M C L C
STT
11. M ĐU
2 1.1. Lý do ch n đ tài
3 1.2. M c đích nghiên c u
4 1.3. Đi t ng nghiên c u ượ
5 1.4. Ph ng pháp nghiên c uươ
62. N I DUNG
7 2.1. C s lý lu n c a sáng ki n kinh nghi mơ ế
8 2.2. Th c tr ng và gi i pháp th c hi n
9 2.3. Hi u qu c a sang ki n kinh nghi m ế
10 3. K T LU N – KI N NGH
11 3.1. K t lu nế
12 3.2. Ki n nghế
13 TÀI LI U THAM KH O
1
1. M ĐU
1.1. Lý do ch n đ tài
Chúng ta đã bi t d y Toán là d y ho t đng toán h c. Đi v i h c sinh cóế
th xem gi i toán là ph ng ti n ch y u c a ho t đng toán h c. ươ ế D y h c
toán đóng vai trò đc bi t quan tr ng trong d y Toán tr ng ph ườ
thông. Các bài toán là ph ng ti n vô cùng hi u qu không gì thay th đcươ ế ượ
trong vi c giúp h c sinh n m v ng tri th c, phát tri n t duy, hình thành k ư
năng, k x o. Ho t đng gi i toán là đi u ki n đ th c hi n t t các m c đích
khác c a d y h c toán. Do đó t ch c t t vi c d y gi i Toán có vai trò quy t ế
đnh đn ch t l ng d y h c toán. ế ượ
Th c ti n cho th y ch t l ng d y h c toán tr ng ph thông có lúc, có ượ ườ
ch còn ch a đc nh mong mu n, bi u hi n qua ư ượ ư năng l c gi i Toán c a
h c sinh còn h n ch do h c sinh còn m c nhi u sai l m ế . M t trong
nh ng nguyên nhân quan tr ng đó là giáo viên còn ch a chú ý m t cách đúng ư
m c t i vi c phát hi n sai l m và u n n n, s a ch a nh ng sai l m th ng ườ
g p cho h c sinh ngay trong các gi h c Toán. Chính vì v y mà h c sinh
nhi u khi sai l m n i ti p sai l m ế .
Trong các k thi t t nghi p THPT, Đi h c, Cao đng, THCN c a các năm
tr c đây mà nay là ướ k thi THPT Qu c gia bài toán Nguyên hàm, Tích phân
tôi thi t nghĩ h u nh không th thi u, nh ng đi v i h c sinh THPT các bàiế ư ế ư
toán nguyên hàm, Tích phân là nh ng bài toán khó vì nó c n đn s áp d ng ế
linh ho t c a đnh nghĩa, tính ch t, các ph ng pháp tính Nguyên hàm, Tích ươ
phân và m t s k năng khác. Trong th c t nhi u h c sinh tính m t cách h t ế ế
s c máy móc đó là: tìm m t nguyên hàm c a hàm s c n tính tích phân r i
dùng đnh nghĩa c a tích phân ho c ph ng pháp đi bi n s , ph ng pháp ươ ế ươ
tính tích phân t ng ph n mà r t ít h c sinh đ ý đn nguyên hàm c a hàm s ế
tìm đc có ph i là nguyên hàm c a hàm s đó trên đo n l y tích phân hayượ
không? Phép đt bi n m i trong ph ng pháp đi bi n s có nghĩa hay ế ươ ế
không? Phép bi n đi hàm s có t ng đng hay không? Vì th trong quáế ươ ươ ế
trình gi i bài toán Nguyên hàm, Tích phân h c sinh th ng m c ph i nh ng ườ
sai l m đn đn l i gi i sai. Qua th c t gi ng d y nhi u năm tr ng ế ế ườ
THPT và nhi u năm nghiên c u nh ng sai l m c a h c sinh trên nhi u chuyên
đ Toán h c khác nhau nh t là trong giai đo n ngành Giáo d c đang trên
đng ườ Đi m i căn b n và toàn di n giáo d c ph thông nh hi n nayư
tôi nh n th y rõ nh ng y u đi m này c a h c sinh. Vì v y, tôi m nh d n đ ế
2
xu t sáng ki n kinh nghi m v i đ tài: ế “M t s sai l m ph bi n trong vi c ế
gi i bài toán nguyên hàm, tích phân và h ng kh c ph c” ướ
1.2. M c đích nghiên c u
Làm sáng t và nh c ph c nh ng sai l m c a h c sinh ph thông khi gi i
các bài toán nguyên hàm, tích phân, t đó đ ra h ng kh c ph c các sai l m ướ
đó, đ góp ph n nâng cao ch t l ng d y – h c Toán tr ng ph thông nói ượ ườ
chung và gi i các bài toán nguyên hàm, tích phân nói riêng.
1.3. Đi t ng nghiên c u ượ
Qua nhi u năm gi ng d y Toán tr ng ph thông cũng nh đc ư ư
nhi u tài li u toán h c đc bi t là đc các tài li u toán h c liên quan đn ế
nguyên hàm, tích phân b n thân tôi nh n th y c n ph i giúp các em h c
sinh cũng nh giáo viên có cách nhìn sâu s c, ch c ch n khi gi i Toán đư
tránh nh ng sai l m khi gi i Toán.
1.4. Ph ng pháp nghiên c uươ
Các ph ng pháp ch y u nghiên c u trong sáng ki n này bao g m:ươ ế ế
- Nghiên c u lý lu n: L a ch n các ví d c th đ phân tích các sai l m c a
h c sinh, v n d ng năng l c t duy và k năng v n d ng ki n th c c a h c ư ế
sinh đ t đó đa ra l i gi i đúng. ư
- Th c nghi m s ph m trên các l p 12 c a tr ng THPT Yên Đnh 1. ư ườ
3
2. N I DUNG
2.1. C s lý lu n c a sáng ki n kinh nghi mơ ế
Căn c vào b ng nguyên hàm th ng g p, ph ng pháp đi bi n s , ườ ươ ế
ph ng pháp t ng ph n sau đây: (Sách Giáo khoa Đi s l p 12 Nâng caoươ
NXBGD hi n hành do Đoàn Qu nh ch biên)
a) B ng nguyên hàm th ng g p ườ
0dx C=
dx x C= +
1
, ( 1)
1
x
x dx C
α
α
α
α
+
= +
+
ln
dx x C
x= +
cos
sin . kx
kx dx C
k
= +
in
os . s kx
c kx dx C
k
= +
kx
kx e
e dx C
k
= +
ln
x
xa
a dx C
a
= +
4
2
1cot
sin dx x C
x= +
b) Ph ng pháp đi bi n sươ ế
( )
[ ]
,( ) ( )f u x u x dx F u x C
= +
c) Ph ng pháp t ng ph nươ
, ,
( ). ( ) ( ) ( ) ( ) ( )u x v x dx u x v x v x u x dx=
2.2. Th c tr ng và gi i pháp th c hi n
Sau đây sáng ki n xin đa ra m t s ví d c th trong đó có ch ra nh ng saiế ư
sót và bình lu n v nh ng nguyên nhân sai l m th ng x y ra và đa ra ườ ư
h ng kh c ph c cho m t s sai l m đó:ướ
2.2.1. Ví d 1. Tính I =
3
(3 2)x dx+
.
a) Sai l m th ng g p: ườ
Ta có I =
3
(3 2)x dx+
=
4
(3 2)
4
x+
+ C.
b) Nguyên nhân sai l m:
L i gi i trên đã v n d ng công th c:
1
,
1
n
nx
x dx C
n
+
= +
+
v i n
1.
Tuy nhiên trong tr ng h p này ph i đt u = 3x + 2 ườ
du = 3dx.
c) L i gi i đúng:
Ta có I =
3
(3 2)x dx+
=
3
1(3 2) (3 2)
3x d x+ +
4
(3 2)
12
x+
=
+ C.
d) M t s bài t p t ng t : ươ
1) Tính nguyên hàm I =
2015
(5 4)x dx
2) Tính nguyên hàm I =
2014
2(1 4 )x dx
2.2.2. Ví d 2. Tính I =
0
2
2
( 1)x dx
+
5