`
BỘ Y TẾ
CỤC DÂN SỐ
TÀI LIỆU
TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG VỀ DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN
CHO BAN CHỈ ĐẠODÂN SỐ VÀPHÁT TRIỂN CÁC CẤP
(Ban hành theo Quyết định số 65 /QĐ-CDS ngày 29 tháng 12 năm 2023
của Cục Cục Dân số)
HÀ NI, M 2023
ii
Chủ biên:
- ThS. Nguyễn Văn Tân, Nguyên Phó Tổng cc tng ph trách
Tng cc DS-KHHGĐ, B Y tế
Thành viên chính:
- ThS. Đinh Thái Hà, Giám đốc Trung tâm Đào tạo, bi dưng;
- TS. Bùi Phương Đình, Viện Trưởng Vin Xã hi hc và phát trin;
- TS. Phạm Minh Sơn, V Trưng V Pháp chế - Thanh Tra.
Thành viên, Thư ký:
- ThS. Lê Th Nga, Ging viên, Trung tâm Đào tạo, bi dưng.
iii
MC LC
LỜI NÓI ĐẦU ..................................................................................................................... 1
Bài 1. MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN .............. 2
I. MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ DÂN SỐ..................................................... 2
1. Dân số và dân cư .............................................................................................................. 2
2. Kết quả dân số .................................................................................................................. 3
2.1. Quy mô dân số và tăng trưởng dân số .......................................................................... 3
2.2. Cơ cấu dân số ................................................................................................................ 4
2.2.1. Cơ cấu dân số theo giới tính ...................................................................................... 4
2.2.2. Cơ cấu dân số theo tuổi .............................................................................................. 5
2.3. Phân bố dân số, mật độ dân số ...................................................................................... 7
3. Quá trình dân số ............................................................................................................... 8
3.1. Sinh và mức sinh ........................................................................................................... 8
3.2. Chết và mức chết .......................................................................................................... 9
3.3. Di cư và đô thị hóa ...................................................................................................... 10
4. Chất lượng dân số .......................................................................................................... 11
5. Dự báo dân số và sử dụng kết quả dự báo dân số .......................................................... 11
5.1. Dự báo dân số ............................................................................................................. 11
5.2. Sử dụng kết quả dự báo dân số Việt Nam 2019-2069 ................................................ 13
II. DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN ................................................................................ 14
1. Phát triển, phát triển bền vững và thước đo ................................................................... 14
1.1. Khái niệm .................................................................................................................... 14
1.1.1. Phát triển, phát triển bền vững ................................................................................. 14
1.1.2. Phát triển bền vững về kinh tế ................................................................................. 15
1.1.3. Phát triển bền vững về xã hội .................................................................................. 15
1.1.4. Phát triển bền vững về tài nguyền và môi trường .................................................... 17
1.2. Thước đo ..................................................................................................................... 17
2. Mối quan hệ giữa dân số và phát triển ........................................................................... 18
2.1. Khái niệm .................................................................................................................... 18
2.2. Sơ đồ và phân tích về mối quan hệ giữa dân số và phát triển ..................................... 19
2.2.1. Sơ đồ mối quan hệ giữa dân số và phát triển ........................................................... 19
2.2.2. Một số nội dung về mối quan hệ giữa dân số và phát triển ..................................... 20
Bài 2. CHÍNH SÁCH VÀ CHƯƠNG TRÌNH DÂN SỐ CỦA ĐẢNG, NHÀ
NƯỚC TA ................................................................................................................. 26
I. THC TRNG CÁC VẤN ĐỀ DÂN S PHÁT TRIN C TA ...................... 26
1. Sơ lược quá trình xây dựng và thực hiện chính sách dân số của Đảng và Nhà nước ta 26
1.1. Chính sách dân số trước Nghị quyết Trung ương 4 .................................................... 26
1.2. Chính sách dân số từ khi có Nghị quyết Trung ương 4 .............................................. 27
2. Những vấn đề dân số và phát triển hiện nay ở nước ta .................................................. 29
2.1. Những vấn đề về quy mô dân số ................................................................................. 29
2.1.1. Quy mô dân số lớn, mật độ dân số cao .................................................................... 29
iv
2.1.2. Sự khác biệt mức sinh giữa các khu vực, đối tượng và xu hướng giảm sinh ngày
càng lan rộng ...................................................................................................................... 30
2.2. Cơ cấu dân số vàng và tận dụng hiệu quả Cơ cấu dân số vàng .................................. 32
2.2.1. Thực trạng cơ cấu dân số vàng ................................................................................ 32
2.2.2. Cơ hội, thách thức của Cơ cấu “dân số vàng”. ........................................................ 33
2.3. Già hóa dân số và thích ứng với già hóa dân số ......................................................... 36
2.3.1. Thực trạng già hóa dân số ở Việt Nam .................................................................... 36
2.3.2. Thách thức ............................................................................................................... 38
2.4. Mất cân bằng giới tính khi sinh (MCBGTKS) ........................................................... 39
2.4.1. Thực trạng mất cân bằng GTKS ở Việt Nam .......................................................... 39
2.4.2. Những hệ lụy của mất cân bằng GTKS ................................................................... 41
2.5. Những vấn đề về phân bố dân số ................................................................................ 41
2.5.1. Xu hướng di cư và tích tụ dân số ............................................................................. 41
2.5.2. Tác động của di cư đối với phát triển bền vững ...................................................... 43
2.6. Nhữngvấnđềnângcaochấtlượngdânsố ......................................................................... 44
2.6.1. ThựctrạngChỉsốpháttriểnconngườicủaViệtNam ...................................................... 44
2.6.2. Chất lượng dân số đầu đời ....................................................................................... 45
2.6.3. Sứckhỏecủangười cao tuổiViệt Nam cần được cải thiện nhiều hơn ........................ 47
II. CHÍNH SÁCH VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH DÂN SỐ HIỆN NAY .................. 47
1. Nghị quyết 21-NQ/TW (khóa XII) về công tác dân số trong tình hình mới ................. 47
2. Chiến lược dân số Việt Nam đến năm 2030 .................................................................. 48
3. Các chương trình, đề án thực hiện Nghị quyết 21-NQ/TW ........................................... 51
3.1. Nghị quyết 137/NQ-CP của Chính phủ ...................................................................... 51
3.2. Nội dung một số đề án đã phê duyệt ........................................................................... 51
4. Chương trình, đề án về dân số đến năm 2030 ................................................................ 55
4.1. Bộ Y tế ........................................................................................................................ 55
4.2. Bộ Lao Động, Thương bình và Xã hội ....................................................................... 56
4.3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư ............................................................................................... 56
4.4 Bộ Tài chính ................................................................................................................. 57
4.5. Ủy ban Dân tộc ........................................................................................................... 57
4.6. Các bộ, ngành khác ..................................................................................................... 57
Bài 3: ......................................................................................................................... 59
MỘT SỐ KINH NGHIỆM QUỐC TẾ ..................................................................... 59
1. Quá trình phát triển chương trình dân số của Liên Hợp Quốc....................................... 59
1.1. Giới thiệu về Liên Hợp Quốc ..................................................................................... 59
1.3. Các Hội nghị quốc tế về dân số .................................................................................. 60
2. Hội nghị thế giới về DS&PT (ICPD 1994) và chương trình hành động........................ 60
2.1. Lý do và nguyên tắc .................................................................................................... 60
2.2. Các mục tiêu chủ yếu .................................................................................................. 61
2.3. Các hoạt động chính ................................................................................................... 61
II. TOÀN CNH CHÍNH SÁCH DÂN S TH GII .................................................... 62
2. Một số kinh nghiệm từ chương trình dân số một số nước ............................................. 63
2.1. Trung Quốc: Giảm sinh thành công rồi tăng sinh chưa thành công ........................... 63
v
2.2. Hàn Quốc: Đẩy mạnh KHHGĐ, giảm sinh nhanh rồi lại khuyến sinh ....................... 64
3.3. Cộng Hòa Liên Bang Đức: Nâng mức sinh, thành công hạn chế ............................... 66
3. Mt s kinh nghim nâng cao chất lượng dân s ....................................................... 68
3.1. Mt s lý thuyết v chất lượng dân s ........................................................................ 68
3.2. Nhật Bản nâng cao tầm vóc con người ....................................................................... 69
3.3. Cộng Hòa Síp kiểm soát bệnh Thalassemia ................................................................ 69
3.4. Tầm soát chẩn đoán và điều trị trước sinh, sơ sinh ở Đài Loan (Trung Quốc) .......... 70
Bài 4. .................................................................................................................................. 71
NÂNG CAO NĂNG LỰC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU PHỐI CÔNG TÁC DÂN SỐ ........... 71
I. BAN CHỈ ĐẠO DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN ....................................................... 71
1. Sự cần thiết thành lập Ban chỉ đạo ................................................................................ 71
2. Chức năng, nhiệm vụ, vai trò của Ban Chỉ đạo ............................................................. 72
3. Thành phần Ban chỉ đạo ................................................................................................ 73
4. Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên, cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo ................. 74
5. Chế độ làm việc, kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo .................................................. 76
6. Thực tiễn thành lập Ban Chỉ đạo công tác dân số các cấp ............................................. 77
II. MT S HOT ĐỘNG CH YU CA BAN CH ĐẠO ........................................ 79
1. Ban hành văn bản của Ban Chỉ đạo ............................................................................... 79
2. Họp, hội nghị Ban Chỉ đạo ............................................................................................ 79
3. Kiểm tra, giám sát của Ban Chỉ đạo và các thành viên Ban chỉ đạo ............................. 79
4. Báo cáo của Ban Chỉ đạo và các thành viên Ban Chỉ đạo ............................................. 79
5. Sơ kết, tổng kết, đánh giá kế hoạch hoạt động của Ban Chỉ đạo ................................... 79
III. XÂY DNG VÀ T CHC THC HIN K HOCH HOẠT ĐỘNG CA BAN
CH ĐẠO ............................................................................................................................ 80
IV. KIM TRA, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG BAN CH ĐẠO ................... 83
Bài 5. ......................................................................................................................... 85
THẢO LUẬN, THỰC HÀNH VÀ TỔNG KẾT ...................................................... 85
Tổng số tiết: 8 tiết (0 tiết lý thuyết + 8 tiết thực hành) ............................................. 85
I. MC TIÊU ..................................................................................................................... 85
II. THC HÀNH LA CHN vấn đề ƯU TIÊN TRONG GIẢI QUYT TRONG QUN
LÝ, ĐIỀU PHI CÔNG TÁC DÂN S ............................................................................ 85
1. Phântíchthựctrạng .......................................................................................................... 85
2. Xác định vấn đề ưu tiên ................................................................................................. 85
3. Yêu cầu đối với cơ sở tổ chức đào tạo, bồi dưỡng ........................................................ 86
4. Yêu cầu đối với học viên ............................................................................................... 86
TÀI LIU THAM KHO ................................................................................................. 87