PH N 1: M ĐU
I. lý do ch n đ tài .
Toán h c có ngu n g c t th c t và là chìa khóa trong h u h t các ho t ế ế
đng c a con ng i, nó có m t kh p n i. Toán h c là k t qu c a s tr u ườ ơ ế
t ng hóa các s v t hi n t ng trong th c t trên nh ng ph ng di n khácượ ượ ế ươ
nhau và có vai trò r t quan tr ng trong vi c th c hi n m c tiêu chung c a giáo
d c ph thông. M c dù là ngành khoa h c có tính tr u t ng cao nh ng toán h c ượ ư
có m i liên h ch t ch v i th c t và có th ng d ng r ng rãi trong nhi u lĩnh ế
v c khác nhau: là công c đ h c t p các môn h c trong nhà tr ng , nghiên c u ườ
nhi u ngành khoa h c và là công c đ ho t đng trong s n xu t và đi s ng
th c t . ế
Bên c nh đó th c tr ng h c toán các tr ng ph thông, đa s các em ch h c ườ
lý thuy t và làm bài t p mà thi u th c hành và liên h ki n th c v i th c t .ế ế ế ế
H c sinh đang h c toán ch gi i h n tr ng ph m vi b n b c t ng c a l p h c , ườ
thành th không đ ý đn nh ng t ng quan toán h c quen thu c trong th gi i ế ươ ế
nh ng s v t hi n t ng xung quanh, không bi t ng d ng nh ng ki n th c ượ ế ế
toán h c đã thu nh n vào th c t . ế
V i s đi m i m nh m c a b giáo d c và đào t o v cách d y và h c
trong tr ng ph thông, đc bi t là có th đa toán th c t nói chung và bài toánườ ư ế
th c t v kh i nón, kh i tr , kh i c u nói riêng vào các đ thi môn toán THPT ế
Qu c Gia 2017 và nh ng năm ti p theo. ế
Đ giúp các em h c sinh có cách nhìn m i m các bài toán th tích kh i đa
di n và có th ng d ng toán h c vào th c t và đc bi t giúp các em có m t tài ế
li u ôn thi THPT Qu c Gia v bài toán th c t tôi m nh d n đa ra ý t ng ế ư ưở
ng d ng th tích kh i nón, kh i tr , kh i c u vào gi i các bài th c t ”. ế
II. M c đích nghiên c u.
- M c đích c a sang ki n kinh nghi m này là giúp các em h c sinh tìm hi u ế
m i liên h c a m t s ki n th c trong ch ng trình toán ph thông v i th c ế ươ
ti n
- Giúp h c sinh h ng thú h n trong vi c gi i các bài t p khó v th tích kh i ơ
nón, kh i tr , kh i c u đng th i giúp các em sáng t o h n trong ng d ng toán ơ
h c trong th c t . ế
III. Đi t ng và ph m vi nghiên c u. ượ
1. Đi t ng nghiên c u. ượ
- H c sinh l p 12, h c sinh d thi vào các tr ng Đi h c và Cao đng. ườ
- Ki n th c v th tích kh i nón, kh i tr , kh i c u l p 12 trung h c phế
thông.
2. Ph m v nghiên c u :
1
- Hình h c l p 12 ph thông trung h c.
- Sách giáo khoa và tài li u tham kh o luy n thi đi h c, tài li u b i d ng ưỡ
h c sinh gi i ,các đ thi th c a các tr ng , s giáo d c và các đ thi vào các ư
tr ng Đi h c và Cao đng nh ng năm tr c.ườ ướ
IV. Ph ng pháp nghiên c u.ươ
- Ph ng pháp nghiên c u lí lu n.ươ
- Ph ng pháp nghiên c u thông qua th c t gi ng d y. ươ ế
V. Nh ng đi m m i c a sáng ki n kinh nghi m. ế
- Có h th ng bài t p hay, khó và m i.
- Giúp các em hình thành t duy gi i các bài toán khó v th tích kh i nón,ư
kh i tr , kh i c u
- Giúp các em h c sinh nhìn nhân rõ h n v ng d ng toán h c vào th c t ơ ế
đi s ng.
PH N 2 - N I DUNG SÁNG KI N KINH NGHIÊM
NG D NG TH TÍCH KH I NÓN, KH I TR , KH I C U VÀO GI I
CÁC BÀI TOÁN TH C T
I. C s lý lu n.ơ
1. Khái ni m kh i nón, kh i tr , kh i c u.
2. Ph ng pháp tính di n tích, th tích kh i nón, kh i tr , kh i c u.ươ
3. Kĩ năng đánh giá b t đng th c trong bài toán th tích l n nh t, nh nh t.
II. Tình hình th c t tr c khi th c hi n đ tài. ế ướ
V i s thay đi c a kì thi THPT Qu c Gia 2017, các bài toán th c t có th ế
s đc đa vào các đ thi. Nh đ thi minh h a l n 1 và l n 2 c a B Giáo ượ ư ư
D c và Đào t o đu có các bài toán th c t nói chung và bài toán ng d ng th ế
tích kh i nón, kh i tr , kh i c u đ gi i toán th c t nói riêng. Tr c khi th c ế ướ
hi n đ tài này nhi u h c sinh có tâm lý s các bài t p v th tích kh i nón, kh i
tr , kh i c u đc bi t là các bài toán liên h th c t . ế
Đây là m t d ng toán m i và khó nên đa s h c sinh khi g p d ng toán này còn
lúng túng và không gi i đc. H c sinh ch a bi t ph i h p m t cách khéo léo ượ ư ế
gi a lý thuy t, các bài t p c b n đ hình thành t duy đ gi i quy t các bài ế ơ ư ế
toán khó ,nh t là các bài toán th c t . Đc bi t d ng toán th c t ngu n tài li u ế ế
còn r t h n ch . ế
T th c t trên, sau đây Tôi xin trình bày ph ng pháp ng d ng th tích ế ươ
kh i nón, kh i tr , kh i c u vào gi i các bài toán th c t . ế
2
III. Các d ng toán và ph ng pháp gi i ươ
1. Ki n th c c b nế ư ơ
Kh i nón: Di n tích xung quanh c a khôí nón
2
xq
S rl
π
=
Di n tích toàn ph n c a kh i tr
2
tp xq
S S S= +
ñaùy
Th tích c a kh i tr
2
V Bh r h
π
= =
Kh i tr : Di n tích xung quanh
2
xq
S rl
π
=
Di n tích toàn ph n c a kh i tr
2
tp xq
S S S= +
ñaùy
Th tích c a kh i tr
2
V Bh r h
π
= =
Kh i c u: Di n tích c a kh i c u
2
4S r
π
=
Th tích c a kh i c u
3
4
3
V r
π
=
3
O
r
O
OA
B
r
h
O
A
B
h
r
Th tích ch m c u
2
3
h
V h R
π
=
2. Các d ng toán và ph ng pháp gi i ươ
V n đ 1 : ng d ng kh i nón vào gi i bài toán th c t . ế
Bài 1: M t công ty s n xu t m t lo i c c gi y hình nón có th tích 27cm 3. Vói
chi u cao h và bán kính đáy là
r
. Tìm
r
đ l ng gi y tiêu th ít nh t. ượ
Gi i
Ta có:
2
2
1 3
3
V
V r h h r
ππ
= =
nên đ dài đng sinh là: ườ
Di n tích xung quanh c a hình nòn là:
8 8
2 4
2 4 2 2
3 3
xq
S rl r r r
r r
π π π
π π
= = + = +
Áp d ng BĐT Cauchy ta đc giá tr nh nh t là khi ượ
8
6
2
3
2
r
π
=
.
Bài 2: T mi ng tôn hình vuông c nh b ng ế
4 dm
, ng i ta c t ra hình qu t tâmườ
O
bán kính
4 dmOA
=
(xem hình) đ cu n l i thành m t chi c ph u hình nón (khi ế
đó
OA
trùng v i
OB
). Tính chi u cao c a chi c ph u . ế
Gi i
4
O
A B
I
h44dm dm
O
h
r
R
O
Ta có cung
AB
có đ dài b ng
.4 2
2
ππ
=
.
D a vào đ bài ta th y có th t o thành hình nón đnh O, đng sinhườ
.OA
Đ cu n l i thành m t chi c ph u hình nón (khi đó ế
OA
trùng v i
OB
) thì chu vi
C
đng tròn đáy b ng đ dài cung ườ
AB
b ng
2
π
. Khi đó bán kính đáy là
2
2 1
2
C R R
π
ππ
= = =
.
Xét tam giác
OIA
vuông t i
I
có
4OA =
dm
,
1IA R= =
dm
.
h OI
=
trong đó
2 2 2 2 2
4 1 15 15OI OA IA OI= = = =
V y
15h=
.
Bài 3: Cho m t mi ng tôn hình tròn có bán kính ế
50cm
. Bi t hình nón có th tíchế
l n nh t khi di n tích toàn ph n c a hình nón b ng di n tích mi ng tôn trên. ế
Tính bán kính c a hình nón.
Gi i
Đt
50a=
cm
. G i bán kính đáy và chi u cao c a hình nón l n l t là ượ
,x y
( )
, 0x y >
. Ta có
2 2 2 2
SA SH AH x y= + = +
Khi đó di n tích toàn ph n c a hình nón là
2 2 2
tp
S x x x y
π π
= + +
.
Theo gi thi t ta có ế
2 2 2 2 2 2 2 2
x x x y a x x y x a
π π π
+ + = + + =
( )
4
2 2 2 2 2 2 2 4 4 2 2 2
2 2
22
a
x x y a x x x y a x a x x y a
+ = + = + = +
Khi đó th tích kh i nón là
4
4
2 2 2 2
1 1
. . .
3 2 3 2
a y
V y a
y a y a
π π
= =
+ +
V
đt giá tr l n nh t khi và ch khi
2 2
2y a
y
+
đt giá tr nh nh t
Ta có
2 2 2 2
2 2 2
2 . 2 2
y a a a
y y a
y y y
+= + =
V y
V
đt giá tr l n nh t khi và ch khi
2
2a
yy
=
, t c là
2 25
2
a
y a x= = =
cm
Bài 4: V i m t mi ng tôn hình tròn có bán kính b ng ế
6R cm
=
. Ng i ta mu nườ
làm m t cái ph u b ng cách c t đi m t hình qu t c a hình tròn này và g p ph n
còn l i thành hình nón ( Nh hình v ). Tính th tích l n nh t c a hình nón có khi ư
ng i ta c t cung tròn c a hình qu t.ườ
5
I
H
J
O
A
S