Tuyn tp Hi ngh Khoa hc thường niên năm 2019. ISBN: 978-604-82-2981-8
48
ax
lr
1
)(
x
μ
MT THUT TOÁN PHN T HU HN M CI TIN
PHÂN TÍCH TĨNH KT CU CÓ THAM S ĐẦU VÀO
LÀ CÁC S M TAM GIÁC TNG QUÁT
Nguyn Hùng Tun
Trường Đại hc Thy li, email: hungtuan@tlu.edu.vn
1. ĐẶT VN ĐỀ
Thut toán PTHH m là s kết hp gia
các k thut ca phương pháp PTHH và các
phép toán trong lý thuyết tp m [1], để xác
định đáp ng kết cu trong trường hp các
tham s đầu vào không chc chn được cho
dưới dng s m. Trong các hướng tiếp cn
để đưa ra các thut toán PTHH m, vic s
dng phương pháp mt đáp ng [2] trong lý
thuyết xác sut- thng kê toán hc được xem
là thun tin hơn c, do gim được khi
lượng mà vn đảm bo được độ chính xác
theo yêu cu tính toán, nh vn dng hp lý
các phương án ly mu và các thut toán ti
ưu để xác định đáp ng kết cu. Trong [3],
chúng tôi đã đề xut mt thut toán PTHH
m phân tích tĩnh kết cu h thanh, vi các
tham s đầu vào là các s m tam giác cân,
để xác định đáp ng kết cu là các chuyn v
m. Trên cơ s thut toán trên, bài báo này s
trình bày mt thut toán PTHH m ci tiến
đối vi các tham s đầu vào là các s m tam
giác tng quát. Thông qua ví d minh ha, so
sánh vi kết qu theo thut toán [3] và kết
qu được xem là "chun" theo thut toán ti
ưu hóa mc α [4], cho thy hiu qu ca
thut toán đề xut.
2. NI DUNG CA THUT TOÁN ĐỀ XUT
2.1. Xác định các biến chun trong mô
hình thay thế
Theo lý thuyết thng kê, biến chun Xi
được xác định theo công thc:
(1)
trong đó: xi - biến gc;
i
x- giá tr trung bình các quan sát
trên biến xi;
si - sai lch chun.
Theo công thc (1), mun xác định biến
chun Xi ta phi thc hin nhiu quan sát trên
biến xi. Tuy nhiên, có th thc hin đơn gin
hơn nh vn dng các kết qu nghiên cu
toán hc ca các tác gi Dubois D., Prade H.
[5] v quy tc chuyn đổi t đại lượng m
sang đại lượng ngu nhiên, t đó xác định k
vng μiđộ lch chun σi ca biến ngu
nhiên tương đương. Kết qu được thc hin
đối vi s m tam giác tng quát th hin
trên Hình 1.
Hình 1. S m tam giác tng quát i
x
~
Theo nguyên lý thông tin không đầy đủ [5]
v chuyn đổi t đại lượng m sang đại
lương ngu nhiên, ta thu được hàm mt
độ phân phi xác sut ca biến ngu nhiên
tương đương.
i
s
i
x
i
x
i
X
=
Tuyn tp Hi ngh Khoa hc thường niên năm 2019. ISBN: 978-604-82-2981-8
49
+
=
],[; ln
2
1
],[; ln
2
1
)(
laax
r
ax
l
alax
l
xa
l
xp
i
i
i
i
i
(2)
Xác định k vng μiphương sai σi2
theo công thc:
2
ii
ra
la i
2
i
2
i
i
ra
la iii
μ dx ).p(xxσ
dx ).p(xxμ
=
=
+
+
(3)
Thay (2) vào (3), (4) và biến đổi ta được
144
2)7(l
σ
4
r)-(l
-aμ
22
2
i
i
lrr ++
=
=
(5)
Vy biến chun trong mô hình thay thế
12/2)7(l
4
r)-(l
ax
σ
μx
X22
i
i
ii
ilrr ++
+
=
=
(6)
Vi phép đổi biến trên, t biến m gc ban
đầu
()
LR
irlax ,,
~
= ta chuyn sang biến
m
()
LR
ccci rlaX ,,
~
=, tương ng vi là đại
lượng ngu nhiên Xi có phân phi (0, 1), trong
đó các giá tr trung tâm ac, độ rng trái lcđộ
rng phi rc xác định theo công thc sau
(7)
T công thc (7), nhn thy đối vi s m
tam giác cân, ta được ac = 0, lc = rc = 3. Nói cách
khác, phép đổi biến s dng trong [3] là trường
hp đặc bit ca các công thc (6) và (7).
2.2. La chn mô hình thay thế (mô
hình mt đáp ng)
Trong [3], chúng tôi đã s dng mô hình
hi quy đa thc bc 2 không đầy đủ (mô hình
bc 2 khuyết) làm mô hình thay thế. Tuy
nhiên, v mt nguyên tc, đối vi đáp ng kết
cu là các chuyn v m, mô hình hi quy đa
thc bc 2 đầy đủ s mang tính tng quát hơn
mô hình bc 2 khuyết. Do đó, thut toán đề
xut s dng mô hình hi quy đa thc bc hai
đầy đủ đối vi các biến m chun xác định
theo công thc (6) làm mô hình thay thế, cho
đáp ng kết cu là các chuyn v m:
nn-1 n
2
oii ijijiii
i1 i1, i j i1
y( ) a a X a X X a X
==< =
=+ + +
∑∑
X
(8)
Theo nguyên lý m rng [1], các giá tr tin
tưởng (mc thuc α =1) đầu vào s cho giá
tr tin tưởng đầu ra. Do đó, mô hình thay
thế theo công thc (8) cũng phi tha mãn
điu kin này, nghĩa là
y(X = ac) =
(
)
ax =y
ˆ (9)
trong đó
(
)
ax =y
ˆ - chuyn v ti giá tr tin
tưởng ca đầu vào, được xác định theo
phương pháp PTHH tt định.
Các h s hi quy trong (8) được xác định
theo phương pháp bình phương ti thiu, vi
điu kin ràng buc theo (9).
2.3. Thiết kế mu th
Tương t như [3], bài này chn thiết kế
mu Box- Behnken.
2.4. Ước lượng sai lch và chn la
phương án
Tương t như [3], ước lượng sai lch ca
phương án th j ( s dng X(j) làm tp kim
tra) xác định theo công thc :
(
)
miny
ˆ
yGSE 2
j)(
jjj = (10)
2.5. Xác định đáp ng kết cu là các
chuyn v m
Để xác định các chuyn v m, cn gii
các bài toán quy hoch phi tuyến trên các lát
ct α ca tham s m đầu vào. Thut toán đề
xut s dng thut gii di truyn GA trong
Matlab 7.12, để tính toán trên các mô hình đa
thc bc 2 đầy đủ.
3. VÍ D MINH HA
Hình 2. Ví d minh ha
4
)(
2)(7
)3(3
2)(7
)3(3
4
)(
4
)(
22
22
rl
lrrl
rl
r
lrrl
lrrl
l
rl
a
c
c
c
++
+
=
++
+
+
=
=
(4)
Tuyn tp Hi ngh Khoa hc thường niên năm 2019. ISBN: 978-604-82-2981-8
50
Cho h thanh trên Hình 2. Tiết din các
thanh A1 = A2 = 5,0.10-4 m2. Mô đun đàn hi
E
~
, các lc 21 PP
~
,
~
được xem xét là các s m
tam giác cân; độ cng gi đàn hi k
~
được
xem xét là s m tam giác không cân. Xét
các trường hp sau :
Trường hp 1:
E
~
= (210, 20, 20)LR GPa;
1
P
~
= (30, 3, 3)LR kN; 2
P
~
= (25, 3, 3)LR kN;
k
~
= (2000, 400, 0)LR kN/m.
Trường hp 2:
E
~
= (210, 20, 20)LR GPa;
1
P
~
= (30, 3, 3)LR kN; 2
P
~
= (25, 3, 3)LR kN;
k
~
= (2000, 0, 400)LR kN/m.
Trường hp 3:
E
~
= (210, 20, 20)LR GPa;
1
P
~
= (30, 3, 3)LR kN; 2
P
~
= (25, 3, 3)LR kN;
k
~
= (2000, 100, 500)LR kN/m.
Yêu cu: xác định các chuyn v m 11
~
,
~
vu .
Thc hin tính toán theo thut toán đề xut
và theo [3], s dng thut toán ti ưu hóa
mc α [4] làm chun để so sánh. Trong
khuôn kh bài báo, kết qu tính toán các
chuyn v m 1
~
u ti các lát ct α = 0 được th
hin Bng 1. Các kết qu đối vi chuyn v
m 11
~
,
~
vu đối vi trường hp 3 được th hin
trên Hình 3, Hình 4. Các kết qu tính toán
này cho thy tính chính xác ca thut toán đề
xut (sai lch tương đối ln nht ca thut
toán đề xut là 0.8%).
Bng 1. Chuyn v m u1 ti lát ct α = 0
Trường
hp
Chuyn v u1 ti lát ct
α = 0 theo thut toán
đề xut (m)
Chuyn v u1 ti lát ct
α = 0 theo thut toán
ti ưu hóa mc α (m)
Chuyn v u1 ti lát ct
α = 0 theo mô hình đa thc
bc 2 không đầy đủ (m)
1 [0.000239, 0.001351] [0.000238, 0.001352] [0.000208, 0.001326]
2 [0.000189, 0.001329] [0.000188, 0.001329] [0.000162, 0.001295]
3 [0.000226, 0.001357] [0.000226, 0.001358] [0.000213, 0.001334]
Membership function
Hình 3. Chuyn v m u1 (mm) Hình 4. Chuyn v m v1 (mm)
4. KT LUN
Bài báo đã đề xut mt thut toán phn t
hu hn m trong phân tích tĩnh kết cu, đối
vi s m tam giác tng quát, trên cơ s ci
tiến thut toán đã có trong [4]. Vi vic s
dng biến m chun và đưa ra tiêu chí la
chn mô hình đa thc bc 2 đầy đủ mt cách
hp lý, thut toán đề xut đã làm tăng độ
chính xác đối vi kết qu tính toán chuyn v
m kết cu qua ví d kim chng.
5. TÀI LIU THAM KHO
[1] B.Bouchon, Meunier, H Thun, Đặng
Thanh Hà (2007), Logic mng dng,
Nhà xut bn Đại hc quc gia Hà Ni,
Hà Ni.
[2] Mason R.L., Guns R.F. and Hess J.L.
(2003), Statistical Design and Analysis of
Experiment: With Applications to
Engineering and Science, Second Editor,
John Wiley & Sons.
[3] Nguyn Hùng Tun, Lê Xuân Hunh
(2013), "Mt thut toán phn t hu hn m
phân tích tĩnh h thanh có tham s không
chc chn", Hi ngh Khoa hc toàn quc
Cơ hc Vt rn biến dng ln th XI, H
Chí Minh 7 - 9/11/2013.
[4] Möller B., Beer M. (2004), Fuzzy
Randomness – Uncertainty in Civil
Engineering and Computational Mechanics,
Springer, Dresden.