intTypePromotion=3

Tiểu luận: Thị trường ngoại hối Việt Nam - Đánh giá thực trạng và hoàn thiện giải pháp

Chia sẻ: Vdfv Vdfv | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:62

0
99
lượt xem
48
download

Tiểu luận: Thị trường ngoại hối Việt Nam - Đánh giá thực trạng và hoàn thiện giải pháp

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu cảu bài luận nhằm phân tích đánh giá thực trạng hoạt động thị trường ngoại hối ở Việt Nam. Nghiên cứu kinh nghiệm thị trường ngoại hối cảu một số nước và rút ra bài học cho Việt Nam.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiểu luận: Thị trường ngoại hối Việt Nam - Đánh giá thực trạng và hoàn thiện giải pháp

  1. Ƣ n u t n n : Ƣ Ệ ) m1 3 CHK20: 1. h m guy n nh 2. r ng h u nh nh 3. h H nh 4. r n i t m 5. H h ng inh 6. ng Kha y 7. D ng h Mai Ly 8. guy n Hu nh am 9. guy n h Ho ng Oanh 10. r n h h c 11. guy n h h nh 12. i h hu h o 13. guy n h rung 14. guy n n rung 15. D ng uang 16. han Kim uy n 1
  2. Trang ................................................................................................................... 5 ( hực hiện: Ph n im uy n) ƢƠ I: ƠS Ý Ậ Ề Ƣ 1.1. Ề Ƣ .................................................... 7 1.1. H H H H H H I H G G I H I. .......... 7 1.1. KH I I : ............................................................................................................. 8 1.1. go i hối: ...................................................................................................... 8 1.1. h tr ờng ngo i hối: ...................................................................................... 8 1.1. I H G G I H I ..................................................... 9 1.1. H G H G G I H I ................................................. 9 1.1. H H H GI H G G I H I ...................... 10 1.1. g n h ng trung ng ................................................................................. 10 1.1.5.2. g n h ng th ng m i ................................................................................ 10 1.1. ác nh môi gi i ........................................................................................ 10 1.1. ác công ty kinh doanh, các nh kinh doanh ngo i hối phi ng n h ng ....... 10 1.1. H G I H G G I H I ..................................... 11 ( hực hiện: õ guyễn uỳnh m) 1.1. GHI KI H D H G IH I H : ...................... 11 1.1.7.1. Nghiệp vụ giao ngay ( pot) ........................................................................ 11 1.1. ghiệp vụ kì h n (Forward) ....................................................................... 12 1.1. giệp vụ hoán đổi ( wap) ........................................................................... 12 1.1.7.4. ghiệp vụ quyền chọn ( ption) ................................................................. 13 1.1.7. ghiệp vụ t ng lai (Future) ...................................................................... 13 ( hực hiện: guyễn hí rung) 2
  3. 1.2 Ề Ơ ................. 14 1.2. GI H I I ............................................................................................... 14 1.2. Khái niệm .................................................................................................... 14 1.2. ác lo i tỷ giá hối đoái ............................................................................... 14 1.2.1 ai trò của tỷ giá hối đoái ........................................................................... 15 1.2. ác nh n tố nh h ởng đ n tỷ giá hối đoái ................................................. 15 ( hực hiện: guyễn ấn rung) 1.2. H H H GI ....................................................................................... 18 1.2. ác hệ thống tỷ giá hối đoái: ....................................................................... 18 1.2. ự can thiệp của ch nh phủ trong hệ thống tỷ giá th nổi có qu n lý ........ 18 ( hực hiện: hạm guyên nh) ƢƠ : Ƣ Ệ M 2.1. SƠ Ƣ .............................................. 25 2.1. I G H G G I H I H GI I G 2010 ...... 25 ( hực hiện: rƣơng hị uỳnh nh) 2.1. D H H G G I H I H GI I G 2011 .................................................................................................................................. 27 ( hực hiện: ặng ê h y) 2.2. Ƣ Ệ ................................. 28 2.2. H G GI H I G H G 29 2.2.1.1. hời k 1994 – 2000. ................................................................................... 29 ( hực hiện: rần hị ỹ hƣớc) 2.2. đ n nay .......................................................................................... 30 ( ừ năm 2001-2007: thực hiện: ƣơng u ng ú ừ năm 2008-2009: thực hiện: ƣơng hị i y ừ năm 2010-2011:thực hiện: guyễn hí hành) 3
  4. 2.2. H G G I KHÔ G H H H ......................................... 38 2.2. h n ánh cung c u ....................................................................................... 39 2.2. riệt phá đ u c lũng đo n th tr ờng ......................................................... 40 ( hực hiện: rần hị ỹ hƣớc) 2.2. Ô G HÒ G G I GI ..................................................... 40 ( hực hiện: õ hị ỹ ạnh) 2.2. H GD G IH I I ................................. 50 ( hực hiện: ƣơng u ng ú) C ƯƠN 3 S Ệ Ƣ Ệ 3.1. Ơ Ứ Ƣ Ệ ƢƠ ...................................................................... 52 3.1.1. CƠ H I CHO TH NG NGO I H I VI T NAM .....................................52 3.1.2. TH H H I V I TH NG NGO I H I VI T NAM ………….52 ( hực hiện: guyễn hị oàng nh) 3.2. M Ê Ể ỂN TH Ƣ NG NGO I H I VIỆT ……………………………………………………………………………..53 ( hực hiện: ùi hị hu hảo) 3.3. GI ỂN TH Ƣ NG NGO I H I VIỆT NAM……...54 3.3.1. GIẢI H Ơ Ả Ý G H G H C…… 54 3 Gi i pháp t c quan qu n lý …… ……… ………… …………… … ... 54 3 Gi i pháp t g n h ng h n c……………………………………… 57 ( hực hiện: à hƣơng inh) 3.3.2. GIẢI H G H G H Ơ G I…………………………58 ( hực hiện: Trần i t m) 4
  5. 3.3.3. GIẢI H D H GHI P ……………… ……………………...58 ( hực hiện: Ph n im uy n) Ậ ................................................................................................................... 59 ( hực hiện: Ph n im uy n) P ụ ụ mk ......................................................................................................... 60 5
  6. 1. Ý Ề : h tr ờng ngo i hối l một trong những nh n tố vô c ng quan trọng trong nền kinh t th tr ờng, Khi th tr ờng ngo i hối đ ợc kiểm soát tốt sẽ gi p ch ng ta kiểm soát v điều phối mọi ho t động phát triển kinh t một quốc gia, cũng nh n ng cao kh năng c nh tranh trong lĩnh vực xu t nhập khẩu, kiểm soát tốt cán c n th ng m i, x y dựng k t c u tỷ lệ dự trữ ngo i tệ ph hợp, điều ti t c c u vốn trong s n xu t, t o niềm tin về b n tệ trong t ng lai; Kiểm soát th tr ờng ngo i hối tốt có vai trò quan trọng trong ho t động phát triển kinh t đ t n c iệt am cũng nh các quốc gia đang phát triển, hiện đang g p ph i tình th ti n thoái l ỡng nan, trong việc lựa chọn các mục ti u c b n trong điều h nh ch nh sách kinh t vĩ mô, cụ thể l th tr ờng ngo i hối n đề ch ng ta c n quan t m đó l việc lựa chọn một ch nh sách hay nhiều ch nh sách c ng l c cho th tr ờng ngo i hối để điều h nh kinh t vĩ mô ph hợp v i giai đo n phát triển kinh t y ch nh l mục ti u b i vi t, nhóm K ng y chọn l m đề t i nghi n cứu cho môn i h nh iền ệ “ hực trạng thị trƣờng ngoại hối iệt m và các giải pháp hoàn thiện thị trƣờng ngoại hối” dựa tr n c sở kiểm chứng thực nghiệm 2. Ê Ủ Ề : h n t ch đánh giá thực tr ng ho t động th tr ờng ngo i hối ở Việt Nam. ghi n cứu kinh nghiệm th tr ờng ngo i hối của một số n c v r t ra b i học cho Việt Nam. ề xu t quan điểm v gi i pháp cho th tr ờng ngo i hối Việt am trong quá trình hội nhập. 3. Ý Ĩ Ễ Ủ Ề : Hệ thống một số v n đề lý luận c b n về th tr ờng ngo i hối v phát triển th tr ờng ngo i hối. ghi n cứu kinh nghiệm th tr ờng ngo i hối của một số n c v r t ra b i học cho Việt Nam. V i những thông tin thu thập đ ợc đề t i đã ph n t ch, đánh giá thực tr ng ho t động th tr ờng ngo i hối Việt am, r t ra những k t qu , h n ch v nguy n nh n 6
  7. 4. Ủ Ề : ối t ợng nghi n cứu của đề t i l nghi n cứu d i góc độ vĩ mô th tr ờng ngo i hối theo nghĩa hẹp ( bao gồm các lo i ngo i tệ). Th tr ờng ngo i hối l th tr ờng các giao d ch mua bán, trao đổi, kinh doanh các lo i ngo i tệ Ph m vi gi i h n của đề t i th tr ờng ngo i hối Việt am giai đo n 1995 – 2010 5. ƢƠ Ậ Ệ : ử dụng nguồn dữ liệu s c p & thứ c p ữ liệu sơ cấp: hông tin thu đ ợc t việc phỏng v n trực ti p các đối t ợng l m việc l u năm trong ng nh t i ch nh – ng n h ng ữ liệu thứ cấp: hông tin t các t i liệu tham kh o ( internet, sách, b i gi ng ) 7
  8. C ƯƠN I ƠS Ý Ậ Ề Ƣ 1.1. Ề Ƣ 1.1.1 SỬ Ể Ƣ ỗi quốc gia đều có một đồng tiền ri ng, mỗi đồng tiền đều có sức mua v kh năng thanh toán ri ng t y thuộc v o tình hình kinh t , ch nh tr , xã hội h a có đồng tiền của quốc gia n o hay đồng tiền chung n o đ ợc sử dụng thống nh t cho t t c các quốc gia trong quan hệ tiền tệ g y nay quá trình trao đổi h ng hóa không chỉ d ng l i ở ph m vi một quốc gia m tr n ph m vi to n th gi i, t t y u ph i có sự ho t động mua bán giữa các đồng tiền v i nhau r c h t l để phục vụ cho việc thanh toán các mục đ ch nh th ng m i, du l ch, đ u t , t n dụng mang t nh quốc t , d n hình th nh n n th tr ờng kinh doanh trao đổi ngo i tệ đó l th tr ờng ngo i hối ự ra đời v phát triển của th tr ờng ngo i hối gắn liền v i nhu c u giao d ch v trao đổi ngo i tệ giữa các quốc gia nhằm phục vụ cho các ho t động kinh t v xã hội, đ c biệt l phục vụ cho sự phát triển của ngo i th ng h tr ờng ngo i hối đ ợc hình th nh v o năm v i việc bãi bỏ các thỏa thuận retton Woods (đ ợc đ a ra v o năm nhằm v o sự ổn đ nh tiền tệ th gi i thông qua việc ngăn c n đồng tiền đ ợc tự do trôi nổi giữa các quốc gia, v h n ch việc đ u c trong th tr ờng tiền tệ th gi i) v chuyển sang tỷ giá cố đ nh cho đ n tỷ giá nổi i năm , tiền tệ của các n c công nghiệp l n đ ợc l u h nh tự do h n bởi ch ng ph n l n đ ợc kiểm soát bằng nguồn lực cung v c u Giá tr b điều ti t h ng ng y v i sự thay đổi th ờng xuy n về số l ợng, tốc độ, v giá th nh, t t c tăng nhanh trong suốt những năm , dẫn đ n sự xu t hiện những công cụ t i ch nh, sự điều ti t th tr ờng, v sự tự do buôn bán m i Khối l ợng giao d ch của th tr ờng tiền tệ to n c u không ng ng phát triển iều n y đ ợc k t hợp v i sự phát triển của th ng m i quốc t v bãi bỏ các h n ch tiền tệ ở nhiều n c o những năm 8 sự vận chuyển tiền vốn qua bi n gi i đ ợc tăng nhanh c ng v i sự xu t hiện máy t nh v kỷ thuật đã mở rộng th tr ờng li n tục xuy n qua những v ng h u , h u u v h u ự l u chuyển ngo i tệ tăng m nh h ng ng y t $ tỷ trong những năm 8 t i h n $ ng n tỷ hai thập ni n sau đó Kho ng 8 % t t c các giao d ch đ u c , nhằm mục đ ch thu lợi nhuận t sự khác biệt tỷ giá hối 8
  9. đoái iệc n y đã thu h t nhiều ng ời tham gia v i c hai tổ chức t i ch nh v đ u t cá nh n c ng th c đẩy th tr ờng ngo i hối phát triển Ở iệt am t năm 8 , công cuộc ổi i đ ợc đẩy m nh h n v i chủ tr ng của ng v h n c l phát triển một nền kinh t th tr ờng có sự qu n lý của h n c; công cuộc ổi i cũng đ ợc ti n h nh đồng thời v i việc phát triển kinh t đối ngo i, mở cửa, hợp tác v hội nhập, ph hợp v i xu h ng quốc t hoá nền kinh t th gi i ng y c ng m nh mẽ hằm bôi tr n v th c đẩy kinh t đối ngo i phát triển, đ c biệt l ho t động u t nhập khẩu, t đó đã dẫn đ n việc hình th nh v đ a v o ho t động th tr ờng ngo i hối ở iệt am l c n thi t 1.1.2 Ệ : 1.1.2 1 goại hối: go i hối l một khái niệm d ng để chỉ các ph ng tiện có giá tr d ng để thanh toán giữa các quốc gia y theo quan niệm của luật qu n lý ngo i hối của mỗi n c m khái niệm ngo i hối có thể l không giống nhau i iệt am theo pháp lệnh ố: 8/ / - H ng y / / của y ban h ờng vụ uốc hội quy đ nh về ho t động ngo i hối, theo pháp lệnh n y các th nh ph n c b n của ngo i hối bao gồm:  ồng tiền của quốc gia khác ho c đồng tiền chung ch u u v đồng tiền chung khác đ ợc sử dụng trong thanh toán quốc t v khu vực (sau đ y gọi l ngo i tệ);  h ng tiện thanh toán bằng ngo i tệ, gồm séc, thẻ thanh toán, hối phi u đòi nợ, hối phi u nhận nợ v các ph ng tiện thanh toán khác;  ác lo i gi y tờ có giá bằng ngo i tệ, gồm trái phi u h nh phủ, trái phi u công ty, k phi u, cổ phi u v các lo i gi y tờ có giá khác;  ng thuộc dự trữ ngo i hối nh n c, tr n t i kho n ở n c ngo i của ng ời c tr ; v ng d i d ng khối, thỏi, h t, mi ng trong tr ờng hợp mang v o v mang ra khỏi lãnh thổ iệt am;  ồng tiền của n c ộng ho xã hội chủ nghĩa iệt am trong tr ờng hợp chuyển v o v chuyển ra khỏi lãnh thổ iệt am ho c đ ợc sử dụng trong thanh toán quốc t uy nhi n trong gi i h n ph m vi nghi n của đề t i n y, ngo i hối đ ợc nghi n cứu theo nghĩa hẹp chỉ bao gồm các ngo i tệ 1.1.2.2 hị trƣờng ngoại hối: h tr ờng ngo i hối l một bộ phận c u th nh của hệ thống th tr ờng t i ch nh h tr ờng t i ch nh bao gồm th tr ờng vốn v th tr ờng tiền tệ, trong đó th tr ờng ngo i 9
  10. hối l một bộ phận của th tr ờng tiền tệ h vậy th tr ờng ngo i hối l th tr ờng thực hiện các giao d ch mua bán, trao đổi v kinh doanh các lo i ngo i tệ, đ y cũng l n i hình th nh tỷ giá hối đoái dựa tr n quan hệ cung c u ngo i tệ 1.1.3 Ể Ủ Ƣ ị ườ ố ị ườ m b ó đặ b , d đó ó ó ữ đặ đ m ê b s ớ ị ườ k h tr ờng ngo i hối không tập trung t i v tr đ a lý hữu hình nh t đ nh, m l b t cứ đ u di n ra ho t động mua bán các đồng tiền khác nhau Do đó, nó còn đ ợc gọi l th tr ờng không gian th tr ờng to n c u, ho t động li n tục suốt ng y đ m v i thời l ợng giao d ch / giờ c điềm n y tr c h t xu t phát t sử ch nh lệch m i giờ giữa các khu vực đ a lý khác nhau K đ n, thực hiện giao d ch li n tục v tức thời thông qua các ph ng tiện hiện đ i nh điện tho i, internet,telex,… v chi ph giao d ch th p, ho t động hiệu qu v i khối l ợng giao d ch cực l n rung t m của th tr ờng ngo i hối l th tr ờng li n ng n h ng (Interbank) v i các th nh vi n chủ y u l các ng n h ng th ng m i, các nh môi gi i ngo i hối v các ng n h ng trung ng Doanh số giao d ch tr n th tr ờng Interbank chi m t i 8 % tổng doanh số giao d ch ngo i hối to n c u y l th tr ờng giao d ch t i ch nh l n nh t, có doanh số l n nh t th gi i Không ai có thể l m lũng đọan th tr ờng bởi vì th tr ờng ngo i hối quá rộng l n v có nhiều ng ời tham gia chứ không ph i l một thực thể độc lập, thậm ch ng n h ng trung t m cũng không thể điều khiển đ ợc tỷ giá th tr ờng trong một thời gian đ ợc n i rộng ồng tiền đ ợc sử dụng nhiều nh t trong các giao d ch ngo i hối l đồng USD. h tr ờng ngo i hối r t nh y c m v i các v i sự kiện ch nh tr , kinh t , xã hội,…nh t l v i các ch nh sách tiền tệ của các n c phát triển 1.1.4 Ứ Ủ Ƣ h tr ờng ngo i hối hình th nh t nhu c u trao đổi mua bán các đồng tiền khác nhau phục vụ cho mục đ ch th ng m i, du l ch, đ u t , t n dụng mang t nh quốc t công cụ để ng n h ng trung ng có thể thực hiện ch nh sách tiền tệ nhằm điều khiển nền kinh t theo mục ti u của ch nh phủ h tr ờng ngo i hối l n i các tổ chức t n dụng, các ng n h ng th ng m i cung c p d ch vụ cho khách h ng nhằm thu ph 10
  11. ung c p các công cụ cho các nh kinh t nghi n cứu để phòng ng a rủi ro hối đoái trong trao đổi ngo i tệ ồng thời gi p các nh đ u c nghi n cứu thu đ ợc lợi nhuận n u họ dự đoán đ ợc tỷ giá hối đoái. ó ý nghĩa đ c biệt quan trọng đối v i ho t động kinh t đối ngo i, bao gồm: th ng m i, đ u t , t n dụng,… thi tr ờng ngo i hối phát triển sẽ bôi tr n cho các ho t động khác, đ c biệt l thanh toán quốc t , th c đẩy ngo i th ng, gắn k t kinh t của một quốc gia v i nền kinh t th gi i 1.1.5 Ủ Ể Ê Ƣ 1.1.5.1. Ng n hàng trung ƣơng: g n h ng trung ng đóng vai trò l chủ thể đ c biệt ho t động tr n th tr ờng ngo i hối, v a đóng vai trò l ng ời tổ chức, qu n lý, điều h nh v a trực ti p tham gia giao d ch nhằm thực thi ch nh sách tiền tệ, ch nh sách giá c 1.1.5.2. g n hàng thƣơng mại: L các chủ thể chủ y u ho t động tr n th tr ờng ngo i hối v th tr ờng li n ng n h ng ác ng n h ng th ng m i tham gia v o th tr ờng ngo i hối v i t cách trung gian đ ợc ủy quyền mọi giao d ch hối đoái thông th ờng v li n tục đối v i b n th n họ lẫn khách h ng ác ng n h ng th ng m i giữ vai trò trung t m của các ho t động kinh doanh ngo i tệ ác ng n h ng n y đ m b o h u h t các ho t động chuyển hóa tr n th tr ờng ngo i hối v tiền gửi v i t cách l ng ời bán ho c ng ời mua ai trò chủ đ o n y xu t phát t v tr trung t m của các ng n h ng th ng m i trong việc thực hiện các ho t động thanh toán quốc t ua đó, ng n h ng l ng ời cuối c ng hình th nh nền t ng doanh thu của th tr ờng hối đoái 1.1.5.3. ác nhà môi giới: trung gian giữa các ng n h ng, tham gia không có t nh ch t bắt buộc, nh ng sẽ góp ph n t ch cực v o ho t động của th tr ờng bằng cách cho cung v c u ti p cận nhau 1.1.5.4. ác công ty kinh do nh, các nhà kinh do nh ngoại hối phi ng n hàng: ác công ty xu t nhập khẩu: C n ngo i tệ cho ho t động th ng m i v đ m b o ngo i hối của doanh nghiệp mình ác nh đ u t quốc t . 11
  12. ác công ty đa quốc gia : ác công ty n y tham gia v o th tr ờng ngo i hối v i mục ti u k m lợi nhuận cũng nh phục vụ cho ho t động mậu d ch quốc t của họ, ho c để ho t động đ u t trực ti p ra n c ngo i hông th ờng các công ty đa quốc gia tham gia mua bán tr n th tr ờng hối đoái v i số l ợng l n n n có thể g y nh h ởng đ n tỷ giá hối đoái ác nh kinh doanh ngo i tệ v các cá nh n c n ngo i tệ trong khi đi du l ch, ho c chuyển tiền ra n c ngo i ho c đ n thu n l để đ u t v o một lo i ngo i tệ có lãi su t cao h n… 1.1.6 Ƣ Ể Ủ Ƣ Th tr ờng ngo i hối l một th tr ờng r t đa d ng. ó h ng ng n ng n h ng trung t m v th ng nghiệp, các tổ chức đa quốc gia, các nh buôn v các ch nh phủ tham dự v o th tr ờng n y h ng ng y h nh nhờ có những t ng l p tham dự r t đa d ng n y cộng th m v i y u tố th tr ờng rộng l n m ko có một nh n tố n o có thể điều khi n đ ợc h ng đi của th tr ờng ngo i hối. V i th tr ờng ngo i hối, ch ng ta có thể sinh lời kể c khi th tr ờng đi l n ho c đi xuống iều quan trọng không ph i l th tr ờng đi l n hay xuống, m điều quan trọng nh t trong th tr ờng ngo i hối ch nh l ch ng ta có đi c ng v i xu h ng của th tr ờng hay khônh th tr ờng có t nh thanh kho n cao, th tr ờng n y luôn có ng ời mua v ng ời bán v b n không bao giờ ph i lo về “ đ u ra “ cho lệnh của mình, b n luôn giao d ch v i một c p tiền tệ ghĩa l mua tiền tệ n y v bán ra tiền tệ kia n n không có gì ph i dựa v o h ng đi của th tr ờng h t. T t c đều có sự c n bằng của mua v bán song song Chỉ c n b n “ i c ng xu th “ l b n có thể có lời d mua v o hay bán ra, kh năng b n lời tiền l ho n to n ngang nhau 1.1.7 S Ệ Ủ : h tr ờng ngo i hối l một th tr ờng r t sôi động v i nhiều lo i hình giao d ch: 1.1.7.1. ghiệp vụ gi o ng y (Spot): a. K á n m: Giao d ch ngo i hối giao ngay l một giao d ch m trong đó hai b n trao đổi hai đồng tiền khác nhau theo tỷ giá giao ngay t i thời điểm giao d ch v k t th c thanh toán trong vòng hai ng y l m việc ti p theo ỉ giá giao ngay tỉ giá do g n h ng ni m y t t i thời điểm giao d ch ho c do thỏa thuận giữa g n h ng v khách h ng ho c đối tác nh ng ph i đ m b o ph hợp v i th 12
  13. tr ờng t i thời điểm giao d ch v quy đ nh về tỉ giá giao ngay của g n h ng h n c iệt am t i thời điểm giao d ch b. Đặc đ ểm: ghiệp vụ giao ngay đ ợc ng n h ng sử dụng nhằm đ p ứng nhu c u mua ho c bán ngo i tệ ngay cho khách h ng Không đáp ứng đ ợc nhu c u mua ho c bán ngo i tệ của những khách h ng n o c n mua v bán ngo i tệ nh ng việc chuyển giao ngo i tệ ch a thực hiện t i thời điểm hiện t i m sẽ đ ợc thực hiện trong t ng lai. 1.1.7.2. ghiệp vụ kì hạn (Forw rd): a. K á n m: Giao d ch hối đoái k h n l giao d ch hai b n cam k t sẽ mua, bán v i nhau một luợng ngo i tệ theo một mức tỷ giá xác đ nh v việc thanh toán sẽ đ ợc thực hiện v o thời điểm xác đ nh trong t ng lai ỉ giá k h n l tỉ giá do g n h ng v khách h ng ho c đối tác tự t nh toán v thỏa thuận v i nhau nh ng ph i đ m b o ph hợp v i th tr ờng t i thời điểm giao d ch v quy đ nh về tỉ giá k h n của g n h ng h n c iệt am t i thời điểm giao d ch b. Đặc đ ểm: Giao d ch ngo i tệ có k h n tho mãn đ ợc nhu c u mua ngo i tệ của khách h ng m việc thực hiện đ ợc chuyển giao trong t ng lai Giao d ch k h n l giao d ch bắt buộc ph i thực hiện n n khi đ n ng y đáo h n d b t lợi hai b n vẫn ph i thực hiện hợp đồng ột điểm h n ch nữa l hợp đồng k h n chỉ đ ợc đáp ứng nhu c u khi n o khách h ng chỉ c n mua ho c bán ngo i tệ trong t ng lai còn ở hiện t i không có nhu c u mua ho c bán ngo i tệ 1.1.7.3. giệp vụ hoán đổi (Swap): a. K á n m: Giao d ch ngo i hối hoán đổi l giao d ch đồng thời mua v bán c ng một l ợng ngo i tệ (chỉ có hai đồng tiền đ ợc sử dụng trong giao d ch), trong đó k h n thanh toán của hai giao d ch l khác nhau v tỷ giá của hai giao d ch đ ợc xác đ nh t i thời điểm ký k t hợp đồng Giao d ch hoán đổi bao gồm đồng thời giao d ch: Giao d ch giao ngay v giao d ch k h n b. Đặc đ ểm: 13
  14. i khách h ng lợi ch thể hiện ở chỗ khách h ng thỏa mãn đ ợc nhu c u ngo i tệ ho c nội tệ t i thời điểm hiện t i tức l v o ng y hiệu lực,đồng thời cũng thỏa mãn nhu c u mua bán ngo i tệ v o ng y đáo h n iều n y giống nh hợp đồng k h n v do đó tránh đ ợc rủi ro do bi n động ngo i hối ối v i ng n h ng lợi ch thể hiện ở chỗ một m t ng n h ng đáp ứng đ ợc nhu c u của khách h ng góp ph n n ng cao uy t n v giá tr th ng hiệu của mình t khác ng n h ng có thể ki m đ ợc lợi nhuận t ch nh lệch giá mua v bán ngo i tệ ó l hợp đồng bắt buộc y u c u của các b n ph i thực hiện khi đáo h n b t ch p tỷ giá tr n th tr ờng giao ngay l c đó có thể nh th n o iều n y có m t lợi l tránh đ ợc rủi ro tỷ giá cho khách h ng nh ng đồng thời đánh m t đi c hội kinh doanh n u nh tỷ giá bi n động trái v i dự đoán của khách h ng công cụ phòng ng a rủi ro tỷ giá th ch hợp v i nhu c u phòng ng a rủi ro của khách h ng h n l nhu c u kinh doanh hay đ u c ki m lời t sự ch nh lệch t sự bi n động của tỷ giá 1.1.7.4. ghiệp vụ quyền chọn ( ption): a. K á n m: Giao d ch quyền lựa chọn tiền tệ l một giao d ch giữa b n mua quyền v b n bán quyền, trong đó b n mua quyền có quyền nh ng không có nghĩa vụ mua ho c bán một l ợng ngo i tệ xác đ nh ở một mức tỷ giá xác đ nh trong một kho ng thời gian tho thuận tr c u b n mua quyền lựa chọn thực hiện quyền của mình, b n bán quyền có nghĩa vụ bán ho c mua l ợng ngo i tệ trong hợp đồng theo tỷ giá đã tho thuận tr c b. Đặc đ ểm: Giao d ch quyền chọn ngo i tệ bao gồm quyền chọn bán v quyền chọn mua: uyền chọn mua: ho phép ng ời mua quyền chọn có quyền, nh ng không b bắt buộc, mua một đồng tiền v i một số l ợng v tỷ giá xác đ nh trong một kho ng thời gian xác đ nh uyền chọn bán: ho phép ng ời mua quyền chọn có quyền, nh ng không bắt buộc, bán một l ợng ngo i tệ xác đ nh v i một tỷ giá xác đinh trong kho ng thời gian xác đ nh. o i giao d ch n y tối u hóa việc phòng ng a rủi ro tỷ giá, ph hợp v i doanh nghiệp có k ho ch thu chi ngo i tệ ổn đ nh, có kinh nghiệm theo d i bi n động tỷ giá ngo i tệ h ng ng y 1.1.7.5. ghiệp vụ tƣơng l i (Future): a. K á n m: 14
  15. nghiệp vụ ti n h nh một thỏa thuận mua bán một số l ợng ngo i tệ đã bi t theo tỷ giá cố đ nh t i thời điểm hợp đồng có hiệu lực, việc chuyển giao ngo i tệ đ ợc thực hiện v o một ng y trong t ng lai b. Đặc đ ểm: ề nguy n tắc sử dụng thì giao d ch hợp đồng t ng lai ho n to n t ng tự nh giao d ch k h n uy nhi n giao d ch hợp đồng t ng lai l giao d ch đ ợc chuẩn hoá v đ ợc giao d ch tr n th tr ờng có tổ chức đó l các ở giao d ch v chỉ thực hiện đối v i một v i lo i ngo i tệ m thôi, vì vậy đ y l đ c điểm l m cho hợp đồng t ng lai có t nh thanh kho n r t cao r c khi giao d ch hợp đồng t ng lai, ng ời tham gia ph i ký qu một kho n tiền nh t đ nh v o t i kho n 1.2. Ề Ơ : 1.2.1 1.2.1.1. hái niệm: ỷ giá hối đoái (th ờng đ ợc gọi tắt l tỷ giá) l tỷ lệ trao đổi giữa hai đồng tiền của hai n c ũng có thể gọi tỷ giá hối đoái l giá của một đồng tiền n y t nh bằng một đồng tiền khác hông th ờng tỷ giá hối đoái đ ợc biểu di n thông qua tỷ lệ bao nhi u đ n v đồng tiền n c n y (nhiều h n một đ n v ) bằng một đ n v đồng tiền của n c kia ác cách biểu di n tỷ giá hối đoái: ách : ối v i các n c có đồng tiền giá tr cao nh : nh, , h u u,… ố l ợng ngo i tệ thu đ ợc giá hối đoái = -------------------------------- đ n v nội tệ ách : h n l n các quốc gia, trong đó có iệt am ố l ợng nội tệ thu đ ợc giá hối đoái = ----------------------------- đ n v ngo i tệ 1.2.1.2. ác loại t giá hối đoái: 15
  16. a. ỷ á ố đoá dan n ĩa v ỷ á ố đoá t ực t : ỷ giá hối đoái danh nghĩa l tỷ giá hối đoái không xét đ n t ng quan giá c hay t ng quan l m phát giữa hai n c ỷ giá hối đoái thực l tỷ giá hối đoái có xét đ n t ng quan giá c giữa hai n c ho c t ng quan tỷ lệ l m phát giữa hai n c uan hệ giữa hai lo i tỷ giá n y đ ợc thể hiện qua cách t nh sau: ỷ giá hối đoái thực t = ỷ giá hối đoái danh nghĩa x Giá n c ngo i / Giá nội đ a = ỷ giá hối đoái danh nghĩa x ỷ lệ l m phát n c ngo i / ỷ lệ l m phát trong n c b. ỷ á ố đoá son p ươn v ỷ á ố đoá u lực: ỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền đ ợc gọi l tỷ giá hối đoái song ph ng ỷ giá hối đoái hiệu lực l tỷ lệ trao đổi giữa một đồng tiền v i nhiều đồng tiền khác c ng l c (thông th ờng l đồng tiền của các b n h ng th ng m i l n) ỷ giá n y đ ợc t nh dựa tr n giá tr bình qu n gia quyền của các tỷ giá song ph ng giữa đồng tiền v i t ng đồng tiền kia ỷ giá hối đoái hiệu lực cũng có lo i danh nghĩa v lo i thực t 1.2.1.3. i trò củ t giá hối đoái: h tr ờng ngo i hối v tỷ giá hối đoái đóng vai trò ch nh trong th ng m i quốc t vì nó cho phép ng ời mua v ng ời bán so sánh giá c của h ng hóa s n xu t ở các n c khác nhau v mua b n s n phẩm d ch vụ ở các n c khác nhau. ỷ giá hối đoái đóng vai trò ch nh trong th ng m i quốc t , nó cho phép ch ng ta so sánh giá c của các h ng hóa v d ch vụ s n xu t tr n các n c khác nhau Giá h ng xu t khẩu của một n c sẽ đ ợc t nh theo giá của n c nhập khẩu n u bi t tỷ giá hối đoái giữa đồng tiền của hai n c “Khi đồng tiền của một n c m t giá, ng ời n c ngo i nhận ra rằng, giá h ng xu t khẩu của n c n y rẻ đi, v ng ời d n trong n c nhận th y h ng nhập t n c ngo i đắt l n ự l n giá có hiệu qu ng ợc l i: ng ời n c ngo i sẽ ph i tr nhiều h n cho s n phẩm của n c n y, v ng ời d n trong n c ph i tr t h n cho h ng hóa của n c ngo i” h nh vì điều n y m tỷ giá hối đoái đ ợc sử dụng để điều ti t ch nh sách khuy n kh ch xu t khẩu hay nhập khẩu h ng hóa của một n c ỷ giá hối đoái l giá của đồng tiền n c n y đ ợc biểu hiện qua đồng tiền của n c khác ồng tiền ổn đ nh v tỷ giá hối đoái có vai trò quan trọng trong ch nh sách tiền tệ, nó l mục ti u của ch nh sách tiền tệ m mọi quốc gia đều h ng t i ồng tiền ổn đ nh v tỷ giá hối đoái hợp lý sẽ t o điều kiện cho việc duy trì, mở rộng v phát triển các mối 16
  17. quan hệ kinh t trong n c v quốc t , gi p cho nền kinh t trong n c có điều kiện hội nhập khu vực v th gi i ng y c ng m nh mẽ h n ỷ giá hối đoái ch u tác động của nhiều nh n tố, trong đó hai nh n tố quan trọng nh t l sức mua của đồng tiền v t ng quan cung c u ngo i tệ Khi l m phát tăng, sức mua đồng nội tệ gi m so v i ngo i tệ, l m cho tỷ giá hối đoái của đồng ngo i tệ so v i nội tệ tăng (hay tỷ giá đồng nội tệ so v i ngo i tệ gi m) v ng ợc l i u đồng nội tệ gi m, tỷ giá hối đoái cao có tác dụng K ch th ch các ho t động xu t khẩu, h ch nhập khẩu, góp ph n tăng thu ngo i tệ, c i thiện cán c n thanh toán i tỷ giá hối đoái cao sẽ khuy n kh ch nhập khẩu vốn, kiều hối, h n ch các ho t động chuyển ngo i tệ ra n c ngo i, k t qu l l m cho sức mua của đồng nội tệ tăng l n 1.2.1.4. ác nh n tố ảnh hƣởng đ n t giá hối đoái: ỷ giá hối đoái, tức tỷ lệ trao đổi giữa hai đồng tiền cao hay th p đự c quy t đ nh bởi các lực l ợng th tr ờng, cung v c u ung ngo i tệ l l ợng ngo i tệ m th tr ờng muốn bán ra để thu về nội tệ u ngo i tệ l l ợng ngo i tệ m th tr ờng muốn mua v o bằng các đồng nội tệ Giá c ngo i tệ, tỷ giá hối đoái cũng đ ợc xác đ nh theo quy luật cung c u nh đối v i các h ng hoá thông th ờng Khi cung ngo i tệ l n h n c u ngo i tệ sẽ l m cho giá ngo i tệ gi m, tức tỷ giá hối đoái tăng g ợc l i, khi c u ngo i tệ l n h n cung ngo i tệ giá ngo i tệ sẽ tăng, tức tỷ giá gi m, ở v tr cung ngo i tệ bằng c u ngo i tệ xác đ nh tr ng thái c n bằng, không có áp lực l m cho tỷ giá thay đổi a có thể hình dung c ch hình th nh tỷ giá đ ợc biểu th t khi có sự khác nhau về cung v c u ngo i tệ Khi cung ngo i tệ l n h n c u ngo i tệ, l ợng ngo i tệ m th tr ờng c n bán ra nhiều h n l ợng ngo i tệ c n mua v o, khi đó có một số ng ời không bán đ ợc sẽ sẵn s ng bán v i mức giá th p h n v l m cho giá ngo i tệ tr n th tr ờng gi m ng tự, khi c u l n h n cung, một số ng ời không mua đ ợc ngo i tệ sẵn s ng tr giá cao h n v g y sức ép l m giá ngo i tệ tr n th tr ờng tăng Khi cung ngo i tệ bằng c u ngo i tệ, l ợng ngo i tệ m th tr ờng c n mua đ ng bằng l ợng ngo i tệ c n bán l m cho giá ngo i tệ không đổi, th tr ờng c n bằng h ng ta có thể th y, tỷ giá hối đoái tr n th tr ờng luôn thay đổi ó r t nhiều nh n tố tác động g y ra sự bi n động của tỷ giá hối đoái v i những mức độ v c ch khác nhau nh : a. án cân t ươn mạ : án c n th ng m i của một n c l ch nh lệch giữa kim ng ch xu t khẩu v kim ng ch nhập khẩu ột nền kinh t khi xu t khẩu h ng hoá v d ch vụ sẽ thu đ ợc ngo i tệ ể ti p tục công việc kinh doanh, các nh xu t khẩu ph i bán ngo i tệ l y nội tệ, mua 17
  18. h ng hoá d ch vụ trong n c xu t khẩu ra n c ngo i r n th tr ờng cung ngo i tệ sẽ tăng, l m tỷ giá hối đoái gi m g ợc l i, khi nhập khẩu h ng hoá d ch vụ, các nh nhập khẩu c n ngo i tệ để thanh toán cho đối tác v đi mua ngo i tệ tr n th tr ờng H nh động n y l m c u ngo i tệ tăng, tỷ giá hối đoái tăng ác động của hai hiện t ợng tr n l ng ợc chiều trong việc hình th nh tỷ giá hối đoái ỷ giá hối đoái cuối c ng sẽ tăng hay gi m phụ thuộc v o mức độ tác động m nh y u của các nh n tố, đó ch nh l cán c n th ng m i u một n c có th ng d th ng m i, cung ngo i tệ l n h n c u ngo i tệ, tỷ giá hối đoái sẽ gi m, đồng nội tệ l n giá Khi th m hụt th ng m i, tỷ giá hối đoái sẽ tăng, đồng nội tệ gi m giá b. Đầu tư ra nước n o : d n trong n c d ng tiền mua t i s n ở n c ngo i, có thể l đ u t trực ti p (x y dựng nh máy, th nh lập các doang nghiệp ) hay đ u t gián ti p (mua cổ phi u, trái phi u ) hững nh đ u t n y muốn thực hiện ho t động kinh doanh tr n c n ph i có ngo i tệ Họ mua ngo i tệ tr n th tr ờng, luồng vốn ngo i tệ ch y ra n c ngo i, tỷ giá hối đoái sẽ tăng g ợc l i một n c nhận đ u t t n c ngo i, luồng vốn ngo i tệ ch y v o trong n c, l m cho cung ngo i tệ tăng, tỷ giá hối đoái gi m u t ra n c ngo i ròng l hiệu số giữa luồng vốn ch y ra v luồng vốn ch y v o một n c Khi đ u t ra n c ngo i ròng d ng, luồng vốn ch y v o trong n c nhỏ h n dòng vốn ch y ra n c ngo i, tỷ giá hối đoái tăng ỷ giá hối đoái sẽ gi m trong tr ờng hợp ng ợc l i, đ u t ra n c ngo i ròng m heo quy luật tối u hoá, luồng vốn sẽ ch y đ n n i n o có lợi nh t, tức l hiệu su t sinh lời cao nh t ột nền kinh t sẽ thu h t đ ợc các luồng vốn đ n đ u t nhiều h n khi nó có môi tr ờng đ u t thuận lợi, nền ch nh tr ổn đ nh, các đ u v o sẵn có v i giá rẻ, nguồn lao động dồi d o có tay nghề, th tr ờng ti u thụ rộng l n, lãi su t cao v sự thông thoáng trong ch nh sách thu h t đ u t n c ngo i của h nh phủ c. ạm p át n ư n đ n tỷ á ố đoá : Khi một n c có l m phát, sức mua đồng nội tệ gi m, v i tỷ giá hối đoái không đổi, h ng hoá d ch vụ trong n c đắt h n tr n th tr ờng nứ c ngo i trong khi h ng hoá d ch vụ n c ngo i rẻ h n tr n th tr ờng trong nứ c heo quy luật cung c u, c d n trong n c sẽ chuyển sang d ng h ng ngo i nhiều h n vì giá rẻ h n, nhập khẩu tăng, c u ngo i tệ tăng, tỷ giá hối đoái tăng ng tự vì tăng giá, c d n n c ngo i sẽ d ng t h ng nhập khẩu h n Ho t động xu t khẩu gi m s t, cung ngo i tệ tr n th tr ờng gi m, tỷ giá hối đoái tăng h vậy l m phát nh h ởng đ n c cung v c u ngo i tệ theo h ng tăng giá ngo i tệ, tác động cộng gộp l m cho tỷ giá hối đoái tăng nhanh h n r n th tr òng tiền tệ, l m phát l m đồng tiền m t giá, ng ời d n sẽ chuyển sang nắm giữ các t i s n n c ngo i nhiều h n, c u ngo i tệ gia tăng đẩy tỷ giá hối đoái tăng rong tr ờng hợp các quốc gia đều có l m phát thì những tác động tr n sẽ phụ thuộc v o tỷ lệ l m phát 18
  19. t ng đối giữa các quốc gia uốc gia n o có tỷ lệ l m phát cao h n, đồng nội tệ quốc gia đó sẽ m t giá một cách t ng đối v tỷ giá hối đoái tăng d. cc n l c v l su t a các nước: c n o có lãi su t tiền gửi ngắn h n cao h n lãi su t tiền gửi các n c khác thì vốn ngắn h n sẽ ch y v o nhằm thu ph n ch nh lệch do tiền lãi t o ra, do đó sẽ l m cho cung ngo i tệ tăng l n, tỷ giá hối đoái sẽ gi m xuống. e. âm l số đ n c n sác c a n u t n c a đ n t n: g ời d n, các nh đ u c , các ng n h ng v các tổ chức kinh doanh ngo i tệ l các tác nh n trực ti p giao d ch tr n th tr ờng ngo i hối Ho t động mua bán của họ t o n n cung c u ngo i tệ tr n th tr ờng ác ho t động đó l i b chi phối bởi y u tố t m lý, các tin đồn cũng nh các k vọng v o t ng lai iều n y gi i th ch t i sao, giá ngo i tệ hiện t i l i ph n ánh các k vọng của d n ch ng trong t ng lai u mọi ng òi k vọng rằng tỷ giá hối đoái sẽ tăng trong t ng lai, mọi ng ời đổ xô đi mua ngo i tệ thì tỷ giá sẽ tăng ngay trong hiện t i; t khác, giá ngo i tệ r t nhậy c m v i thông tin cũng nh các ch nh sách của ch nh phủ u có tin đồn rằng h nh phủ sẽ hỗ trợ xu t khẩu, h n ch nhập khẩu để gi m th m hụt th ng m i, mọi ng ời sẽ đồng lo t bán ngo i tệ v tỷ giá hối đoái sẽ gi m nhanh chóng rong thực t , tỷ giá hối đoái b chi phối đồng thời bởi t t c các y u tố tr n v i mức độ m nh y u khác nhau của t ng nh n tố, tu v o thời gian v ho n c nh nh t đ nh iệc tách rời v l ợng hoá nh h ởng của t ng nh n tố l việc l m không thể ác nh n tố tr n không tách rời m tác động tổng hợp, có thể tăng c ờng hay át ch lẫn nhau, nh h ởng đ n tỷ giá hối đoái l m cho tỷ giá hối đoái luôn bi n động không ng ng 1.2.2. S 1.2.2.1. ác hệ thống t giá hối đoái: a. H t ốn tỷ á cố địn : tỷ giá m ch nh phủ đồng ý duy trì kh năng chuyển đổi đồng tiền trong n c v i đồng tiền n c ngo i ức l mọi ng ời có thể đổi ngo i tệ l y nội tệ ho c đổi nội tệ l y ngo i tệ theo tỷ giá cố đ nh m ch nh phủ ( H W) công bố y tr ờng hợp m ch nh phủ ph i mua hay bán ngo i tệ để giữ vững sự c n bằng cung c u theo tỷ giá đã n đ nh ó tr ờng hợp: r ờng hợp tỷ giá cố đ nh > tỷ giá c n bằng th tr ờng: c n y đồng nội tệ m t giá so v i ngo i tệ ung ngo i tệ tăng, c u ngo i tệ gi m Do đó ch nh phủ ph i tung nội tệ ra để mua ngo i tệ v o nhằm dự trữ ngo i tề v mức cung tiền tăng l n. 19
  20. r ờng hợp tỷ giá cố đ nh < tỷ giá c n bằng th tr ờng: c n y đồng nội tệ cao giá so v i ngo i tệ u ngo i tệ tăng, cung ngo i tệ gi m Do đó ch nh phủ ph i bán ngo i tệ ra v thu nội tệ v o l m tăng cung ngo i tệ, tỷ giá hối đoái cố đ nh đ ợc duy trì b. H t ốn tỷ át nổ : Hệ thống tỷ giá th nổi tự do : tỷ giá đ ợc tự do bi n động để đ t mức c n bằng của th tr ờng ngo i hối i tỷ giá hối đoái th nổi thì l ợng cung v l ợng c u ngo i tệ bằng nhau c n y không có sự can thiệp của ch nh phủ. Hệ thống tỷ giá th nổi có qu n lý : c ch tỷ giá th nổi theo cung c u th tr ờng nh ng khi có sự dao động m nh v nhanh của tỷ giá th tr ờng thì ch nh phủ sẽ can thiệp bằng cách n đ nh tỷ giá cố đ nh. 1.2.2.2. Sự can thiệp củ chính phủ trong hệ thống t giá thả nổi có quản lý : rong thực t không có một đồng tiền n o đ ợc th nổi ho n to n, vì nó quá b t ổn đ nh uy ch độ tỷ giá hối đoái cố đ nh t o ra sự ổn đ nh, song việc thực hiện các biện pháp ch nh sách nhằm giữ cho tỷ giá hối đoái cố đ nh t ng đối khó khăn v tốn kém, v tr n h t l ch độ n y l m cho ch nh sách tiền tệ trở n n vô hiệu lực h nh vì th , chỉ một số t đồng tiền tr n th gi i sử dụng ch độ tỷ giá hối đoái cố đ nh H u h t các đồng tiền tr n th gi i sử dụng ch độ tỷ giá th nổi, nh ng ch nh phủ sẽ can thiệp để tỷ giá không ho n to n ph n ứng theo th tr ờng c biệt l vai trò quan trọng của g n h ng trung ng đối v i th tr ờng tỷ giá nh hiện nay g n h ng trung ng v a đóng vai trò l ng ời tổ chức, qu n lý điều h nh v a trực ti p tham gia giao d ch nhằm thực thi ch nh sách tiền tệ, ch nh sách tỷ giá a. Can t p trực t p: i. đ tỷ á cố địn : rong ch độ tỷ giá cố đ nh, ch nh phủ duy trì kh năng chuyển đổi của đồng tiền t i mức tỷ giá cố đ nh ột đồng tiền đ ợc xem l có thể chuyển đổi n u ng n h ng trung ng sẽ sẵn s ng mua ho c bán đồng tiền đó v i số l ợng b t k khi mọi ng ời mong muốn trao đổi theo tỷ giá cố đ nh ự can thiệp của ng n h ng trung ng v o th tr ờng ngo i hối: SS ỷ giá B VND/USD A C e1 E D DD1 20 DD DD2 ố đồng D

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản