong quá trình gi ng d y và h c t p môn toán ộ ệ ả ả ạ ọ ậ ở
tr ng THPT.ườ
N i dung sáng ki n có th ch a th t đy đ so v i n i dung c a v nộ ế ể ư ậ ầ ủ ớ ộ ủ ấ
đ mà tôi l a ch n nh ng thi t nghĩ, có th b sung vào hành trang c a ng iề ự ọ ư ế ể ổ ủ ườ
giáo viên m t công c m i có hi u qu .ộ ụ ớ ệ ả
Tôi xin chân thành cám n các th y giáo cùng chuyên môn đã đc tr cơ ầ ọ ướ
b n th o và đóng góp nhi u ý ki n sát th c ti n đ tôi hoàn thành đ tài này:ả ả ề ế ự ễ ể ề
th y giáo Nguy n Văn H i - Hi u tr ng, th y giáo Nguy n Danh Du - Phóầ ễ ả ệ ưở ầ ễ
hi u tr ng, th y giáo Hoàng Minh Hi n - Phó hi u tr ng, th y giáo Ph mệ ưở ầ ể ệ ưở ầ ạ
Ng c Bá - t tr ng, các th y giáo, cô giáo trong t Toán - Tin h c tr ngọ ổ ưở ầ ổ ọ ườ
THPT B m S n.ỉ ơ
B m s n, tháng 4 năm 2016ỉ ơ
Ng i th c hi n đ tàiườ ự ệ ề
Vò Quý Ph¬ng

Tröôøng THPT Bæm Sôn – Thanh Hoaù giaùo vieân: Vuõ Quyù Phöông
Ph n Iầ: M ĐUỞ Ầ
I- Lý do l a ch n đ tàiự ọ ề .
I.1. Tính l ch sị ử.
“Cùng v i KHCN, giáo d c là qu c sách hàng đu”. Ch tr ng đó đãớ ụ ố ầ ủ ươ
th hi n rõ quan đi m, đng l i c a Đng và nhà n c ta, kh ng đnh t mể ệ ể ườ ố ủ ả ướ ẳ ị ầ
quan tr ng c a giáo d c đi v i s phát tri n c a đt n c, b i l giáo d cọ ủ ụ ố ớ ự ể ủ ấ ướ ở ẽ ụ
đóng vai trò quy t đnh trong vi c đào t o l c l ng s n xu t, đem đn sế ị ệ ạ ự ượ ả ấ ế ự
thành công c a công cu c xây d ng đt n c, xây d ng CNXH.ủ ộ ự ấ ướ ự
Ngành Giáo d c đã tri n khai th c hi n công tác đi m i giáo d c phụ ể ự ệ ổ ớ ụ ổ
thông bao g m: Đi m i c s v t ch t ph c v cho d y h c, đi m iồ ổ ớ ơ ở ậ ấ ụ ụ ạ ọ ổ ớ
ch ng trình sách giáo khoa, đi m i công tác qu n lý ch đo, đi m iươ ổ ớ ả ỉ ạ ổ ớ
ph ng pháp d y h c, đi m i cách ki m tra đánh giá v.v... nh m giúp h cươ ạ ọ ổ ớ ể ằ ọ
sinh phát tri n m t cách toàn di n. Năm h c này, B Giáo d c và đào t o đaể ộ ệ ọ ộ ụ ạ ư
ra kh u hi u “Xây d ng tr ng h c thân thi n và h c sinh tích c c” cũngẩ ệ ự ườ ọ ệ ọ ự
chính là nh m h ng h c sinh đn s phát tri n toàn di n.ằ ướ ọ ế ự ể ệ
Trong h th ng các môn h c đc đa vào đào t o tr ng ph thông,ệ ố ọ ượ ư ạ ở ườ ổ
môn Toán đóng vai trò h t s c quan tr ng, b i l qua h c toán h c sinh sế ứ ọ ở ẽ ọ ọ ẽ
đc phát tri n m t cách t t nh t t duy sáng t o, linh ho t, d thích ng v iượ ể ộ ố ấ ư ạ ạ ễ ứ ớ
m i hoàn c nh, phù h p v i xu th phát tri n c a đt n c ta hi n nay. H cọ ả ợ ớ ế ể ủ ấ ướ ệ ọ
t t môn toán s giúp h c sinh h c t t nhi u môn h c khác. X a nay đây làố ẽ ọ ọ ố ề ọ ư
môn h c mà không ít h c sinh ph i ng i ngùng khi nh c đn, vi c h c toánọ ọ ả ạ ắ ế ệ ọ
đi v i nhi u h c sinh luôn là m t đi u khó khăn. Trong các phân môn c aố ớ ề ọ ộ ề ủ
toán h c ph thông thì Hình h c luôn đc coi là môn h c khó khăn h n c .ọ ổ ọ ượ ọ ơ ả
T t c nh ng đánh giá trên có th xu t phát t nh ng lý do khách quanấ ả ữ ể ấ ừ ữ
và ch quan nh : H c sinh ch a n m đc ph ng pháp h c t p, giáo viênủ ư ọ ư ắ ượ ươ ọ ậ
còn ôm đm ki n th c trong gi ng d y, khó khăn v m t c s lý lu n trongồ ế ứ ả ạ ề ộ ơ ở ậ
vi c d y h c b môn v.v... H c toán đng nghĩa v i gi i toán. Mu n làmệ ạ ọ ộ ọ ồ ớ ả ố
đc bài t p, ngoài vi c ph i có v n ki n th c t các công th c, quy t c,ượ ậ ệ ả ố ế ứ ừ ứ ắ
đnh nghĩa, khái ni m, đnh lý ... còn c n có m t ph ng pháp suy lu n đúngị ệ ị ầ ộ ươ ậ
đn.ắ
I.2. Tính c p thi tấ ế .
B ng vi c trao đi v i đng nghi p và kinh nghi p d y Hình h c c aằ ệ ổ ớ ồ ệ ệ ạ ọ ủ
b n thân, tôi nh n th y ch t l ng d y và h c hình h c nói chung ch a cao:ả ậ ấ ấ ượ ạ ọ ọ ư
h u h t h c sinh đu ng i, s h c Hình h c, không bi t cách gi i m t bàiầ ế ọ ề ạ ợ ọ ọ ế ả ộ
toán Hình h c. Mà vi c gi i m t bài t p Hình h c không ch d a vào vi c cóọ ệ ả ộ ậ ọ ỉ ự ệ
n m đc các ki n th c c b n hay không mà còn d a r t nhi u vào vi cắ ượ ế ứ ơ ả ự ấ ề ệ
nh n ra đc m i liên quan gi a các ki n th c đó và v n d ng chúng nh thậ ượ ố ữ ế ứ ậ ụ ư ế
nào vào bài toán.
I.3. Th c tr ngự ạ .
S¸ng kiÕn - Kinh nghiÖm d¹y häc, n¨m häc 2015-2016 Trang 2

Tröôøng THPT Bæm Sôn – Thanh Hoaù giaùo vieân: Vuõ Quyù Phöông
Trong các k thi h c sinh gi i cũng nh trong k thi tuy n sinh vào Điỳ ọ ỏ ư ỳ ể ạ
h c - Cao đng, nay là k thi THPT Qu c gia cũng xu t hi n m t s bài toánọ ẳ ỳ ố ấ ệ ộ ố
v m t c u: ề ặ ầ M t c u ngo i ti p kh i đa di nặ ầ ạ ế ố ệ , m t c u n i ti p kh i đa di nặ ầ ộ ế ố ệ ,
m t c u ti p xúc v i các c nh c a kh i đa di nặ ầ ế ớ ạ ủ ố ệ ...
Hai lo i ạm t c u ngo i ti pặ ầ ạ ế và m t c u n i ti p kh i đa di nặ ầ ộ ế ố ệ đcượ
sách giáo khoa đ c p đn và m t s sách tham kh o vi t khá k . Riêng ề ậ ế ộ ố ả ế ỹ m tặ
c u ti p xúc v i các c nh c a kh i đa di nầ ế ớ ạ ủ ố ệ r t ít tài li u đ c p đn. Sáchấ ệ ề ậ ế
giáo khoa cũng ch đ c p đn d i d ng m t bài toán ví d (ỉ ề ậ ế ướ ạ ộ ụ Bài toán 2,
trang 42, SGK Hình h c 12-nâng caoọ) và m t bài t p (ộ ậ Bài t p 6-b, trang 45,ậ
SGK Hình h c 12-nâng cao; Bài t p 8, trang 49, SGK Hình h c 12-chu nọ ậ ọ ẩ ).
H n n a, cũng ch đ c p đn m t c u ti p xúc v i các c nh c a kh i tơ ữ ỉ ề ậ ế ặ ầ ế ớ ạ ủ ố ứ
di n ch ch a nói đn các kh i đa di n khác.ệ ứ ư ế ố ệ
Đi v i h c sinh tr ng THPT B m S n thì:ố ớ ọ ườ ỉ ơ
- Đa s h c sinh n m v ng và v n d ng t t các ki n th c c b n vàoố ọ ắ ữ ậ ụ ố ế ứ ơ ả
vi c gi i các bài t p. Tuy nhiên, còn có m t vài l p và m t s h c sinh r i rácệ ả ậ ộ ớ ộ ố ọ ả
các l p v n không th n m v ng và v n d ng đc các ki n th c c b nở ớ ẫ ể ắ ữ ậ ụ ượ ế ứ ơ ả
vào vi c gi i các bài t p.ệ ả ậ
- V i ki n th c Hình h c thì khá nhi u h c sinh không n m đc cácớ ế ứ ọ ề ọ ắ ượ
ki n th c c b n, và quan tr ng là k năng v n d ng ki n th c hình h c cế ứ ơ ả ọ ỹ ậ ụ ế ứ ọ ơ
b n vào các ho t đng gi i toán còn y u.ả ạ ộ ả ế
Năm h c 2015-2016 tôi đc phân công gi ng d y 2 l p: 12A1 vàọ ượ ả ạ ớ
12A6. V i l p 12A1 bao g m các h c sinh đăng ký h c nâng cao kh i D (38ớ ớ ồ ọ ọ ố
h c sinh) và kh i C (10 h c sinh); L p 12A6 bao g m các h c sinh đăng kýọ ố ọ ớ ồ ọ
h c nâng cao kh i A (29 h c sinh) và kh i B (21 h c sinh).ọ ố ọ ố ọ
Ngay đu năm h c, ti n hành kh o sát riêng v hình h c 2 l p nóiầ ọ ế ả ề ọ ở ớ
trên v i n i dung đ bài sau:ớ ộ ề
Cho hình thang ABCD vuông t i A và B, có AD = 2a, AB = BC = a. Trênạ
tia Ax vuông góc v i m t ph ng (ABCD) l y m t đi m S. G i C', D' l n l tớ ặ ẳ ấ ộ ể ọ ầ ượ
là hình chi u vuông góc c a A trên SC và SD. Ch ng minh r ng:ế ủ ứ ằ
1/
ᄋ
ᄋ
= =
o
SBC SCD 90
.
2/ Ba đng th ng AB, AC', AD' đng ph ng.ườ ẳ ồ ẳ
3/ Đng th ng C'D' luôn đi qua m t đi m c đnh khi S di đng trênườ ẳ ộ ể ố ị ộ
tia Ax.
K t qu thu đc nh sau:ế ả ượ ư
L pớS bàiốKhông làm
đc câu nàoượ Ch làmỉ
đc câu 1ượ Làm đc 2ượ
câu (1 + 2)
Làm đcượ
c 3 câuả
12A1 48 13 (27,08%) 13 (27,08%) 16 (33,33%) 6 (12,51%)
12A6 47 4 (8,51%) 7 (14,89%) 25 (53,19%) 11 (23,41%)
Qua bài làm c a h c sinh và qua th c t gi ng d y, tôi nh n th y b củ ọ ự ế ả ạ ậ ấ ộ
l nh ng nh c đi m chính h c sinh nh sau:ộ ữ ượ ể ở ọ ư
S¸ng kiÕn - Kinh nghiÖm d¹y häc, n¨m häc 2015-2016 Trang 3

Tröôøng THPT Bæm Sôn – Thanh Hoaù giaùo vieân: Vuõ Quyù Phöông
- M t s h c sinh không n m v ng ki n th c c b n: Các khái ni m,ộ ố ọ ắ ữ ế ứ ơ ả ệ
các đnh nghĩa, đnh lý (các h c sinh không làm đc câu nào).ị ị ọ ượ
- Không t ng h p đc ki n th c đã h c đ v n d ng vào bài toán;ổ ợ ượ ế ứ ọ ể ậ ụ
Máy móc, thi u linh ho t trong suy nghĩ khi gi i toán.ế ạ ả
Trong r t nhi u nguyên nhân d n đn k t vi c h c sinh không ti p thuấ ề ẫ ế ế ệ ọ ế
t t các ki n th c v hình h c, có m t nguyên nhân là h c sinh ít đc th cố ế ứ ề ọ ộ ọ ượ ự
hành các bài toán c b n có tính t ng h p ki n th c và sáng t o trong v nơ ả ổ ợ ế ứ ạ ậ
d ng ki n th c đã h c. Có m t lý do đây là th i l ng quy đnh cho m i bàiụ ế ứ ọ ộ ở ờ ượ ị ỗ
h c không đ cho giáo viên và h c sinh làm đc vi c này. Đc bi t là điọ ủ ọ ượ ệ ặ ệ ố
v i các h c sinh không th c s khá v môn Toán.ớ ọ ự ự ề
Chính vì nh ng lý do trên, nh m giúp các em h c sinh lĩnh h i t t h nữ ằ ọ ộ ố ơ
v ki n th c hình h c, có kĩ năng gi i bài t p v Hình h c không gian, tôiề ế ứ ọ ả ậ ề ọ
m nh d n l a ch n và nghiên c u v n đ: “ạ ạ ự ọ ứ ấ ề Rèn luy n cho h c sinh k năngệ ọ ỹ
gi i toán hình h c không gian qua nghiên c u m t c u ti p xúc v i cácả ọ ứ ặ ầ ế ớ
c nh c a kh i đa di nạ ủ ố ệ .”
II. M c đích nghiên c uụ ứ .
Không có ph ng pháp t t, không th có k t qu cao. Bi t v n d ngươ ố ể ế ả ế ậ ụ
các ki n th c c b n m t cách phù h p s có đc cách gi i bài t p t t h n.ế ứ ơ ả ộ ợ ẽ ượ ả ậ ố ơ
Đi v i khá nhi u h c sinh, khi h c và gi i toán Hình h c không gian có kháố ớ ề ọ ọ ả ọ
nhi u tr ng i. ề ở ạ
T đó giúp h c sinh v t qua tâm lí ng i và s h c hình h c, đc bi từ ọ ượ ạ ợ ọ ọ ặ ệ
là các bài toán v hình ềH c không gianọ.
III. Th i gian, đa đi m nghiên c uờ ị ể ứ .
Sáng ki n kinh nghi m này đc nghiên c u, áp d ng th c hi n trongế ệ ượ ứ ụ ự ệ
năm h c 2015 - 2016, t i hai l p 12A1 và 12A6, tr ng THPT B m S n,ọ ạ ớ ườ ỉ ơ
Thanh Hóa. Đây là hai l p có đc thù riêng h n so v i các l p khác trong cùngớ ặ ơ ớ ớ
kh i 12 c a nhà tr ng.ố ủ ườ
N i dung sáng ki n đc trình bày cho h c sinh trong m t s gi h cộ ế ượ ọ ộ ố ờ ọ
t ch n c a b môn Toán và m t s bu i h c b i d ng (ngoài gi h c chínhự ọ ủ ộ ộ ố ổ ọ ồ ưỡ ờ ọ
khóa).
S¸ng kiÕn - Kinh nghiÖm d¹y häc, n¨m häc 2015-2016 Trang 4

Tröôøng THPT Bæm Sôn – Thanh Hoaù giaùo vieân: Vuõ Quyù Phöông
Ph n IIầ: N I DUNGỘ
I- Tr c c a đng trònụ ủ ườ .
Đnh nghĩaị: Tr c c a đng tròn là đng th ng vuông góc v i m tụ ủ ườ ườ ẳ ớ ặ
ph ng ch a đng tròn t i tâm c a đng tròn đó.ẳ ứ ườ ạ ủ ườ
P
∆
O
I
M
Tính ch tấ: Cho đng th ng ườ ẳ là tr c c a đng tròn (T) và đi m Iụ ủ ườ ể
thu c ộ. Khi đó I cách đu m i đi m c a (T).ề ọ ể ủ
Th t v y: G i O, R là tâm và bán kính c a (T); M là đi m b t k trênậ ậ ọ ủ ể ấ ỳ
(T). Khi đó:
2 2 2 2
IM IO OM IO R
= + = +
: Không đi v i m i đi m M trênổ ớ ọ ể
(T). Đi u đó ch ng t I cách đu m i đi m trên (T).ề ứ ỏ ề ọ ể
II- H ng d n h c sinh ti p c n và gi i quy t m t s bài toán v m tướ ẫ ọ ế ậ ả ế ộ ố ề ặ
c u ti p xúc v i các c nh c a kh i đa di nầ ế ớ ạ ủ ố ệ .
1. Giúp h c sinh n m ch c ki n th c v ti p tuy n c a m t c uọ ắ ắ ế ứ ề ế ế ủ ặ ầ .
a/ V i đng th ng ớ ườ ẳ và m t c u S(O; R), th c hi n kh c sâu các ki n th cặ ầ ự ệ ắ ế ứ
v đng th ng ti p xúc v i m t c u theo s đ sau:ề ườ ẳ ế ớ ặ ầ ơ ồ
Gi thi t đt raả ế ặ Giáo viên h ng d nướ ẫ H c sinh hi u đcọ ể ượ
N u ế đi qua O.
B
A
O
Nh l i khái ni mớ ạ ệ
đng kính c a m tườ ủ ặ
c u.ầ
ch a m t đng kínhứ ộ ườ
c a S(O; R)ủ
c t S(O; R) t i haiắ ạ
đi m phân bi t.ể ệ
N u ế không đi qua O. - Xét mp(; O).
- N u M là giao đi mế ể
c a ủ v i S(O; R) thì cóớ
k t lu n gì ?ế ậ
- Đi u đó cho th y giaoề ấ
đi m c a ể ủ v i S(O; R)ớ
- M t ph ng (ặ ẳ ; O) c tắ
S(O; R) theo giao tuy nế
là đng tròn l n (T).ườ ớ
- N u M = ế S(O; R)
thì M (T).
S¸ng kiÕn - Kinh nghiÖm d¹y häc, n¨m häc 2015-2016 Trang 5

