PH N 1: M ĐU
1.1. Lý do ch n đ tài
Trong ch ng trình Hình h c 12, bài toán vi t ph ng trình đng th ngươ ế ươ ườ
trong không gian là bài toán hay và không quá khó. Đ làm t t bài toán này đòi
h i h c sinh ph i n m v ng ki n th c hình h c không gian, m i quan h ế
gi a đng th ng, m t ph ng. Là d ng toán luôn có m t trong các đ thi t t ườ
nghi p THPT và thi vào Cao đng, Đi h c nên yêu c u h c sinh ph i làm t t
đc d ng toán này là h t s c c n thi t.ượ ế ế
Do đó trong quá trình d y h c đòi h i đi ngũ các th y cô giáo ph i tích
c c h c t p, không ng ng nâng cao năng l c chuyên môn, đi m i ph ng ươ
pháp d y h c theo h ng phát huy tích c c, t giác, ch đng và sáng t o c a ướ
h c sinh, b i d ng kh năng t h c, kh năng v n d ng ki n th c vào th c ưỡ ế
t , đem l i s say mê, h ng thú h c t p cho h c sinh.ế
Trong quá trình gi ng d y tôi th y h c sinh còn g p nhi u lúng túng
trong vi c gi i quy t m t bài toán hình h c t a đ nói chung, có th có r t ế
nhi u nguyên nhân d n đn tình tr ng nói trên, nh ng theo tôi, nguyên nhân ế ư
ch y u là khi h c hình h c to đ, h c sinh ch “gi i hình h c b ng đi s ế
mà không đ ý đn các tính ch t hình h c. ế
Các ph ng pháp gi i còn mang tính ch t ch quan, r i r c, g p bài toánươ
nào thì ch chú tr ng tìm cách gi i cho riêng bài toán đó mà không có m t cách
nhìn t ng quát. Chính vì v y d n đn tình tr ng các em b lúng túng tr c các ế ướ
câu h i m c dù các câu h i đó ch xoay quanh m t v n đ: Vi t ph ng trìnhế ươ
đng th ng trong không gian.ườ
V i vai trò là m t giáo viên d y Toán và qua nhi u năm gi ng d y, đ
trao đi cùng các th y cô đng nghi p v i mong mu n tìm ra h ng gi i ướ
quy t đn gi n nh t cho m t bài toán, làm cho h c sinh nh đc ki n th cế ơ ượ ế
c b n trên c s đó đ sáng t o. ơ ơ
Tôi xin trình bày m t s kinh nghi m c a mình v vi c gi i quy t bài ế
toán Vi t ph ng trình đng th ng trong không gianế ươ ườ đó là:
"GIÚP H C SINH NH N D NG VÀ PH NG PHÁP GI I CÁC BÀI ƯƠ
TOÁN VI T PH NG TRÌNH ĐNG TH NG TRONG KHÔNG GIAN". ƯƠ ƯỜ
V i ý t ng trên, tôi đã phân ra các d ng bài t p vi t ph ng trình ưở ế ươ
đng th ng t d đn khó đ h c sinh ti p c n m t cách đn gi n, d nhườ ế ế ơ
và t ng b c giúp h c sinh hình thành t duy t h c, t gi i quy t v n đ. ướ ư ế
Ngoài ra, giúp cho các em làm t t các bài thi t t nghi p cũng nh thi vào các ư
tr ng Cao đng và Đi h c.ườ
1
1. 2. M c đích nghiên c u
M c đích nghiên c u c a đ tài v i mong mu n giúp h c sinh:
+ Kh c ph c đc nh ng y u đi m đã nêu trên, t đó đt đc k t ượ ế ượ ế
qu cao khi gi i bài toán nói riêng và đt k t qu cao trong quá trình h c t p ế
nói chung.
+ Tìm đc m t ph ng pháp t i u nh t đ gi i toán, cũng nh nângượ ươ ư ư
cao thêm v m t ki n th c, k năng, k x o trong vi c nh n d ng và ph ng ế ươ
pháp gi i các bài toán thích h p. T đó phát huy, kh i d y, s d ng hi u qu ơ
ki n th c v n có c a h c sinh, gây h ng thú h c t p cho các em.ế
1. 3. Đi t ng nghiên c u. ượ
- Các d ng toán vi t ph ng trình c a đng th ng và ph ng pháp ế ươ ườ ươ
gi ng d y toán
- H c sinh l p 12A1, 12A2 Tr ng THPT Tô Hi n Thành - TP Thanh ườ ế
Hóa năm h c: 2015 - 2016.
1. 4. Ph ng pháp nghiên c u:ươ
- Ph ng pháp nghiên c u lý lu n: Nghiên c u sách giáo khoa, sách bàiươ
t p, sách tài li u tham kh o và các đ thi
- Ph ng pháp đi u tra th c ti n : D gi , quan sát vi c d y và h c ph nươ
bài t p này
- Ph ng pháp th c nghi m s ph m ươ ư
- Ph ng pháp th ng kêươ
2
PH N 2: N I DUNG
2.1. C s lý lu nơ
Ki n th c c b nế ơ : Trong ch ng trình Sách giáo khoa Hình H c L p 12ươ
Chu n thì phư¬ng tr×nh c a đng th ng trong không gian có hai d ng đóườ
là: Ph ng trình tham s ươ và ph ng trình chính t cươ .
ĐÓ viÕt phư¬ng tr×nh c a đng th ng trong không gian ườ cÇn
ph¶i x¸c ®Þnh hai yÕu tè:
+ Mét ®iÓm mµ đng th ng ườ ®i qua.
+ Mét vÐc t¬ ch ph ng c a đng th ng. ươ ườ
Khi đó, n u đng th ng ế ườ
đi qua ®iÓm
000 ;; zyxM
và nhËn vÐc
cbau ;;
lµm vÐc t¬ ch ph ng thì: ươ
Ph ng trình tham s c a đng th ng ươ ườ
có d ng:
ctzz
btyy
atxx
0
0
0
(t là tham s )
Ph ng trình chính t c c a đng th ng ươ ườ
có d ng :
c
zz
b
yy
a
xx
000
0.. cba
Ki n th c có liên quan:ế
1. Ph ng trình t ng quát c a (ươ
) có d ng:
0 DCzByAx
0
222 cba
2. N u ế
có ph ng trình: ươ
0 DCzByAx
thì véc t pháp tuy n c a ơ ế
là
CBAn ;;
3. N uế
đi qua đi m
000 ;; zyxM
và nh n
CBAn ;;
là véc t pháp tuy n ơ ế
thì ph ng trình c aươ
là :
0)()()( 000 zzCyyBxxA
4. N uế
ch a hay song song v i giá c a hai vect không cùng ph ng ơ ươ
321 ;; aaaa
,
321 ;; bbbb
thì véc t pháp tuy n c a ơ ế
là :
122131132332 ;;; bababababababan
5. Cho
AAA zyxA ;;
và đi m
BBB zyxB ;;
- Vect ơ
AB
uuur
=
ABABAB zzyyxx ;;
- To đ trung đi m I c a AB là:
)
2
;
2
;
2
(
BABABA
zzyyxx
I
Chú ý: Trªn c¬ së kiÕn thøc h×nh häc kh«ng gian líp 11, cã c¸c c¸ch x¸c
®Þnh đường thng như sau:
- mét chØ mét đường thng ®i qua hai ®iÓm phân bit cho
trước.
- Cã mét vµ chØ mét đường thng là giao tuyến ca hai mt phng.
3
... Ngoµi ra cßn rÊt nhiÒu c¸ch x¸c ®Þnh đng th ngườ kh¸c n÷a.
2.2. Th c tr ng c a v n đ tr c khi áp d ng sáng ki n kinh nghi m ướ ế
Nh v y đ vi t ph ng trình c a đng th ng trong không gian (cư ế ươ ườ
th là ph ng trình tham s ho c ph ng trình chính t c) ta c n ph i xác ươ ươ
đnh hai đi l ng: ượ
+) Đi m mà đng th ng đi qua. ườ
+) Véct ch ph ng c a đng th ng.ơ ươ ườ
Nh ng không ph i trong m i tr ng h p, ta đu có th tìm đc m tư ườ ượ
cách d dàng hai đi l ng nói trên, và cũng nh nhi u v n đ khác c a toán ượ ư
h c.
Bài toán vi t ph ng trình đng th ng cũng ch y u có hai d ng: ế ươ ườ ế t ngườ
minh và không t ng minh ườ
D ng t ng minhườ :
- Các đi l ng đ gi i quy t bài toán thì đ bài cho s n, d ng toán này ượ ế
ch y u đ h c sinh c ng c công th c. ế
- D ng t ng minh ườ theo tôi đó là: Vi t ph ng trình tham s (ho cế ươ
chính t c) c a đng th ng bi t: ườ ế
1) Đng th ng đi qua hai đi m.ườ
2) Đng th ng đi qua m t đi m và có véct ch ph ng.ườ ơ ươ
D ng không t ng minhườ :
- Các đi l ng đ gi i quy t bài toán thì đ bài không cho s n mà đc ượ ế ượ
n d i m t s đi u ki n nh t đnh nào đó. ướ
- D ng toán này đòi h i ng i h c ph i bi t k t h p ki n th c, có t ườ ế ế ế ư
duy logíc toán h c, v n d ng linh ho t các đi u ki n có trong đ bài.
Trong đ tài này tôi xin đc bàn v các d ng toán không ượ t ngườ
minh, đây cũng là d ng toán ch y u xu t hi n trong các đ thi t t ế
nghi p và đi h c. Tùy thu c vào yêu c u c a các bài toán vi t ph ng ế ươ
trình đng th ng trong không gian, thì tôi chia thành hai bài toán đ h cườ
sinh d nh n d ng:
Bài toán 1: Vi t ph ng trình đng th ng trong không gian bi t m tế ươ ườ ế
đi m mà đng th ng đi qua. ườ
+ bài toán này: đ bài ch cho bi t m t đi m đi qua, không cho tr c ế
ti p ph ng c a đng th ng.ế ươ ườ
+ Yêu c u ph i xác đnh ph ng c a đng th ng d a vào các đi u ki n ươ ườ
c a bài toán.
4
Bài toán 2: Vi t ph ng trình đng th ng th a mãn m t s đi u ki n ế ươ ườ
cho tr c ướ
+ bài toán này: đ bài không cho tr c ti p đi m đi qua và ph ng c a ế ươ
đng th ng, ườ
+ Yêu c u ph i xác đnh các đi l ng đó d a vào các đi u ki n c a bài ượ
toán.
Chú ý: Trong bài toán vi t ph ng trình đng th ng trong không gianế ươ ườ
tôi đc bi t chú ý đn các đi u ki n xác đnh c a đng th ng trong không ế ườ
gian đó là:
- mét chØ mét đường thng ®i qua hai ®iÓm phân bit cho
trước.
- Cã mét vµ chØ mét đường thng là giao tuyến ca hai mt phng.
T đó, tôi h ng cho h c sinh gi i quy t bài toán vi t ph ng trình ướ ế ế ươ
đng th ng trong không gian theo hai cách sau:ườ
Cách 1: Tìm hai đi m mà đng th ng đi qua. ườ
Cách 2: Xác đnh hai m t ph ng cùng ch a đng th ng c n tìm ườ
M t v n đ đt ra đây là: Ph ng trình d ng t ng quát c a đng ươ ườ
th ng không đc trình bày trong sách giáo khoa, v y n u h c sinh v n đ ượ ế
d i d ng t ng quát thì có đc ch p nh n hay không? n u không đc ch pướ ượ ế ượ
nh n thì làm th nào? ế
Cách kh c ph c không có gì khó khăn, ta có th h ng d n h c sinh ướ
chuy n v d ng tham s thông qua ví d sau:
Ví d 1: (Cách th nh t) Đng th ng ườ là giao tuy n c a hai m tế
ph ng
052:)( zyx
và
012)( zyx
.
Ta có th đt b t kì m t n làm tham s
Đt:
3 2 0 3 3 3 0 1
12 0 2 0 2
x y t x t x t
z t x y t x y t y t
+ = + = =
= + ��
+ + = + + = = +
V y ta có ph ng trình d ng tham s c a ươ :
( )
1
2
1
x t
y t t R
z t
=
= +
= +
Ví d 2: (Cách th hai) Đng th ng ườ là giao tuy n c a hai m t ph ngế
052:)( zyx
và
012)( zyx
.
+) V i
1z
=
ta có:
( )
3 1
2 0 2
x y x I
x y y
= =
+ = =
đi qua
( )
1; 2;1M
.
+) Đng th ng ườ là giao tuy n c a hai m t ph ng nên có m t véct chế ơ
ph ng là tích có h ng c a hai véc t pháp tuy n c a hai m t ph ng đó: ươ ướ ơ ế
5