PENSION MARKET
GVHD: TS. HỒ VIẾT TIẾN:
NHÓM 10:
Trương Quốc ờng
Trần Th Nguyên Hương
Hoàng Cự Phú
Nguyễn Duy Quang
Ngọc Sơn
Trần Hữu Tuấn
CONTENTS
TERMINOLOGY
INTERNATIONAL PENSION MARKET
T SUẤT SINH LỜI
PHÂN BỔ TÀI SẢN
XẾP HẠNG C HTHỐNG HƯU BỔNG
XU HƯỚNG NHÂN KHẨU HỌC
UNITED KINGDOM PENSION MARKET
CẤU TRÚC XU HƯỚNG TH TRƯỜNG HƯU BỔNG ANH
TÀI CHÍNH CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH DB KHU VỰC TƯ
VAI TRÒ NGÀY NG TĂNG CỦA TÀI CHÍNH HƯU BỔNG DC
C NGUỒN THU NHẬP KHI VỀ HƯU
PHẢN ỨNG CHÍNH CH CỦA ANH
TERMINOLOGY
Com pany Lo go
www.themegallery.com
Defined contribution:
T lệ đóng góp giữa người lao
động chủ không cố định, có
thể dao động.
Số tiền này được đem đi đầu
(funded)
Sau khi nghỉ hưu sẽ nhận số
tiền còn lại sau khi đầu tư.
Rủi ro đầu do người lao động
gánh chịu
Defined benefit:
T lệ đóng góp cố định đối với
người lao động chủ doanh
nghiệp
Số tiền này hầu hết không được
đem đi đầu tư. (unfunded)
Sau khi nghỉ hưu nhận một
phần trăm cố định trên lương
năm cuối cùng.
Rủi ro đầu do chủ doanh
nghiệp gánh chịu.
INTERNATIONAL PENSION MARKETS