117
ÁP XE MÁ
I. ĐỊNH NGHĨA
Là áp xe khu trú vùng má, nguyên nhân thƣờng do răng.
II. NGUYÊN NHÂN
- Do răng
+ Răng viêm quanh cuống không đƣợc điều tr.
+ Răng có viêm quanh răng không đƣợc điều tr.
+ Do biến chứng răng khôn.
- Do nguyên nhân khác
+ Do tai biến điều tr.
+ Do chấn thƣơng.
+ Nhim trùng các vùng lân cn.
III. CHẨN ĐOÁN
1. Chẩn đoán xác đnh
1.1. Lâm sàng
a. Toàn thân
Có biu hin nhim trùng: st cao, mạch nhanh, hơi th hôi….
b. Ti ch
- Ngoài ming
+ Vùng má có 1 khối sƣng lớn, da trên khối sƣng nóng đỏ hoặc tím, căng, nề,
có th thâm nhim lan rộng lên trên đến mi mt dƣi hoc h thái dƣơng, ra sau ti
vùng cơ cắn hoc mang tai, xuống dƣới ti vùng dƣới hàm. Các rãnh t nhiên trên
mt b xóa.
+ Giai đoạn đầu khi có mật độ cng, v sau n lõm hoc có du hiu chuyn
sóng. Bệnh nhân đau d di khi s vào.
- Trong ming
+ Không có du hiu khít hàm.
+ Niêm mạc má căng phồng, đầy ngách tiền đình, niêm mạc in dấu răng và có
nhiu cặn tơ huyết hoc gi mc.
+ Khi n tay vào khi sƣng trong miệng thy mm, lún, chuyn sóng.
118
+ Răng nguyên nhân: có biểu hin bnh lý của răng nguyên nhân.
1.2. Cn lâm sàng
- X quang thƣng quy
Có biu hin tổn thƣơng răng nguyên nhân.
- CT Scanner: có khi thu quanh ranh gii rõ vùng má.
2 Chẩn đoán phân bit
- Áp xe vùng cơ cắn: v trí áp xe vùng cơ cắn và có du hiu khít hàm.
- Áp xe vùng mang tai: v trí áp xe vùng mang tai và du hiu chy m qua
l ng Stenon khi thăm khám.
IV. ĐIỀU TR
1. Nguyên tc
Dẫn lƣu mủ và điều tr răng nguyên nhân.
2. Điều tr c th
2.1 Điu tr toàn thân
Kháng sinh và nâng cao th trng.
2.2. Điu tr ti ch
a. Đƣng trong ming
- Ch định: khi áp xe tiến trin v phía niêm mc ming.
- K thut
+ Vô cm.
+ Rch niêm mc ch thp nht và phng nht ca áp xe.
+ Bc l áp xe và dẫn lƣu mủ.
+ Bơm rửa.
+ Đặt dẫn lƣu.
+ Điu tr răng nguyên nhân.
b.Đƣờng ngoài mt
- Ch định: khi áp xe tiến trin v phía dƣi da vùng má.
- K thut
+ Vô cm.
+ Rch da vùng dƣi hàm.
119
+ Bóc tách da và mô dƣi da.
+ Dùng kp Korche thâm nhập vào vùng áp xe để dẫn lƣu mủ.
+ Bơm rửa.
+ Đặt dẫn lƣu.
+ Điu tr răng nguyên nhân.
V. TIÊN LƢỢNG VÀ BIN CHNG
1. Tiên lƣng
Nếu dẫn lƣu mủ phi hp với điều tr răng nguyên nhân thì kết qu điều tr
tt.
2. Biến chng
- Viêm ty ta lan vùng mt.
- Nhim trùng huyết.
VI. PHÒNG BNH
Khám răng miệng định k để phát hiện các răng sâu, tổn thƣơng viêm quanh
răng, mọc lch để điều tr kp thi.