M T S PH NG PHÁP RÈN LUY N KĨ NĂNG NGHE CHO ƯƠ
H C SINH TI U H C
A. Đt v n đ
I- Lý do ch n đ tài
Trong th i đi ngày nay, th i đi bùng n khoa h c k thu t và thông
tin thì vi c n m ngo i ng thông d ng nh t: Ti ng Anh đ giao ti p v i các ế ế
n c khác trên th gi i là m t đi u h t s c c n thi t. Do v y Ti ng Anhướ ế ế ế ế
đang tr thành ngo i ng s m t đc d y n c ta. ượ ướ
Tr c đây m c tiêu ch y u c a vi c d y và h c ngo i ng là đcướ ế
hi u đ ph c v nghiên c u văn h c, khoa h c k thu t. Ngày nay nh m
ph c v chính sách m c a, đi m i, hoà nh p v i khu v c và th gi i, m c ế
tiêu c a vi c d y h c ngo i ng là giao ti p. Đ h c sinh giao ti p t t, giáo ế ế
viên ph i thay đi cách d y theo ph ng pháp giao ti p b ng ngôn ng ươ ế
( nghe- nói )
Nghe là m t trong b n k năng quan tr ng c a vi c h c ngo i ng .
Chúng ta không th giao ti p đc n u không nghe. Đ thành công khi đi ế ượ ế
tho i, ta ph i nghe hi u đc nh ng gì ng i khác nói. Khi nói Ti ng Anh, ta ượ ườ ế
có th i gian đ nghĩ là s nói gì, dùng t nh th nào. Còn khi nghe, ta ph i ư ế
chú ý đn nghe hi u. Th c t h c nghe là m t k năng y u nh t trong b n kế ế ế
năng. Vi c d y k năng nghe đôi lúc còn b coi nh , không theo ph ng pháp ươ
do m t s lý do nh : c s v t ch t m t s tr ng còn thi u, không đng ư ơ ườ ế
đu nh : không có băng đài ho c băng đài ch t l ng kém, thi u c m ư ư ế
l p h c, cu i k , cu i năm không thi nghe.
T i sao nghe l i là m t vi c khó khăn?
Khi h c sinh nghe giáo viên đc, các em đã quen v i gi ng đi u c a
th y cô. Ngoài ra th y cô có th đc ch m, dùng c ch ho c hành đng đ
g i ý nh ng ph n nghe khó. Do đó vi c nghe tr nên d dàng h n. Nh ng ơ ư
khi nghe qua đĩa CD, h c sinh ph i đi m t v i nh ng khó khăn sau:
Th nh t, không ki m soát đc đi u s nghe. ượ
Th hai, l i nói trong băng quá nhanh.
Th ba, bài nghe có nhi u t m i.
Th t , tr ng âm bài nghe khác. ư
Th năm, hoc sinh không nghe th ng xuyên s không nh n ra nh ng t mà ườ
các em bi t.ế
V y làm th nào đ giúp các em m r ng ph m vi nghe, đ m t ti t ế ế
h c nghe b t căng th ng và tr nên thú v . Đó là đi u mà r t nhi u giáo viên
đang trăn tr ?
II- M c đích vi t sáng ki n kinh nghi m: ế ế
Đ giúp h c sinh kh c ph c đc nh ng khó khăn trong vi c nghe và ượ
nghe có hi u qu , tôi đã c g ng tìm tòi , nghiên c u các tài li u vi t v ế
ph ng pháp, c ng v i nh ng tr i nghi m th c t trong quá trình gi ng d y.ươ ế
Tôi đã rút ra m t s kinh nghi m hay trong ph ng pháp d y nghe. Tôi hy ươ
v ng kinh nghi m c a tôi s là m t tài li u nh đ các b n đng nghi p
tham kh o.
III- Ph ng pháp vi t sáng ki n kinh nghi mươ ế ế
Ph ng pháp nghiên c u tài li uươ
Ph ng pháp t ng k t qua kinh nghi m công tác và gi ng d yươ ế
Ph ng pháp đi u tra, so sánh, phân tích, t ng h p.ươ
Ph ng pháp nghiên c u b ng bi uươ
B. N i dung
I. Th c tr ng:
Vi c d y theo ph ng pháp đi m i nh hi n nay chú tr ng nhi u đn ươ ư ế
tính ch đng, sáng t o c a h c sinh. Ph n l n th i gian giao ti p là lúc các ế
em t duy ch đng th c hành ti ng anh. Đ có m t ti t h c t t thì các emư ế ế
ph i chu n b bài nhà kĩ. H n n a đ h c t t m t gi h c nghe, các em c n ơ
đc nghe nhi u. Tuy nhiên, ph n l n các em đây ch a có đi u ki n t t đượ ư
h c nghe Ti ng Anh, th i gian h c h n h p, tài li u đ tham kh o thêm ph ế
thu c vào đi u ki n kinh t gia đình, t đó vi c đu t cho kĩ năng nghe còn ế ư
h n ch . ế
Ngoài ra Ti ng Anh là m t môn h c khó, kh i l ng ki n th c nhi u, th iế ượ ế
gian h c ít, và trong quá trình nghe, các em không ki m soát đc đi u s ượ
nghe. L i nói trong băng đĩa nhanh, nhi u âm n i. Bài nghe có nhi u t m i,
tr ng âm t , tr ng âm câu, ng đi u thì r t khác nhau và h c sinh khó có th
hi u đc n i dung. M t khác, vì các em vùng nông thôn, môi tr ng giao ượ ườ
ti p Ti ng Anh còn h n ch . Vì th , các em ít có c h i luy n nghe. ế ế ế ế ơ
Nghe là m t trong nh ng kĩ năng c n thi t trong quá trình th c hi n giao ế
ti p. Gi ng nh kĩ năng đc, nghe cũng là m t kĩ năng ti p th , nh ng ngheế ư ế ư
th ng khó h n đc, vì ngôn b n ti p th qua nghe là l i nói. Khi ta nói các ýườ ơ ế
th ng không đc s p x p có tr t t nh vi t; ý hay l p đi l p l i, cóườ ượ ế ư ế
nhi u t th a, t đm, không đúng ng pháp H n n a khi nghe ng i khác ơ ườ
nói, ta ch nghe có m t l n; còn khi đc ta có th đc đi đc l i nhi u l n văn
b n. Do đó, khi d y kĩ năng nghe, ngoài nh ng th thu t chung áp d ng cho
các kĩ năng ti p th , GV còn c n có nh ng th thu t đc thù cho các ho tế
đng luy n nghe c a h c sinh.
II- Xác đnh rõ cho h c sinh th nào là nghe hi u ế :
Nghe là m t k năng ngôn ng liên quan đén các k năng ph khác. Khi
chúng ta d y cho các em nghe m t ngo i ng , chúng ta ph i d y cho các em
nghe theo nhi u cách khác nhau. M t s k năng ph liên quan đn nghe là: ế
II.1 Khi nghe, h c sinh ph i có kh năng nh n bi t s khác nhau giũa các âm ế
v . Ví d , chúng ta ph i nh n th y đc s khác nhau gi a /g/ và /k/ trong t : ượ
"pig" và ' pick", hai t này ch có m t âm khác gi a chúng; ho c là các c p t
nh " sheep và ship", " run và sun". Trong m i c p t này, s khác nhau gi aư
các t ch có m t âm đc nh t đã hình thành m t t m i v i nghĩa hoàn toàn
khác nhau.
II.2 Nghe cũng liên quan đn vi c lĩnh h i c u trúc câu. Ví d khi nghe câuế
"Would you pick up the phone? " ng i nghe ph i nh n ra r ng: " pick" làườ
m t đng t c a câu và " phone" là m t danh t . Ngoài ra ng i nghe ph i ư
nh n bi t đc tr t t c a t và ng đi u c a câu, ph i xác đnh đc đó là ế ượ ượ
lo i câu gì: câu tr n thu t. câu h i, hay c m thán.
II.3 M t k năng khác c a nghe là kh năng suy ra nh ng thông tin không
đc ch ra tr c ti p. Ví d khi nghe câu: "Yesterday, after getting up andượ ế
having breakfast, Peter went to school" " h c sinh ph i lu n ra r ng" Peter
went to school in the morning ". T ngôn ng các em có th hi u đc nhi u ượ
đi u không đc nói tr c ti p. ượ ế
II.4 Khi nghe các em cũng không c n thi t ph i hi u h t m i t mà các em ế ế
nghe đc, nh ng các em ph i hi u đc ý chính c a các thông tin mà các emượ ư ượ
v a nghe, đây là v n đ c b n nh t. K năng này g i là k năng nghe l t. ơ ướ
III. Các bi n pháp kh c ph c khó khăn khi nghe:
Mt là, gi i thi u ch đ, ng c nh, tình hu ng, n i dung có liên quan đn ế
bài nghe: khai thác xem h c sinh đã bi t và ch a bi t gì v n i dung s nghe, ế ư ế
g i trí tò mò, t o h ng thú v n i dung bài s p nghe.
Hai là, cho h c sinh đoán , nghĩ tr c nh ng đi u s p nghe trong m t ng ướ
c nh nh t đnh. Đi u này chú ý c a h c sinh vào bài nghe và gây h ng thú
c a h c sinh đi v i bài h c.
Ba là, gi i thích m t s t và c u trúc c n thi t: tuy nhiên là không c n gi i ế
thi u h t t m i, nên đ h c sinh đoán nghĩa c a t trong ng c nh. N u h c ế ế
sinh không hi u nghĩa c a t sau khi nghe, tôi s gi i nghĩa b ng đnh nghĩa
ho c cho ví d .
Bn là, so n ra các yêu c u, nhi m v và bài t p v n i dung nghe.
Năm là, khi ti n hành các ho t đng nghe, vi c dùng tr c quan, tranh, hìnhế
nh minh ho kèm theo s h tr r t t t cho vi c làm rõ ng c nh, g i ý n i
dung s p nghe. Tranh nh là ph ng ti n đ ki m tra m c đ nghe hi u c a ươ
h c sinh. Nghe, xác đnh tranh có liên quan, s p x p tranh theo th t . ế
Sáu là, Ti n hành nghe theo ba giai đo n: tr c khi, trong khi và sau khiế ướ
nghe. Chia quá trình nghe thành t ng b c: ướ
Nghe ý chính, tr l i câu h i h ng d n, so sánh d đoán. ướ
Nghe chi ti t, hoàn thành bài t p, yêu c u nghe.ế
Nghe, ki m tra đáp án v i t c đ bình th ng, không ng ng. ư
* N u h c sinh nghe không rõ thì m i t , c u trúc quan tr ng, giáo viên choế
băng t m ng ng và cho các em nghe l i.
By là, khai thác s khác nhau trong câu tr l i c a các c p, các nhóm và so
sánh k t qu , th o lu n sau khi nghe.ế
Tám là, Đm b o ch t l ng m u nghe ư
Băng đài có ch t l ng t t ượ
Giáo viên đc v i t c đ trung bình, phát âm chu n xác.
III- Các giai đo n c a m t bài nghe
1- Pre- listening
1.1 Gi i thi u t v ng m i
Nh trên tôi đã trình bày, không nh t thi t ph i gi i thi u t t c các t m iư ế
tr c khi nghe. Các em có th đc phát tri n k năng nghe b ng cách th cướ ượ
hành đoán nghĩa c a t . Ch có nh ng t khó h c sinh không hi u đc n i ượ
dung c a bài nghe m i c n đc d y tr c ượ ướ
1.2 Chu n b cho h c sinh nghe, nghĩ v đi u s p nghe, s p x p, d ế
đoán.
Hoàn thành các d ng bài t p tr c khi nghe. Các d ng bài t p đó là: ướ
Giáo viên vi t 3- 5 câu lên b ng v ý chính c a bài nghe. H c sinh "workế
in pair ", d đoán xem câu nào đúng ho c sai v i đi u s p nghe.
Open - prediction: Cho h c sinh xem m t s tranh, h c sinh đoán và vi t ế
d đoán v đi u s nghe ho c giáo viên đt câu h i, h c sinh đoán câu tr
l i. Khi nghe, h c sinh s đánh d u vào đu mình đoán đúng.
Guess -> Listen
Ordering: Cho h c sinh m t s tình hu ng ho c tranh có đánh s a,b,c,d
đo lên b ng. H c sinh th o lu n nhóm đoán th t tranh ho c câu có s n
xu t hi n trong bài nghe.
Pre- question: giáo viên cho m t vài câu h i có ch a ý chính c a bài nghe
đ t p trung s chú ý c a h c sinh trong khi nghe . H c sinh không ph i đoán
câu tr l i, sau khi nghe l n m t, yêu c u h c sinh tr l i.
2- While- listening:
Hc sinh t p trung nghe chi ti t đ hoàn thành yêu c u nghe..M băng 2-3 ế
l n, yêu c u h c sinh nghe, làm các d ng bài t p nghe hi u theo yêu c u sách
giáo khoa ho c do giáo viên thi t k nh : ế ế ư
Defining T - F
Check the correct answer
Matching