1
BÁO CÁO K T QU
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI N
1. L i gi i thi u
“Ph ng pháp tính T h p - Xác su t”ươ là m t ph n ki n th c quan ế
tr ng trong ch ng trình toán h c trung h c ph thông nói chung và toán 11 nói ươ
riêng. Đây là m t ph n có nhi u khái ni m toán h c liên quan đn th c ti n. ế
H n n a v i th i l ng ki n th c trong sách giáo khoa r t h n ch , ch d ngơ ượ ế ế
l i m t s ví d nh t đnh cho t ng ph n, cô đng. Nên đa s h c sinh nh n
xét đây là m t ph n khó, h c sinh không n m đc h t các khái ni m và vi c áp ượ ế
d ng các khái ni m đó vào bài toán c th còn g p nhi u khó khăn. Chính vì
đi u này đã thôi thúc tôi c n ph i không ng ng h c t p, nghiên c u làm sao có
th truy n t i đc ph n ki n th c này t i các em h c sinh m t cách đn gi n ượ ế ơ
và nh nhàng nh t, làm sao cho các em có h ng thú h c v i ph n này, t đó các
em s chăm ch h n và quan tr ng nh t là các em còn có th t h c t p nhà. ơ
Đi u đó giúp các em ti n b h n, n m đc h t các công th c, các ki n th c ế ơ ượ ế ế
hình h c ph ng có liên quan và các kĩ năng trình bày, đt k t qu h c t p cao ế
h n, giúp các em t tin h n trong các kì thi quan tr ng. T đó tôi m nh d n vi tơ ơ ế
đ tài: “Ph ng pháp tính T h p Xác su t”ươ v i mong mu n m t ph n nào
đó gi i quy t đc v n đ trên. ế ượ
2. Tên sáng ki n: PH NG PHÁP TÍNH T H P – XÁC SU Tế ƯƠ
3. Tên tác gi sáng ki n: ế
H và Tên: Hoàng Trung Hi u Gi i tính: Nam ế
Ngày sinh: 15.06.1983
Trình đ chuyên môn: C nhân Toán – Tin
Ch c v : Giáo viên
Đi n tho i: 0973363938
4. Ch đu t t o ra sáng ki n: ư ế Tr ng THPT Sáng S n–Sông Lô–Vĩnh Phúc.ườ ơ
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: ế Thông qua gi ng d y, đi t ng là h c sinh ượ
l p 11 và h c sinh ôn thi THPT qu c gia.
2
6. Th i gian áp d ng sáng ki n l n đu: ế Tháng 11, năm h c 2017 – 2018.
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n: ế
+ Trong đ tài “Ph ng pháp tính T h p Xác su t”ươ này có m t s
c i bi n m i, thay vì các cách trình bày cũ v i các công th c đc trình bày trình ế ượ
t , các d ng toán có ít ví d minh h a, nh v y ch phù h p v i nh ng h c sinh ư
có h c l c khá tr lên, còn nh v y đi v i h c sinh có h c l c y u h n s ư ế ơ
không n m đc h t các công th c, các kĩ năng tính toán. Trong đ tài này thì ượ ế
các d ng bài t p đc trình bày theo d ng, có phân tích k khi s d ng công ượ
th c. Sáng ki n trình bày nh ng n i dung chính sau: ế
-Ki n th c c b n v qui t c đm g m có qui t c c ng và qui ế ơ ế
t c nhân
-Ki n th c c b n hoán v , ch nh h p, t h pế ơ
-Các d ng bài t p c b n và nâng cao ơ
Sáng ki n này có th áp d ng r ng rãi đi v i nhi u đi t ng h c sinhế ượ
v i nh ng đi u ki n h c t p khác nhau.
+ V i m c đích vi t sáng ki n nh m nâng cao chuyên môn, kh năng s ế ế ư
ph m và quan tr ng h n đó là mong mu n làm sao truy n t i đc đn các em ơ ượ ế
h c sinh ph n ki n th c này m t cách d hi u nh t, giúp các em hi u bài, t ế
làm đc bài t p, t o h ng thú cho các em trong quá trình h c t p và nâng caoượ
kh năng t h c. Sáng ki n còn là tài li u c n thi t trong quá trình d y h c c a ế ế
b n thân, là tài li u đ h c sinh có th t h c vì có nhi u ví d có l i gi i d
hi u, và còn là tài li u tham kh o cho đng nghi p.
MÔ T SÁNG KI N
T h p - xác su t là m t ph n h c đòi h i s t duy cao, h c sinh c n ư
phân bi t rõ t ng khái ni m, phân bi t s khác nhau khi s d ng t ng khái ni m
đó vào bài t p. Đây là ph n t ng đi khó. Đòi h i h c sinh ph i có t duy t t ươ ư
v c hai ph n là ph n khái ni m và áp d ng . Vì v y h c sinh h c ph n này
c m th y r t khó khăn. Đc bi t đi v i h c sinh có h c l c ch t trung bình
khá tr xu ng.
Đ kh c ph c tình tr ng trên khi d y ph n này giáo viên c n có nh ng
ph ng pháp c th nh : chia các d ng toán h p lý, đa ra nh ng phân tích, soươ ư ư
sánh và nh n xét cho t ng ph n, có ví d t ng ng v i các d ng toán. V i các ươ
3
ví d phù h p, có l i gi i chi ti t giúp h c sinh n m đc ki n th c m t cách ế ư ế
nh nhàng.
Đ h c t t ph n này thì h c sinh c n ph i n m đc các ph n chính sau: ượ
- Các khái ni m
-Các công th c
-Các d ng bài t p
Sáng ki n ế“Ph ng pháp tính T h p – Xác su t”ươ này s ph n nào gi i
quy t đc các v n đ trên và nó còn phù h p v i n i dung ch ng trình gi mế ượ ươ
t i.
Th ng kê k t qu tr c khi áp d ng sáng ki n qua bài ki m tra, gi ng ế ướ ế
d y trên l p 11A1, 11A2 trong năm h c 2017 – 2018 nh sau: ư
L p Ss S đi m
< 5
S đi m
5, 6
S đi m
7, 8
S đi m 9, 10
11A1 39 4 10,26% 14 35,90% 15 38,46% 6 15,38%
11A2 38 5 13,15% 15 39,47% 13 34,21% 5 13,17%
Sau đây là n i dung th c hi n sáng ki n: ế
1. BÀI TOÁN ĐM S PH NG ÁN. ƯƠ
1.1. Ki n th c c b n.ế ơ
a) Qui t c c ng: M t công vi c nào đó có th đc th c hi n theo m t trong ượ
hai ph ng án A ho c B. N u ph ng án A có ươ ế ươ m cách th c hi n, ph ng án B ươ
có n cách th c hi n và không trùng v i b t kì cách nào trong ph ng án A thì ươ
công vi c đó có m + n cách th c hi n.
b) Qui t c nhân: M t công vi c nào đó đc th c hi n b i hai hành đng liên ượ
ti p A và B. N u hành đng A có ế ế m cách th c hi n và ng v i m i cách đó có n
cách th c hi n hành đng B thì công vi c đó có m.n cách th c hi n.
c) Hoán v : Cho t p h p g m n ph n t (n
1). M i cách s p x p ế n ph n t
này theo m t th t nào đó đc g i là m t hoán v c a n ph n t . ượ
S các hoán v c a n ph n t là: Pn = n!
4
d) Ch nh h p: Cho t p h p A g m n ph n t (n
1). M i cách s p x p ế k ph n
t khác nhau c a A (1
k
n) theo m t th t nào đó đc g i là m t ượ
ch nh h p ch p k c a n ph n t c a t p A.
S ch nh h p ch p k c a n ph n t :
Khi k = n thì = Pn = n!
e) T h p: Cho t p A g m n ph n t (n
1). M i t p con g m k ph n t c a
A
(1
k
n) đc g i là m t ượ t h p ch p k c a n ph n t .
S các t h p ch p k c a n ph n t :
Qui c: = 1ướ
1.2. Các d ng bài t p
Sau đây là m t s d ng bài t p s d ng các qui t c c ng, qui t c nhân và
các khái ni m v hoán v , ch nh h p, t h p. Bài t p đc phân thành m t s ượ
d ng sau:
1.2.1. Bài toán l p s , l p mã s
a) M t s ví d đn gi n. ơ
Ví d 1: Trên th n p ti n c a m ng vinaphone có 12 ch s x p th t đc ế ượ
l y t các ch s t 0 đn 9. H i có th l p đc bao nhiêu th n p ti n nh ế ượ ư
v y?
Gi i: G i mã s c n l p có d ng: a 1 a2… a12, ai
Đ l p mã s ta c n th c hi n liên ti p các hành đng ế
Ch n a1 có 10 cách
Ch n a2 có 10 cách
………
5