A. M ĐU
I. LÝ DO CH N Đ TÀI:
“M c tiêu c a giáo d c là đào t o con ng i Vi t Nam phát tri n toàn di n có đo ườ
đc, tri th c, s c kho , th m m và ngh nghi p, trung thành v i lí t ng đc l p dân ưở
t c và ch nghĩa xã h i; hình thành và b i d ng nhân cách, ph m ch t năng l c c a ưỡ
công dân, đáp ng yêu c u c a s nghi p xây d ng và b o v T qu c” (Lu t Giáo
d c - 2005).
M c tiêu giáo d c c a ch ng trình giáo d c ph thông m i đã d a trên quy đnh ươ
v m c tiêu giáo d c trong Lu t Giáo d c hi n hành c a Vi t Nam, đng th i tham
kh o m c tiêu giáo d c trong ch ng trình giáo d c ph thông c a nhi u qu c gia và ươ
đnh h ng giáo d c c a các t ch c qu c t l n, trong đó có Tuyên b c a UNESCO ướ ế
v “b n tr c t c a giáo d c” (Pillars of Learning) H c đ bi t, H c đ làm, H c ế
đ chung s ng, H c đ t kh ng đnh mình.
Ch ng trình giáo d c ph thông theo mô hình phát tri n năng l c là xu th chung,ươ ế
ph bi n t i nhi u qu c gia trên th gi i. Hình thành năng l c thông qua ho t đng ế ế
tr i nghi m (phát tri n các kĩ năng c b n trong đó có kĩ năng s ng) s là môn h c b t ơ
bu c trong t ng lai Ti u h c v i 105 ti t h c. ươ ế
Ti u h c là b c h c n n t ng t o c s cho h c sinh h c ti p các b c h c ti p ơ ế ế
theo. Vì v y bên c nh vi c trang b cho h c sinh nh ng v n ki n th c kĩ năng c b n ế ơ
trong h c t p, lao đng còn c n ph i chú ý đn vi c rèn kĩ năng s ng cho h c sinh, ế
d y h c sinh cách “làm ng i”, đ h c sinh có thêm v n kinh nghi m thích ng v i ườ
môi tr ng m i, yêu c u m i.ườ
Năm h c 2018 - 2019 là năm h c ti p t c th c hi n phong trào thi đua “Xây d ng ế
tr ng h c thân thi n, h c sinh tích c c”. Rèn kĩ năng s ng cho h c sinh chính là m tườ
trong năm n i dung c a phong trào thi đua “Xây d ng tr ng h c thân thi n, h c sinh ườ
tích c c”. Vì v y m i giáo viên đu c n quan tâm, chú tr ng đn n i dung này. ế
Th c t hi n nay, vi c rèn kĩ năng s ng cho h c sinh trong nhà tr ng đã đc chú ế ườ ượ
ý đn, song nhi u tr ng nh t là các tr ng ti u h c còn lúng túng trong vi c ế ườ ườ t
ch c, th c hi n các ch ng trình rèn kĩ năng s ng cho h c sinh. ươ
Vi c rèn kĩ năng s ng c a các em tr ng ti u h c còn th p và nhi u h n ch , ườ ế
ch a có chuy n bi n rõ nét. Nguyên nhân chính là trong t t ng giáo viên, ph huynhư ế ư ưở
ch chú tr ng đn vi c d y ki n th c, vi c rèn kĩ năng s ng cho h c sinh còn chi u l , ế ế ế
giáo viên luôn chú tr ng đn vi c đc t t, làm tính t t. Qua th c t nhi u năm ch ế ế
nhi m l p 2, tôi th y các em còn nh , đc b m chi u chu ng nên kĩ năng s ng còn ượ
h n ch . ế
V i ý nghĩa và t m quan tr ng c a vi c rèn kĩ năng s ng cho h c sinh nh v y, tôi ư
đã ch n nghiên c u đ tài: M t s bi n pháp rèn kĩ năng s ng cho h c sinh l p 2
tr ng ti u h c ư .
II. M C ĐÍCH NGHIÊN C U
- Hình thành, b i d ng kĩ năng ng x trong cu c s ng h ng ngày: tinh th n ch ưỡ
đng, sáng t o, đoàn k t… ế
- Giúp h c sinh hình thành nh ng kĩ năng s ng c b n ph c v cho cu c s ng, h c ơ
t p, t o n n t ng cho các em ti p t c phát tri n nh ng kĩ năng s ng m c cao h n ế ơ
trong toàn c p ti u h c.
III. NHI M V NGHIÊN C U
- Tìm hi u th c t vi c rèn kĩ năng s ng cho h c sinh trong tr ng, đc bi t là kh i ế ườ
l p 2.
- Đ xu t bi n pháp nâng cao hi u qu rèn kĩ năng s ng cho h c sinh, nâng cao ch t
lu ng giáo d c toàn di n, đáp ng yêu c u c a xã h i đi v i giáo d c.
IV. PH M VI NGHIÊN C U
- Đi t ng nghiên c u: M t s bi n pháp rèn kĩ năng s ng cho h c sinh l p 2 ượ
tr ng ti u h c.ườ
- Đi t ng kh o sát, th c nghi m: h c sinh l p 2 c a tr ng ti u h c n i tôi đang ượ ườ ơ
công tác.
V. PH NG PHÁP NGHIÊN C UƯƠ
Đ hoàn thành đ tài, tôi s d ng các ph ng pháp sau: ươ
1. Nghiên c u, x lí tài li u:
Đc sách, tài li u liên quan đn đ tài nghiên c u: tài li u v tâm sinh lý tr l a ế
tu i ti u h c, tài li u có liên quan đn vi c rèn kĩ năng s ng cho h c sinh đ thu th p, ế
ghi chép nh ng thông tin c n thi t cho bài vi t. ế ế
2. Ph ng pháp phân tích, t ng h p.ươ
Qua vi c phân tích m c tiêu giáo d c ti u h c, m c tiêu ch ng trình các môn h c ươ
l p 2, t ng h p nh ng đi u thu đc đ l a ch n m t s bi n pháp hi u qu trong ượ
vi c giáo d c kĩ năng s ng cho h c sinh .
3. Ph ng pháp th c nghi m s ph mươ ư
Kh o sát, d gi m t s ti t h c và t ch c các ho t đng giáo d c ngoài gi chính ế
khóa, ho t đng tr i nghi m cho h c sinh l p 2 tr ng đ tìm hi u th c tr ng vi c ườ
t ch c giáo d c kĩ năng s ng cho các em.
Tìm hi u, trao đi v i đng nghi p đ tìm ra cách t ch c giáo d c kĩ năng s ng
cho h c sinh có k t qu . ế
Ti n hành th c nghi m s ph m đ ki m tra tính kh thi c a đ tài.ế ư
B. N I DUNG
CH NG I: C S LÝ LU N VÀ TH C TI NƯƠ Ơ
I. C S LÝ LU N:Ơ
- Đc đi m v th ch t c a tr . C th tr em là n n t ng v t ch t c a trí tu và tâm ơ
h n. N n t ng có v ng thì trí tu và tình c m m i có kh năng phát tri n t t. Tr có
th l c y u hay l i, ph thu c nhi u vào ng i thân nh ng vi c làm t ph c v mà ế ườ
l ra chính tr ph i t làm t l p d n: r a chân tay, m c qu n áo...
- M t y u t n a nh h ng đn vi c t l p c a h c sinh là h th n kinh c a tr . H ế ưở ế
th n kinh c a tr ti u h c đang trong th i kì phát tri n m nh. Kh năng kìm hãm c a
h th n kinh còn y u. Trong khi đó b óc và h th n kinh c a các em đang phát tri n ế
đi d n đn hoàn thi n nên các em d b kích thích. Th y cô giáo và cha m c n chú ý ế
đn đc đi m này đ giúp tr hình thành tính t ch , lòng kiên trì, s kìm hãm c aế
b n thân tr c nh ng kích thích c a hoàn c nh xung quanh. ướ
- Khi tr b t đu h c ti u h c, các em ph i ti n hành ho t đng h c – ho t đng có k ế
c ng, n n p v i nh ng yêu c u nghiêm ng t. Chuy n t ho t đng ch đo là vuiươ ế
ch i sang ho t đng ch đo là h c t p; tr không tránh kh i b ng .ơ
- Đc đi m quá trình nh n th c c a tr bao g m quá trình tri giác, chú ý, trí nh ,
t ng t ng, t duy. Đc đi m nhân cách c a tr ti u h c g m: tính cách, nhu c uưở ượ ư
nh n th c, tình c m, s phát tri n c a năng khi u. S nh n th c c a tr nh h ng ế ưở
l n đn phát tri n nhân cách, vi c hình thành và rèn luy n kĩ năng s ng. M t đc đi m ế
quan tr ng trong l a tu i ti u h c là tính hay b t ch c. Tính b t ch c là con dao ướ ướ
“hai l i”, vì tr b t ch c c cái t t và cái x u.ưỡ ướ
Các d ng ho t đng c a tr em đc th c hi n trong các quan h : tr em gia đình, ượ
tr em - đ v t, tr em nhà tr ng, tr em xã h i. Trong đó, quan h th y trò là ườ
m i quan h đc bi t. ti u h c, hành vi c ch c a ng i th y nh h ng r t l n ườ ưở
đn h c sinh. Các em tin t ng tuy t đi th y cô giáo nên chúng th ng b t ch cế ưở ườ ướ
nh ng c ch tác phong c a th y cô giáo mình. Vì th nh ng hành vi và c ch c a ế
th y cô ph i luôn chu n m c. tr ng, các em còn đc ti p xúc v i b n bè, v i t p ườ ượ ế
th ; nh ng ho t đng t p th cũng nh h ng không ít đn vi c hình thành, phát tri n ưở ế
nhân cách, rèn luy n kĩ năng s ng cho tr .
- Đc đi m sinh lý tr :
Trong quá trình rèn kĩ năng s ng cho h c sinh, ng i giáo viên không nh ng c n am ườ
hi u v tâm lý tr mà còn ph i có ki n th c v sinh lý tr em. ế
Các nhà khoa h c đã nghiên c u và phân lo i ho t đng th n kinh tr :
* Lo i hình th n kinh m nh, cân b ng, h ng ph n t i u, nhanh ư ư . Đc đi m c a
lo i hình th n kinh này là các ph n x có đi u ki n đc hình thành b n v ng; ngôn ượ
ng tr phát tri n r t t t v i kh i l ng t l n. ượ
* Lo i hình th n kinh m nh, không c n b ng, h ng ph n tăng, kém ki m ch . ư ế Đc
đi m c a tr em thu c nhóm này là quá trình h ng ph n m nh, c ch y u. Các em ư ế ế
r t d b xúc đng. Cũng do h ng ph n m nh nên chúng nóng n y hay cáu g t. Tr em ư
thu c nhóm này th ng hay nói nhanh và hét trong khi nói. ườ
* Lo i hình th n kinh m nh, cân b ng, ch m . Đc đi m tr em thu c nhóm này là
ch m ch p. Chúng nhanh bi t nói nh ng hay nói ch m. Đây là nh ng đa tr tích c c ế ư
và kiên trì khi th c hi n b t kì m t nhi m v khó khăn nào.
* Lo i hình th n kinh y u v i quá trình h ng ph n gi m ế ư . Quá trình hình thành ph n
x có đi u ki n tr em thu c nhóm này r t khó khăn. Tr chóng b m t m i, không
ch u đc tác đng c a các kích thích m nh và kéo dài. ượ
Trên c s nh ng hi u bi t v tâm sinh lý tr , ng i giáo viên có th phân lo i nhómơ ế ườ
h c sinh và tìm các bi n pháp phù h p v i các đi t ng h c sinh. ượ
II. C S TH C TI NƠ
- Môi tr ng nh h ng đn kĩ năng s ng c a tr . Th i gian trong 6 năm đu đi vàườ ưở ế
giai đo n h c ti u h c c a tr , các em s ng trong gia đình, l p m u giáo, tr ng ti u ườ
h c. Các em b c đu tích lu đc m t s ít nh ng kinh nghi m, kĩ năng, tri th c, ướ ượ
thói quen đo đc đ dùng trong cu c s ng b ng cách h c l m, h c mót, h c t i ch ,
h c tr c ti p. ế
- Hi n nay, Vi t Nam đang h i nh p v i các n c trên th gi i, nh ng m t t t c a xã ướ ế
h i đc phát tri n m nh song nh ng m t trái c a cũng xu t hi n nhi u. Theo gu ng ượ
quay c a xã h i, m t s gia đình ch m i lo vi c làm kinh t mà quên đi vi c c n t o ế
m t môi tr ng gia đình đm m, ng i l n g ng m u, quan tâm d y d tr . Còn có ườ ườ ươ
nh ng gia đình cha m nghi n ng p, c b c, r u chè, nh h ng vô cùng l n t i s ượ ưở
phát tri n nhân cách tr . M t s gia đình hoàn toàn phó m c vi c d y d tr cho nhà
tr ng. Có nh ng gia đình có đi u ki n kinh t , quá chi u con d n đn tr thi u sườ ế ế ế
sáng t o, luôn l i, ph thu c vào ng i l n; m i khi g p các tình hu ng trong th c ườ
t lúng túng không bi t x lí th nào, h n ch trong vi c t b o v b n thân mình;ế ế ế ế
ho c có tr đc chi u ch làm theo ý c a mình ch không làm theo ý ng i khác. Bên ượ ườ
c nh vi c h c các môn văn hoá n u tr đc chú ý giáo d c đo đc, đc rèn kĩ ế ượ ượ
năng s ng bi t phân bi t cái t t, cái x u, bi t t quy t đnh đúng trong m t s tình ế ế ế
hu ng thì chính tr s là ng i tác đng t t đn gia đình, xã h i. ườ ế
- Trong nhà tr ng ít nhi u v n còn có hi n t ng h c sinh cãi nhau, nói t c ch i b y,ườ ượ
đánh nhau, ch a l phép, gây m t đoàn k t trong t p th l p...ư ế
CH NG II: TH C TR NG VI C D Y KĨ NĂNG S NGƯƠ
CHO H C SINH L P 2 TRONG TR NG TI U H C MAI ĐNG ƯỜ
I. M T S KHÁI NI M V KĨ NĂNG S NG
- Kĩ năng s ng là nh ng kĩ năng tâm lý xã h i c b n giúp cho cá nhân t n t i và thích ơ
ng trong cu c s ng. Đó là t t c nh ng đi u c n thi t chúng ta ph i bi t đ có kh ế ế
năng thích ng v i nh ng thay đi di n ra hàng ngày.
- Kĩ năng s ng đc th hi n trong kĩ năng đánh giá, quy t đnh, hành đng, ng ượ ế
x ... trong các m i quan h đa d ng: v i b n thân, nh ng ng i xung quanh, công vi c ườ
h c t p, lao đng…
*** Nh ng kĩ năng s ng c n rèn cho h c sinh ti u h c:
a. Phân lo i kĩ năng s ng rèn cho h c sinh ti u h c theo n i dung ho t đng:
+ Kĩ năng h c t p: kĩ năng t ki m tra, đánh giá năng l c c a b n thân, xác đnh đc ượ
đi m m nh, đi m y u c a b n thân, kĩ năng phân tích, kĩ năng t ng h p, kĩ năng xây ế
d ng k ho ch, kĩ năng h th ng hoá, kĩ năng trình bày m t v n đ. ế
+ Kĩ năng lao đng, lao đng t ph c v : kĩ năng thao tác nh ng ho t đng t ph c v
nh :ư t l y n c u ng, t xúc c m ăn, t m c qu n áo, t đi gi y, t t, t m g i.., kĩ ướ ơ
năng s d ng có hi u qu m t s d ng c chăm sóc cây xanh, chăm sóc v t nuôi trong
gia đình, lao đng v sinh…
+ Kĩ năng v sinh, gi gìn s c kho : tr t th c hi n đc m t s ho t đng nh : ượ ư
ch i đu, đánh răng r a m t, t m gi t,..., ch i trò ch i lành m nh, ăn u ng s ch s ơ ơ
h p v sinh, th c hi n gi gi c vui ch i, h c t p lao đng v a s c… ơ
+ Kĩ năng v hành vi, ng x : kĩ năng giao ti p (nói l i c m n, xin l i phù h p tình ế ơ
hu ng, bi t cách chào th y cô giáo, cách x ng hô nói năng đúng m c v i nh ng ng i ế ư ườ
l n tu i... ), kĩ năng t ch i, kĩ năng ra quy t đnh, kĩ năng h p tác, kĩ năng làm vi c ế
theo nhóm, kĩ năng v n đng, kĩ năng ki m ch s t c gi n, kĩ năng bi u l c m xúc. ế
b. Phân lo i kĩ năng s ng c n rèn cho h c sinh ti u h c trong lĩnh v c tâm lý
+ Nhóm kĩ năng nh n th c: Kĩ năng nh n th c b n thân, t xác đnh đc đi m m nh, ượ
đi m y u c a b n thân, kĩ năng đt ra m c tiêu, kĩ năng xây d ng k ho ch, th i gian ế ế
bi u, kĩ năng kh c ph c khó khăn đ đt m c tiêu, kĩ năng phân tích t ng h p, t duy ư
sáng t o.