ĐI HC QUC GIA HÀ NI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC HỘI NN N
----------***---------
HOÀNG THỊ HỒNG NGA
Y DỰNG NỀN VĂN HOÁ TRONG KHÁNG
CHIN CHỐNG PHÁP (1945-1954)
CHUYÊN NNH: LỊCH SVIỆT NAM
MÃ SỐ: 60.22.54
LUN VĂN THC LỊCH SỬ
Ngƣời hƣớng dẫn khoa hc: PGS.TS TRƢƠNG TH TIN
HÀ NỘI - 2009
MỤC LỤC
LI MỞ ĐẦU.....................................................................................................................1
CHƢƠNG 1: MỘT S NHÂN T CỦA BỐI CNH QUỐC T VÀ BỐI
CẢNH TRONG NƢỚC NH HƢỞNG TỚI QUÁ TNH Y DNG NỀN
N HÓA KHÁNG CHIẾN (1945-1954) .................. Error! Bookmark not defined.
1.1. Một s nhân t của bối cnh quc tế ................... Error! Bookmark not defined.
1.1.1.nh hưng từ Liên ................................. Error! Bookmark not defined.
1.1.2.nh hưng từ Trung Quc ......................... Error! Bookmark not defined.
1.2. Một s nhân t của bối cnh trong nƣc ............ Error! Bookmark not defined.
1.2.1. Đời sống kháng chiến .................................. Error! Bookmark not defined.
1.2.2. Đời sống văn hóa .......................................... Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG 2: Y DNG NỀN VĂN HÓA TRONG KNG CHIẾN
CHNG PHÁP (1945-1954).......................................... Error! Bookmark not defined.
2.1. Xây dng lý lun nn văn hoá kháng chiến ....... Error! Bookmark not defined.
2.1.1. Tiếp tục xây dng luận ca nn văn hóa kháng chiến trên nn tảng
cơ bản ca Bn Đề cương văn hóa Việt Nam”(1943) (2/9/1945- 7/1948)
..................................................................................... Error! Bookmark not defined.
2.1.2. Tng bước phát triểnluận văn hóa, phc v kháng chiến- kiến
quc (7/1948-1954) .................................................. Error! Bookmark not defined.
2.2. Xây dng thiết chế văn hoá ................................... Error! Bookmark not defined.
2.2.1. Trong nh vực thông tin tuyên truyn, văn hc ngh thut .......... Error!
Bookmark not defined.
2.2.2. Trong nh vực go dc .............................. Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG 3: MỘT SỐ TNH TU BN CỦA NỀN VĂN A
KHÁNG CHIN .............................................................. Error! Bookmark not defined.
3.1. Báo chí tuyên truyn ............................................... Error! Bookmark not defined.
3.2. n hc nghệ thut .................................................. Error! Bookmark not defined.
3.3. Giáo dc ..................................................................... Error! Bookmark not defined.
3.4. Xây dng quan h văn hóa đi ngoại .................. Error! Bookmark not defined.
KẾT LUẬN ....................................................................... Error! Bookmark not defined.
DANH MỤC I LIU THAM KHO ................................................................... 11
LỜI MỞ ĐẦU
1. Lý do chn đ tài
Văn hóa vn gn liền với tn b cuộc sống và với s phát triển ca toàn xã
hi. Một dân tộc tồn tại trƣớc tn là do dân tộc y có nn văn hóa của nh. Trong
các hot động ca con ngƣời, văn hóa một trong nhng hot đng mang dấu ấn
đc sc, bn bvà tiêu biểu. n tộc này khác với dân tc khác, trƣớc tiên cũng lối
sống, cách nghĩ, cảm xúc, hiện thực, cuộc sống đu tranh đời y qua đời khác
đtồn tại và phát triển. Văn hóa là sức sống ca một dân tộc, hay nói cách khác, sc
sống ca một dân tộc thể hiện tập trung ở mt nn văn hóa.
T ngày Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời và đm nhận sứ mệnh lãnh đạo
cách mạng Việt Nam trong hơn nửa thế kỷ qua, mặt trn văn hoá luôn luôn sôi
động. Đảng ta coi văn hoá một mặt trn đấu tranh cách mạng cc kquan trọng
nhm đánh thắng kẻ thù, một vũ khí tƣ tƣởng sc bén góp phần xoá bỏ xã hi cũ,
xây dựng xã hội mới và con ngƣời mới.
Sau cách mạng Tng Tám 1945, s thành lập một nhà ớc kiểu mới ca
nhân n lao động do chính đng của giai cp ng nhân nh đạo đã kéo theo s ra
đời ca một nền văn hóa mới. Bởi vì văn hóa một hình thái ý thức xã hội kiến
trúc thƣợng tầng, văn hóa cũng biến đổi một khi cơ s h tầng thay đổi. Ttrong
bn chất, nn văn hóa mới gắn bó chặt chẽ với chế đmới. Chế độ mới đòi hỏi một
nn văn hóa mới và s ra đời, phát triển ca nền văn hóa mới góp phần cng cố và
thúc đy hi mới pt triển. Đó phép biện chng ca lịch s và phép biện
chứng giữa văn hóa và cách mạng. Phép bin chứng đó không phải diễn ra mt cách
tự phát, vô ý thức, trái lại một cách tự giác thông qua quá trình hoạt động thc
tiễn ca Đng Cộng sn.
Trong chín năm kng chiến toàn dân, toàn diện chống thực dân Pháp (1945-
1954), vn đ kháng chiến v mặt văn hóa đƣợc đt ra nhƣ một trong những bộ
phn đu tranh vô cùng quan trng ca nhân dân ta. Đng chí Trƣờng Chinh khng
định kng chiến v mt quân sự, chính trị, kinh tế chƣa đ gi là kháng chiến toàn
diện. Phi kháng chiến v mặt văn hóa nữa[33, tr.46]. S nghiệp văn hóa đƣợc
Đảng coi là một nhng mặt trn kháng chiến quan trọng, không ththiếu đƣợc. Để
cng c chính quyền, đkháng chiến thng lợi, Đng cần lãnh đo cht chẽ văn hóa
yêu cu văn hóa phi tham gia chính trị, tham gia kháng chiến.
Trong chín năm kháng chiến chng thực dân Pháp, với ht nhân ban đu
bn Đ cương văn hóa Việt Nam (1943) và Hội Văn hóa cứu quốc, chúng ta đã
xây dựng nên một nn văn hóa mới ca chính th nhà nƣớc mới. Quá trình xây
dựng nn văn hóa mới đó là rt bền bỉ và gian khổ, là q tnh Đng nh đo văn
hóa cƣơng quyết chng lại văn hóa phn động, vừa phê pn, thuyết phục những
quan điểm văn hóa lạc hậu, ch nghĩa nhân trong văn hóa. Đng thời tiếp thu
những ảnh hƣởng ca c mô hình, c nguyên tắc xây dng nn văn hóa mới mang
nh chất vô sn nhƣ Ln , nn văn hóa dân ch mới nhƣ Trung Quc đ xây
dựng nên những nền tng cơ bản nhất cho đƣờng lối luận văn hóa Việt Nam
trong giai đon mới. Công c t chức các lĩnh vực văn hóa c th cũng đƣợc đt ra
phù hợp với từng thời k kháng chiến, i kéo đƣợc đông đo đội ngũ các n văn
hóa, các văn ngh sĩ phục v công tác xây dựng nn văn hóa mới.
Quá trình y dựng nn văn hóa mới trong kháng chiến chống Pháp đã đt
đƣợc một số thành tựu căn bn đáng ghi nhn. Đây đƣợc xem nhƣ một thời k
bn lề, có tính chất quyết định xây nền, dng móng cho mt nn văn hóa Việt Nam.
Tìm hiểu, nghn cu v các nội dung, thành tựu ca nn văn hóa mới thời k này
s rút ra đƣợc nhiều bài hc v lý luận cũng n thực tiễn quan trọng đi với lịch
s, đc bit đi với chính sách xây dựng nn văn hóa Việt Nam dân ch, tiên tiến,
đm đà bản sc n tộc hiện nay. Những bài hc lý lun v văn hóa, cũng nhƣ
những i học vn động ca thực tiễn lịch sử cũng góp phần rút ra đƣợc nhiều nhn
định quý báu để b sung cho hiện tại.
Với ý nghĩa đó, i quyết định lựa chn đtài y dựng nn văn a trong
kháng chiến chống Pháp (1945-1954) làm đềi cho luận văn thc sĩ ca mình.
2. Lch s nghiên cu vn đ
Lịch s ca cuộc kháng chiến thn thánh chín năm trƣờng k ca n tộc
Việt Nam t 1945-1954 là một hƣớng đ tài hp dn, thu t đƣợc rất nhiều nhà
nghn cu quan m. T trƣớc đến nay, giới nghn cu lịch sử hiện đi ch yếu
tập trung vào các đ i quân s, ngoại giao, kinh tế, xã hội... Nghn cu vđ i
văn hóa kháng chiến cũng có một s công tnh nng số lƣợng n rất khm tốn
và chyếu tập trung một số mng đềi:
Một sgiáo trình, ch chuyên kho có nội dung đcp tới đtài văn hóa mà
ch yếu tp trung làm ni bật đƣờng lối văn hóa ca Đảng Cộng sản Việt Nam,
trong đó đƣờng lối văn hóa của Đảng thời k 1945-1954 tiêu biểu nhƣ:
- Học viện CTQG HCM, Giáo trình lý lun văn hóa và đường lối văn hóa
ca đảng Cộng sản Việt Nam, NXB CTQG, Ni, 2002.
- Học viện CTQG HCM, Học viện chính trkhu vực I, Khoa văn hóa và phát
triển, Tìm hiểu đường lối n hóa ca Đng Cộng sản Việt Nam, (Sách tham khảo),
NXB CTQG, Nội, 2006.
- Hoàng Xuân Nhị, Tìm hiểu đường lối văn nghcủa Đảng và sphát triển
ca văn học cách mạng Việt Nam hiện đại, NXB Go dc, 1962.
- Hoàng Trinh, Phong : Đường lối văn nghcủa Đảng thành tu ca
văn học cách mạng (Đọc xây dựng nn văn ngh lớn xng đáng với nhân dân ta,
thời đi ta ca THữu), Tp chí Hc tập 9/1975.
- Lê Đình Kỵ, Đại cương về đường lối văn nghệ của Đng, trong cuốn Cơ sở
lun văn học, tập 3, NXB Đi hc Và THCN, 1983.
- Xuân Trƣờng, Đường li văn ngh ca Đảng, khí ánh sáng, trí tuệ,
NXB Stht, Hà Nội, 1977.
V phƣơng diện lịch s ca ngành văn hóa thông tin, cũng đã một s cuốn
sách bn nn, tổng kết lịch s của ngành nhƣ:
- Ban tƣởng, văn hóa TW, Lịch sử bn nn công c tư tưởng, văn hóa
ca Đng Cng sản Việt Nam, 03 tập, NXB CTQG, 2005.
- Bộ VH-TT, Năm ơi năm ngành văn hóa thông tin Việt Nam, Nội,
1995.