ọ Bài gi ng môn h c ƯỜ
ả Ế KINH T MÔI TR
NG
1
Ở Ầ
BÀI M Đ U
Ớ
GI
Ế I THI U MÔN H C KINH T
Ệ MÔI TR
Ọ NGƯỜ
2
Ấ
Ề
CÁC V N Đ MÔI TR
ƯỜ NG Ả Ố Ặ
CHÚNG TA ĐANG PH I Đ I M T
ướ ườ ng: không khí, n ấ c, đ t,
Ô nhi m môi tr ễ ồ ti ng n,…
ậ ấ ướ ổ Bi n đ i khí h u: trái đ t nóng lên, n c
bi n dâng… ệ t tài nguyên
ả ưở ớ ườ ế ế ể C n ki ạ M t cân b ng sinh thái ằ ấ … => Các v n đ này nh h ng t i con ng i
3
ề ấ ư ế nh th nào?
Ề Ủ NGUYÊN NHÂN C A CÁC V N Đ MÔI
ƯỜ Ấ Ệ NG HI N NAY TR
ườ i
ễ
ế
i quy t m t v n đ r t th c t
ệ ạ
ộ ấ ẩ
ế
ấ
ủ ng c a con ng ế i ích kinh t : ấ ể ẻ ươ ng cách r nh t đ ể ả là làm th nào đ th i ả
• Ý th c b o v môi tr ườ ứ ả • Con ng ợ ườ i ch y theo l ở ườ i gây ô nhi m b i đó là ph “Con ng ự ế ề ấ ế ả gi ỏ b các ph ph m sinh ra sau khi s n xu t và tiêu dùng hàng hóa” (Barry Field and Nancy Olewiler)
ế
ơ ế ề ư ợ ườ ượ ng không đ c phân
4
ị • C ch khuy n khích ch a h p lý • Quy n tài s n v môi tr ề ả đ nh rõ ràng
ƯỜ
Ế KINH T MÔI TR
NG LÀ GÌ?
ƯỜ
MÔI TR
NG
ệ
KINH T Ế • S n xu t: l y nguyên ấ ấ ng => môi tr ẩ
ấ
ườ ả ạ ả
ế
ả
• Cung c p nguyên v t ậ ấ ầ li u đ u vào cho quá ả trình s n xu t • Cung c p môi tr ấ ố s ng cho con ng
ng i
i tiêu dùng
ườ ườ ấ
ả
ạ
• Nh n rác th i, ch t th i ả ả ậ quá trình sinh ho t,
ườ ấ ử ụ
ẩ
ả
ừ t ấ ả s n xu t,…
ả ệ ừ li u t ả s n ph m + c i t o môi ả ườ ng + x rác th i, khí tr ồ ả th i, ti ng n… • Phân ph i: mang s n ố ớ ẩ ph m t i ng ả + rác th i, ch t th i,… • Tiêu dùng: s d ng s n ả ả ph m + x ra rác th i sinh ho t,…ạ
5
Ấ Ề Ố Ế
V N Đ C T LÕI C A KINH T MÔI ƯỜ Ủ NG TR
ề ặ ế ủ • Đánh giá t m quan tr ng v m t kinh t c a
ầ ổ các bi n đ i môi tr ọ ườ ng
ế ể ế ủ ế c a các bi n
ườ đ i môi tr
i pháp kinh t
• Tìm hi u nguyên nhân kinh t ổ ng • Đ xu t các gi ả ấ ề ấ ạ ậ ch m l ổ đ i tác đ ng tiêu c c t ế ả ứ i, ch m d t và đ o ng ự ớ ộ i môi tr ằ nh m làm ế ượ c các bi n ườ ng
6
ụ => Ví d ?????
Ệ
Ế
ƯỜ
KHÁI NI M KINH T MÔI TR
NG
ườ
ng: ủ
Kinh t Là m t nhánh c a kinh t ế
ồ ủ ế
vi mô và kinh t
ế ọ h c: ngu n g c t vĩ mô (ch y u là t
ố ừ ừ Vi
ế
ậ
ng d ng các lý thuy t và k thu t phân tích
ứ
ồ ả
ượ
ể
ỹ ụ ế ể đ nghiên c u xem các ngu n tài nguyên ư ế ườ c phát tri n và qu n lý nh th
ng đ
ế môi tr ộ ế kinh t mô) Ứ kinh t môi tr nào?
ưở
nh h
ế ng đ n
ạ ộ ự
ườ
Xem xét các ho t đ ng kinh t ng t
ế ả nhiên ra sao?
các môi tr
ể ế
ấ ượ
ổ ệ
ườ
ế
ả
ằ
Xem xét cách thay đ i các th ch và chính sách ng
nh m c i thi n ch t l
ng môi tr
kinh t
7
Ế
Ệ
Ự
NG
Ữ S KHÁC BI T GI A KINH T MÔI TR
Ớ
Ế Ọ
ứ ậ
ƯỜ V I CÁC MÔN KINH T H C KHÁC • KTMT t p trung nghiên c u xem các ho t ạ ế ưở ng nh th nào đ n ấ c, đ t và
ườ ướ ư ế nhiên (không khí, n
ế ả nh h ự ng t ố ậ ộ đ ng kinh t môi tr ố vô s các gi ng loài sinh v t)
ng
ộ ạ ượ ươ ụ c m c đích
8
• KTMT nghiên c u và đánh giá các ph ứ ể pháp khác nhau đ xã h i đ t đ ồ ố ư ấ ả ử ụ t c các ngu n tài nguyên s d ng t i u t ườ trong đó có tài nguyên môi tr ng.
Ạ Ọ
Ộ Ế N I DUNG MÔN H C KINH T MÔI
ƯƠ NG
ở ầ
ớ
ệ
ọ
ế
ườ
• Bài m đ u: Gi
i thi u môn h c kinh t
môi tr
ng
ươ
ườ
ể
• Ch
ng 1: Môi tr
ng và phát tri n
ươ
ế ọ
ấ ượ
ườ
• Ch
ng 2: Kinh t
h c ch t l
ng môi tr
ng
ươ
ợ
• Ch
ng 3: Phân tích Chi phí – L i ích
ươ
ế
ườ
• Ch
ng 4: Đánh giá kinh t
ộ các tác đ ng môi tr
ng
ươ
ườ
• Ch
ả ng 5: Qu n lý môi tr
ng
9
Ọ NGƯỜ TR Ạ Đ I H C NGO I TH

