BÀI 1: NH P MÔN TÂM LÝ
Câu 1: Theo thuy t Tâm đ ng h c, Freud cho r ng 5 giai đo n phát tr c s p x p theo ế ượ ế
trình t phát tri n tâm lý có nh h ng đ n nhân cách con ng i, các giai đo n đó là ưở ế ườ
các giai đo n nào sau đây? ( Bài 5 )
A. Môi mi ng, d ng v t và ni u đ o, sinh d c, h u môn, êm ươ
B. Êm , môi mi ng, h u môn, d ng v t và ni u đ o, sinh d c ươ
C. Sinh d c, êm , d ng v t và ni u đ o, h u môn, môi mi ng ươ
D. Môi mi ng, h u môn, d ng v t và ni u đ o, êm , sinh d c ươ
Câu 2: B n hãy cho bi t trong m u đ i tho i sau đây, ng i bác sĩ đã s d ng l i nói ế ườ
nào đ trao đ i v i b nh nhân?
-B nh nhân: Bác sĩ xem ch đ dinh d ng c a con tôi nh th này là h p lý ế ưỡ ư ế
ch a?ư
-Bác sĩ: Kh u ph n ăn khá đa d ng nh ng tôi e là s l n ăn trong ngày h i nhi u ư ơ
A. L i nói th ng
B. L i n i l ch s (M nh đ tình thái)
C. L i nói n ý
D. L i nói m a mai châm bi m ế
Câu 3: Li u pháp tâm lý nào giúp thân ch thay đ i mô hình t t ng sai l ch có nh ư ưở
h ng đ n hành vi?ưở ế
A. H th ng
B. Phân tâm
C. Thân ch tr ng tâm
D. Nh n th c hành vi
Câu 7: Vi c đánh giá cao t m quan tr ng c a t ng tri u ch ng, b nh và h u qu b nh
không phù h p v i th c t khách quan đã gây nên tâm tr ng lo âu, ho ng s , suy nghĩ ế
b tù hãm và quá chú ý vào b nh b nh nhân. Đó là do:
A. B nh nhân nh n th c sai l ch v b nh
B. B nh nhân nh n th c không n đ nh v b nh
C. B nh nhân ph nh n b nh
D. B nh nhân ch p nh n căn b nh
Câu 8: Ng i th y thu c nên có thái đ nào sau đây đ i v i b nh nhân có nh n th c ườ
không n đ nh v b nh?
A. Thuy t ph c b nh nhân ch p nh n căn b nh c a hế
B. Bình tĩnh, không b kích đ ng b i thái đ b nh nhân
C. Nâng đ tâm lý và bình th ng hóa nh n th c v b nh c a b nh nhân ườ
D. Tìm hi u, l ng nghe, gi i thích và đ ng c m v i b nh nhân
Câu 9: Tr ng h p nào d i đây đ c x p vào giao ti p?ườ ướ ượ ế ế
A. M t ng i đang ng m c nh ườ
B. Em bé đang vu t ve, trò chuy n v i m t chú mèo
C. Con kh g i b y
D. Th y giáo gi ng bài
Câu 10: Trong kỹ năng l ng nghe, ng i bác sĩ s d ng t th “d n thân” nh m: ườ ư ế
A. Th hi n s công kích
B. Th hi n bình đ ng, c i m
C. Th hi n s quan tâm
D. Th hi n s th , lãnh đ m ơ
Câu 11: “Mình th t s h i h p tr c gi ph ng v n tuy n d ng”. Hi n t ng này ướ ượ
thu c:
A. Qúa trình tâm lý
B. Tr ng thái tâm lý
C. Thu c tính tâm lý
D. Hi n t ng tâm lý ượ
Câu 12: Nguyên nhân có th d n đ n tâm tr ng chán n n c a th y thu c trong quá ế
trình khám và đi u tr b nh là do y u t nào sau đây? ế
A. Ph ng ti n v t ch t không đ y đươ
B. S l ng b nh nhân quá l n ượ
C. Không đ c bi t n, kính tr ngượ ế ơ
D. T t c đ u đúng
Câu 13: Nh ng tình hu ng th i đi m hi n t i c a b nh nhân đã kích ho t l i y u t ế
gây đau kh , làm s ng d y c m xúc trong quá kh c a ng i th y thu c. Đó là hi n ườ
t ng nào sau đây?ượ
A. C ch phòng vơ ế
B. H i ch ng ki t s c ngh nghi p (burn-out)
C. Hi u ng g ng soi ươ
D. T t c đ u đúng
Câu 14: C ch phòng v c a th y thu c đ c th hi n qua:ơ ế ượ
A. Hành vi có ch đích
B. Hành vi vô th c
C. Quy n l i c a th y thu c
D. Nghĩa v c a th y thu c
Câu 15: Theo E.Erikson , giai đo n phát tri n nào, t s chăm sóc mà tr có c m giác
an toàn tin t ng hay lo l ng s hãi?ưở
A.0-1 tu i
B.1-3 tu i
C.3-6 tu i
D.6-12 tu i
Câu 16: Ch n câu SAI. Hi n t ng tâm lý có ý th c là: ượ
A. Nh ng hi n t ng thu c ho t đ ng nh n th c ượ
B. Nh ng hi n t ng con ng i nh n bi t đ c s di n bi n c a chúng ượ ườ ế ượ ế
C. Nh ng hi n t ng có ch đ nh, ch tâm, có d tính ượ
D. ng i tr ng thành và bình th ng h u h t các hi n t ng ít ườ ưở ườ ế ượ
nhi u đ u có ý th c
Câu 17: B nh y sinh (b nh do đi u tr ) có th d n đ n nh ng h u qu nào sau đây? ế
A.Nh ng b nh th c th
B.Nh ng b nh v tâm lý
C.T vong
D.T t c các câu trên đ u đúng
Câu 18: Nguyên nhân làm xu t hi n b nh do đi u tr t :
A.Tâm lý ng i b nhườ
B.Ng i th y thu cườ
C.Môi tr ng y tườ ế
D.T t c các câu trên đ u đúng
Câu 19: Ch n câu SAI:
A. Tâm lý h c s c kh e là s phát tri n m i nh t trong ti n trình bao g m tâm lý ế
trong vi c hi u v s c kh e
B. Tâm lý h c s c kh e kh ng đ nh b nh t t có th đ c gây ra b i m t s k t ượ ế
h p các y u t sinh h c, tâm lý và xã h i ế
C. Tâm lý h c s c kh e cho r ng khi con ng i b b nh ch ch a tr nh ng thay đ i ườ
c th m i x y raơ
D. Tâm lý h c s c kh e nh n m nh vai trò c a các y u t tâm lý trong nguyên ế
nhân ti n tri n và h u qu c a s c kh e và b nh t tế
Câu 20: B n hãy đi n vào ch còn thi u trong câu sau: ế
Các c ch phòng v xu t hi n khi:ơ ế
A. Cái tôi t b o v mình ch ng l i n i lo hãi
B. C th lâm vào tình hu ng nguy hi mơ
C. Xung năng xung đ t v i các ph n nhân cách khác
D. T t c câu trên đ u đúng
Câu 21: Bác sĩ D v a chu n đoán m t b nh nhân r t tr b ung th giai đo n cu i, tiên ư
l ng ch còn s ng đ c trong kho ng m t tháng. Ngay l p t c bác sĩ nói t t c tình ượ ượ
tr ng b nh cho b nh nhân và thân nhân b nh nhân và nhanh chóng r i kh i phòng
b nh mà không ch đ i ph n ng c a h tr c hung tin. Theo b n, bác sĩ D đã s d ng ướ
c ch phòng v nào?ơ ế
A. Bình th ng hóaườ
B. Tr n ch y tr c ướ
C. Nói d i
D. Tránh né
Câu 22: B nh nhân th ng đem theo s đau kh và là m i đe d a đ n v i b nh nhân ườ ế
nh ng m t khác, nó cũng đem l i cho b nh nhân nh ng l i ích. L i ích đó đ c g i là:ư ượ
A.Phân tích tiên phát
B.L i ích th phát
C.L i ích t m th i
D.L i ích không th t
Câu 23: M c c m Oedipus xu t hi n trong giai đo n l a tu i nào sau đây:
A.0-2 tu i
B.1-3 tu i
C.3-6 tu i
D.6-12 tu i
Câu 24: Đ tránh vi c b nh nhân b b nh n ng h n ho c m c b nh khác trong quá ơ
trình đi u tr , ng i th y thu c c n làm gì trong nh ng vi c sau đây? ườ
A.Đánh giá b nh kỹ l ng và ti n hành đi u tr c n tr ng ưỡ ế
B.Hoàn t t các th t c hành chính r i m i ti n hành khám b nh ế
C.H n ch ti p xúc v i b nh nhân càng nhi u càng t t đ tránh lây nhi m ế ế
D.Th hi n c m xúc nh s đ ng c m và nói h t v i b nh nhân v tình tr ng b nh c a ư ế
h
Câu 25: Ng i th y thu c c n làm gì đ lo i tr b nh do đi u tr ?ườ
A. Có tinh th n h tr đ ng nghi p và ekip đi u tr
B. Đánh giá b nh kỹ l ng ưỡ
C. Có thái đ chào đón b nh nhân
D. Thao tác nhanh nh n và chính xác
Câu 26: Nguyên t c ABCD trong giao ti p, ch A là ch vi t t c c a t nào sau đây? ế ế
A. Actual: Ch nói s th t
B. Action: Th c hi n hành đ ng giao ti p ế
C. Active: Tích c c, nhanh nh n trong giao ti p ế
D. Audience: Xác đ nh đ i t ng giao ti p ượ ế
Câu 27: Tâm lý ng i này khác tâm lý ng i kia là do:ườ ườ
A. Di truy n, các m i quan h xã h i mà cá nhân ti p xúc đ c chuy n vào trong ế ượ
thành ph n tâm lý cá nhân
B. M i ng i có đ c đi m riêng v h th n kinh và gi i ph u sinh lí, hoàn c nh ườ
s ng khác nhau, m c đ tính tích c c ho t đ ng
C. Tâm lý cá nhân đ c quy đ nh b i l ch s cá nhân và l ch s c ng đ ngượ
D. Tâm lý không ph thu c vào ho t đ ng, vào ý th c ch quan m i ng i ườ
Câu 28: Ch n câu SAI. M c đích c a ch n đoán tâm lý là:
A. Ch nh s a, kh c ph c nh ng thi u sót ế
B. Phát tri n kỹ nâng, nâng cao thành tích
C. Phát hi n nh ng l ch l c, b t th ng v tâm lý ườ
D. D phòng nh ng b t th ng v tâm lý ườ
Câu 29: L i phát bi u nào đúng v i ph ng pháp nghiên c u tâm lí con ng i? ươ ườ
A. Ngu n g c duy nh t c a s nh n th c các hi n t ng tâm lí là t quan sát ượ
B. Các hi n t ng tinh th n ch có th đ c chính ng i đang tr i nghi m c m ượ ượ ườ
nh n mà thôi, chúng ta không th bi t đ c tâm lí c a ng i khác ế ượ ườ
C. Ho t đ ng tâm lí luôn th hi n khách quan ra hành vi, c ch , ngôn ng và trong
bi n đ i ho t đ ng c a các n i quan. Vì v y có th tìm hi u tâm lí thông qua ế
ho t đ ng c a m i ng i ườ
D. Dò sông dò bi n d dò. Lòng ng i ai d mà đo cho t ng ườ ườ
Câu 30: Hi n t ng nào là thu c tính tâm lý? ượ
A. Chăm chú ghi chép bài
B. Óc quan sát t t
C. Suy nghĩ v l i th y giáo nói
D. Ph n kh i vì thi đ u vào tr ng Y ườ
Câu 31: Đi n vào ch tr ng:
Khi nghe xong m t b n nh c, có nhi u ý ki n khác nhau t khán gi . Có ng i khen hay ế ườ
nh ng cũng có ng i chê d . Đó là do đ c đi m……….c a hi n t ng tâm lý?ư ườ ượ
A. Tính khách quan
B. S th ng nh t
C. Tính ch th
D. Tính t ng th
Câu 32: Tâm lý h c là khoa h c nghiên c u v :
A. Cách con ng i suy nghĩ v s v t hi n t ngườ ượ
B. C m xúc, thái đ c a con ng i tr c hi n th c khách quan ườ ướ
C. Hành vi ng x cuat con ng i thông qua h th ng thái đ ườ
D. Các hành vi ng x , quá trình tinh th n và quy lu t hình thành & phát tri n các
quá trình đó
Câu 33: Đi u ki n c n và đ đ có hi n t ng tâm lý ng i: ượ ườ
A. Có th gi i khách quan và nãoế
B. Th gi i khách quan tác đ ng vào nãoế
C. Não bình th ng v c u trúc và ch c năngườ
D. Th gi i khách quan tác đ ng vào não, não nguyên v n và ho t đ ng bình ế
th ngườ
Câu 34: Ph ng pháp th c nghi m trong nghiên c u tâm lý là ph ng pháp trong đó:ươ ươ
A. Nhà nghiên c u tác đ ng vào đ i t ng m t cách ch đ ng, trong nh ng đi u ượ
ki n đã đ c kh ng ch đ đ i t ng b c l rõ nh t nh ng bi u hi n c n ượ ế ượ
nghiên c u
B. Vi c nghiên c u đ c ti n hành trong nh ng đi u ki n t nhiên đ i v i nghi m ượ ế
th
C. Nghi m th không bi t mình tr thành đ i t ng nghiên c u ế ượ
D. Nhà nghiên c u tác đ ng tích c c vào hi n t ng mà mình c n nghiên c u trong ượ
đi u ki n hoàn toàn nhân t o
Câu 35: Đ i t ng c a tâm lý h c là: ượ
A. Con ng iườ
B. Các ho t đ ng tâm lý
C. Th gi i khách quanế
D. S phát tri n c a não b
Câu 36: H c thuy t nhân văn nghiên c u tâm lý con ng i khía c nh: ế ườ
A. B n năng, nh ng xung năng và các c ch phòng v ơ ế
B. Cái tôi và s phát tri n cá nhân
C. Ho t đ ng nh n th c, cách th c con ng i ti p nh n và v n d ng tri th c ườ ế
D. Các quy lu t tri giác và t duy ư
Câu 37: B n hãy cho bi t hi n t ng tâm lý có t đâu? ế ượ