
TERMINOLOGY
Com pany Lo go
www.themegallery.com
Defined contribution:
Tỉ lệ đóng góp giữa người lao
động và chủ không cố định, có
thể dao động.
Số tiền này được đem đi đầu tư
(funded)
Sau khi nghỉ hưu sẽ nhận số
tiền còn lại sau khi đầu tư.
Rủi ro đầu tư do người lao động
gánh chịu
Defined benefit:
Tỉ lệ đóng góp cố định đối với
người lao động và chủ doanh
nghiệp
Số tiền này hầu hết không được
đem đi đầu tư. (unfunded)
Sau khi nghỉ hưu nhận một
phần trăm cố định trên lương
năm cuối cùng.
Rủi ro đầu tư do chủ doanh
nghiệp gánh chịu.