S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HOÁ
TR NG THPT MAI ANH TU NƯỜ
SÁNG KI N KINH NGHI M
S D NG TÍNH ĐN Ơ ĐI U C A HÀM S Đ GI I M T S BÀI
TOÁN V PH NG TRÌNH, B T PH NG TRÌNH, H ƯƠ ƯƠ
PH NG TRÌNH TRONG CH NG TRÌNH TOÁN PH THÔNGƯƠ ƯƠ
Ng i th c hi n:ườ Mai S Th y
Ch c v : Hi u tr ng ưở
SKKN thu c môn: Toán
M C L C
N i dungTrang
M c l c 1
1. M đu 2
2. N i dung sáng ki n kinh nghi m ế 3
2.1. C s lý lu nơ 3
2.2. Th c tr ng v n đ tr c khi áp d ng sáng ướ
ki nế4
2.3. Các gi i pháp đã s d ng đ gi i quy t v n ế
đ4
2.4. Hi u qu c a sáng ki n đi v i ho t đng ế
giáo d c, v i b n thân, đng nghi p và nhà tr ng ườ 17
3. K t lu nế 18
3.1. K t lu nế 18
3.2. Ki n nghế 18
2
1. M ĐU
1.1. Lý do ch n đ tài:
Trong toán h c ph thông, các bài toán v ph ng trình và b t ph ng ươ ươ
trình, h ph ng trình chi m m t v trí đc bi t quan tr ng, nó xu t hi n h u ươ ế
h t trong các k thi tuy n sinh các c p, k thi ch n h c sinh gi i toán c p t nh,ế
c p Qu c Gia…. Đi u t t nhiên khi g p nh ng bài toán v ph ng trình, b t ươ
ph ng trình và h ph ng trình không d ng c b n h c sinh ph i m t r tươ ươ ơ
nhi u th i gian, công s c đ gi i quy t nó. Đi v i nh ng bài toán đó đ bài tuy ế
đc phát bi u h t s c ng n g n, sáng s a và đp đ nh ng h c sinh l i g pượ ế ư
r t nhi u khó khăn khi đi tìm l i gi i. Đng tr c v n đ trên trong quá trình ướ
gi ng d y và b i d ng h c sinh gi i, tôi đã luôn trăn tr và đi tìm nh ng thu t ưỡ
gi i, nh ng h ng đi c th đ giúp h c sinh tìm tòi có h ng phán đoán, có ướ ướ
ph ng pháp gi i quy t v n đ t t nh t. Nh ng chúng ta đã bi t không có m tươ ế ư ế
chìa khoá v n năng nào có th “m khoá đc m i bài toán. Trong khi đó vi c ượ
gi ng d y toán h c nói chung và trong b i d ng h c sinh gi i toán nói riêng, ưỡ
vi c làm cho h c sinh gi i quy t đc v n đ đt ra c a bài toán m t cách sáng ế ượ
t o, hoàn ch nh là r t c n thi t. Trong bài vi t này, d a trên kinh nghi m m t s ế ế
năm gi ng d y, luy n thi Đi h c và b i d ng h c sinh gi i toán, tôi xin nêu ưỡ
lên m t vài h ng gi i quy t bài toán v ph ng trình, b t ph ng trình, h ướ ế ươ ươ
ph ng trình v i đ tài ươ “S d ng tính đn đi u c a hàm s đ gi i m t s bài ơ
toán v ph ng trình, b t ph ng trình và h ph ng trình trong ch ng trình ươ ươ ươ ươ
Toán ph thông”.
1.2. M c đích nghiên c u:
3
Nh chúng ta đã bi t khi đng tr c m t bài toán thông th ng ph i nghiênư ế ướ ườ
c u, chuy n v bài toán quen thu c, đã bi t n u có th . Tuy nhiên vi c chuy n ế ế
v nh ng bài toán quen thu c không ph i lúc nào cũng làm đc. Chính vì v y, ượ
vi c nghiên c u đ tài “S d ng tính đn đi u c a hàm s đ gi i m t s bài ơ
toán v ph ng trình, b t ph ng trình và h ph ng trình trong ch ng trình ươ ươ ươ ươ
Toán ph thông”, s giúp cho h c sinh khi g p m t s ph ng trình, b t ph ng ươ ươ
trình, h ph ng trình d ng ch a quen, đã dùng các phép bi n đi t ng ươ ư ế ươ
đng, đt n ph , l ng giác hóa, hình h c… mà v n ch a gi i đc thì cóươ ượ ư ượ
m t h ng suy nghĩ ti p theo là s d ng tính đn đi u c a hàm s đ gi i ướ ế ơ
quy t bài toán đó.ế
1.3. Đi t ng nghiên c u: ượ
Đ tài s nghiên c u v s d ng tính ch t đn đi u c a hàm s vào vi c ơ
gi i m t s ph ng trình, b t ph ng trình và h ph ng trình. ươ ươ ươ
1.4. Ph ng pháp nghiên c u: ươ Trong đ tài tác gi đã xây d ng ph ng ươ
pháp trên c s lý thuy t v tính đn đi u c a hàm s . ơ ế ơ
2. N I DUNG SÁNG KI N KINH NGHI M
2.1 C s lý lu n c a sáng ki nơ ế
Sáng ki n này d a trên c s lý thuy t v tính đn đi u c a hàm s . Cế ơ ế ơ
th :
Ta xét
D
là m t trong các t p con d i đây c a ướ
R
:
( ; ), a b
[ ; ), a b
( ; ],a b
( ; ), ( ; ],a a− −
( ; ), [ ; ), a a R+ +
.
2.1.1. Đnh nghĩa: Hàm s
( )f x
xác đnh trên
D
đc g i là:ượ
i) Đng bi n trên ế
D
n u ế
thì
1 2
( ) ( )f x f x<
ii) Ngh ch bi n trên ế
D
n u ế
thì
1 2
( ) ( )f x f x>
Hàm s
( )f x
đng bi n ho c nghich bi n trên ế ế
D
đc g i chung là đnượ ơ
đi u trên
D
.
2.1.2. Đnh lý: Hàm s
( )f x
xác đnh trên
D
có đo hàm trên
D
:
i) N u ế
'( ) 0;f x x D
thì hàm s
( )f x
đng bi n trên ế
D
ii) N u ế
'( ) 0;f x x D
thì hàm s
( )f x
đng bi n trên ế
D
(D u
" "=
ch x y ra t i m t s h u h n đi m trên
D
)
2.1.3. M t s tính ch t đc s d ng trong chuyên đ này ư
Tính ch t 1: Gi s hàm s
( )f x
đn đi u trên t pơ
D
thì ph ngươ
trình
( ) 0f x =
có nhi u nh t m t nghi m thu c
D
.
4
Tính ch t 2: N u ph ng trìnhế ươ
'( ) 0f x =
có m t nghi m trên t p
( ; )a b
thì
ph ng trìnhươ
( ) 0f x =
có nhi u nh t hai nghi m trên
( ; )a b
.
Tính ch t 3: N u hàm sế
( ) 0f x =
đn đi u trênơ
D
thì v i
;u v D
ta
có:
( ) ( )f u f v u v= =
.
Tính ch t 4:
i)
( )f x
đng bi n trên ế
D
thì v i
;u v D
, ta có
( ) ( )f u f v u v< <
.
ii)
( )f x
ngh ch bi n trênế
D
thì v i
;u v D
, ta có
( ) ( )f u f v u v< >
.
Tính ch t 5. S nghi m c a ph ng trình ươ
( ) ( )u x v x=
trên
D
là s giao đi m
c a c a đ th các hàm s
( ); ( )y u x y v x= =
(Trên
D
).
T tính ch t này và đnh lý: “N u hàm s ế
( )y f x=
liên t c trên
[ ; ]a b
thì
hàm s
( )y f x=
đt đc giá tr l n nh t; giá tr nh nh t trên ượ
D
”, ta có: “N uế
hàm s
( )y f x=
liên t c trên
[ ; ]a b
thì ph ng trình ươ
( )f x m=
có nghi m khi và ch
khi
[ ; ] [ ; ]
[ min ( ); m ax ( )]
a b a b
m f x f x
.
Tính ch t 6. T p nghi m c a b t ph ng trình ươ
( ) ( )u x v x>
là t p h p các
hoành đ t ng ng v i ph n đ th ươ hàm s
( )y u x=
n m phía trên so v i ph n
đ th hàm s
( )y v x=
.
H qu :
i) N u t n t i ế
min ( )
Df x
thì:
+) b t ph ng trình ươ
( )f x m
đc nghi m đúng ượ
x D��
min ( )
Df x m
+) b t ph ng trình ươ
( )f x m
có nghi m
x D
min ( )
D
f x m
ii) N u t n t i ế
m ax ( )
Df x
thì:
+) b t ph ng trình ươ
( )f x m
đc nghi m đúng ượ
x D
��
ax ( )
D
m f x m
+) b t ph ng trình ươ
( )f x m
có nghi m
x D
ax ( )
D
m f x m
2.2. Th c tr ng c a v n đ tr c khi áp d ng sáng ki n ướ ế
Trong nh ng năm g n đây các đ thi tuy n sinh Đi h c, Cao đng, đ thi
h c sinh gi i các c p có nhi u bài toán gi i ph ng trình, b t ph ng trình, h ươ ươ
ph ng trình mà h c sinh đã s d ng các ph ng pháp quen thu c nh : Bi nươ ươ ư ế
đi t ng đng; ph ng pháp đt n ph , ph ng pháp l ng giác hóa; ươ ươ ươ ươ ượ
ph ng pháp hình h c…. nh ng v n còn lúng túng, ch a tìm ra đc l i gi iươ ư ư ượ
ho c xác đnh đc đng l i nh ng ch a đa ra đc k t qu cu i cùng. Tuy ượ ườ ư ư ư ượ ế
nhiên n u h c sinh n m ch c tính đn đi u c a hàm s , có k năng v n d ngế ơ
5