TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HU
KHOA TOÁN
**********
VÕ TH VÂN HÒA
T CÂU HI TRUYN THỐNG ĐẾN
TRC NGHIM KHÁCH QUAN
CH ĐỀ:
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MT PHNG
(PHẦN PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THNG)
HC PHN
LÝ LUN DY HC TOÁN NÂNG CAO
ĐÁNH GIÁ TRONG GIÁO DC TOÁN
Huế, tháng 4 năm 2017
TL-TN-PTĐT
VÕ TH VÂN HÒA
1
M đầu
Câu hi trc nghiệm khách quan đã thể hin nhiều ưu điểm trong đánh giá kh
năng toán của học sinh như đo lường các quá trình duy cao hơn, đo ng s áp
dng trong nhng tình hung mi tốt hơn so với câu hi t lun. Ngoài ra, trc
nghim khách quan còn cung cấp các đơn vị kiến thc trên din rộng, tương đối đủ
và phù hp vi mc tiêu giáo dc toán. Vì vy, vic chuyn t câu hi truyn thng
sang câu hi trc nghim khách quan s phát huy những ưu điểm trên, đng thi hn
chế nhng khuyết điểm ca câu hi truyn thng.
Mt s bài toán minh ha
Bài 1: Cho tam giác 𝑨𝑩𝑪, 𝑴(𝟏;𝟐), 𝑵(𝟎;𝟐), 𝑷(𝟐;𝟑) lần lượt là trung điểm ca
𝑨𝑩, 𝑩𝑪, 𝑪𝑨. Tìm tọa độ các đỉnh ca tam giác.
Gii:
Cách 1: 𝑀𝑃, 𝑃𝑁, 𝑁𝑀 các đường trung nh
ca tam giác 𝐴𝐵𝐶 nên ta có:
𝑀𝑃𝑁𝐶 𝑃𝑁𝑀𝐵 𝑁𝑀𝑃𝐴
𝑀𝑃
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(1;1) 𝑛𝐵𝐶
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(−1;1)
𝑁𝑀
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(1;0) 𝑛𝐴𝐶
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(0;1)
𝑃𝑁
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(−2;−1) 𝑛𝐴𝐵
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(1;−2)
Phương trình tng quát ca đường thng 𝐵𝐶 đi qua 𝑁(0; 2)nhn 𝑛𝐵𝐶
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(−1;1)
làm vector pháp tuyến là: −𝑥+𝑦2=0
Phương trình tổng quát của đường thng 𝐴𝐵 đi qua 𝑀(1; 2) nhn 𝑛𝐴𝐵
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(1;−2)
làm vector pháp tuyến là: 𝑥2𝑦+3=0
Phương trình tổng quát của đường thng 𝐴𝐶 đi qua 𝑃(2; 3) nhn 𝑛𝐴𝐶
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(0;1)
làm vector pháp tuyến là: 𝑦3=0
𝐴 giao điểm ca 𝐴𝐵 𝐴𝐶 nên tọa độ đim 𝐴 nghim ca h
{𝑥2𝑦+3=0
𝑦3=0{𝑥=3
𝑦=3
TL-TN-PTĐT
VÕ TH VÂN HÒA
2
Vy 𝐴(3; 3)
𝐵 giao điểm ca 𝐴𝐵 𝐵𝐶 nên tọa đ đim 𝐵 nghim ca h
{ 𝑥2𝑦+3=0
−𝑥+ 𝑦2=0{𝑥=−1
𝑦= 1
Vy 𝐵(−1; 1)
𝐶 giao điểm ca 𝐵𝐶 𝐴𝐶 nên tọa đ đim 𝐶 là nghim ca h
{−𝑥+𝑦2=0
𝑦3=0{𝑥=1
𝑦=3
Vy 𝐶(1; 3)
Cách 2: 𝑀𝑃, 𝑃𝑁, 𝑁𝑀 là các đường trung bình ca tam giác 𝐴𝐵𝐶 nên ta có:
𝑀𝑃𝑁𝐶, 𝑀𝑃=𝑁𝐶 𝑃𝑁𝑀𝐵, 𝑃𝑁=𝑀𝐵 𝑁𝑀𝑃𝐴, 𝑁𝑀=𝑃𝐴
𝑀𝑃
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(1;1) 𝑁𝐶
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(𝑥𝐶;𝑦𝐶2)
𝑁𝑀
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(1;0) 𝑃𝐴
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(𝑥𝐴2;𝑦𝐴3)
𝑃𝑁
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(−2;−1) 𝑀𝐵
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(𝑥𝐵1;𝑦𝐵2)
𝑁𝐶
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=𝑀𝑃
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
{𝑥𝐶 =1
𝑦𝐶2=1{𝑥𝐶=1
𝑦𝐶=3
Vy 𝐶(1;3)
𝑃𝐴
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=𝑁𝑀
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
{𝑥𝐴2=1
𝑦𝐴3=0{𝑥𝐴=3
𝑦𝐴=3
Vy 𝐴(3;3)
𝑀𝐵
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=𝑃𝑁
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
{𝑥𝐵1=−2
𝑦𝐵2=−1{𝑥𝐵=−1
𝑦𝐵= 1
Vy 𝐵(−1;1)
Cách 3: 𝐴(𝑥𝐴;𝑦𝐴) 𝐵(𝑥𝐵;𝑦𝐵) 𝐶(𝑥𝐶;𝑦𝐶)
{𝑥𝐴+𝑥𝐵=2
𝑦𝐴+𝑦𝐵=4 (I) {𝑥𝐴+𝑥𝐶=4
𝑦𝐴+𝑦𝐶=6 (II) {𝑥𝐵+𝑥𝐶=0
𝑦𝐵+𝑦𝐶=4 (III)
TL-TN-PTĐT
VÕ TH VÂN HÒA
3
T (I), (II), (III), suy ra
{
𝑥𝐵+𝑥𝐶= 0
𝑥𝐵𝑥𝐶=−2
𝑦𝐵+𝑦𝐶= 4
𝑦𝐵𝑦𝐶=−2
𝑥𝐴+𝑥𝐵= 2
𝑦𝐴+𝑦𝐵= 4
{
𝑥𝐵=−1
𝑦𝐵= 1
𝑥𝐶= 1
𝑦𝐶= 3
𝑥𝐴= 3
𝑦𝐴= 3
Vy 𝐴(3;3), 𝐵(−1;1), 𝐶(1;3)
Cách 4: 𝑀𝑃, 𝑃𝑁, 𝑁𝑀 là các đường trung bình ca tam giác 𝐴𝐵𝐶 nên ta có:
𝑀𝑃𝑁𝐶, 𝑀𝑃=𝑁𝐶 𝑃𝑁𝑀𝐵, 𝑃𝑁=𝑀𝐵 𝑁𝑀𝑃𝐴, 𝑁𝑀=𝑃𝐴
Suy ra 𝐴𝑀𝑁𝑃, 𝐵𝑁𝑃𝑀, 𝐶𝑃𝑀𝑁 là các hình bình hành.
𝑀𝑃
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(1;1) 𝑀𝑁
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(−1;0) 𝑀𝐶
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(𝑥1;𝑦2)
𝑃𝑀
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(−1;−1) 𝑃𝑁
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(−2;−1) 𝑃𝐵
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(𝑥2;𝑦3)
𝑁𝑀
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(1;0) 𝑁𝑃
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(2;1) 𝑁𝐴
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=(𝑥;𝑦2)
Áp dng quy tắc hình bình hành ta được:
𝑀𝐶
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=𝑀𝑃
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
+𝑀𝑁
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
{𝑥1=0
𝑦2=1{𝑥=1
𝑦=3
Vy 𝐶(1;3)
Tương tự ta tính được 𝐴(3;3), 𝐵(−1;1)
Bài toán này có khá nhiu cách gii, trong đó mỗi cách th hin mt hoc hai
ni dung kiến thc k thut gii toán. Chng hn, cách 4 dùng kiến thc v đưng
trung bình quy tc hình bình hành, còn cách 3 ch s dng quy tắc trung điểm.
Khi làm bài toán t lun này, hc sinh ch la chn gii theo mt cách nhất định và
ta cũng chỉ kiểm tra được mt k thuật nào đó, ví d như cách 3 ta ch biết hc sinh
dùng quy tắc trung điểm. Trong lúc đó, còn nhiều k thut nhng cách gii khác
na, d như ta muốn kim tra k thut viết phương trình đưng thng cách 1,
kiến thc v hai vector bng nhau cách 2. đây, các câu hỏi trc nghim s phát
huy tác dng ca mình.
Hoc là, trong trường hp cách 1, 2, 4, hc sinh cn s dng tính chất đường
trung bình. Nếu không nh hoc nhm ln tính cht này thì hc sinh không th làm
TL-TN-PTĐT
VÕ TH VÂN HÒA
4
tiếp bài toán được, ta ng không th biết học sinh làm được các k thut, kiến
thc phn sau hay không. Trc nghim khách quan s cho ta cơ hi tìm ra phn
nào ca bài toán thì hc sinh th được. Tn dng c bn cách gii trên, ta
th đặt ra các câu hi trc nghiệm tương ng nhm kim tra nhiu kiến thc, k thut
hơn . C th, ta có nhng câu hi trc nghim sau.
Nhng câu hi trc nghiệm tương ng
Câu 1: Đưng thẳng đi qua trung đim hai cnh ca tam giác tính cht nào sau
đây?
A. Định ra trên hai cạnh đó các đoạn thng bng nhau
B. Có độ dài bng na cnh th ba
C. Là đường trung tuyến ca tam giác đó
D. Song song vi cnh th ba
Để chọn được đáp án đúng là D, học sinh cn biết định nghĩa và tính chất ca
đưng trung bình.
Phương án A, B, C gây nhiễu cho nhng hc sinh không hc kiến thc, nh
mang máng các tính cht.
Câu 2: Cho đường thng 𝑑 vectơ chỉ phương 𝑢
󰇍
=(−2;−1). Hãy tìm mt vectơ
pháp tuyến ca nó.
A. 𝑛
󰇍
=(−2;4)
B. 𝑛
󰇍
=(−4;−2)
C. 𝑛
󰇍
=(−1;−2)
D. 𝑛
󰇍
=(1;2)
Để chọn được đáp án đúng là A, hc sinh phi biết quy tc đổi tọa độ vector
ch phương sang vector pháp tuyến và lưu ý nếu 𝑛
󰇍
là vector pháp tuyến thì 𝑘𝑛
󰇍
cũng
là vector pháp tuyến.
Phương án C, D gây nhiu cho nhng hc sinh không biết cách đổi tọa độ
vector ch phương sang vector pháp tuyến, nhm du.
Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình tng quát của đường thng 𝑑 đi qua
đim 𝑀(1;2) và có vectơ pháp tuyến 𝑛
󰇍
=(1;−2)?
A. 2𝑥+𝑦4=0
B. 𝑥2𝑦+3=0
C. 𝑥+2𝑦+3=0
D. 2𝑥𝑦=0
Để chọn được đáp án đúng B, học sinh phi biết viết phương trình tổng quát
của đường thng.