BÀI I: CÔNG NGH HÀN
I.QUE HAN
1.Que hàn NA
6013
ng d ng: Que
hàn n n Rutil -
cenlulose đ c s d ng r ng rãi trongượ
nhi u lĩnh v c nh đóng tàu, k t c uư ế
thép, hàn ng, ch t o máy và gia công ế
thép, hàn cho các lo i v t li u c ơ b n
t ng đ ngươ ươ
Tính hàn: Que hàn r t d hàn, tính hàn
tuy t v i v i m i v trí hàn, k c hàn
leo xu ng, d t o quang khi hàn, h
quang cháy êm và n đ nh, không b n toé,
ít khói s t bong, b m t m i hàn đ p.
Dòng hàn: Có th hàn dòng đi n xoay
chi u, m t chi u đi n c c âm.
Đ c các t ch c đăng ki m ch ngượ
nh n: VR, NK, ABS, BV, LR, GL, DNV,
RS, SZU
Vi trí hàn: F, HF, H, OH, VU, (VD) ho c
PA, PB, PC, PE, PF, (PG)
Đ ng kính que: 2,5 x 350mm; 3,25 xườ
350mm; 4,00 x 400mm; 5,00 x 450mm
C tínhơ
Gi i h n ch y
(N/mm2)
Gi i h n b n
(N/mm2)
BÀI II : CÁC CÔNG NGH C T
BÀI III : CH T L NG LIÊN K T HÀN ƯỢ
3.1. CÁC D NG KHUY T T T HÀN VÀ BI N PHÁP KH C PH C
Nh ng sai l ch v hình d ng, kích th c và t ch c kim lo i c a k t c u ướ ế
hàn so v i tiêu chu n thi t k yêu c u k thu t, làm gi m đ b n kh ế ế
năng làm vi c c a nó, đ c g i là nh ng khuy t t t hàn. ượ ế
M i hàn r t nhi u khuy t t t, th ng là: n t, r h i, l n x , hàn không ế ườ ơ
th u, hàn thành c c, khuy t c nh, kích th c m i hàn không phù h p v i yêu ế ướ
c u vv...
Nh ng khuy t t t này do r t nhi u nguyên nhân gây nên. liên quan ế
t i các m t nh : kim lo i v t hàn, ch đ hàn và quy trình công ngh . S t n t i ư ế
c a nh ng khuy t t t đó s nh h ng tr c ti p đ n đ b n c a đ u m i n i ế ưở ế ế
hàn. Do đó, ng i th hàn ph i ch n quy ph m hàn chính xác nghiêm ch nhườ
ch p hành các quy trình hàn.
3.1.1. N t
N t m t trong nh ng khuy t t t nghiêm tr ng nh t c a liên k t hàn. ế ế
N t th xu t hi n trên b m t m i hàn, trong m i hàn vùng nh h ng ưở
nhi t (Hình 3.1). Trong quá trình s d ng c u ki n hàn, n u m i hàn v t n t ế ế
thì v t n t đó s r ng d n ra làm cho k t c u b h ng.ế ế
V t n t có th xu t hi n các nhi t đ khác nhau.ế
- N t nóng: xu t hi n trong quá trình k t tinh c a liên k t hàn khi nhi t đ ế ế
còn khá cao (trên 10000C).
- N t ngu i: xu t hi n sau khi k t thúc quá trình hàn nhi t đ d i ế ướ
10000C. N t ngu i có th xu t hi n vài gi th m chí vài ngày sau khi hàn.
V t n t các kích th c khác nhau, th n t t vi hay n t thô đ i.ế ướ ế
Các v t n t thô đ i th gây phá h y k t c u ngay khi làm vi c. Các v t n tế ế ế
t vi, trong quá trình làm vi c c a k t c u s phát tri n r ng d n ra t o thànhế ế
các v t n t thô đ i.ế
th phát hi n b ng m t th ng ho c đo v i kính lúp đ i v i v t n t ườ ế
thô đ i n m b m t liên k t hàn. Đ i v i v t n t t vi n m bên trong ế ế ế
m i hàn th dùng các ph ng pháp ki m tra nh siêu âm, t tính, ch p X ươ ư
quang, v.v... đ xác đ nh chúng.
Hình 3-1 Các ki u n t
B ng 3-1 Gi i thi u m t s ph ng pháp h n ch s phát sinh v t n t ươ ế ế
Các d ng n t, nguyên nhân và bi n pháp kh c ph c B ng 3.1
D ng
v t n tế Ph ng phápươ
ki m traNguyên nhân Gi i pháp công ngh
N t d c 1. Quan sát b ng
m t th ng. ườ
2. Dùng b t t
3. ng th t ch
th màu
4. Ch p X quang
5. Siêu âm
1. S d ng v t li u hàn
ch a đúng.ư
2. T n t i ng su t d ư
l n trong ln k t hàn. ế
3. T c đ ngu i cao
4. Ln k t n khôngế
h p lý.
1. S d ng v t li u hàn
phù h p.
2. Gi i png các l c
k p ch t cho liên k t ế
hàn khi n. Tăng kh
năng đi n đ y c a v t
li u hàn.
5. B trí các m i hàn
ch a h p ư
3. Gia nhi t tr c cho ướ
v t n, gi nhi t cho
ln k t n đ gi mế
t c đ ngu i.
4. S d ng ln k t hàn ế
h p lý, vát mép, gi m
khe h gi a các v t hàn
v.v...
5. B trí so le c m i
hàn.
N t
vùng y
và k t tcế
h quang
-nt-
1. V trí k t thúc h ế
quang b lõm, t n t i
nhi u t p ch t.
2. H quang không
đ c b o v t t.ượ
1. S d ng thi t b hànư ế
phù h p, có ch đ ế
riêng cho c gâ và k tế
thúc h quang.
2. S d ng các b n n i
công ngh v trí b t
đ u và k t tc h ế
quang, đ c v t n t ế
này n m ngoài ln k t ế
hàn.
N t ngang-nt-
1. S d ng v t li u
hàn ch a đúng.ư
2. T c đ ngu i cao
3. M i n q nh so
v i liên k t. ế
1. S d ng v t li u p
h p
2. Tăng dòng đi n và
kích th c đi n c cướ
hàn.
3. Gia nhi t tr c khi ướ
hàn
3.1.2. R khí
R khí sinh ra do hi n t ng khí trong kim lo i h ng c a m i hàn không ượ
k p thoát ra ngoài khi kim lo i vũng hàn đông đ c.