1
CHƯƠNG VII
PHƯƠNG SAI THAY ĐỔI
2
Gi định ca mô hình hi quy tuyến tính c đin
là phương sai ca sai shi quy không đổi qua
các quan sát.
Trong thc tếsai shi quy có th tăng lên hoc
gim đi khi giá trbiến độc lp X tăng lên =>
Phương sai thay đổi.
7.1. Bn cht ca phương sai thay đổi
Y
X
Mt độ
i
X
21
β
β
+
Y
X
Mt độ
i
X
21
β
β
+
5
Gi Y là sphếphm trong 100 sn phm ca mt th
hc vic, X là sgithc hành. Khi sgithc hành
càng ln thì sphếphm càng nh càng ít biến
động. Chúng ta có trường hp phương sai gim dn khi
X tăng dn.
Khi thu nhp (X) tăng thì chi tiêu cho các mt hàng xa
x tăng và mc biến động càng ln. Chúng ta có trường
hp phương sai tăng dn khi X tăng dn.
Khi ci thin phương pháp thu thp sliu thì phương
sai gim.
Nguyên nhân phương sai không đồng nht:
6
Phương sai ca sai s tăng do sxut hin ca
đim nm ngoài, đó các trường hp bt
thường vi dliu rt khác bit (rt ln hoc
rt nhso vi các quan sát khác).
Phương sai thay đổi khi không xác đúng dng
mô hình, nếu mt biến quan trng bbsót thì
phương sai ca sai sln và thay đổi.
Tình trng này gim hn khi đưa biến bbsót
vào mô hình.
Nguyên nhân phương sai không đồng nht:
0
5
10
15
20
25
30
0 5 10 15 20 25 30
Consumer prices
Stock prices
Source: Gujarati, 1995, p.397 8
Các ước lượng bình phương bé nht vn là ước
lượng không chch nhưng không phi là ước
lượng hiu qu (ước lượng có phương sai nh
nht).
Ước lượng ca các phương sai sbchch, do
đó các kim định mc ý nghĩa và khong tin
cy da theo phân phi t và F không còn đáng
tin cy na.
7.2. Hquca phương sai thay đổi khi s
dng ước lượng OLS
9
7.4. Cách phát hin
7.4.1. Bn cht ca vn đề nghiên cu
Nghiên cu dliu chéo vchi phí sn
lượng ca các doanh nghip có quy mô khác
nhau.
7.4.2. Phương pháp đồ th
Xét đồ thca phn dư theo giá trY hoc X.
7.3. Ước lượng bình phương ti thiu có
trng s(WLS) (SGK)
-2
-1
0
1
2
0 200 400 600 800 1000 1200 140
0
X
Ph?
n dư chu
?n hoá, σ
Phn dư chun hóa σ
11
B1: Ước lượng hi quy gc dù tn ti phương sai thay
đổi.
B2: Tính Lne2iteica mô hình hi quy gc
B3: Ước lượng mô hình: Lne2i= β1+ β2LnXi+ vi
Xi biến gii thích ca mô hình hi quy gc. Trong
mô hình đa biến stiến hành hi quy Lne2itheo tng
biến Xi, hoc có thsdng Yi làm biến gii thích.
B4: Kim định githiết H0: β2=0 : Không có hin tượng
phương sai thay đổi.
VD: Dliu Hete-Park_Glejser test, có sliên hgia
Lne2i lnXitrong mô hình: Lne2i=-8,53+2,58LnXi
7.4.3. Kim định Park
0.000000Prob(F-statistic)1.516201Durbin-Watson stat
60.83870F-statistic-23.43145Log likelihood
2.642718Schwarz criterion12.19468Sum squared resid
2.543145Akaike info criterion0.823093S.E. of regression
1.676648S.D. dependent var0.759002Adjusted R-squared
-0.553733Mean dependent var0.771686R-squared
0.0000-8.2095201.038973-8.529469C
0.00007.7999160.3309722.581552LOG(X)
Prob. t-StatisticStd. ErrorCoefficientVariable
Included observations: 20
Sample: 1 20
Date: 05/18/11 Time: 07:45
Method: Least Squares
Dependent Variable: LOG(RESID^2)
pháp lnh : LS LOG(E) C LOG(X)
Phân tích kết qu
Theo kết qu, ta có phương trình hi qui phn dư :
Lnei2= -8.529469 + 2.581552lnXi
Kim định t 7.799916 -8.209520
p 0.0000 0.0000
Do p < 5% nên mi quan hgia Lnei2 lnXi
ý nghĩa thng kê bác bH0. Hay β2# 0. vy có
hin tưng phương sai thay đi
14
B1: Ước lượng hi quy gc dù tn ti phương sai thay
đổi.
B2: Ước lượng các mô hình:
(1)
21 iii vXe ++=
ββ
(2)
21 iii vXe ++=
ββ
(3)
1
21 i
i
iv
X
e++=
ββ
(4)
1
21 i
i
iv
X
e++=
ββ
7.4.4. Kim định Glejser
pháp lnh:
(1) LS ABS(E) C X
(2) LS ABS(E) C X^0.5
(3) LS ABS(E) C X^-1
(4) LS ABS(E) C X^-0.5
16
Xi biến gii thích ca mô hình hi quy gc. Trong
mô hình đa biến stiến hành hi quy |ei| theo tng
biến Xi.
B3: Kim định githiết H0: β2=0 : Không có hin tượng
phương sai thay đổi.
hin tượng phương sai thay đổi do chúng ta bác
bH0 trong 2 trường hp sau:
iii vXe ++= 046.017.0
iii vXe ++= 423.007.1
7.4.4. Kim định Glejser (tt)
17
Xét mô hình hi quy 3 biến:
Yi= β1+ β2X2i + β3X3i + ei
Bước 1: Ước lượng phương trình trên, thu được ei
Bước 2: Ước lượng mô hình sau:
Phương trình trên th smũ cao hơn và nht thiết
phi có hschn bt k hình hi quy gc có hs
chn hay không. R2 hsxác định thu được t
phương trình trên.
iiiiiiii vXXXXXXe ++++++= 326
2
35
2
2433221
2
αααααα
7.4.5. Kim định White
18
Bước 3: Kim định githiết H0: Phương sai ca
sai s không đổi.
Nếu n.R2< χ2vi bc tdo p-1 (hsca mô
hình trên) => chp nhn H0.
Nếu n.R2χ2: Bác bH0, tc phương sai ca
sai s thay đổi.
7.4.5. Kim định White (tt)
Bài tp kim định WHITE
Kim định chi bình phương sdng hàm CHINV(α, (k)
k : hsca mô hình không khschn
0.007381Prob(F-statistic)2.062843Durbin-Watson stat
3.664660F-statistic-320.9846Log likelihood
13.30883Schwarz criterion1102982.Sum squared resid
13.07938Akaike info criterion158.3281S.E. of regression
178.5604S.D. dependent var0.213777Adjusted R-squared
79.51277Mean dependent var0.294004R-squared
0.09111.7272940.1357700.234514X2^2
0.3954-0.8583157.181977-6.164398X2
0.80890.2432670.7224390.175746X3*X2
0.1281-1.5507454.835527-7.498671X3^2
0.21541.25705238.0409547.81948X3
0.96600.04286890.513683.880149C
Prob. t-StatisticStd. ErrorCoefficientVariable
Included observations: 50
Sample: 1 50
Date: 05/27/11 Time: 16:11
Method: Least Squares
Dependent Variable: RESID^2
Test Equation:
0.011723Probability14.70020Obs*R-squared
0.007381Probability3.664660F-statistic
White Heteroskedasticity Test:
iiiiiiii vXXXXXXe ++++++= 326
2
35
2
2433221
2
αααααα
Tsliu trên, Eviews cho ta kết qu
Y = -1.5999 + 0.409704*X2+ 1.460808*X3 + ei
T phương trình trên ta thu được ei
Tiến hành hi quy
Ta thu được kết qu:
=> n.R2= 50x 0.294004 = 14.70020
χ20.05 (5) = 11.1 => Bác bH0, tc phương sai ca
sai s thay đổi.
Phân tích kết qu