
KTTC_ Gi ng viên: CPA_ThS Tr ng Văn Khánh ả ươ Trang 54
Ch ng 4:ươ
K TOÁN ẾHO T Đ NG S N XU TẠ Ộ Ả Ấ
I. Nh ng v n đ chungữ ấ ề
1. Khái ni mệ
- Chi phí s n xu t:ả ấ là toàn b các kho n hao phí v t ch t mà doanh nghi p đã b raộ ả ậ ấ ệ ỏ
đ th c hi n quá trình s n xu t s n ph m. ể ự ệ ả ấ ả ẩ
- Giá thành s n ph mả ẩ : là nh ng chi phí s n xu t g n li n v i m t k t qu s n xu tữ ả ấ ắ ề ớ ộ ế ả ả ấ
nh t đ nh. ấ ị
Công th c chung đ tính giá thành (Z):ứ ể
Z đ n v s n phaåmơ ị ả =Chi phí s n xu tả ấ
K t qu s n xu tế ả ả ấ
Đ ph c v cho công tác qu n lý doanh nghi p thì ng i ta th ng s d ngể ụ ụ ả ở ệ ườ ườ ử ụ
các lo i giá thành nh sau:ạ ư
Giá thành k ho chế ạ : là lo i giá thành đ c xác đ nh tr c khi b t đ u s n xu t c aạ ượ ị ướ ắ ầ ả ấ ủ
kỳ k ho ch d a trên các đ nh m c và d toán c a kỳ k ho ch.ế ạ ự ị ứ ự ủ ế ạ
Giá thành đ nh m cị ứ : là giá thành đ c xác đ nh trên c s các đ nh m c chi phí hi nượ ị ơ ở ị ứ ệ
hành t i t ng th i đi m nh t đ nh trong kỳ k ho ch. ạ ừ ờ ể ấ ị ế ạ
Giá thành th c tự ế: là giá thành đ c xác đ nh trên c s các kho n hao phí th c tượ ị ơ ở ả ự ế
trong kỳ đ th c hi n quá trình s n xu t s n ph m. ể ự ệ ả ấ ả ẩ
2. Nhi m v k toán ệ ụ ế
Tính toán và ph n ánh m t cách chính xác, đ y đ , k p th i tình hình phát sinh chiả ộ ầ ủ ị ờ
phí s n xu t các b ph n s n xu t.ả ấ ở ộ ậ ả ấ
Tính toán chính xác, k p th i giá thành c a t ng lo i s n ph m đ c s n xu t.ị ờ ủ ừ ạ ả ẩ ượ ả ấ
Ki m tra ch t ch tình hình th c hi n các đ nh m c tiêu hao và các d toán chiể ặ ẽ ự ệ ị ứ ự
phí nh m phát hi n k p th i các hi n t ng lãng phí, s d ng chi phí không đúngằ ệ ị ờ ệ ượ ử ụ
k ho ch, sai m c đích.ế ạ ụ
L p các báo cáo v chi phí s n xu t và giá thành s n ph m; tham gia phân tíchậ ề ả ấ ả ẩ
tình hình th c hi n k ho ch giá thành, đ xu t bi n pháp đ ti t ki m chi phíự ệ ế ạ ề ấ ệ ể ế ệ
s n xu t và h th p giá thành s n ph m.ả ấ ạ ấ ả ẩ
3. Phân lo i chi phí s n xu tạ ả ấ
a) Phân lo i chi phí s n xu t theo y u t :ạ ả ấ ế ố Bao g m 5 y u tồ ế ố
(1) Chi phí nguyên v t li uậ ệ
(2) Chi phí nhân công
(3) Chi phí kh u hao TSCĐấ
(4) Chi phí d ch v mua ngoàiị ụ

KTTC_ Gi ng viên: CPA_ThS Tr ng Văn Khánh ả ươ Trang 55
(5) Chi phí b ng ti n khácằ ề
b) Phân lo i chi phí s n xu t theo kho n m c:ạ ả ấ ả ụ Bao g m 3 kho n m cồ ả ụ
(1) Chi phí nguyên v t li u tr c ti pậ ệ ự ế
(2) Chi phí nhân công tr c ti pự ế
(3) Chi phí s n xu t chungả ấ
4. Xác đ nh đ i t ng h ch toán chi phí s n xu t và đ i t ng tính Z s nị ố ượ ạ ả ấ ố ượ ả
ph m:ẩ
4.1 Xác đ nh đ i t ng tính giá thành:ị ố ượ
Là xác đ nh đ i t ng mà hao phí v t ch t đ c doanh nghi p b ra đ s n xu t đãị ố ượ ậ ấ ượ ệ ỏ ể ả ấ
đ c k t tinh trong đó nh m đ nh l ng hao phí c n đ c bù đ p cũng nh tính toánượ ế ằ ị ượ ầ ượ ắ ư
đ c k t qu kinh doanh. Tùy theo đ a đi m s n xu t s n ph m mà đ i t ng tính giáượ ế ả ị ể ả ấ ả ẩ ố ượ
thành có th là: t ng lo i s n ph m, bán thành ph m, s n ph m hoàn ch nh, đ n đ tể ừ ạ ả ẩ ẩ ả ẩ ỉ ơ ặ
hàng, h ng m c công trình,…ạ ụ
4.2 Kỳ tính giá thành
Tùy theo chu kỳ s n xu t dài ho c ng n cũng nh đ c đi m s n xu t s n ph m mà xácả ấ ặ ắ ư ặ ể ả ấ ả ẩ
đ nh kỳ tính giá thành cho phù h p. Kỳ tính giá thành có th là cu i m i tháng, cu i m iị ợ ể ố ỗ ố ỗ
quý, cu i m i năm ho c khi đã th c hi n hoàn thành đ n đ t hàng, hoàn thành h ng m cố ỗ ặ ự ệ ơ ặ ạ ụ
công trình…
II. K toán t p h p chi phí s n xu t phát sinh trong kỳ ế ậ ợ ả ấ
1. K toán chi phí nguyên v t li u tr c ti pế ậ ệ ự ế
a. Khái ni mệ
Chi phí nguyên v t li u tr c ti p bao g m t t c các kho n chi phí v v t li u chính,ậ ệ ự ế ồ ấ ả ả ề ậ ệ
v t li u ph , nhiên li u,… đ c s d ng đ tr c ti p s n xu t s n ph m. Các lo iậ ệ ụ ệ ượ ử ụ ể ự ế ả ấ ả ẩ ạ
nguyên v t li u này có th đ c xu t ra t kho đ s d ng, có th mua v đ a vào sậ ệ ể ượ ấ ừ ể ử ụ ể ề ư ử
d ng ngay ho c do doanh nghi p t s n xu t và đ a vào s d ng.ụ ặ ệ ự ả ấ ư ử ụ
Chi phí nguyên v t li u tr c ti p đ c t ch c theo dõi riêng cho t ng đ i t ng h chậ ệ ự ế ượ ổ ứ ừ ố ượ ạ
toán chi phí s n xu t ho c đ i t ng tính giá thành.ả ấ ặ ố ượ
b. Ph ng pháp phân b chi phí nguyên v t li u:ươ ổ ậ ệ
Nguyên li u, v t li u chính s d ng đ s n xu t ra nhi u lo i s n ph m nh ng khôngệ ậ ệ ử ụ ể ả ấ ề ạ ả ẩ ư
th xác đ nh tr c ti p m c tiêu hao th c t cho t ng lo i s n ph m (ho c đ i t ngể ị ự ế ứ ự ế ừ ạ ả ẩ ặ ố ượ
ch u chi phí) thì k toán ph i ti n hành phân b theo tiêu th c phù h p. Các tiêu th c cóị ế ả ế ổ ứ ợ ứ
th s d ng: đ nh m c tiêu hao cho t ng lo i s n ph m, h s phân b đ c quy đ nh,ể ử ụ ị ứ ừ ạ ả ẩ ệ ố ổ ượ ị
t l v i tr ng l ng s n ph m đ c s n xu t…ỷ ệ ớ ọ ượ ả ẩ ượ ả ấ
M c phân b chi phí v nguyên li u, v t li u chính dùng cho t ng lo i s n ph m đ cứ ổ ề ệ ậ ệ ừ ạ ả ẩ ượ
xác đ nh theo công th c t ng quát sau:ị ứ ổ

KTTC_ Gi ng viên: CPA_ThS Tr ng Văn Khánh ả ươ Trang 56
M c phân b chi phíứ ổ
nguyên v t li u choậ ệ
t ng đ i t ngừ ố ượ =
T ng tr giá nguyên v t li uổ ị ậ ệ
th c t xu t s d ngự ế ấ ử ụ
x
Kh i l ng c a t ngố ượ ủ ừ
đ i t ng đ c xácố ượ ượ
đ nh theo m t tiêu th cị ộ ứ
nh t đ nhấ ị
T ng s kh i l ng c a cácổ ố ố ượ ủ
đ i t ng đ c xác đ nh theoố ượ ượ ị
m t tiêu th c nh t đ nhộ ứ ấ ị
Ví d :ụ T i doanh nghi p s n xu t 2 lo i s n ph m A, B có các tài li u nh sau:ạ ệ ả ấ ạ ả ẩ ệ ư
(ĐVT: 1.000đ)
-T ng chi phí nguyên v t li u xu t dùng trong tháng là: 21.000.000.ổ ậ ệ ấ
-S l ng s n ph m hoàn thành trong tháng: 1.500 spA và 500 spB. ố ượ ả ẩ
-Bi t s n ph m A có h s 1; s n ph m B có h s 1,2. ế ả ẩ ệ ố ả ẩ ệ ố
-Yêu c u phân b chi phí NVL cho spA và spB.ầ ổ
Gi i:ả
M c phân b chi phíứ ổ
nguyên v t li u choậ ệ
s n ph m Aùp duïngả ẩ =
21.000.000 X(1500x1) = 15.000.000
(1500x1)+(500x1,2)
M c phân b chi phíứ ổ
nguyên v t li u choậ ệ
s n ph m Bả ẩ =
21.000.000 X(500x1,2) = 6.000.000
(1500x1)+(500x1,2)
c. Ch ng t và s sách k toán : ứ ừ ổ ế
- Ch ng t : L nh s n xu t (n u có), Phi u xu t kho, B ng phân b chi phí NVL, Hoáứ ừ ệ ả ấ ế ế ấ ả ổ
đ n GTGT, …ơ
- S sách: ổ S Chi ti t: ổ ế
+ S chi phí s n xu t kinh doanh (M cho TK 621)ổ ả ấ ở
+ Các s k toán chi ti t liên quan khác (S chi ti t VL,SP, HH), ...ổ ế ế ổ ế
S T ng h p: (T ng t nh các ch ng tr c, k toán m s t ng h p tuỳổ ổ ợ ươ ự ư ươ ướ ế ở ổ ổ ợ
thu c hình th c k toán DN áp d ng).ộ ứ ế ụ
- Tài kho n s d nả ử ụ g:
TK 621 “Chi phí nguyên v t li u tr c ti p”. Tài kho n này đ c s d ng đ t p h p t tậ ệ ự ế ả ượ ử ụ ể ậ ợ ấ
c các kho n chi phí v nguyên, nhiên, v t li u đ c s d ng tr c ti p cho quá trìnhả ả ề ậ ệ ượ ử ụ ự ế
s n xu t s n ph m, đ c m chi ti t theo t ng đ i t ng h ch toán chi phí ho c đ iả ấ ả ẩ ượ ở ế ừ ố ượ ạ ặ ố
t ng tính giá thành (n u có).ượ ế
d. Ph ng pháp h ch toán:(theo PP KKTX)ươ ạ

KTTC_ Gi ng viên: CPA_ThS Tr ng Văn Khánh ả ươ Trang 57
(1) Khi xu t kho nguyên v t li u đ tr c ti p s n xu t s n ph m:ấ ậ ệ ể ự ế ả ấ ả ẩ
(2) Khi nguyên v t li u mua v đ c đ a vào s d ng ngay cho quá trình s n xu tậ ệ ề ượ ư ử ụ ả ấ
s n ph m mà không qua kho:ả ẩ
(3) Nguyên v t li u do doanh nghi p t s n xu t ra đ c đ a ngay vào quá trình s nậ ệ ệ ự ả ấ ượ ư ả
xu t s n ph m:ấ ả ẩ
(4) Nguyên v t li u s d ng đ s n xu t s n ph m còn th a đ c tr l i kho:ậ ệ ử ụ ể ả ấ ả ẩ ừ ượ ả ạ
(5) Cu i kỳ, t ng h p chi phí nguyên v t li u tr c ti p th c t s d ng trong kỳ đố ổ ợ ậ ệ ự ế ự ế ử ụ ể
k t chuy n vào tài kho n tính giá thành:ế ể ả
KẾ Giá tr NVL xu t s d ng không h t nh p l iị ấ ử ụ ế ậ ạ kho
TK 621 – Chi phí nguyên li u tr c ti pệ ự ếTK152 Nguyên li u, v t li u ệ ậ ệ
Giá tr nguyên v t li u xu t kho ị ậ ệ ấ
TK 111, 112, 331….
Giá mua ch a bao g m thu GTGTư ồ ế
TK 133 - Thu GTGT đ u vào ế ầ
Thu GTGT đ u vào (n u có)ế ầ ế
TK 621 – Chi phí nguyên li u tr c ti pệ ự ế
TK 621 – Chi phí nguyên li u tr c ti pệ ự ếTK154 – Chi phí SXKD d dang ở
Giá tr nguyên v t li u t s n xu t ị ậ ệ ự ả ấ
TK 621 – Chi phí nguyên li u tr c ti pệ ự ế TK152 – Nguyên li u, v t li u ệ ậ ệ
Giá tr nguyên v t li u th a nh p l i khoị ậ ệ ừ ậ ạ
TK 621 – Chi phí nguyên li u tr c ti pệ ự ế TK154 – Chi phí SXKD d dang ở
K t chuy n ế ể

KTTC_ Gi ng viên: CPA_ThS Tr ng Văn Khánh ả ươ Trang 58
TOÁN
T NGỔ
H P SỢ Ử
D NGỤ
TÀI
KHO NẢ
621
P
P
K
K
T
X
P
P
K
K
Đ
K
2. K toán chi phí nhân công tr c ti p:ế ự ế
a. Khái ni mệ
152 621
154
111,112,331.
.
133
154
Xu t NVL s d ng tr c ti pấ ử ụ ự ế
SX SP
NVL dùng tr c ti pự ế
SX không qua nh pậ
kho
NVL li u thuê ngoài gia côngệ
ch bi n ế ế
Cu i kỳ k tố ế
chuy n ể
632
Chi NVL tr cự
ti p v t trênế ượ
m c bìnhứ
th ngườ
151,152,
153,154 611
621
111,112,331.
.
133
K t chuy n giá tr NVL t n cu i kỳế ể ị ồ ố
K t chuy n giá tr NVL t n khoế ể ị ồ
đ u kỳầ
Trong kỳ ghi nh n giáậ
tr NVL mua vàoị
Cu i kỳ k tố ế
chuy nể
631

