1
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HOÁ
TR NG THPTƯỜ NGUY N QUÁN NHO
SÁNG KI N KINH NGHI M
TÊN Đ TÀI
NG D NG ĐO HÀM Đ GI I M T S PH NG ƯƠ
TRÌNH VÀ PH NG TRÌNH CH A THAM SƯƠ
Ng i th c hi n: Nguy n Th Lanườ
Ch c v : Giáo viên
SKKN thu c lĩnh v c (môn): Toán
M C L C
N i dungTrang
M C L C 2
1. M đu 3 - 4
Lí do ch n đ tài 3 - 4
M c đích c a sáng ki n kinh nghi m ế 4
Đi t ng và ph m vi nghiên c u ượ 4
Ph ng pháp nghiên c uươ 4
2. N i dung sáng ki n kinh nghi m ế 5 - 19
2.1. C s lí lu n c a sáng ki n kinh nghi mơ ế 5
2.2. Th c tr ng v n đ tr c khi áp d ng sáng ki n kinh ướ ế
nghi m5 - 6
2.3. Gi i pháp đã s d ng đ gi i quy t v n đ ế 6 - 19
2.4. Hi u qu c a sáng ki n kinh nghi m đi v i ho t ế
đng giáo d c, v i b n thân, đng nghi p và nhà tr ng. ườ 19
3. K t lu n, ki n nghế ế 19 - 20
TÀI LI U THAM KH O 21
2
1. M đu
a. Lí do ch n đ tài
1. Toán h c là môn khoa h c c b n c a các môn h c khác, đòi ơ
h i ng i h c, ng i d y ph i đam mê, tâm huy t, t mĩ và kiên ườ ườ ế
nh n m i có th n m đc. Nó là môn h c khó, tr u t ng v i th i ượ ượ
l ng và n i dung ch ng trình sâu gây khó khăn cho ng i h c vàượ ươ ườ
ng i d y. Th c t cho th y nhi u h c sinh đam mê, yêu thích mônườ ế
toán nh ng k t qu thi HSG, thi đi h c không cao so v i các mônư ế
khác.
2. Bài toán tham s là các bài toán th ng g p trong các kì thi ườ
h c sinh gi i, tuy n sinh đi h c và cao đng. Đây là bài toán có
nhi u ph ng pháp gi i và h c sinh th ng lúng túng hay m c sai ươ ườ
l m khi gi i quy t. Khi gi m t i ch ng tr ình thì các d ng toán ph i ế ươ
s d ng đnh lí đo c a tam th c b c hai không th v n d ng đc ượ
nên h c sinh ph i v n d ng ch y u đnh lý Viét và m t s cách gi i ế
khác nh hàm s ho c đi u ki n c n - đ đ gi i quy t các bàiư ế
toán ch a tham s d n đn cách gi i ph c t p. Do đó h c sinh r t ế
khó rèn luy n t t ph n này. Bên c nh đó, đo hàm là m t n i dung
quan tr ng c a ch ng trình toán THPT. Nó v a là đi t ng, nh ng ươ ượ ư
h n th nó v a là công c h u hi u đ gi i quy t nhi u v n đơ ế ế
ph c t p c a toán THPT. Trong đó có vi c ng d ng đo hàm đ
gi i các bài toán ph ng trình, ph ng trình ch a tham s ươ ươ .
3. Chúng ta bi t r ng trong các đ thi đi h c và đ thi HSGế
c p t nh nh ng năm g n đây bao gi cũng có ít nh t m t bài toán
ch a tham s . Đó là nh ng d ng toán khó đi v i h c sinh, có nhi u
bài không th gi i đc b ng ph ng pháp đi s thông th ng, ượ ươ ườ
kinh đi n ho c có th gi i đc nh ng g p nhi u khó khăn, ph c ượ ư
t p.
V i vi c s d ng đo hàm đ gi i các bài toán v ph ng trình, ươ
ph ng trình ch a tham s s đc gi i quy t m t cách r t t nhiên,ươ ượ ế
ng n g n và d hi u
3
V v n đ này, cũng đã có r t nhi u tài li u, sáng ki n ế
kinh nghi m (SKKN). Tuy nhiên tài li u vi t chuyên sâu, h th ng v ế
nh ng ng d ng c a đo hàm đ gi i các bài toán ph ng trình,ươ
ph ng trìnhươ ch a tham s không nhi u và h c sinh th ng g p khó ườ
khăn, lúng túng trong vi c nh n di n, gi i quy t d ng toán. ế
Do đó vi c ch n l a m t đ tài SKKN nh m góp ph n gi i
quy t v n đ trên là vi c làm phù h p v i th c ti n, th hi n tìnhế
yêu ngh và trách nhi m c a ng i cán b giáo viên. Chính vì v y ườ
tôi ch n đ tài SKKN là:
ng d ng đo hàm đ gi i m t s ph ng trình và ph ng trình ươ ươ
ch a tham s
b. M c đích c a sáng ki n kinh nghi m ế
- Các v n đ đc trình bày trong đ tài này có th h tr cho các ượ
em h c sinh trung h c ph thông có cái nhìn toàn di n h n v vi c ơ
s d ng đo hàm đ gi i m t s ph ng trình, ph ng trình ch a ươ ươ
tham s .
- Giúp h c sinh nh n d ng đc các ượ ph ng trình,ươ ph ng trìnhươ
ch a tham s có th s d ng đo hàm đ gi i.
- B i d ng cho h c sinh v ph ng ph áp, k năng gi i toán. Qua ưỡ ươ
đó h c sinh nâng cao kh năng t duy, sáng t o. ư
- Nâng cao kh năng t h c, t b i d ng và kh năng gi i các bài ưỡ
toán trong k thi tuy n sinh vào Đi h c và ôn luy n HSG môn Toán
c. Đi t ng và ph m vi nghiên c u ượ
Đi t ng nghiên c u: Đ tài này nghiên c u trên các d ng toán v ượ
ph ng trình và ph ng trình ch a tham s .ươ ươ
Ph m vi nghiên c u: Đ tài thu c ch ng trình đi s và gi i tích ươ
c a trung h c ph thông đc bi t ph ng trình và ph ng trình ch a ươ ươ
tham s .
d. Ph ng pháp nghiên c uươ
Trình bày cho h c sinh nh ng ki n th c c b n v lý thuy t v đo ế ơ ế
hàm c a hàm s . Thông qua nh ng ví d c th v i cách gi i đn ơ
gi n, t nhiên nh m làm cho h c sinh th y đc nh ng th m nh ượ ế
c a vi c s d ng ph ng pháp trên. Các ví d minh h a trong đ tài ươ
này đc l c t các tài li u tham kh o và các đ thi đi h c các nămượ
4
g n đây và s p x p t d đn khó. Trong các ti t h c trên l p tôi ra ế ế ế
cho h c sinh gi i các vi d này d i nhi u ph ng pháp đ t đó ướ ươ
đánh giá đc tính u vi t c a ph ng pháp trên.ượ ư ươ
Đ th c hi n m c đích và nhi m v c a đ tài, trong quá trình
nghiên c u tôi đã s d ng các ph ng pháp sau: ươ
- Nghiên c u các lo i tài li u s ph m, qu n lí có liên quan đn đ ư ế
tài.
- Ph ng pháp quan sát (công vi c d y - h c c a giáo viên và HS).ươ
- Ph ng pháp đi u tra (nghiên c u ch ng trình, h s chuyên môn,ươ ươ ơ
).
- Ph ng pháp đàm tho i ph ng v n (l y ý ki n c a giáo viên và HSươ ế
thông qua trao đi tr c ti p). ế
- Ph ng pháp th c nghi m.ươ
2. N i dung sáng ki n kinh nghi m ế
2.1. C s lí lu n c a sáng ki n kinh nghi mơ ế
a. Lí lu n chung:
Ch ng trình giáo d c ph thông ph i phát huy tính tích c c, tươ
giác, ch đng sáng t o c a h c sinh, phù h p v i đc tr ng môn ư
h c, đc đi m đi t ng h c sinh, đi u ki n c a t ng l p h c, b i ượ
d ng h c sinh ph ng pháp t h c, kh năng h p tác, rèn luy n kưỡ ươ
năng v n d ng ki n th c vào th c ti n, tác đng đn tình c m, đem ế ế
l i ni m vui, h ng thú và trách nhi m h c t p cho h c sinh.
b. Ki n th c v n d ng:ế
+ Đnh nghĩa đo hàm, các quy t c tính đo hàm, các công th c tính
đo hàm c a các hàm s th ng g p, công th c tính đo hàm c a ườ
hàm h p.
+ Đ gi i các ph ng trìnhươ có ch a tham s b ng ph ng pháp đo ươ
hàm ta c n n m c n n m v ng các m nh đ (MĐ) sau:
Cho hàm s
( )y f x=
liên t c trên t p D
MĐ1: S nghi m c a ph ng trình f(x) = g(x) b ng s giao ươ
đi m c a hai đ th hàm s y = f(x) và y = g(x).
MĐ2: Ph ng trình ươ
( )f x m=
có nghi m
x D
( ) ( )
min max
x D x D
f x m f x
5