CHƯƠNG 3
KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
ThS. Phùng Thị Hồng Gấm
Email: gampth@buh.edu.vn
MỤC TIÊU HỌC TẬP
Sinh viên nắm được:
Nhận biết được các khoản mục thuộc hàng tồn kho TSCĐ trong đơn vị
HCSN;
Phân biệt hàng tồn kho, TSCĐ theo các cách thức phân loại;
Nắm bắt được các quy định chung của nhà nước trong việc quản lý, sử dụng
hàng tồn kho, TSCĐ tính hao mòn, khấu hao TSCĐ;
Vận dụng được các phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế liên quan
đến hàng tồn kho TSCĐ trong từng trường hợp cụ thể.
40
NỘI DUNG
3.1 Kế toán hàng tồn kho
3.1.1. Kế toán ngun liệu, vật liệu
3.1.2. Kế toán công cụ, dụng cụ
3.1.3. Kế toán sản phẩm, hàng hoá
3.2. toánisản đnh
3.2.1. Kế toán tăng, giảm Tài sản cố định
3.2.2. toánkhu hao isn  định
41
3.1.1. KẾ TOÁN NGUYÊN LIỆU, VT LIỆU
Nguyên liệu, vật liệu những đối tượng lao động được sử dụng trong các hoạt
động của đơn vị HCSN như hoạt động hành chính, đầu XDCB hoặc SXKDDV
các mc đích khác. NLVL khi tham gia vào quá trình hoạt động sẽ bị thay đổi
hình thái vật chất. Các loại ấn chỉ để sử dụng hoc để bán đơn vị HCSN cũng
được xem như NLVL.
42
3.1.1. KẾ TOÁN NGUYÊN LIỆU, VẬT LIỆU
Giá thực tế nhập kho được xác định:
+ Giá thực tế HTK mua ngoài nhập kho để sử dụng cho hoạt động
………………..được tính theo giá mua thực tế ghi trên hóa đơn (bao gồm các loại
thuế gián thu) cộng với các chi phí liên quan đến việc mua ngun liệu, vật liệu
+ Giá thực tế ngun liệu, vật liu mua ngoài nhập kho để sử dụng cho
…………….thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ thì
g trị hàng tồn kho mua vào được phản ánh theo g mua chưa thuế GTGT
+Giá trị NLVL tự sản xuất ……………………………………………..
+Giá trị NLVL thu hồi ……………………………………………………
.....................................................................................................................................
Giá thực tế xuất kho: ………………………………….............................……….
………………………………………………………………………………………..
43