
Hội thảo khoa học khoa Công nghệ thực phẩm 2018
NH HƯNG CA MT S THÔNG S CÔNG NGH ĐN QUY
TRNH TRCH LY PROTEIN T BO TM (LEMNA MINOR) VI S
H TR CA ENZYME CELLULASE
Phm Văn Đông*, Vy Th Minh, Trn Ch Hi
Trưng Đi hc Công nghip Thc phm Thnh ph H Ch Minh
*Email: dong05dhdb2@gmail.com
Ngày nhận bài: 07/7/2018; Ngày chấp nhận đăng: 12/7/2018
TM TT
Trong nghiên cu ny, enzyme cellulase đưc s dng đ h tr qu trnh trch ly protein t bo
tấm. Sau khi tin hnh cc th nghim kho st nh hưng ca mt s thông s công ngh (t l enzyme:cơ
chất, pH, nhit đ v thi gian) đn qu trnh trch ly, kt qu cho thấy cc mu c x l enzyme cho
hiu suất trch ly protein tăng xấp x 2 ln so vi mu không đưc x l enzyme trong cng điu kin.
Điu kin hot đng ph hp nhất ca enzyme cellulase trong th nghim l môi trưng c pH 5,5; nhit
đ x l mu 45oC trong thi gian 90 pht vi t l enzyme:cơ chất 30µL/g nguyên liu. Ti điu kin
ny, hm lưng protein tng trong dịch trch đt 131,00 mg/g cao gấp 2,29 ln so vi mu không s
dng enzyme cng điu kin.
T kho: Bo tấm, enzyme cellulase, trch ly protein
1. M ĐU
Bo tấm (Duckweed) l loi thc vật đơn gin, thiu thân hoặc l, c hoặc không c r con, ch yu
sinh sn vô tnh, sng trôi ni trên mặt nưc. Thnh phn v hm lưng cc hp chất ha học trong bo
bao gm: 6,8-45% protein, 14,1-43,6% carbohydrate, 1,8-9,2% lipit, 12-27,6% khong v nhiu hp
chất khc. điu kin sinh trưng tt, hm lưng protein c th lên đn 45%, tương đương vi lưng
protein c trong đậu nnh [1]. Nhm protein ny cha khong 5% lysin, 3% methionin + cysteine (lưu
huỳnh có cha các axit amin) và 8% phenylalanine + tyrosine. Cc axit amin ny rất cn thit cho con
ngưi theo khuyn co ca WHO [2]. Vic s dng enzyme cellulase đ h tr cho qu trnh trch ly
cc hp chất bên trong t bo đ đưc tin hnh trong nhiu nghiên cu trưc đ. Năm 1995, Joël
Fleurence v cng s tin hnh kho st v đnh gi nh hưng ca pH, nhit đ đn hot đng ca
nhm enzyme (carrageenase, xylanase, P-agarase, cellulase) gip phân ct thnh t bo đ h tr qu
trnh thu nhận protein tt hơn [3]. Gn đây, P. Martosuyono (2015) cng cho thấy nh hưng ca cc s
yu t (nng đ enzyme, pH, nhit đ v thi gian) trong quy trnh thu phân rong bin khi s dng
enzyme cellulase [4].
Da trên cơ s đ, trong nghiên cu ny, chng tôi tin hnh kho st nh hưng ca cc thông s
công ngh (t l enzyme:cơ chất, pH, nhit đ, thi gian) đn quy trnh trch ly protein t bo tấm vi
s h tr ca enzyme cellulase. Đây l nghiên cu tin đ cho các nghiên cu sâu hơn v trích ly protein
t bèo tấm, mt ngun nguyên liu đy tim năng nhưng vn chưa đưc quan tâm đng mc.
106

Phm Văn Đông, Vy Th Minh, Trn Ch Hi
2. VT LIU V PHƯƠNG PHP NGHIÊN CU
2.1. Vt liu nghiên cu
Bèo tấm đưc thu nhận t đm rau nhúc ti xã Tân Hoà Thành, huyn Tân Phưc, tnh Tin Giang.
Bo tươi sau khi thu nhận đưc làm sch, loi bỏ tp chất, phân loi, phơi khô, nghin nhỏ v sng qua
rây 0,3mm. Phn qua rây c đ m không qu 5% đưc đng gi, bo qun trong cc ti zip. Enzyme
cellulase đưc thu nhận t nấm mc Trichoderma reesei ca hãng Novozymes, vi tên thương mi là
Viscozyme Cassava C, đưc mua ti công ty TNHH Brenntag Vit Nam. Enzyme ny c hot lc 100
FBG/g.
2.2. Phương php nghiên cu
2.2.1. Chun bị mu th
Mu bo tấm nguyên liu đưc cân chnh xc 2.00g, ho trn trong nưc cất vi t l 1:20 (w/v),
điu chnh pH bằng acid HCl 2N, đ trong b n nhit nhit đ kho st (khong 5 phút); sau đ bt
đu b sung enzyme, tính thi gian mu. Kt thúc thi gian trích ly, mu đưc đem ly tâm tách cặn
5500 vòng/pht trong 15 pht. Dịch trch ly đưc xc định th tch bằng ng đong 50 ml, bo qun trong
lọ cha mu v đem xc định cc ch tiêu cn theo di.
2.2.2. B tr th nghim
Trong nghiên cu ny, bn th nghim kho st nh hưng ca t l enzyme:cơ chất, pH môi trưng,
nhit đ v thi gian x l trong quy trnh trch ly protein t bo tấm vi s h tr ca enzyme cellulase
s đưc tin hnh liên tip nhau đ chọn ra đim thch hp nhất cho tng yu t kho st.
− Th nghim 1: Kho st nh hưng ca t l enzyme:cơ cht đn qu trnh trch ly.
Cc t l enzyme: cơ chất đưc la chọn đ tin hnh th nghim kho st bao gm 0, 10, 20, 30,
40, 50 µL/g nguyên liu trong cc điu kin trch ly c định pH 5, nhit đ 45oC trong 90 pht.
− Th nghim 2: Kho st nh hưng ca pH môi trưng đn qu trnh trch ly.
Cc đim pH đưc la chọn đ kho st l pH 4,5; 5; 5,5; 6; 6,5 v 7 trong điu kin trch ly c
định nhit đ 45oC trong vòng 90 pht vi t l enzyme: cơ chất đưc chọn t th nghim 1.
− Th nghim 3: Kho st nh hưng ca nhit đ x l đn qu trnh trch ly.
Cc đim nhit đ đưc la chọn kho st trong khong t 35oC đn 60oC vi bưc nhy l 5oC,
vi t l enzyme:cơ chất v pH x l đưc c định t kt qu ca hai th nghim trên trong thi gian
mu l 90 pht.
− Th nghim 4: Kho st nh hưng ca thi gian x l đn qu trnh trch ly.
Thi gian kho st đưc chọn trong khong t 0 đn 180 pht, bưc nhy thi gian l 30 pht. Cc
điu kin nng đ enzyme, pH v nhit đ đưc c định t cc th nghim trên
Đi vi tng th nghim kho st, mu đi chng (mu không s dng enzyme trong cng điu
kin) đưc s dng đ h tr đnh gi hiu qu hot đng ca enzyme cellulase trong qu trnh trch ly
protein t bo tấm
2.3. Phương php phân tch
2.3.1. Xc định hm lưng carbohydrate tng
Hm lưng carbohydrate tng trong dịch sau trch ly đưc xc định bằng phương php phenol
sulfuric acid [5]. Đưng chun đưc xây dng theo D-glucose vi cc nng đ 0; 25; 50; 75 v 100
ppm, đo quang bưc sng 490nm.
107

Ảnh hưng ca mt s thông s công ngh đn quy trnh trch ly protein t bo tm (lemna minor) vi
s h tr ca enzyme cellulase
2.3.2. Xc định hm lưng protein
Hm lưng protein ho tan đưc xc định bằng phương php Lowry [6]. Abumin huyt thnh bò
(BSA) đưc s dng lm chất chun vi cc nng đ 0; 0,2; 0,4; 0,6; 0,8 v 1 mg/g, đo quang bưc
sng 660nm.
2.4. Phương php x l s liu
Trong nghiên cu này, mi thí nghim đưc tin hành lặp li ba ln, kt qu đưc trình bày dng
giá trị trung bình ± giá trị sai s. Đ tinh sch ca protein trong dịch sau trch ly đưc tnh theo công
thc:
Đ tinh sch (%) = 𝐶𝑥∗100
1000∗% 𝐶𝐾
Trong đ Cx (ppm): nng đ protein trong mu đo quang.
% CK (%): phn trăm chất khô c trong dịch sau trch ly
Kt qu đưc tính toán bằng phn mm Microft Office Excel 2013 và phn mm thng kê
Statgraphics Centurion XV.I. Kt qu phân tích ANOVA vi đ tin cậy 95%, so sánh s khác bit giữa
các nghim thc qua phép th LSD.
3. KT QU NGHIÊN CU V THO LUN
3.1. Kt qu kho st nh hưng ca t l enzyme:cơ cht đn qu trnh trch ly protein t bo
tm vi s h tr ca enzyme cellulase
V nguyên tc, vi mt lưng cơ chất xác định, khi nng đ enzyme cng tăng th hiu suất ca
phn ng enzyme cng tăng. Tuy nhiên, nu lưng enzyme tăng cao qu so vi lưng cơ chất có sẵn thì
hiu suất phn ng s không tăng nữa do lưng enzyme dư tha so vi lưng cơ chất có sẵn nên không
đ cơ chất cho enzyme hot đng, đng thi có th dn đn s cnh tranh cơ chất [7].
T kt qu th nghim cho thấy, khi t l enzyme:cơ chất tăng t 0 đn 30 µL/g th hm lưng
carbohydrate tăng cao do hot đng phân ct ca enzyme din ra mnh m ko theo hm hm lưng
protein trong dịch trch ly tăng cao. Vi mu s dng t l enzyme:cơ chất 30 µL/g nguyên liu, hm
0
10
20
30
40
50
60
0
20
40
60
80
100
120
010 20 30 40 50
Hm lưng Protein Hm lưng carbohydrate
Hiu suất trch ly protein
Hmlưng protein (mg/g)
T l enzyme:cơ cht (µL/g)
Hiu suất trch ly protein (%)
Hnh 1. Đ thị th hin s tc đng ca t l enzyme:cơ
chất đn hm lưng cc chất trch ly
108

Phm Văn Đông, Vy Th Minh, Trn Ch Hi
lưng carbohydrate tăng gấp 2,12 ln v hm lưng protein tăng thêm 49,20 (mg/g nguyên liu) so vi
mu không x l enzyme cng điu kin. Tuy nhiên, khi lưng enzyme cho vo mu tip tc tăng
thêm th hm lưng carbohydrate tăng không đng k cho thấy hot đng ca enzyme bt đu chậm li,
đng thi hm lưng protein trong dịch trch ly li c xu hưng gim nh (Hnh 1). Điu đ cho thấy,
t l enzyme:cơ chất 30 µL/g nguyên liu l nng đ enzyme cn thit đ qu trnh trch ly protein t
bo tấm đt hiu qu trch ly tt nhất, vic tăng thêm lưng enzyme cellulase sau đ l không cn thit
v s tăng thêm kinh ph, lm gim hiu qu kinh t ca quy trnh trch ly protein t bo tấm vi s h
tr ca enzyme cellulase; đng thi lm gim đ tinh sch ca protein sau trch ly. Vi t l enzyme:cơ
chất 30 µL/g nguyên liu, hm lưng protein thu đưc l 103,48 (mg/g nguyên liu), đt hiu suất trch
ly lên đn 42,71%.
3.2. Kt qu kho st nh hưng ca pH môi trưng đn qu trnh trch ly protein t bo tm vi
s h tr ca enzyme cellulase
Kt qu th nghim ny cho thấy, khi pH tăng t pH 4,5 lên pH 5,5, đi vi mu x l enzyme th
hm lưng protein tăng cao, đt gi trị cc đi ti pH 5,5 vi hm lưng protein thu đưc l 128,89
mg/g, cao gấp 2,19 ln so vi mu không x l enzyme cng điu kin. Tuy nhiên khi pH tip tc
tăng, th mu x l enzyme hm lưng protein thu đưc c xu hưng gim, trong khi mu không x
l enzyme li tăng mc đ thấp. Tương t vi hm lưng protein th hm lưng carbohydrate mu
x l enzyme cng c quy luật tăng gim tương ng (Hnh 2).
Bng 1. nh hưng ca pH đn qu trnh trch ly protein vi s h tr ca enzyme cellulase
STT
pH
Hiu suất trch ly
carbohydrate (%)
Hiu suất trch
ly protein (%)
Đ tinh sach ca protein
trong dịch trch ly (%)
1
4,5
(6,77± 0,07)a
(25,29± 0,23)a
(40,49± 0.60)a
2
5,0
(10,70± 0,20)e
(43,02± 0,26)d
(60,26± 0,92)d
3
5,5
(11.66± 0,09)f
(53,20± 0.69)e
(68,49± 0,59)f
4
6,0
(9,86± 0,19)d
(41,20± 0,47)c
(66,17± 1,15)e
5
6,5
(9,14± 0,09)c
(38,40± 0,78)b
(48,05± 0,97)b
6
7,0
(7,81± 0,12)b
(39,17± 0,25)b
(52,88± 0,48)c
Trong cùng một cột, cc gi trị đưc đnh dấu bởi cc chữ ci ging nhau thì s khc
nhau không có ý nghĩa về mặt thng kê theo phân tch ANOVA (α = 0,05).
Điu ny cho thấy, kh năng hot đng ca enzyme cellulase s dng trong kho st ny hot đng
tt trong vng acid yu pH 5-6 v hot đng tt nhất pH 5,5. Ti pH 5,5, hm lưng protein c gi trị
cc đi 128,89 mg/g, cao hơn 69,98mg/g so vi mu không đưc x l enzyme dng điu kin; đt
hiu suất trch ly 53,20%, vi đ tinh sch 68,49% (Bng 1).
Ngoi vai trò đi vi hot đng ca enzyme cellulase, pH còn là yu t quan trọng trong quá trình
trch ly protein tan trong nưc. pH làm nh hưng ti đin tích b mặt ca phân t protein và có th nh
hưng đn kh năng hòa tan ca protein [8]. Trong th nghim ny, hm lưng protein mu không
đưc x l enzyme tăng dn khi pH môi trưng chuyn t acid sang trung tnh, cho thấy kh năng ho
tan tt ca protein trong bo tấm tăng khi pH môi trưng tăng.
3.3. Kt qu kho st nh hưng ca nhit đ đn qu trnh trch ly protein t bo tm vi s h
tr ca enzyme cellulase
109

Ảnh hưng ca mt s thông s công ngh đn quy trnh trch ly protein t bo tm (lemna minor) vi
s h tr ca enzyme cellulase
Kt qu th nghim cho thấy, khi nhit đ tăng t 35oC lên 45oC, hm lưng carbohydrate v hm
lưng protein tăng cao. 45oC, hm lưng protein đt gi trị cc đi 131,04 mg/g, cao gấp 2,21 ln so
vi mu không s l enzyme; tương ng hm lưng carbohydrate cng cao gấp 2,12 ln. Khi nhit đ
tip tc tăng t 45oC lên 60oC, hm lưng protein v carbohydrate không tăng thêm m gim mnh, s
chênh lch hm lưng giữa mu không s dng enzyme v mu c x dng enzyme gim dn, 60oC
s chênh lch l không đng k, cho thấy hot đng ca enzyme bt đu gim dn khi nhit đ tăng trên
45oC (Hnh 3).
Điu đ cho thấy nhit đ nh hưng ln đn hot đng ca enzyme cellulase, nhit đ lm cc
cấu t chuyn đng nhanh hơn, do đ s hòa tan và kh năng khuch tán ca các cấu t t nguyên liu
vào trong dung môi s tăng. Ngoi ra, khi nhit đ tăng, đ nht ca dung môi s gim, dung môi s d
dàng xuyên qua lp nguyên liu, làm cho din tích tip xúc b mặt giữa nguyên liu và dung môi càng
ln và to điu kin thuận li cho quá trình trích ly. Tuy nhiên, trong phn ng vi s tham gia ca
enzyme, s gia tăng nhit đ trong quá trình trích ly có th làm bin tnh enzyme, do đ c th làm bin
đi trung tâm hot đng ca enzyme, khin phn ng đưc xúc tác bi enzyme không thc hin đưc
nữa. Đng thi, khi nhit đ gia tăng cng lm cc chất ho tan không mong mun d dng khuch tn
vo dịch trch ly lm gim đ tinh sch ca dịch protein sau trch ly.
Bng 2. nh hưng ca nhit đ lên qu trnh trch ly protein vi s h tr ca enzyme cellulase
STT
Nhit đ
(oC)
Hiu suất trch ly
carbohydrate (%)
Hiu suất trch ly
protein (%)
Đ tinh sach ca protein
trong dịch trch ly (%)
1
35,0
(7,74±0,43)a
(26,96±0,11)a
(42,6±0,96)a
2
40,0
(10,06±0,05)d
(42,83±0,64)d
(53,76±0,61)b
3
45,0
(11,78±0,30)e
(54,08±0,38)f
(67,14±2,31)d
4
50,0
(9,17±0,56)c
(48,85±0,65)e
(62,01±1,07)c
5
55,0
(8,27±0,29)ab
(39,25±0,38)c
(52,14±0,99)b
6
60,0
(8,69±0,33)bc
(30,42±0,31)b
(42,79±1,58)a
Trong cùng một cột, cc gi trị đưc đnh dấu bởi cc chữ ci ging nhau thì s khc
nhau không có ý nghĩa về mặt thng kê theo phân tch ANOVA (α = 0,05).
Enzyme cellulase Viscozyme Cassava C s dng trong th nghim ny hot đng tt trong khong
nhit đ 40-50oC, v hot đng tt nhất nhit đ 45oC vi hm lưng protein thu đưc l 131,02mg/g
nguyên liu, đt hiu suất trch ly 54,07%, đ tinh sch ca protein sau trch ly l 67,14% (Bng 2). Kt
0
20
40
60
80
100
120
140
0
20
40
60
80
100
120
140
4.5 5 5.5 6 6.5 7
HLC_Không enzyme HLP_Không enzyme
HLC_C enzyme HLP_C enzyme
Hmlưng protein (HLP, mg/g)
Hmlưng carbohydrate (HLC, mg/g)
pH
Hnh 2. nh hưng ca pH đn hm lưng cc
chất trong dịch trch ly
0
20
40
60
80
100
120
140
0
20
40
60
80
100
120
140
35 40 45 50 55 60
HLC_Không enzyme HLP_Không enzyme
HLC_C enzyme HLP_C enzyme
Hmlưng protein (HLP, mg/g)
Hmlưng carbohydrate (HLC, mg/g)
Nhitđ (oC)
Hnh 3. nh hưng ca nhit đ đn hm lưng
cc chất trong dịch trch ly
110

