
A. M ĐUỞ Ầ
I. LÝ DO CH N Đ TÀI:Ọ Ề
“M c tiêu c a giáo d c là đào t o con ng i Vi t Nam phát tri n toàn di n có đoụ ủ ụ ạ ườ ệ ể ệ ạ
đc, tri th c, s c kho , th m m và ngh nghi p, trung thành v i lí t ng đc l p dânứ ứ ứ ẻ ẩ ỹ ề ệ ớ ưở ộ ậ
t c và ch nghĩa xã h i; hình thành và b i d ng nhân cách, ph m ch t năng l c c aộ ủ ộ ồ ưỡ ẩ ấ ự ủ
công dân, đáp ng yêu c u c a s nghi p xây d ng và b o v T qu c” (Lu t Giáoứ ầ ủ ự ệ ự ả ệ ổ ố ậ
d c - 2005).ụ
M c tiêu giáo d c c a ch ng trình giáo d c ph thông m i đã d a trên quy đnhụ ụ ủ ươ ụ ổ ớ ự ị
v m c tiêu giáo d c trong Lu t Giáo d c hi n hành c a Vi t Nam, đng th i thamề ụ ụ ậ ụ ệ ủ ệ ồ ờ
kh o m c tiêu giáo d c trong ch ng trình giáo d c ph thông c a nhi u qu c gia vàả ụ ụ ươ ụ ổ ủ ề ố
đnh h ng giáo d c c a các t ch c qu c t l n, trong đó có Tuyên b c a UNESCOị ướ ụ ủ ổ ứ ố ế ớ ố ủ
v “b n tr c t c a giáo d c” (Pillars of Learning) – H c đ bi t, H c đ làm, H cề ố ụ ộ ủ ụ ọ ể ế ọ ể ọ
đ chung s ng, H c đ t kh ng đnh mình.ể ố ọ ể ự ẳ ị
Ch ng trình giáo d c ph thông theo mô hình phát tri n năng l c là xu th chung,ươ ụ ổ ể ự ế
ph bi n t i nhi u qu c gia trên th gi i. Hình thành năng l c thông qua ho t đngổ ế ạ ề ố ế ớ ự ạ ộ
tr i nghi m (phát tri n các kĩ năng c b n trong đó có kĩ năng s ng) s là môn h c b tả ệ ể ơ ả ố ẽ ọ ắ
bu c trong t ng lai Ti u h c v i 105 ti t h c.ộ ươ ở ể ọ ớ ế ọ
Ti u h c là b c h c n n t ng t o c s cho h c sinh h c ti p các b c h c ti pể ọ ậ ọ ề ả ạ ơ ở ọ ọ ế ở ậ ọ ế
theo. Vì v y bên c nh vi c trang b cho h c sinh nh ng v n ki n th c kĩ năng c b nậ ạ ệ ị ọ ữ ố ế ứ ơ ả
trong h c t p, lao đng còn c n ph i chú ý đn vi c rèn kĩ năng s ng cho h c sinh,ọ ậ ộ ầ ả ế ệ ố ọ
d y h c sinh cách “làm ng i”, đ h c sinh có thêm v n kinh nghi m thích ng v iạ ọ ườ ể ọ ố ệ ứ ớ
môi tr ng m i, yêu c u m i.ườ ớ ầ ớ
Năm h c 2018 - 2019 là năm h c ti p t c th c hi n phong trào thi đua “Xây d ngọ ọ ế ụ ự ệ ự
tr ng h c thân thi n, h c sinh tích c c”. Rèn kĩ năng s ng cho h c sinh chính là m tườ ọ ệ ọ ự ố ọ ộ
trong năm n i dung c a phong trào thi đua “Xây d ng tr ng h c thân thi n, h c sinhộ ủ ự ườ ọ ệ ọ
tích c c”. Vì v y m i giáo viên đu c n quan tâm, chú tr ng đn n i dung này.ự ậ ỗ ề ầ ọ ế ộ
Th c t hi n nay, vi c rèn kĩ năng s ng cho h c sinh trong nhà tr ng đã đc chúự ế ệ ệ ố ọ ườ ượ
ý đn, song nhi u tr ng nh t là các tr ng ti u h c còn lúng túng trong vi c ế ề ườ ấ ườ ể ọ ệ tổ
ch c, th c hi n các ch ng trình rèn kĩ năng s ng cho h c sinh.ứ ự ệ ươ ố ọ
Vi c rèn kĩ năng s ng c a các em tr ng ti u h c còn th p và nhi u h n ch ,ệ ố ủ ở ườ ể ọ ấ ề ạ ế
ch a có chuy n bi n rõ nét. Nguyên nhân chính là trong t t ng giáo viên, ph huynhư ể ế ư ưở ụ
ch chú tr ng đn vi c d y ki n th c, vi c rèn kĩ năng s ng cho h c sinh còn chi u l ,ỉ ọ ế ệ ạ ế ứ ệ ố ọ ế ệ
giáo viên luôn chú tr ng đn vi c đc t t, làm tính t t. Qua th c t nhi u năm chọ ế ệ ọ ố ố ự ế ề ủ
nhi m l p 2, tôi th y các em còn nh , đc b m chi u chu ng nên kĩ năng s ng cònệ ớ ấ ỏ ượ ố ẹ ề ộ ố
h n ch .ạ ế

V i ý nghĩa và t m quan tr ng c a vi c rèn kĩ năng s ng cho h c sinh nh v y, tôiớ ầ ọ ủ ệ ố ọ ư ậ
đã ch n nghiên c u đ tài: “ọ ứ ề M t s bi n pháp rèn kĩ năng s ng cho h c sinh l p 2ộ ố ệ ố ọ ớ
tr ng ti u h cở ườ ể ọ ”.
II. M C ĐÍCH NGHIÊN C UỤ Ứ
- Hình thành, b i d ng kĩ năng ng x trong cu c s ng h ng ngày: tinh th n chồ ưỡ ứ ử ộ ố ằ ầ ủ
đng, sáng t o, đoàn k t…ộ ạ ế
- Giúp h c sinh hình thành nh ng kĩ năng s ng c b n ph c v cho cu c s ng, h cọ ữ ố ơ ả ụ ụ ộ ố ọ
t p, t o n n t ng cho các em ti p t c phát tri n nh ng kĩ năng s ng m c cao h nậ ạ ề ả ế ụ ể ữ ố ở ứ ơ
trong toàn c p ti u h c.ấ ể ọ
III. NHI M V NGHIÊN C UỆ Ụ Ứ
- Tìm hi u th c t vi c rèn kĩ năng s ng cho h c sinh trong tr ng, đc bi t là kh iể ự ế ệ ố ọ ườ ặ ệ ố
l p 2.ớ
- Đ xu t bi n pháp nâng cao hi u qu rèn kĩ năng s ng cho h c sinh, nâng cao ch tề ấ ệ ệ ả ố ọ ấ
lu ng giáo d c toàn di n, đáp ng yêu c u c a xã h i đi v i giáo d c.ợ ụ ệ ứ ầ ủ ộ ố ớ ụ
IV. PH M VI NGHIÊN C UẠ Ứ
- Đi t ng nghiên c u: M t s bi n pháp rèn kĩ năng s ng cho h c sinh l p 2 ố ượ ứ ộ ố ệ ố ọ ớ ở
tr ng ti u h c.ườ ể ọ
- Đi t ng kh o sát, th c nghi m: h c sinh l p 2 c a tr ng ti u h c n i tôi đangố ượ ả ự ệ ọ ớ ủ ườ ể ọ ơ
công tác.
V. PH NG PHÁP NGHIÊN C UƯƠ Ứ
Đ hoàn thành đ tài, tôi s d ng các ph ng pháp sau:ể ề ử ụ ươ
1. Nghiên c u, x lí tài li u:ứ ử ệ
Đc sách, tài li u liên quan đn đ tài nghiên c u: tài li u v tâm sinh lý tr l aọ ệ ế ề ứ ệ ề ẻ ứ
tu i ti u h c, tài li u có liên quan đn vi c rèn kĩ năng s ng cho h c sinh đ thu th p,ổ ể ọ ệ ế ệ ố ọ ể ậ
ghi chép nh ng thông tin c n thi t cho bài vi t.ữ ầ ế ế
2. Ph ng pháp phân tích, t ng h p.ươ ổ ợ
Qua vi c phân tích m c tiêu giáo d c ti u h c, m c tiêu ch ng trình các môn h cệ ụ ụ ể ọ ụ ươ ọ
l p 2, t ng h p nh ng đi u thu đc đ l a ch n m t s bi n pháp hi u qu trongở ớ ổ ợ ữ ề ượ ể ự ọ ộ ố ệ ệ ả
vi c giáo d c kĩ năng s ng cho h c sinhệ ụ ố ọ .
3. Ph ng pháp th c nghi m s ph mươ ự ệ ư ạ

Kh o sát, d gi m t s ti t h c và t ch c các ho t đng giáo d c ngoài gi chínhả ự ờ ộ ố ế ọ ổ ứ ạ ộ ụ ờ
khóa, ho t đng tr i nghi m cho h c sinh l p 2 tr ng đ tìm hi u th c tr ng vi cạ ộ ả ệ ọ ớ ở ườ ể ể ự ạ ệ
t ch c giáo d c kĩ năng s ng cho các em.ổ ứ ụ ố
Tìm hi u, trao đi v i đng nghi p đ tìm ra cách t ch c giáo d c kĩ năng s ngể ổ ớ ồ ệ ể ổ ứ ụ ố
cho h c sinh có k t qu .ọ ế ả
Ti n hành th c nghi m s ph m đ ki m tra tính kh thi c a đ tài.ế ự ệ ư ạ ể ể ả ủ ề
B. N I DUNGỘ
CH NG I: C S LÝ LU N VÀ TH C TI NƯƠ Ơ Ở Ậ Ự Ễ
I. C S LÝ LU N:Ơ Ở Ậ
- Đc đi m v th ch t c a tr . C th tr em là n n t ng v t ch t c a trí tu và tâmặ ể ề ể ấ ủ ẻ ơ ể ẻ ề ả ậ ấ ủ ệ
h n. N n t ng có v ng thì trí tu và tình c m m i có kh năng phát tri n t t. Tr cóồ ề ả ữ ệ ả ớ ả ể ố ẻ
th l c y u hay l i, ph thu c nhi u vào ng i thân nh ng vi c làm t ph c v màể ự ế ỷ ạ ụ ộ ề ườ ữ ệ ự ụ ụ
l ra chính tr ph i t làm t l p d n: r a chân tay, m c qu n áo...ẽ ẻ ả ự ự ậ ầ ử ặ ầ
- M t y u t n a nh h ng đn vi c t l p c a h c sinh là h th n kinh c a tr . Hộ ế ố ữ ả ưở ế ệ ự ậ ủ ọ ệ ầ ủ ẻ ệ
th n kinh c a tr ti u h c đang trong th i kì phát tri n m nh. Kh năng kìm hãm c aầ ủ ẻ ể ọ ờ ể ạ ả ủ
h th n kinh còn y u. Trong khi đó b óc và h th n kinh c a các em đang phát tri nệ ầ ế ộ ệ ầ ủ ể
đi d n đn hoàn thi n nên các em d b kích thích. Th y cô giáo và cha m c n chú ýầ ế ệ ễ ị ầ ẹ ầ
đn đc đi m này đ giúp tr hình thành tính t ch , lòng kiên trì, s kìm hãm c aế ặ ể ể ẻ ự ủ ự ủ
b n thân tr c nh ng kích thích c a hoàn c nh xung quanh.ả ướ ữ ủ ả
- Khi tr b t đu h c ti u h c, các em ph i ti n hành ho t đng h c – ho t đng có kẻ ắ ầ ọ ể ọ ả ế ạ ộ ọ ạ ộ ỉ
c ng, n n p v i nh ng yêu c u nghiêm ng t. Chuy n t ho t đng ch đo là vuiươ ề ế ớ ữ ầ ặ ể ừ ạ ộ ủ ạ
ch i sang ho t đng ch đo là h c t p; tr không tránh kh i b ng .ơ ạ ộ ủ ạ ọ ậ ẻ ỏ ỡ ỡ
- Đc đi m quá trình nh n th c c a tr bao g m quá trình tri giác, chú ý, trí nh ,ặ ể ậ ứ ủ ẻ ồ ớ
t ng t ng, t duy. Đc đi m nhân cách c a tr ti u h c g m: tính cách, nhu c uưở ượ ư ặ ể ủ ẻ ể ọ ồ ầ
nh n th c, tình c m, s phát tri n c a năng khi u. S nh n th c c a tr nh h ngậ ứ ả ự ể ủ ế ự ậ ứ ủ ẻ ả ưở
l n đn phát tri n nhân cách, vi c hình thành và rèn luy n kĩ năng s ng. M t đc đi mớ ế ể ệ ệ ố ộ ặ ể
quan tr ng trong l a tu i ti u h c là tính hay b t ch c. Tính b t ch c là con daoọ ứ ổ ể ọ ắ ướ ắ ướ
“hai l i”, vì tr b t ch c c cái t t và cái x u.ưỡ ẻ ắ ướ ả ố ấ
Các d ng ho t đng c a tr em đc th c hi n trong các quan h : tr em – gia đình,ạ ạ ộ ủ ẻ ượ ự ệ ệ ẻ
tr em - đ v t, tr em – nhà tr ng, tr em – xã h i. Trong đó, quan h th y trò làẻ ồ ậ ẻ ườ ẻ ộ ệ ầ
m i quan h đc bi t. ti u h c, hành vi c ch c a ng i th y nh h ng r t l nố ệ ặ ệ Ở ể ọ ử ỉ ủ ườ ầ ả ưở ấ ớ
đn h c sinh. Các em tin t ng tuy t đi th y cô giáo nên chúng th ng b t ch cế ọ ưở ệ ố ở ầ ườ ắ ướ
nh ng c ch tác phong c a th y cô giáo mình. Vì th nh ng hành vi và c ch c aữ ử ỉ ủ ầ ế ữ ử ỉ ủ
th y cô ph i luôn chu n m c. tr ng, các em còn đc ti p xúc v i b n bè, v i t pầ ả ẩ ự Ở ườ ượ ế ớ ạ ớ ậ
th ; nh ng ho t đng t p th cũng nh h ng không ít đn vi c hình thành, phát tri nể ữ ạ ộ ậ ể ả ưở ế ệ ể
nhân cách, rèn luy n kĩ năng s ng cho tr .ệ ố ẻ

- Đc đi m sinh lý tr :ặ ể ẻ
Trong quá trình rèn kĩ năng s ng cho h c sinh, ng i giáo viên không nh ng c n amố ọ ườ ữ ầ
hi u v tâm lý tr mà còn ph i có ki n th c v sinh lý tr em.ể ề ẻ ả ế ứ ề ẻ
Các nhà khoa h c đã nghiên c u và phân lo i ho t đng th n kinh tr :ọ ứ ạ ạ ộ ầ ở ẻ
* Lo i hình th n kinh m nh, cân b ng, h ng ph n t i u, nhanhạ ầ ạ ằ ư ấ ố ư . Đc đi m c aặ ể ủ
lo i hình th n kinh này là các ph n x có đi u ki n đc hình thành b n v ng; ngônạ ầ ả ạ ề ệ ượ ề ữ
ng tr phát tri n r t t t v i kh i l ng t l n.ữ ẻ ể ấ ố ớ ố ượ ừ ớ
* Lo i hình th n kinh m nh, không c n b ng, h ng ph n tăng, kém ki m ch .ạ ầ ạ ầ ằ ư ấ ề ế Đcặ
đi m c a tr em thu c nhóm này là quá trình h ng ph n m nh, c ch y u. Các emể ủ ẻ ộ ư ấ ạ ứ ế ế
r t d b xúc đng. Cũng do h ng ph n m nh nên chúng nóng n y hay cáu g t. Tr emấ ễ ị ộ ư ấ ạ ả ắ ẻ
thu c nhóm này th ng hay nói nhanh và hét trong khi nói.ộ ườ
* Lo i hình th n kinh m nh, cân b ng, ch mạ ầ ạ ằ ậ . Đc đi m tr em thu c nhóm này làặ ể ẻ ộ
ch m ch p. Chúng nhanh bi t nói nh ng hay nói ch m. Đây là nh ng đa tr tích c cậ ạ ế ư ậ ữ ứ ẻ ự
và kiên trì khi th c hi n b t kì m t nhi m v khó khăn nào.ự ệ ấ ộ ệ ụ
* Lo i hình th n kinh y u v i quá trình h ng ph n gi mạ ầ ế ớ ư ấ ả . Quá trình hình thành ph nả
x có đi u ki n tr em thu c nhóm này r t khó khăn. Tr chóng b m t m i, khôngạ ề ệ ở ẻ ộ ấ ẻ ị ệ ỏ
ch u đc tác đng c a các kích thích m nh và kéo dài.ị ượ ộ ủ ạ
Trên c s nh ng hi u bi t v tâm sinh lý tr , ng i giáo viên có th phân lo i nhómơ ở ữ ể ế ề ẻ ườ ể ạ
h c sinh và tìm các bi n pháp phù h p v i các đi t ng h c sinh.ọ ệ ợ ớ ố ượ ọ
II. C S TH C TI NƠ Ở Ự Ễ
- Môi tr ng nh h ng đn kĩ năng s ng c a tr . Th i gian trong 6 năm đu đi vàườ ả ưở ế ố ủ ẻ ờ ầ ờ
giai đo n h c ti u h c c a tr , các em s ng trong gia đình, l p m u giáo, tr ng ti uạ ọ ể ọ ủ ẻ ố ớ ẫ ườ ể
h c. Các em b c đu tích lu đc m t s ít nh ng kinh nghi m, kĩ năng, tri th c,ọ ướ ầ ỹ ượ ộ ố ữ ệ ứ
thói quen đo đc đ dùng trong cu c s ng b ng cách h c l m, h c mót, h c t i ch ,ạ ứ ể ộ ố ằ ọ ỏ ọ ọ ạ ỗ
h c tr c ti p.ọ ự ế
- Hi n nay, Vi t Nam đang h i nh p v i các n c trên th gi i, nh ng m t t t c a xãệ ệ ộ ậ ớ ướ ế ớ ữ ặ ố ủ
h i đc phát tri n m nh song nh ng m t trái c a cũng xu t hi n nhi u. Theo gu ngộ ượ ể ạ ữ ặ ủ ấ ệ ề ồ
quay c a xã h i, m t s gia đình ch m i lo vi c làm kinh t mà quên đi vi c c n t oủ ộ ộ ố ỉ ả ệ ế ệ ầ ạ
m t môi tr ng gia đình đm m, ng i l n g ng m u, quan tâm d y d tr . Còn cóộ ườ ầ ấ ườ ớ ươ ẫ ạ ỗ ẻ
nh ng gia đình cha m nghi n ng p, c b c, r u chè, nh h ng vô cùng l n t i sữ ẹ ệ ậ ờ ạ ượ ả ưở ớ ớ ự
phát tri n nhân cách tr . M t s gia đình hoàn toàn phó m c vi c d y d tr cho nhàể ẻ ộ ố ặ ệ ạ ỗ ẻ
tr ng. Có nh ng gia đình có đi u ki n kinh t , quá chi u con d n đn tr thi u sườ ữ ề ệ ế ề ẫ ế ẻ ế ự
sáng t o, luôn l i, ph thu c vào ng i l n; m i khi g p các tình hu ng trong th cạ ỷ ạ ụ ộ ườ ớ ỗ ặ ố ự
t lúng túng không bi t x lí th nào, h n ch trong vi c t b o v b n thân mình;ế ế ử ế ạ ế ệ ự ả ệ ả
ho c có tr đc chi u ch làm theo ý c a mình ch không làm theo ý ng i khác. Bênặ ẻ ượ ề ỉ ủ ứ ườ
c nh vi c h c các môn văn hoá n u tr đc chú ý giáo d c đo đc, đc rèn kĩạ ệ ọ ế ẻ ượ ụ ạ ứ ượ

năng s ng bi t phân bi t cái t t, cái x u, bi t t quy t đnh đúng trong m t s tìnhố ế ệ ố ấ ế ự ế ị ộ ố
hu ng thì chính tr s là ng i tác đng t t đn gia đình, xã h i.ố ẻ ẽ ườ ộ ố ế ộ
- Trong nhà tr ng ít nhi u v n còn có hi n t ng h c sinh cãi nhau, nói t c ch i b y,ườ ề ẫ ệ ượ ọ ụ ử ậ
đánh nhau, ch a l phép, gây m t đoàn k t trong t p th l p...ư ễ ấ ế ậ ể ớ
CH NG II: TH C TR NG VI C D Y KĨ NĂNG S NGƯƠ Ự Ạ Ệ Ạ Ố
CHO H C SINH L P 2 TRONG TR NG TI U H C MAI ĐNGỌ Ớ ƯỜ Ể Ọ Ộ
I. M T S KHÁI NI M V KĨ NĂNG S NGỘ Ố Ệ Ề Ố
- Kĩ năng s ng là nh ng kĩ năng tâm lý xã h i c b n giúp cho cá nhân t n t i và thíchố ữ ộ ơ ả ồ ạ
ng trong cu c s ng. Đó là t t c nh ng đi u c n thi t chúng ta ph i bi t đ có khứ ộ ố ấ ả ữ ề ầ ế ả ế ể ả
năng thích ng v i nh ng thay đi di n ra hàng ngày.ứ ớ ữ ổ ễ
- Kĩ năng s ng đc th hi n trong kĩ năng đánh giá, quy t đnh, hành đng, ngố ượ ể ệ ế ị ộ ứ
x ... trong các m i quan h đa d ng: v i b n thân, nh ng ng i xung quanh, công vi cử ố ệ ạ ớ ả ữ ườ ệ
h c t p, lao đng…ọ ậ ộ
*** Nh ng kĩ năng s ng c n rèn cho h c sinh ti u h c:ữ ố ầ ọ ể ọ
a. Phân lo i kĩ năng s ng rèn cho h c sinh ti u h c theo n i dung ho t đng:ạ ố ọ ể ọ ộ ạ ộ
+ Kĩ năng h c t p: kĩ năng t ki m tra, đánh giá năng l c c a b n thân, xác đnh đcọ ậ ự ể ự ủ ả ị ượ
đi m m nh, đi m y u c a b n thân, kĩ năng phân tích, kĩ năng t ng h p, kĩ năng xâyể ạ ể ế ủ ả ổ ợ
d ng k ho ch, kĩ năng h th ng hoá, kĩ năng trình bày m t v n đ.ự ế ạ ệ ố ộ ấ ề
+ Kĩ năng lao đng, lao đng t ph c v : kĩ năng thao tác nh ng ho t đng t ph c vộ ộ ự ụ ụ ữ ạ ộ ự ụ ụ
nh :ư t l y n c u ng, t xúc c m ăn, t m c qu n áo, t đi gi y, t t, t m g i.., kĩự ấ ướ ố ự ơ ự ặ ầ ự ầ ấ ắ ộ
năng s d ng có hi u qu m t s d ng c chăm sóc cây xanh, chăm sóc v t nuôi trongử ụ ệ ả ộ ố ụ ụ ậ
gia đình, lao đng v sinh…ộ ệ
+ Kĩ năng v sinh, gi gìn s c kho : tr t th c hi n đc m t s ho t đng nh :ệ ữ ứ ẻ ẻ ự ự ệ ượ ộ ố ạ ộ ư
ch i đu, đánh răng r a m t, t m gi t,..., ch i trò ch i lành m nh, ăn u ng s ch sả ầ ử ặ ắ ặ ơ ơ ạ ố ạ ẽ
h p v sinh, th c hi n gi gi c vui ch i, h c t p lao đng v a s c…ợ ệ ự ệ ờ ấ ơ ọ ậ ộ ừ ứ
+ Kĩ năng v hành vi, ng x : kĩ năng giao ti p (nói l i c m n, xin l i phù h p tìnhề ứ ử ế ờ ả ơ ỗ ợ
hu ng, bi t cách chào th y cô giáo, cách x ng hô nói năng đúng m c v i nh ng ng iố ế ầ ư ự ớ ữ ườ
l n tu i... ), kĩ năng t ch i, kĩ năng ra quy t đnh, kĩ năng h p tác, kĩ năng làm vi cớ ổ ừ ố ế ị ợ ệ
theo nhóm, kĩ năng v n đng, kĩ năng ki m ch s t c gi n, kĩ năng bi u l c m xúc.ậ ộ ề ế ự ứ ậ ể ộ ả
b. Phân lo i kĩ năng s ng c n rèn cho h c sinh ti u h c trong lĩnh v c tâm lýạ ố ầ ọ ể ọ ự
+ Nhóm kĩ năng nh n th c: Kĩ năng nh n th c b n thân, t xác đnh đc đi m m nh,ậ ứ ậ ứ ả ự ị ượ ể ạ
đi m y u c a b n thân, kĩ năng đt ra m c tiêu, kĩ năng xây d ng k ho ch, th i gianể ế ủ ả ặ ụ ự ế ạ ờ
bi u, kĩ năng kh c ph c khó khăn đ đt m c tiêu, kĩ năng phân tích t ng h p, t duyể ắ ụ ể ạ ụ ổ ợ ư
sáng t o.ạ

