5/27/2012
PHẦN 2
KẾ TOÁN VỐN CHỦ SỞ HỮU
Khoa Kế toán – Kiểm toán, Đại học Mở TPHCM
MỤC ĐÍCH
2
Học xong chương này, người học có thể:
Giải thích được sự khác nhau về nguồn vốn hoạt động của
các loại hình doanh nghiệp
Nắm được các yếu tố cấu thành nên vốn chủ sở hữu và
phạm vi sử dụng nguồn vốn
Ghi chép được các nghiệp vụ tăng giảm vốn chủ sở hữu Tổ chức và thực hiện chứng từ, sổ kế toán tổng hợp và chi
tiết liên quan đến vốn chủ sở hữu.
1
5/27/2012
NỘI DUNG
3
Một số khái niệm cơ bản Ghi nhận vốn chủ sở hữu Ứng dụng trên hệ thống tài khoản kế toán Tổ chức chứng từ, ghi sổ kế toán chi tiết và
tổng hợp
Ứng dụng trên hệ thống tài khoản kế toán
4
Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp
Nguồn vốn kinh doanh Cổ phiếu quỹ Lợi nhuận chưa phân phối và các
khoản dự trữ
2
5/27/2012
TK 411 - Nguồn vốn kinh doanh
5
Phản ánh nguồn vốn kinh doanh hiện có và tình hình tăng, giảm nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm: Vốn đầu tư của chủ sở hữu (TK 4111)
Thặng dư vốn cổ phần (TK 4112) Vốn khác (TK 4118)
Tài khoản 4111-Vốn đầu tư của chủ sở hữu
6
Bên Nợ
Bên Có
Vốn đầu tư của chủ sở hữu giảm đi do điều chỉnh giảm vốn điều lệ: hoàn trả vốn ngân sách, cho cấp trên, hủy bỏ cổ phiếu quỹ,… Vốn đầu tư của chủ sở hữu tăng lên do phát hành thêm cổ phiếu tăng vốn điều lệ, bổ sung vốn từ kết quả kinh doanh, …
Dư Có
3
Vốn đầu tư của chủ sở hữu lúc cuối kỳ
5/27/2012
Tài khoản 4112 – Thặng dư vốn cổ phần
7
Bên Nợ
Bên Có
Thặng dư vốn cổ phần giảm đi do
phát sinh chi phí phát hành CP, tái
phát hành cổ phiếu quỹ (Giá phát
hành Thặng dư vốn cổ phần phát sinh tăng
do phát hành thêm CP (MG Thặng dư vốn cổ phần còn lại cuối kỳ Dư Có TK 4111 TK 111, 112 TK 15*, 21* TK 111, 112 TK 4112 4 TK 421, 414 5/27/2012 TK 4111 TK 111, 112 TK 15*, 21* Tại công ty TNHH TD có các nghiệp vụ về góp vốn sau: Ông An góp 300 triệu đồng bằng tiền mặt Ông Tài góp 200 triệu đồng chuyển vào TK công ty Bà Hà hứa góp 100 triệu đồng Cô Xuân góp 1 xe tải, được Hội đồng thành viên định giá 220 Bà Thu xin chuyển nhượng phần vốn góp của mình của bà An, triệu. 5 Hội đồng thành viên đồng ý. 5/27/2012 Bà Thu xin rút vốn ra khỏi
công ty có được không? (Đọc Luật doanh nghiệp 2005) TK 4112 TK 4111 TK 111, 112 TK 111,112 TK 4111 6 TK 111,112 5/27/2012 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
Công ty H phát hành 2.000.000 cổ phiếu, mệnh giá
10.000đ/CP, giá phát hành 12.000đ/CP. Chi phí phát
hành 100 triệu đồng. Công ty Y phát hành 100.000 cổ phiếu, mệnh giá
100.000đ/CP, giá phát hành 90.000đ/CP. Chi phí phát
hành 40 triệu đồng. Vốn khác giảm đi do xử lý tài sản
thiếu trừ vào vốn, xử lý chênh
lệch đánh giá lại tài sản,… Vốn khác tăng lên do bổ sung từ
lợi nhuận, nhận biếu tặng, được
viện trợ, xử lý chênh lệch đánh
giá lại tài sản,…
Dư Có 7 Vốn khác của chủ sở hữu hiện có
tại ngày cuối kỳ. 5/27/2012 TK 4118 TK 421 TK 421 TK 412 TK 412 TK 3381 TK 111, 112,… Giá trị cổ phiếu quỹ tăng lên
khi DN mua cổ phiếu quỹ Giá trị cổ phiếu quỹ giảm đi do
DN tái phát hành, huỷ bỏ, dùng
cp quỹ chia cổ tức,…. Dư Nợ 8 Giá trị cổ phiếu quỹ DN còn
nắm giữ lúc cuối kỳ 5/27/2012 TK 419 TK 111, 112 TK 111, 112 TK 4112 TK 4111 TK 4112 TK 421 TK 4112 Tại công ty B có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: Ngày 16/3/20x1, mua 100.000 cp quỹ, giá mua lại 15.000đ/cp, Ngày 20/5/20x1, mua 400.000 cp quỹ, giá mua lại 14.000đ/cp,
chi phí mua 0,2%/giá trị giao dịch, thanh toán bằng TGNH. Ngày 16/8/20x1, tái phát hành 200.000cp, giá phát hành chi phí mua 0,2%/giá trị giao dịch, thanh toán bằng TGNH Ngày 28/11/20x1, hủy 100.000cp quỹ. 9 16.000đ/cp; chi phí tái phát hành bằng 0,2%/giá trị giao dịch, thu
bằng TGNH. 5/27/2012 - Lỗ phát sinh trong kỳ
- Phân phối lợi nhuận - Lợi nhuận thực hiện được
trong kỳ.
- Xử lý lỗ DƯ NỢ DƯ CÓ Tài khoản 414/415/418 – Các quỹ đầu tư phát
triển, dự phòng tài chính, quỹ khác Số lỗ luỹ kế chưa xử lý. Lợi nhuận chưa phân phối cho
các đối tượng liên quan. Quỹ giảm đi do sử dụng quỹ này
vào mục đích theo quy định Quỹ tăng lên do trích từ lợi
nhuận Dư Có 10 Quỹ chưa sử dụng 5/27/2012 Quỹ tăng lên do trích từ lợi
nhuận • Sử dụng quỹ này cho khen
thưởng nhân viên/ban điều
hành. • Sử dụng quỹ cho mục đích phúc lợi Dư Có Quỹ chưa sử dụng TK 421 Chia cổ tức
cho cổ đông Lợi nhuận
sau thuế TK 3388 TK 911 Trích lập các
quỹ TK 414, 415, 353 Bổ sung
vốn kinh doanh 11 TK 4111, 4118 5/27/2012 TK 414 Bổ sung vốn
kinh doanh Phân phối lợi
nhuận TK 411 TK 421 Nộp về cấp
trên (*) Nhận từ cấp
trên (*) (*) Áp dụng ở Doanh nghiệp Nhà nước TK 111,112 TK 111, 112 TK 415 Phân phối lợi
nhuận TK 421 Nộp về cấp
trên (*) Nhận từ cấp
trên (*) (*) Áp dụng ở Doanh nghiệp Nhà nước 12 TK 111,112 TK 111, 112 5/27/2012 TK 418 Phân phối lợi
nhuận TK 421 Nộp về cấp
trên (*) Nhận từ cấp
trên (*) (*) Áp dụng ở Doanh nghiệp Nhà nước TK 111,112 TK 111, 112 Tại công ty cổ phần F có các nghiệp vụ phát sinh sau:
Ngày 31/12/20x0, kết chuyển lợi nhuận sau thuế quý 4 năm Ngày 17/4/20x1, căn cứ vào kết luận của Đại hội cổ đông, chia 20x0 1.200 triệu đồng. Quỹ đầu tư phát triển 300 triệu đồng Quỹ dự phòng tài chính 150 triệu đồng Quỹ khen thưởng phúc lợi 150 triệu đồng 13 cổ tức và lập các quỹ như sau:
Chia cổ tức đợt 2 năm 20x0 300 triệu đồng 5/27/2012 Ngày 30/6/20x1, phát hành 10.000cp cho cổ đông hiện hữu bằng quỹ đầu tư phát triển. Ngày 15/7/20x1, quyết định chi 100 triệu khen thưởng cho nhân viên. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Hợp đồng liên doanh, liên kết
Biên bản góp vốn
Phiếu thu/chi, Giấy báo Nợ/Có
Biên bản định giá tài sản góp vốn
Hóa đơn mua tài sản (nếu tài sản mới)
Biên bản giao nhận tài sản góp vốn 14 5/27/2012 Sổ đăng ký thành viên (công ty TNHH)
Sổ đăng ký cổ đông (công ty cổ phần)
Sổ theo dõi thanh toán cổ tức 15Tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu
8
Giảm vốn đầu tư của chủ sở hữu
9
Bài tập thực hành 1
10
Câu hỏi mở rộng
11
Thặng dư vốn cổ phần
12
Bài tập thực hành 2
13
Tài khoản 4118 – Vốn khác
14
Bên Nợ
Bên Có
Tăng vốn khác của chủ sở hữu
15
Tài khoản 419 – Cổ phiếu quỹ
16
Bên Nợ
Bên Có
Mua cổ phiếu quỹ
17
Bài thực hành số 3
18
Tài khoản 421 – LN chưa phân phối
19
Bên Nợ
Bên Có
20
Bên Nợ
Bên Có
Tài khoản 353 – Quỹ khen thưởng phúc lợi
21
Bên Nợ
Bên Có
Lợi nhuận chưa phân phối
22
Quỹ đầu tư phát triển
23
Quỹ dự phòng tài chính
24
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
25
Bài tập thực hành 4
26
Bài tập thực hành 4 (tiếp theo)
27
Chứng từ
28
Sổ sách
29

