Qun lý d án
http://www.ebook.edu.vn Nguyn Vũ Bích Uyên 21
T s này cho biết mt đồng chi phí đầu tư ti hin ti s cho ta bao nhiêu đồng
li ích ròng ti hin ti
3.2.3.2 Đánh giá và so sánh các phương án theo B/C
Đánh giá : B /C 1 Phương án đáng giá
So sánh : Tương t như IRR, B/C là mt ch tiêu tương đối không phi ch tiêu
tuyt đối, nên vic so sánh la chn phương án cũng cn theo đúng nguyên tc
phân tích gia s :
1. So sánh phương án có đầu tư ban đầu ln hơn vi phương án có đầu tư ban
đầu nh hơn ch khi phương án có đầu tư ban đầu nh hơn là đáng giá theo
B/C.
2. Tiêu chun để la chn phương án là : chn phương án có đầu tư ban đầu
ln hơn nếu B/C ca gia s vn đầu tưđáng giá và ngược li.
Các phương án có vn đầu tư như nhau, B/C ca phương án nào cao hơn là
phương án tt hơn. Trong các phương án loi tr nhau phương án có B/C cao nht
là phương án được chn.
Các phương án có vn đầu tư khác nhau, phương án có B/C cao hơn chưa chc
là phương án tt hơn.
Ví d : So sánh hai phương án Avà B theo B /C
Đánh giá phương án A theo B/C :
Hay li ích ròng- chi pđầu tư ca phương án A là :
Vy phưong án A là phương án đáng giá vì B /CA>1.
Ta so sánh phưong án B vi phương án A ta có :
1000+280(P/A,10%,4)-200(P/F,10%,4)
B/CA =
600
(
P/A
,
10%
,
4
)
= 1,086
1000 – 200(P/F,10%,4)
320(P/A,10%,5)
B/CA = =1,175
Qun lý d án
http://www.ebook.edu.vn Nguyn Vũ Bích Uyên 22
Hay
Chn phương án A vì B/CB-A<1.
3.2.3.3 Ưu nhược đim :
Ch rõ thu nhp trên mi đơn v vn đầu tư hoc đơn v chi phí.
Không cho chúng ta biết tng li ích ròng như ch tiêu NPV. Vi d án nh, dù
B/C ln thì tng li nhun vn nh.
Nhìn công thc ta thy B/C ph thuc vào vic la chn lãi sut chiết khu.
Ch tiêu B/C mang c hai nhược đim ca NPV và IRR, nên các nhà đầu tư ít
dùng B/C hơn NPV,IRR.
Nhưng trong nhng trường hp li ích ca d án không tính được bng tin,
thì dùng B/C hu hiu hơn NPV, IRR.
3.2.4.Thi gian hoàn vn
3.2.4.1.Khái nim : Là khong thi gian mà mi tích lũy ca d án va bng
tng chi phí đầu tư ban đầu.
Thi gian hoàn vn gin đơn : là khong thi gian d án hoàn đựợc vn đầu tư
ban đầu.
0
0
=
=
pgđ
T
t
t
A
Thi gian hoàn vn có chiết khu : là khong thi gian d án hoàn được vn đầu
tư ban đầu và vn đảm bo t l sinh li chính bng MARR
0
)1(
0
=
+
=
pck
T
t
t
t
MARR
A
Cách xác định
500 – 800(P/F,10%,4)+200(P/F,10%,8)
-12,5(P/A,10%,8)
B/CB-A = = -0,253
B/CB-A =
200
(
P/A
,
10%
,
8
)
= 0,764
500+212
,
5
(
P/A
,
10%
,
8
)
-800
(
P/F
,
10%
,
4
)
+200
(
P/F
,
10%
,
8
)
Qun lý d án
http://www.ebook.edu.vn Nguyn Vũ Bích Uyên 23
)( 12
21
1
1TT
NPVNPV
NPV
TT pck
+
+=
Trong đó :
()
=+
=1
0
11
T
t
t
t
MARR
A
NPV
()
=+
=2
0
21
T
t
t
t
MARR
A
NPV
Ví d : Xác định thi gian hoàn vn có chiết khu ca phương án A
Năm At (triu đ) (P/F,10%,t) Giá tr hin ti
(triu đ)
Giá tr hin ti
cng đồn
0 -1000 1 -1000 -1000
1 320 0,9091 290,912 -709,088
2 320 0,8264 264,448 -444,64
3 320 0,7513 240,416 -204,224
4 520 0,683 355,16 150,936
TpckA = 3,575 năm = 3 năm 7 tháng
t
Tpck
NPV
NPV
2
NPV
1
T
2
T
1
204,224+150,936
TpckA =
204
,
224
(4-3) năm
Qun lý d án
http://www.ebook.edu.vn Nguyn Vũ Bích Uyên 24
3.2.4.2.Đánh giá và so sánh
Đánh giá : TTp (T thi gian hoàn vn cho phép ca d án)
Thi gian hoàn vn cho phép tùy thuc vào các d án khác nhau. Thi gian
hoàn vn cho phép ph thuc vào tính cht ca các ngành, tc độ phát trin khoa
hc k thut cũng như lãi sut chiết khu.
So sánh : Phương án nào có p
T nh hơn là phương án tt hơn
3.2.4.3.Ưu nhược đim
Ch tiêu này cho nhà đầu tư thy đưc lúc nào tin vn thc s được thu hi.
Là ch tiêu đánh giá hiu qu không đầy đủ, vì nó ch xét đến các dòng tin
trước khi hoàn vn. Để đánh giá hiu qu ch tiêu này thường đi kèm vi các ch
tiêu khác.
Là ch tiêu đánh giá mc độ ri ro ca d án.
3.3.Mt s ch tiêu khác
3.3.1.T s li ích năm đầu
T s li ích năm đầu là t s gia li ích trong năm khai thác trn vn đầu
tiên vi chi phí trc tiếp ca d án.
Chi phí trc tiếp ca d án bao gm toàn b các chi phí đã xut hin tính đến
năm khánh thành d án ( tt c các chi phí phát sinh)
Li ích ca năm đầu bao gm tt c mi li ích trong năm đầu tiên (dòng tin
mt năm đầu tiên)
Ưu nhược đim
Đây là ch tiêu d xác định. Chi phí đầu tư ban đầu, li ích năm đầu tiên d xác
định mt cách chính xác.Vì nó năm đang phân tích, nó loi tr nhng nh hưởng
ca d báo cho tương lai.
Ch dùng để so sánh các phương án có dng phát trin li ích tương t nhau
trong tương lai
3.3.2.Thi đim ti ưu trin khai d án
Khi phân tich d án đã khng định d án là tt, điu đó không có nghĩa là d
án nên bt đầu ngay lp tc theo tiến độ đã định.Vic la chn năm khi đầu d án
rõ ràng nh hưởng ti hiu qu đầu tư. Vì vy, để xác định thi đim ti ưu bt
đầu d án có th tính toán các ch tiêu hiu qu đầu tư theo các thi đim bt đầu
d án khác nhau, qua đó chn thi đim có ch tiêu tt nht.
Đẩy lùi vic khi đầu d án nếu 0. 1>
ArI
Qun lý d án
http://www.ebook.edu.vn Nguyn Vũ Bích Uyên 25
D án nên bt đầu ngay khi : 0. 1
ArI
Trong đó : 1
A : dòng tin năm đầu tiên
I Chi phí đầu tư ban đầu
r : Lãi sut tin vn
3.4 Mi quan h gia các ch tiêu
phn trên ta đã dùng các ch tiêu để đánh giá các phương án đầu tư và liu các
ch tiêu này có dn đến cùng mt kết lun hay không ?
Theo tiêu chun NPV, phương án đáng giá là phương án có NPV 0 , ta có th
biu din theo công thc :
()
0
1
0
+
=
n
t
t
t
MARR
A Hoc
()
0
11A
MARR
A
n
t
t
t
+
=
(a)
Theo tiêu chun IRR, phương án đáng giá khi IRR MARR
()
0
1
0
=
+
=
n
t
t
t
IRR
A Hoc
()
0
11A
IRR
A
n
t
t
t=
+
=
(b)
Theo tiêu chun B/C, phương án đáng giá khi B/C1
1
)1(
)1(
/
0
0
+
+
=
=
=
n
t
t
t
n
t
t
t
MARR
C
MARR
R
CB (c)
T (a) và (b) ta có :
()
== +
+
n
t
t
t
n
t
t
t
IRR
A
MARR
A
11 )1(
1
Nếu các At 0, khi t ± 0 thì ta có IRRMARR. Vy NPV0 thì IRRMARR
Ngược li, tương t ta có NPV<0 thì IRR<MARR.
Vy kết lun t hai phương pháp là phù hp vi nhau.
T a và c ta có :
()()
== +
+
n
t
t
t
n
t
t
t
MARR
C
MARR
R
00 11