
Báo cáo k t qu nghiên c u, ng d ng sáng ki nế ả ứ ứ ụ ế – Môn V t lí 11ậ
BÁO CÁO K T QUẾ Ả
I. NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
II. I. L i gi i thi u ờ ớ ệ
III. Giáo d c ph thông n c ta đang th c hi n b c chuy n t ch ng trìnhụ ổ ướ ự ệ ướ ể ừ ươ
giáo d c ti p c n n i dung sang ti p c n năng l c c a ng i h c, nghĩa là t ch quanụ ế ậ ộ ế ậ ự ủ ườ ọ ừ ỗ
tâm đn vi c h c sinh h c đc cái gì đn ch quan tâm h c sinh làm đc cái gì quaế ệ ọ ọ ượ ế ỗ ọ ượ
vi c h c. Đ đm b o đc đi u đó, nh t đnh ph i th c hi n thành công vi c chuy nệ ọ ể ả ả ượ ề ấ ị ả ự ệ ệ ể
t ph ng pháp d y h c n ng v truy n th ki n th c sang d y cách h c, cách v nừ ươ ạ ọ ặ ề ề ụ ế ứ ạ ọ ậ
d ng ki n th c, rèn luy n k năng, hình thành năng l c và ph m ch t; đng th i ph iụ ế ứ ệ ỹ ự ẩ ấ ồ ờ ả
chuy n cách đánh giá k t qu giáo d c t n ng v ki m tra trí nh sang ki m tra, đánhể ế ả ụ ừ ặ ề ể ớ ể
giá năng l c v n d ng ki n th c gi i quy t v n đ, chú tr ng ki m tra đánh giá trongự ậ ụ ế ứ ả ế ấ ề ọ ể
quá trình d y h c đ có th tác đng k p th i nh m nâng cao ch t l ng c a các ho tạ ọ ể ể ộ ị ờ ằ ấ ượ ủ ạ
đng d y h c và giáo d c.ộ ạ ọ ụ
IV. V t lý là môn khoa h c t nhiên, r t quan tr ng trong th c t , nó có ngậ ọ ự ấ ọ ự ế ứ
d ng vô cùng quan tr ng trong các ngành kinh t ch ch t c a các qu c gia, là c s c aụ ọ ế ủ ố ủ ố ơ ở ủ
các ngành công nghi p nh : ch t o máy, đi n, h t nhân. Thông qua giáo d c trong nhàệ ư ế ạ ệ ạ ụ
tr ng đ các em có s hi u bi t ban đu v khoa h c, vai trò c a môn V t lý là r tườ ể ự ể ế ầ ề ọ ủ ậ ấ
quan tr ng, vì nó giúp các em làm quen v i các ki n th c m i, m r ng s hi u bi t c aọ ớ ế ứ ớ ở ộ ự ể ế ủ
mình, đ gi i thích m t s hi n t ng x y ra trong th c t t đó hình thành ni m tin vể ả ộ ố ệ ượ ả ự ế ừ ề ề
môn h c và t duy h c t t các môn h c khác. Do đó: vi c t o h ng thú h c t p môn V tọ ư ọ ố ọ ệ ạ ứ ọ ậ ậ
lý có vai trò vô cùng quan tr ng giúp tác đng vào h c sinh thêm yêu thích môn h c h n.ọ ộ ọ ọ ơ
V. Vấn đ ềđặt ra đối với các trường học là cần không ng nừg đổi mới v ềnội dung
và ph ng pháp d y h c (ươ ạ ọ PPDH). Giáo dục phải gắn chặt với yêu cầu phát triển của đất
nước, phù hợp với xu th ếthời điạ. Xong nền giáo dục nước ta trong giai đoạn vừa qua
chưa đáp ứng được điều đó. Trong kiểm điểm việc thực hiện nghị quyết Trung ưnơg 2
khoá VIII đã chỉ rõ nh nữg yếu kém và nguyên nhân: “Hoạt đnộg học tập trong các nhà
trường ởmọi cấp học chủ yếu vẫn là hướng vào mục đích khoa cử, chưa quan tâm
làm cho người dạy ,người học, người quản lý coi tr nọg thực hiện mục đích học tập
đúng đnắ. Phương pháp giáo dục n nặg về áp đặt thường khuyến khích tiếp thu một cách
máy móc, chưa khuy ến khích s ựnăng động, sáng tạo của người học...”
VI. Đã có nhi u ph ng pháp d y h c tích c c, phát huy năng l c c a h c sinhề ươ ạ ọ ự ự ủ ọ
đc nghiên c u và áp d ng thành công nhi u n c trên th gi i. Vi t Nam cũng đangượ ứ ụ ở ề ướ ế ớ ệ
t ng b c tri n khai áp d ng tuy nhiên ch a mang tính ch đng, sáng t o mà v n cònừ ướ ể ụ ư ủ ộ ạ ẫ
tính hình th c, k t qu đt đc ch a nh mong mu n.ứ ế ả ạ ượ ư ư ố
VII. Ch ng “ Dòng đi n trong các môi tr ng” trong ch ng trình sách giáoươ ệ ườ ươ
khoa l p 11 có n i dung ki n th c ng d ng nhi u trong cu c s ng, d h p d n h c sinhớ ộ ế ứ ứ ụ ề ộ ố ễ ấ ẫ ọ
tham gia tìm hi u và s d ng ki n th c vào gi i quy t các v n đ trong cu c s ng, d ngể ử ụ ế ứ ả ế ấ ề ộ ố ụ
c thí nghi m h u h t phòng thí nghi m trong các nhà tr ng đu trang b đy đ nên cóụ ệ ầ ế ệ ườ ề ị ầ ủ
th gây h ng thú, phát huy tính t ch , sáng t o c a h c sinh trong quá trình d y.ể ứ ự ủ ạ ủ ọ ạ
VIII. V i mong mu n góp ph n nâng cao ch t l ng, hi u qu d y và h c v t líớ ố ầ ấ ượ ệ ả ạ ọ ậ
đáp ng nhu c u đi m i c a giáo viên và h c sinh trong d y và h c ki n th c dòng đi nứ ầ ổ ớ ủ ọ ạ ọ ế ứ ệ
1

Báo cáo k t qu nghiên c u, ng d ng sáng ki nế ả ứ ứ ụ ế – Môn V t lí 11ậ
trong các môi tr ng, tôi vi t sáng ki n kinh nghi m: ườ ế ế ệ Nâng cao k t qu h c V t lý c aế ả ọ ậ ủ
h c sinh b ng m t s k thu t d y h c tích c c ch ng: “Dòng đi n trong các môiọ ằ ộ ố ỹ ậ ạ ọ ự ươ ệ
tr ng”- V t lý 11.ườ ậ Tuy nhiên, trong sáng ki n kinh nghi m này, tôi ch y u đ c p đnế ệ ủ ế ề ậ ế
m t s k thu t tích c c nh : d y h c gi i quy t v n đ (DHGQVĐ), ho t đng nhóm,ộ ố ỹ ậ ự ư ạ ọ ả ế ấ ề ạ ộ
d y h c theo đnh h ng phát huy năng l c h c sinh.ạ ọ ị ướ ự ọ
IX. II . Tên đ tài nghiên c u khoa h c s ph m ng d ngề ứ ọ ư ạ ứ ụ : NÂNG CAO K T QUẾ Ả
H C V T LÝ C A H C SINH B NG M T S K THU T D Y H C TÍCH C CỌ Ậ Ủ Ọ Ằ Ộ Ố Ỹ Ậ Ạ Ọ Ự
CH NG: “DÒNG ĐI N TRONG CÁC MÔI TR NG”- V T LÝ 11.ƯƠ Ệ ƯỜ Ậ
X. III . Tác gi sáng ki n:ả ế
XI. H và tên:ọ Nguy n Th Ngaễ ị
XII. Đa ch tác gi sáng ki n: Tr ng THPT Nguy n ị ỉ ả ế ườ ễ Thái H c.ọ
XIII. S đi n tho i:ố ệ ạ 0384358661
XIV. E_mail:nguyenthinga.gvnth@gmail.com
XV. IV . Ch đu t t o ra sáng ki n:ủ ầ ư ạ ế tác gi sáng ki n Nguy n Th Ngaả ế ễ ị
XVI. V . Lĩnh v c áp d ng sáng ki n:ự ụ ế gi ng d y b môn V t líả ạ ộ ậ
XVII. VI. Ngày sáng ki n đc áp d ng l n đu ho c áp d ng thế ượ ụ ầ ầ ặ ụ ử : 22/11/2019
XVIII. VII. Mô t b n ch t c a sáng ki n:ả ả ấ ủ ế
XIX. A. N I DUNGỘ
XX. PH N I: C S LÝ LU NẦ Ơ Ở Ậ
XXI. 1.1. T ch c ho t đng gi i quy t v n đ c a h c sinh trong d y h cổ ứ ạ ộ ả ế ấ ề ủ ọ ạ ọ
XXII. 1.1.1. Khái ni m d y h c gi i quy t v n đ ệ ạ ọ ả ế ấ ề
XXIII. Có nhi u quan ni m cũng nh tên g i khác nhau đ ch DHGQVĐ nh d yề ệ ư ọ ể ỉ ư ạ
h c nêu v n đ, d y h c nh n bi t và gi i quy t v n đ… Dù tên g i có khác nhauọ ấ ề ạ ọ ậ ế ả ế ấ ề ọ
nh ng nhìn chung m c tiêu c b n c a d y h c gi i quy t v n đ là nh m rèn luy nư ụ ơ ả ủ ạ ọ ả ế ấ ề ằ ệ
năng l c gi i quy t v n đ ng i h c, là con đng quan tr ng nh t đ phát huy tínhự ả ế ấ ề ở ườ ọ ườ ọ ấ ể
tích c c c a ng i h c. T t nhiên trong đó c n bao g m kh năng nh n bi t và phát hi nự ủ ườ ọ ấ ầ ồ ả ậ ế ệ
v n đ.ấ ề
XXIV. B n ch t c a DHGQVĐ là đt ng i h c tr c nh ng v n đ c a nh n th c -ả ấ ủ ặ ườ ọ ướ ữ ấ ề ủ ậ ứ
h c t p có ch a mâu thu n gi a “cái đã cho” và “cái ph i tìm” r i đa ng i h c vàoọ ậ ứ ẫ ữ ả ồ ư ườ ọ
tình hu ng có v n đ đ kích thích ng i h c t giác, có nhu c u gi i quy t v n đ.ố ấ ề ể ườ ọ ự ầ ả ế ấ ề
DHGQVĐ chính là h ng d n ho t đng tìm ki m và ti p thu tri th c m i b ng conướ ẫ ạ ộ ế ế ứ ớ ằ
đng gi i quy t v n đ h c t p m t cách sáng t o (t l c hay t p th ). ườ ả ế ấ ề ọ ậ ộ ạ ự ự ậ ể
XXV. Đ có th thành công trong quá trình DHGQVĐ c n áp d ng m t t h pể ể ầ ụ ộ ổ ợ
ph ng pháp d y h c ph c h p, trong đó các ph ng pháp d y h c liên k t và t ng tácươ ạ ọ ứ ợ ươ ạ ọ ế ươ
v i nhau ch không ph i là dùng m t ph ng pháp đn nh t.ớ ứ ả ộ ươ ơ ấ
Trong DHGQVĐ, vi c t o ra tình hu ng có v n đ gi vai trò trung tâm, ch đo.ệ ạ ố ấ ề ữ ủ ạ
DHGQVĐ d a trên nguyên t c ho t đng nh n th c - h c t p tìm ki m (liên quan t iự ắ ạ ộ ậ ứ ọ ậ ế ớ
vi c n m v ng tri th c có v n đ), t c là nguyên t c m ra cho ng i h c nh ng k tệ ắ ữ ứ ấ ề ứ ắ ở ườ ọ ữ ế
lu n khoa h c, nh ng ph ng pháp ho t đng, s mô t đi t ng m i ho c nh ng cáchậ ọ ữ ươ ạ ộ ự ả ố ượ ớ ặ ữ
th c b sung tri th c vào th c ti n… M c đích c a DHGQVĐ là giúp ng i h c n mứ ổ ứ ự ễ ụ ủ ườ ọ ắ
v ng không ch nh ng k t qu nh n th c khoa h c, h th ng tri th c mà c con đng,ữ ỉ ữ ế ả ậ ứ ọ ệ ố ứ ả ườ
2

Báo cáo k t qu nghiên c u, ng d ng sáng ki nế ả ứ ứ ụ ế – Môn V t lí 11ậ
quá trình thu nh n các k t qu đó, hình thành tính tích c c nh n th c và phát tri n khậ ế ả ự ậ ứ ể ả
năng sáng t o c a ng i h c.ạ ủ ườ ọ
XXVI. 1.1.2. C s khoa h c c a vi c t ch c ho t đng gi i quy t v n đ c aơ ở ọ ủ ệ ổ ứ ạ ộ ả ế ấ ề ủ
h c sinhọ
XXVII. 1.1.2.1. Chu trình sáng t o khoa h cạ ọ
XXVIII. C s lí lu n c a vi c phát tri n kh năng sáng t o c a HS trong quá trìnhơ ở ậ ủ ệ ể ả ạ ủ
d y h c là s hi u bi t nh ng quy lu t c a s sáng t o khoa h c t nhiên. Có th trìnhạ ọ ự ể ế ữ ậ ủ ự ạ ọ ự ể
bày quá trình sáng t o khoa h c d i d ng chu trình g m 4 giai đo n chính: T s kháiạ ọ ướ ạ ồ ạ ừ ự
quát hoá nh ng s ki n kh i đu đi đn xây d ng mô hình tr u t ng c a hi n t ngữ ự ệ ở ầ ế ự ừ ượ ủ ệ ượ
(đ xu t gi thuy t); t mô hình suy ra các h qu lôgíc; t h qu đi đn thi t k vàề ấ ả ế ừ ệ ả ừ ệ ả ế ế ế
ti n hành ki m tra b ng th c nghi m; n u các s ki n th c nghi m phù h p v i h quế ể ằ ự ệ ế ự ệ ự ệ ợ ớ ệ ả
d đoán thì gi thuy t tr thành chân lí khoa h c (m t đnh lu t, m t thuy t v t lí) và k tự ả ế ở ọ ộ ị ậ ộ ế ậ ế
thúc m t chu trình.ộ
XXIX.
XXX.
XXXI.
XXXII.
XXXIII.
XXXIV.
XXXV.
XXXVI.
XXXVII.
XXXVIII.
XXXIX. Hình 1. Chu trình sáng t o khoa h cạ ọ
XL. Nh ng h qu nh th ngày m t nhi u, m r ng ph m vi ng d ng c a cácữ ệ ả ư ế ộ ề ở ộ ạ ứ ụ ủ
thuy t và đnh lu t v t lí. Cho đn khi xu t hi n nh ng s ki n th c nghi m m i khôngế ị ậ ậ ế ấ ệ ữ ự ệ ự ệ ớ
phù h p v i các h qu rút ra t lí thuy t thì đi u đó d n t i ph i xem l i lí thuy t cũ,ợ ớ ệ ả ừ ế ề ẫ ớ ả ạ ế
c n ph i ch nh lí l i ho c ph i thay đi mô hình gi thuy t và nh th l i b t đu m tầ ả ỉ ạ ặ ả ổ ả ế ư ế ạ ắ ầ ộ
chu trình m i, xây d ng nh ng gi thuy t m i, thi t k nh ng thi t b m i đ ki m traớ ự ữ ả ế ớ ế ế ữ ế ị ớ ể ể
và nh đó mà ki n th c c a nhân lo i ngày m t phong phú thêm.ờ ế ứ ủ ạ ộ
XLI. 1.1.2.2. Ti n trình khoa h c gi i quy t v n đ ế ọ ả ế ấ ề
XLII. T ng ng v i chu trình sáng t o khoa h c, đi v i vi c xây d ng ki n th cươ ứ ớ ạ ọ ố ớ ệ ự ế ứ
v t lí c th thì ti n trình HĐ gi i quy t v n đ đc mô t nh sau :ậ ụ ể ế ả ế ấ ề ượ ả ư
XLIII. + Đ xu t v n đ: T cái đã bi t và nhi m v c n gi i quy t n y sinh nhuề ấ ấ ề ừ ế ệ ụ ầ ả ế ả
c u v cái còn ch a bi t, v cách gi i quy t không có s n, nh ng hi v ng có th tìm tòi,ầ ề ư ế ề ả ế ẵ ư ọ ể
xây d ng đc. Và di n đt nhu c u đó thành câu h i.ự ượ ễ ạ ầ ỏ
XLIV. + Suy đoán gi i pháp: Đ gi i quy t v n đ đt ra, suy đoán đi m xu tả ể ả ế ấ ề ặ ể ấ
phát cho phép đi tìm l i gi i: ch n ho c đ xu t mô hình có th v n hành đc đ đi t iờ ả ọ ặ ề ấ ể ậ ượ ể ớ
cái c n tìm; ho c ph ng đoán các bi n c th c nghi m có th x y ra mà nh đó có thầ ặ ỏ ế ố ự ệ ể ả ờ ể
kh o sát th c nghi m đ xây d ng cái c n tìm.ả ự ệ ể ự ầ
3

Báo cáo k t qu nghiên c u, ng d ng sáng ki nế ả ứ ứ ụ ế – Môn V t lí 11ậ
XLV. + Kh o sát lí thuy t và/ho c th c nghi m: V n hành mô hình rút ra k tả ế ặ ự ệ ậ ế
lu n lôgíc v cái c n tìm và/ho c thi t k ph ng án th c nghi m, ti n hành th cậ ề ầ ặ ế ế ươ ự ệ ế ự
nghi m, thu l m các d li u c n thi t và xem xét, rút ra k t lu n v cái c n tìm.ệ ượ ữ ệ ầ ế ế ậ ề ầ
XLVI. + Ki m tra, v n d ng k t qu : Xem xét kh năng ch p nh n đc c a cácể ậ ụ ế ả ả ấ ậ ượ ủ
k t qu tìm đc, trên c s v n d ng chúng đ gi i thích/tiên đoán các s ki n và xemế ả ượ ơ ở ậ ụ ể ả ự ệ
xét s phù h p gi a lí thuy t và th c nghi m. Xem xét s cách bi t gi a k t lu n cóự ợ ữ ế ự ệ ự ệ ữ ế ậ
đc nh suy lu n lí thuy t v i k t lu n có đc t các d li u th c nghi m đ quyượ ờ ậ ế ớ ế ậ ượ ừ ữ ệ ự ệ ể
n p ch p nh n k t qu tìm đc khi có s phù h p gi a lí thuy t và th c nghi m, ho cạ ấ ậ ế ả ượ ự ợ ữ ế ự ệ ặ
đ xét l i, b sung, s a đi đi v i th c nghi m ho c đi v i s xây d ng và v n hànhể ạ ổ ử ổ ố ớ ự ệ ặ ố ớ ự ự ậ
mô hình xu t phát khi ch a có s phù h p gi a lí thuy t và th c nghi m, nh m ti p t cấ ư ự ợ ữ ế ự ệ ằ ế ụ
tìm tòi xây d ng cái c n tìm.ự ầ
XLVII. Theo tác gi Ph m H u Tòng, có th khái quát ti n trình khoa h c gi iả ạ ữ ể ế ọ ả
quy t v n đ khi xây d ng, ki m nghi m ho c ng d ng th c ti n m t ki n th c c thế ấ ề ự ể ệ ặ ứ ụ ự ễ ộ ế ứ ụ ể
b i s đ hình 2.ở ơ ồ
XLVIII.
XLIX.
L. Hình 2. S đ ti n trình gi i quy t v n đ khi xây d ng, ki m nghi m, ngơ ồ ế ả ế ấ ề ự ể ệ ứ
d ng ki n th c.ụ ế ứ
LI. 1.1.2.3. C s đnh h ng vi c t ch c ho t đng gi i quy t v n đ c a h c sinhơ ở ị ướ ệ ổ ứ ạ ộ ả ế ấ ề ủ ọ
LII. Chính vì s khác bi t l n gi a HĐ nh n th c c a HS và HĐ nh n th c c aự ệ ớ ữ ậ ứ ủ ậ ứ ủ
nhà khoa h c cho nên trong d y h c, GV ph i t ng b c t p d t cho HS v t quaọ ạ ọ ả ừ ướ ậ ượ ượ
nh ng khó khăn trong HĐ gi i quy t v n đ. Đ đt đc m c tiêu đó, ng i GV c nữ ả ế ấ ề ể ạ ượ ụ ườ ầ
ph i v n d ng đc lí thuy t v "Vùng phát tri n g n" c a V gôtxki đ t o ra nh ngả ậ ụ ượ ế ề ể ầ ủ ư ể ạ ữ
đi u ki n thu n l i đ HS tình nguy n tham gia vào HĐ nh n th c, th c hi n thành côngề ệ ậ ợ ể ệ ậ ứ ự ệ
nhi m v đc giao. ệ ụ ượ
LIII. V m t tâm lí: GV c n ph i t o đc mâu thu n nh n th c, g i đng c ,ề ặ ầ ả ạ ượ ẫ ậ ứ ợ ộ ơ
h ng thú tìm cái m i b ng cách xây d ng các tình hu ng có v n đ, đng th i t o ra m tứ ớ ằ ự ố ấ ề ồ ờ ạ ộ
môi tr ng s ph m thu n l i đ HS tin t ng vào kh năng c a mình trong vi c gi iườ ư ạ ậ ợ ể ưở ả ủ ệ ả
quy t nhi m v đc giao và tình nguy n tham gia vào HĐ nh n th c.ế ệ ụ ượ ệ ậ ứ
LIV. V n i dung và bi n pháp h tr HĐ nh n th c: GV c n ph i t o m i đi uề ộ ệ ỗ ợ ậ ứ ầ ả ạ ọ ề
ki n đ HS có th gi i quy t thành công nh ng nhi m v đc giao. Đi u này là h tệ ể ể ả ế ữ ệ ụ ượ ề ế
s c quan tr ng b i vì s thành công c a h trong vi c gi i quy t v n đ h c t p có tácứ ọ ở ự ủ ọ ệ ả ế ấ ề ọ ậ
d ng r t l n cho h t tin, h ng thú, m nh d n suy nghĩ đ gi i quy t các v n đ ti pụ ấ ớ ọ ự ứ ạ ạ ể ả ế ấ ề ế
theo. Mu n v y, tr c h t c n ph i l a ch n m t lôgíc bài h c thích h p, phân chia bàiố ậ ướ ế ầ ả ự ọ ộ ọ ợ
h c thành nh ng nhi m v nh n th c c th phù h p v i năng l c c a HS sao cho h cóọ ữ ệ ụ ậ ứ ụ ể ợ ớ ự ủ ọ
th t l c gi i quy t đc v i c g ng v a ph i. Bên c nh đó, c n ph i t ng b c rènể ự ự ả ế ượ ớ ố ắ ừ ả ạ ầ ả ừ ướ
luy n cho HS th c hi n m t s kĩ năng c b n bao g m các thao tác chân tay và các thaoệ ự ệ ộ ố ơ ả ồ
tác t duy, giúp cho HS có kh năng quan sát, s d ng các ph ng ti n h c t p...Cu iư ả ử ụ ươ ệ ọ ậ ố
cùng là ph i cho HS làm quen v i các ph ng pháp nh n th c v t lí ph bi n nhả ớ ươ ậ ứ ậ ổ ế ư
ph ng pháp th c nghi m, ph ng pháp t ng t , ph ng pháp mô hình...ươ ự ệ ươ ươ ự ươ
4

Báo cáo k t qu nghiên c u, ng d ng sáng ki nế ả ứ ứ ụ ế – Môn V t lí 11ậ
LV. Hai m c tiêu quan tr ng c n h ng t i đi v i vi c t ch c HĐ nh n th cụ ọ ầ ướ ớ ố ớ ệ ổ ứ ậ ứ
c a HS là phát huy tính tích c c nh n th c và năng l c nh n th c sáng t o. Vì v y, tủ ự ậ ứ ự ậ ứ ạ ậ ổ
ch c HĐ gi i quy t v n đ c n d a trên c s nh ng hi u bi t sâu s c v tính tích c cứ ả ế ấ ề ầ ự ơ ở ữ ể ế ắ ề ự
nh n th c và năng l c nh n th c sáng t o c a HS.ậ ứ ự ậ ứ ạ ủ
LVI. 1.1.3. Đc tr ng c b n và các pha c a d y h c gi i quy t v n đặ ư ơ ả ủ ạ ọ ả ế ấ ề
LVII. 1.1.3.1. DHGQVĐ có 3 đc tr ng c b n ặ ư ơ ả
LVIII. DHGQVĐ bao g m m t (hay m t chu i) bài toán nh n th c ch a đng mâuồ ộ ộ ỗ ậ ứ ứ ự
thu n gi a “cái đã cho” và “cái ph i tìm” đc c u trúc m t cách s ph m làm cho mâuẫ ữ ả ượ ấ ộ ư ạ
thu n mang tính ch t v n đ, g i là bài toán nêu v n đ - h t nhân c a h ph ng phápẫ ấ ấ ề ọ ấ ề ạ ủ ệ ươ
d y h c ph c h p này.ạ ọ ứ ợ
LIX. Chính mâu thu n mang tính ch t có v n đ c a bài toán này đc ng i h c tẫ ấ ấ ề ủ ượ ườ ọ ự
giác ch p nh n nh m t nhu c u bên trong, b c thi t ph i gi i quy t b ng đc. Lúc đóấ ậ ư ộ ầ ứ ế ả ả ế ằ ượ
ng i h c đc đt trong tình hu ng có v n đ. Ng i h c trong m t tr ng thái d n nénườ ọ ượ ặ ố ấ ề ườ ọ ở ộ ạ ồ
c m xúc, tích t tâm lý, b n ch n… thúc đy ng i h c s n sàng ho t đng m t cách tả ụ ồ ồ ẩ ườ ọ ẵ ạ ộ ộ ự
giác, tích c c, có đng c , có m c đích…..ự ộ ơ ụ
LX. Trong quá trình và b ng cách t ch c gi i quy t bài toán có v n đ, ng i h cằ ổ ứ ả ế ấ ề ườ ọ
chi m lĩnh m t cách t giác, tích c c và t l c c ki n th c và cách th c gi i, do đó cóế ộ ự ự ự ự ả ế ứ ứ ả
đc c ni m vui s ng c a nh n th c sáng t o.ượ ả ề ướ ủ ậ ứ ạ
LXI. 1.1.3.2. Các pha c a ti n trình d y h c gi i quy t v n đủ ế ạ ọ ả ế ấ ề
LXII. Đ phát huy đy đ vai trò tích c c c a HS trong HĐ cá nhân và th o lu n t pể ầ ủ ự ủ ả ậ ậ
th nh m gi i quy t v n đ cũng nh vai trò c a GV trong vi c t ch c, ki m tra, đnhể ằ ả ế ấ ề ư ủ ệ ổ ứ ể ị
h ng các HĐ đó thì v i m i nhi m v nh n th c c n ph i đc th c hi n theo các phaướ ớ ỗ ệ ụ ậ ứ ầ ả ượ ự ệ
nh sau [5] (Hình 1.3):ư
LXIII. + Pha th nh t: ứ ấ Chuy n giao nhi m v , b t n hoá tri th c, phát bi u v n để ệ ụ ấ ổ ứ ể ấ ề
LXIV. Trong pha này, GV giao cho HS m t nhi m v có ti m n v n đ. D i sộ ệ ụ ề ẩ ấ ề ướ ự
h ng d n c a GV, HS quan tâm đn nhi m v đt ra, s n sàng nh n và t nguy n ướ ẫ ủ ế ệ ụ ặ ẵ ậ ự ệ th cự
hi n nhi m v . Trong quá trình gi i quy t nhi m v đó, quan ni m và gi i pháp ban đuệ ệ ụ ả ế ệ ụ ệ ả ầ
c a HS đc th thách và HS ý th c đc khó khăn. Lúc này v n đ đi v i HS xu tủ ượ ử ứ ượ ấ ề ố ớ ấ
hi n, d i s h ng d n c a GV v n đ đó đc chính th c di n đt.ệ ướ ự ướ ẫ ủ ấ ề ượ ứ ễ ạ
LXV. + Pha th 2: ứH c sinh hành đng đc l p, tích c c, trao đi, tìm tòi gi i quy t v nọ ộ ộ ậ ự ổ ả ế ấ
đề
LXVI. Sau khi đã phát bi u v n đ, HS đc l p HĐ, xoay tr đ v t qua khó khăn.ể ấ ề ộ ậ ở ể ượ
Trong quá trình đó, khi c n, v n ph i có s đnh h ng c a GV. Trong quá trình tìm tòiầ ẫ ả ự ị ướ ủ
gi i quy t v n đ, HS di n đt, trao đi v i ng i khác trong nhóm v cách gi i quy tả ế ấ ề ễ ạ ổ ớ ườ ề ả ế
v n đ c a mình và k t qu thu đc, qua đó có th ch nh lí, hoàn thi n ti p. D i sấ ề ủ ế ả ượ ể ỉ ệ ế ướ ự
h ng d n c a GV, hành đng c a HS đc đnh h ng phù h p v i ti n trình nh nướ ẫ ủ ộ ủ ượ ị ướ ợ ớ ế ậ
th c khoa h c và thông qua các tình hu ng th c p khi c n. Qua quá trình d y h c, cùngứ ọ ố ứ ấ ầ ạ ọ
v i s phát tri n năng l c gi i quy t v n đ c a HS, các tình hu ng th c p s gi mớ ự ể ự ả ế ấ ề ủ ố ứ ấ ẽ ả
d n. S đnh h ng c a GV chuy n d n t đnh h ng khái quát ch ng trình hoá (theoầ ự ị ướ ủ ể ầ ừ ị ướ ươ
các b c tu theo trình đ c a HS) ti m c n d n đn đnh h ng tìm tòi sáng t o, nghĩaướ ỳ ộ ủ ệ ậ ầ ế ị ướ ạ
là GV ch đa ra cho HS nh ng g i ý sao cho HS có th t tìm tòi, huy đng ho c xâyỉ ư ữ ợ ể ự ộ ặ
d ng nh ng ki n th c và cách th c HĐ thích h p đ gi i quy t nhi m v mà h đmự ữ ế ứ ứ ợ ể ả ế ệ ụ ọ ả
5

