Mét sè biÖn ph¸p rÌn kÜ n¨ng lµm v¨n miªu t¶ cho häc sinh líp 5
A. M ĐU
1. Lí do ch n đ tài :
Trong ch ng trình Ti u h c, môn Ti ng Vi t đc chia thành các phânươ ế ượ
môn, m i phân môn có nhi m v rèn cho h c sinh m t s kĩ năng nh t đnh. Phân
môn t p làm văn là phân môn mang tính t ng h p cao nh t, rèn cho h c sinh c
b n kĩ năng trong đó chú tr ng vào các kĩ năng nghe, nói, vi t. Đi v i phân môn ế
này, h c sinh ph i đc hình thành và rèn luy n năng l c trình bày văn b n (nói và ượ
vi t) nhi u th lo i khác nhau. Đ s n sinh đc các bài văn này, h c sinh ph iế ượ
có thêm nhi u kĩ năng khác. Đó là các kĩ năng phân tích đ, quan sát, tìm ý và l a
ch n ý, kĩ năng l p dàn ý, vi t đo n và liên k t đo n... các kĩ năng này không đc ế ế ượ
phân môn nào trong môn Ti ng Vi t rèn luy n và phát tri n ngoài phân môn T pế
làm văn, cho nên có th nói nhi m v c b n và ch y u c a phân môn T p làm ơ ế
văn là giúp h c sinh sau m t quá trình luy n t p lâu dài và có ý th c, d n d n n m
đc cách vi t các bài văn theo nhi u lo i phong cách khác nhau do ch ng trìnhượ ế ươ
quy đnh.
phân môn T p làm văn, th lo i văn miêu t là m t trong nh ng ki u bài
thu c phong cách ngh thu t chi m nhi u th i gian h c t p nh t. Ch ng trình ế ươ
T p làm văn l p 5 ti p t c d y v văn miêu ế t .
Đ giúp h c sinh h c t t văn miêu t thì các em ph i hình thành đc các kĩ ượ
năng nh : quan sát đi t ng miêu t , có óc t ng t ng, s quan sát tinh t , bi tư ượ ưở ượ ế ế
rung đng tr c cái đp, l a ch n và s p x p ý đ miêu t Riêng l p 5, ướ ế
ch ng trình còn chú tr ng rèn luy n m t s kĩ năng b ph n g n v i đc đi mươ
c a ki u bài c th . Ví d : luy n t p v cách t t ng ph n c a c nh theo không
gian, t s thay đi c a c nh theo th i gian, t ngo i hình c a ng i, t ho t ườ
đng c a ng i. ườ
V i h c sinh l p 5, vi c rèn kĩ năng làm văn miêu t cho các em là r t c n
thi t. H c t t văn miêu t là đi u ki n t t đ các em h c t t các môn h c khác vàế
h c lên l p trên. Vi t đc bài văn miêu t đúng và hay s góp ph n nâng cao ế ượ
năng l c c m th văn h c cho các em, giúp các em khám phá đc cái đp qua ượ
vi c xây d ng văn b n, các em thêm yêu thiên nhiên, yêu cu c s ng.
Qua th c t gi ng d y l p mình, tôi nh n th y phân môn T p làm văn là ế
m t phân môn khó nh t trong các phân môn c a môn Ti ng Vi t. Đ th c hi n ế
đc m c tiêu là xây d ng các văn b n ( nói và vi t), h c sinh ph i huy đng t tượ ế
c các ki n th c ti p thu đc qua vi c h c T p đc, Chính t , Luy n t câu, K ế ế ượ
chuy n...Trong khi đó, h c sinh Ti u h c v n s ng còn h n ch , v n t l i ch a ế ư
phong phú. H c sinh ch a bi t t mình vi t lên nh ng gì mình quan sát đc. Các ư ế ế ượ
em thi u ý t ng đ tri n khai bài vi t, ít quan sát th c t , ch a có c m xúc khiế ưở ế ế ư
làm bài,… nên đ đt đc các yêu c u trên là đi u không d chút nào. ượ
Chính vì th , vi c d y và h c T p làm văn là v n đ luôn c n có s điế
m i. Xu t phát t m c đích, m c tiêu giáo d c c p h c, l p h c; t v trí, nhi m
Gi¸o viãn: TrÇn ThÞ YÕn
1
Mét sè biÖn ph¸p rÌn kÜ n¨ng lµm v¨n miªu t¶ cho häc sinh líp 5
v và yêu c u c a phân môn T p làm văn; t m t s t n t i và v ng m c trong ướ
quá trình d y và h c T p làm văn c a c giáo viên và h c sinh; t các chuyên đ,
th c t d gi , thăm l p c a đng nghi p t kinh nghi m tr c ti p gi ng d y, ế ế
góp ph n đi m i ph ng pháp d y h c, nâng cao ch t l ng d y h c trong nhà ươ ượ
tr ng nói chung, d y h c sinh l p 5 h c t t văn miêu t nói riêng, tôi đã ch n đườ
tài: M t s bi n pháp rèn kĩ năng làm văn miêu t cho h c sinh l p 5.
2. M c đích nghiên c u:
Giúp h c sinh l p 5:
- Rèn kĩ năng quan sát, tìm ý, l p dàn ý.
- Rèn kĩ năng dùng t , đt câu, vi t đo n, liên k t đo n, di n đt l u loát, ế ế ư
m ch l c.
- Rèn kĩ năng vi t văn giàu hình nh, c m xúc. ế
- B i d ng tình c m yêu m n, g n bó, bi t trân tr ng nh ng gì xung quanh ưỡ ế ế
các em.
Giúp giáo viên: Nhìn nh n l i sâu s c h n vi c d y văn miêu t cho h c ơ
sinh đ v n d ng ph ng pháp, bi n pháp và hình th c t ch c d y h c m t cách ươ
linh ho t; T tòm tòi, nâng cao tay ngh , đúc rút kinh nghi m trong gi ng d y TLV
nói chung và trong d y h c sinh vi t văn miêu t nói riêng; Nâng cao kh năng ế
nghiên c u khoa h c.
3. Nhi m v nghiên c u:
- Tìm hi u m c tiêu, n i dung d y h c văn miêu t l p 5.
- Th c tr ng d y văn miêu t l p 5.
- M t s bi n pháp d y h c văn miêu t l p 5.
4. Đi t ng nghiên c u ượ :
- H c sinh l p 5B.
- Th lo i văn miêu t : T ng i và t c nh l p 5. ườ
5. Ph ng pháp th c hi nươ :
- Ph ng pháp nghiên c u lý lu n (Đc tài li u).ươ
- Ph ng pháp phân tích t ng h p.ươ
- Ph ng pháp đi u tra, ph ng v n.ươ
- Ph ng pháp th c nghi m.ươ
- Ph ng pháp đàm tho i.ươ
- Ph ng pháp t ng k t rút kinh nghi m.ươ ế
6. Ph m vi nghiên c u :
- Các d ng văn miêu t l p 5: Luy n t p t c nh; Luy n t p t ng i. ườ
Gi¸o viãn: TrÇn ThÞ YÕn
2
Mét sè biÖn ph¸p rÌn kÜ n¨ng lµm v¨n miªu t¶ cho häc sinh líp 5
- Th c tr ng d y- h c vi t văn miêu t c a h c sinh l p 5 tr ng tôi ti u ế ườ
h c Th tr n Gio Linh năm h c 2015- 2016.
B. N I DUNG CHÍNH
Ch ng I. ươ C s lí lu n:ơ
1. Ph ng pháp d y h c:ươ
Ph ng pháp d y h c là bao g m ph ng pháp d y và ph ng pháp h c.ươ ươ ươ
- Ph ng pháp d y: Ph ng pháp t ch c nh n th c, ph ng pháp đi uươ ươ ươ
khi n ho t đng trí tu và th c hành, ph ng pháp giáo d c thái đ và hình thành ươ
ý th c đúng đn cho h c sinh.
- Ph ng pháp h c: Ph ng pháp nh n th c và rèn luy n đ hình thành hươ ươ
th ng tri th c và kĩ năng th c hành, hình thành nhân cách cho ng i h c. ườ
Khi s d ng đúng ph ng pháp s đem l i k t qu theo d đnh. N u m c ươ ế ế
đích không đt đc thì có nghĩa là ph ng pháp không phù h p v i m c đích ượ ươ
ho c nó không đc s d ng đúng. ượ
B t kì ph ng pháp nào, cho dù là ph ng pháp nh n th c hay ph ng pháp ươ ươ ươ
th c hành - luy n t p, đ th c hi n có k t qu vào đi t ng nào đó thì cũng bi t ế ượ ế
tính ch t c a đi t ng, ti n trình bi n đi c a nó d i tác đng c a ph ng ượ ế ế ướ ươ
pháp đó. Nghĩa là ph i nh n th c đc nh ng quy lu t khách quan c a đi t ng ượ ượ
thì m i đ ra nh ng bi n pháp cùng v i nh ng ph ng ti n t ng ng đ nh n ươ ươ
th c và đ hành đng th c ti n.
2. Khái ni m v văn miêu t :
Miêu t là th lo i văn dùng l i nói có hình nh và c m xúc làm cho ng i ườ
nghe, ng i đc hình dung m t cách rõ nét c th v ng i, v t, c nh v t s vi cườ ườ
nh nó v n có trong đi s ng. M t bài văn miêu t hay không ph i th hi n chínhư
xác, rõ nét, sinh đng đi t ng miêu t mà còn th hi n đc trí t ng t ng, ượ ượ ưở ượ
c m xúc và đánh giá c a ng i vi t v i đi t ng đc miêu t . Các bài văn miêu ườ ế ượ ượ
t Ti u h c ch yêu c u t nh ng đi t ng mà mình yêu m n, thích thú. Vì v y ượ ế
qua bài làm c a mình các em ph i g i g m tình yêu th ng v i nh ng gì mình ươ
miêu t .
3. Đc đi m c a văn miêu t :
a. Văn miêu t là th văn sáng tác
Văn miêu t không ph i là s sao chép, ch p l i nh ng s v t, s vi c, con
ng i m t cách máy móc mà là k t qu c a s nh n xét, t ng t ng, đánh giáườ ế ưở ượ
h t s c phong phú.ế
Đó là s miêu t th hi n đc cái m i m , riêng bi t c a ng i vi t. N u ượ ườ ế ế
nh miêu t m t cây hoa, m t con mèo, hay m t cái c p… mà ai cũng t nh nhauư ư
thì không ai thích đc c . Khi ta b t g p m t đo n văn miêu t ta đc c m th y
Gi¸o viãn: TrÇn ThÞ YÕn
3
Mét sè biÖn ph¸p rÌn kÜ n¨ng lµm v¨n miªu t¶ cho häc sinh líp 5
r t hay và khâm ph c ng i vi t. Nh ng l n sau ta l i b t g p cũng đo n văn ườ ế ư
miêu t đó thì ta s th y không hay n a.
b. Tính chân th t trong văn miêu t
Văn miêu t không h n ch s t ng t ng, không ngăn c n cái m i m ế ưở ượ
c a ng i vi t. Nh ng nh v y không có nghĩa văn miêu t cho phép ng i vi t ư ế ư ư ườ ế
b a m t cách tu ti n, mu n nói sao thì nói, vi t sao thì vi t. ế ế Khi miêu t cái m i,
cái riêng ph i g n ch t v i cái chân th t. Th y đúng nh th nào thì t nh v y. ư ế ư
c. Văn miêu t mang tính sinh đng và t o hình
Đây là m t đc đi m n i b t c a văn miêu t . Trong miêu t ng i ta ườ
th ng hay so sánh. So sánh thì vô cùng. Có khi ng i ta so sánh ng i v iườ ườ ườ
ng i:ườ “Cô giáo có dáng ng i m m m i, thanh thoát nh m t di n viênườ ư
múa” hay “B n y hát ch ng khác nào m t ca sĩ chuyên nghi p” ho c ng i ta ườ
có th so sánh ng i v i v t: ườ “Trông anh ta nh m t con g u, dáng v ng ngácư ơ
nh m t con nai”…ư
Có tr ng h p ng i vi t l y nh đ so sánh v i to ho c ng c l i hay soườ ườ ế ượ
sánh t ng đng:ươ “Sông r ng l m, l ng l ng mênh mông nh v ng trán m ”; ư
“Dòng sông m m m i u n l n nh d i l a v t qua cánh đng”; “Sóng v m n ượ ư
thuy n rì r m nh là ng i m âu y m v v tr c lúc con đi”; “B n c ng dang ư ườ ế ướ ế
r ng cánh tay chào đón thuy n nh vòng tay ân tình c a nh ng ng i m ôm p ư ườ
nh ng đa con thân yêu”…
Trong miêu t ng i ta th ng hay nhân hoá. Đi u đó ai cũng bi t. Nh ng ườ ườ ế ư
ch c n chú ý là ng i ta có th nhân hoá theo nhi u cách. Nhân hoá đ t bên ườ
ngoài, có khi nhân hoá đ t tâm tr ng. Ví d : “Gi n d nh t là cây na v i chi c ế
áo xanh bàng b c. Hoa na tr ng xanh khéo léo núp sau đám lá nh e th n nh ư ư
ng ng ngùng, khi ng i ta ng i th y h ng th m ng t ngào c a mình”; “Chượ ườ ươ ơ
gió đánh nh p cho cây hát rì rào, vào b n nh c đu tiên c a m t ngày m i” ;
“Dòng sông ch y l ng l nh m t con đò nh v năm x a” ; “Hay chi c lá úa ư ư ế
dính đy b i, thân lá nh đang thoi thóp, gân lá n i cao nh l u luy n khung tr i ư ư ư ế
mà ngày nào lá cũng reo vui v i chim chóc”….
Có khi v a so sánh v a nhân hoá: “Nh đ khoe h t v đp c a mìnhư ế
nh ng bông hoa t t hé n đ l nh y hoa vàng to h ng th m ngát khi n ong ươ ơ ế
b m v đây t h i…”ướ .v.v.
Do đó, khi vi t m t bài văn miêu t , ng i vi t ph i huy đng, ch n l cế ườ ế
ki n th c v ngôn ng c a mình đ “tô đi m” cho ng i và s v t làm cho chúngế ườ
hi n lên qua t ng trang miêu t s ng đng nh trong đi s ng th c. ư
d. Văn miêu t mang tính thông báo th m m và ch a đng tình c m c a
ng i vi tườ ế
B t k m t s v t hi n t ng nào trong th c t khách quan cũng có th tr ư ế
thành đi t ng c a văn miêu t . Nh ng không ph i b t k m t hi n t ng miêu ượ ư ượ
t nào cũng tr thành văn miêu t . Văn miêu t ph i là lo i văn giàu nh ng c m
Gi¸o viãn: TrÇn ThÞ YÕn
4
Mét sè biÖn ph¸p rÌn kÜ n¨ng lµm v¨n miªu t¶ cho häc sinh líp 5
xúc, nh ng rung đng, nh ng nh n xét tinh t , d i dào sáng t o nh m m c đích ế
thông báo th m m . Ng i đc qua văn b n miêu t nh n th c th c t khách quan ườ ế
không ph i b ng con đng lý trí mà ch y u b ng nh ng c m xúc, nh ng rung ườ ế
đng m nh m c a tâm h n.
e. Ngôn ng miêu t giàu c m xúc và hình nh
Ngôn ng trong văn miêu t là s phong phú, đa d ng c a các tính t . Có
th th y đ lo i tính t : màu s c, tính ch t, đánh giá đan xen nhau t o
thành nh ng chùm sáng ngôn ng lung linh trong lòng ng i đc, g i lên trongườ
lòng h nh ng c m xúc, tình c m, n t ng, hình nh v s v t đc miêu ượ ượ
t . Ngôn ng miêu t là giai đi u ch đo trong văn b n miêu t . Và ng i vi t ườ ế
còn đan xen giai đi u ph tr nh : t ng thu t, k chuy n làm cho vi c trình ư ườ
bày n i dung sinh đng h n giúp ng i đc h ng thú trong vi c ti p nh n văn ơ ườ ế
b n. Khi vi t v “S u riêng” ế tác gi Mai Văn T o đã s d ng ngôn ng khá đc
s c:
“S u riêng là lo i trái quý, trái hi m c a Mi n Nam. H ng v nó h t s c ế ươ ế
đc bi t, mùi th m đm bay r t xa, lâu tan trong không khí. Còn hàng ch c mét ơ
m i t i n i đ s u riêng, h ng đã ngào ng t xông vào cánh mũi. S u riêng th m ơ ươ ơ
mùi th m c a mít chín quy n v i h ng b i, béo cái béo c a tr ng gà, ng t cáiơ ươ ưở
v c a m t ong già h n. H ng v quy n rũ k l ... chi u qu n, chi u l n, ươ ế ượ
h ng to ng t ngào, v ng t đn đam mê”.ươ ế
bài này đc tác gi s d ng ngôn ng r t phong phú và đa d ng, ượ
nhi u m c đ khác nhau và nhi u hình th c khác nhau. Đ ch m c đ cao c a
ph m ch t, tác gi dùng nhi u hình th c di n đt: h t s c đc bi t, bay r t xa, ế
th m ngát, th m đm, cao vút, th ng du t, h ng đã ngào ng t … Đ so sánh, tácơ ơ ươ
gi dùng nhi u t khác nhau: th m ngát nh h ng cau, cánh hoa hao hao ơ ư ươ
gi ng cánh sen, nhìn trái s u riêng trông gi ng nh ng t ki n, lá nh xanh ế
vàng… t ng nh lá héo, th m mùi th m c a mít, béo cái béo c a tr ng gà, ng tưở ư ơ ơ
cái v c a m t ong già.
4. M c tiêu và n i dung ch ng trình T p làm văn miêu t l p 5 ươ
a. M c tiêu
* Ki n th c:ế
- H c sinh n m đc c u t o các d ng văn miêu t . ượ
- Trang b ki n th c và rèn các kĩ năng làm văn miêu t . ế
- Góp ph n cùng v i các môn h c khác cung c p cho h c sinh các ki n th c ế
t ng h p v văn hóa, T nhiên và xã h i.
* Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng làm văn cho h c sinh.
Gi¸o viãn: TrÇn ThÞ YÕn
5