3/2020
1
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG
2.1
2.2
2.3
CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐO MỨC TẬP TRUNG DỮ LIỆU
CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐO MỨC ĐỘ PHÂN N
CÁC HỆ SỐ ĐO VỊ T TƯƠNG ĐỐI DỮ LIỆU
Nội dung chương 2
QUY TRÌNH THỐNG KÊ
Thống suy diễn:rút ra một kết luận về đặc tính
nào đó của tổng thể dựa trên quan sát một mẫu cụ thể.
Thống tả:
dùng để tóm tắt dữ
liệu,ới dạng bảng,
đồ thị, tính toán các
đặc trưng s.
Ước lượng
Kiểm định
Hồi quy
P/tích phương sai
Chuỗi thời gian
CHƯƠNG 2 : CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG CỦA DỮ LIỆU
Kết luận
GT/C.4/4.1/tr.66
3/2020
2
CHƯƠNG 2 : CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG CỦA DỮ LIỆU GT/C.4/4.1/tr.66
Từ tổng thể
, chọn ngẫu nhiên một mẫu với cỡ mẫu
hiu:
(
;
;
;
)
Mẫu (;; ; ): lượng biến thể rời rc hoặc liên tục.
[;][;]
Bảng tần số, rời rạc.Bảng tần số, liên tục.
CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐO MỨC TẬP TRUNG DỮ LIỆU
CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐO MỨC ĐỘ PHÂN TÁN
CÁC HỆ SỐ ĐO VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI DỮ LIỆU
2.1. CÁC K.H. ĐO LƯỜNG MỨC TẬP TRUNG VÀ BÌNH QUÂN
1.1 Số trung bình cộng (MEAN).
i. Số trung bình cộng.
=

: Giá trị lượng biến quan sát thứ i.
: Squan sát
CHƯƠNG 2 : CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG CỦA DỮ LIỆU GT/C.4/4.1/tr.66
CHƯƠNG 2 : CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG CỦA DỮ LIỆU
ii.Số trung bình cộng trọng s.
=


[;][;]
= +
2

: tần số quan sát của lượng biến trong tổ thứ i
 : Giá trị lượng biến cao nhất trong tổ thứ i
 : Giá trị lượng biến nhỏ nhất trong tổ thứ i
2.1. CÁC K.H. ĐO LƯỜNG MỨC TẬP TRUNG VÀ BÌNH QUÂN
GT/C.4/4.1/tr.66
1.1 Số trung bình cộng (MEAN).
3/2020
3
CHƯƠNG 2 : CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG CỦA DỮ LIỆU
dụ: tài liệu về doanh thu của 79 cửa
hàng trong tháng 10 năm 2009 n bảng
dưới. Xác định trung bình (Mean) của dữ
liệu.
2.1. CÁC K.H. ĐO LƯỜNG MỨC TẬP TRUNG VÀ BÌNH QUÂN
Doanh thu
(triệu đồng)
Số Cửa
hàng
200 – 400 8
400 – 500 12
500 – 600 25
600 – 800 25
800 1000 9
Tổng 79
GT/C.4/4.1/tr.66
1.1 Số trung bình cộng (MEAN).
CHƯƠNG 2 : CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG CỦA DỮ LIỆU
=


=:Tổng tất cả các lượng biến cùng giá trị lượng biến thứ i
Tiền lương 1 người (nhóm)(ngàn đồng) 500 650 800 950 1.000
Tiền lương cả nhóm 2.500 5.200 16.000 9.500 7.000
dụ :Tính trung bình lương của một người theo bảng số liệu sau
2.1. CÁC K.H. ĐO LƯỜNG MỨC TẬP TRUNG VÀ BÌNH QUÂN
GT/C.4/4.1/tr.66
1.1 Số trung bình cộng (MEAN).
CHƯƠNG 2 : CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG CỦA DỮ LIỆU
1.2 Số trung nh nhân. (Geometric mean)
Trung bình nhân dùng để tính giá trị trung bình trong trường hợp các trị số
quan hệ tích.
=. . .
: Giá trị lượng biến quan sát thứ i.
Giá trị trung bình nhân của việc đo s phát triển một đại lượng kinh tế,
thường được gọi tốc độ tăng trưởng gộp hay tỉ suất theo thời gian.
2.1. CÁC K.H. ĐO LƯỜNG MỨC TẬP TRUNG VÀ BÌNH QUÂN
GT/C.4/4.1/tr.73
3/2020
4
CHƯƠNG 2 : CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG CỦA DỮ LIỆU
dụ Thống kê tổng mức bán lẻ hàng hóa dịch vụ tiêu dùng (tỷ
đồng)năm 2000-2009 (Theo tổng cục thống kê)
Năm TMBL
2000 220410,60
2001 245315,00
2002 280884,00
2003 333809,30
2004 398524,50
2005 480293,50
Năm TMBL
2006 596207,10
2007 746159,40
2008 1009860,00
2009 1197480,19
Tìm mức tăng trưởng trung bình
theo công thức số học theo
công thức trung bình nhân.
2.1. CÁC K.H. ĐO LƯỜNG MỨC TẬP TRUNG VÀ BÌNH QUÂN
GT/C.4/4.1/tr.73
1.2 Số trung nh nhân. (Geometric mean)
CHƯƠNG 2 : CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG CỦA DỮ LIỆU
năm 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009
T lệ
(%)
11,30
%
14,50
%
18,84
%
19,39
%
20,52
%
24,13
%
25,15
%
35,34
%
18,58
%
0
5
10
15
20
25
30
35
40
123456789
Số học Nhân
20,861% 20,690%
Trung bình tỷ l tăng trưởng
qua các năm
2.1. CÁC K.H. ĐO LƯỜNG MỨC TẬP TRUNG VÀ BÌNH QUÂN
GT/C.4/4.1/tr.73
1.2 Số trung nh nhân. (Geometric mean)
CHƯƠNG 2 : CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG CỦA DỮ LIỆU
dụ.Một người đem $100 đi đầu vào cổ phiếu nhận được
mức lợi nhuận liên tiếp qua các năm như sau:
Năm Mức lợi nhuận
Năm 1 3%
Năm 2 5%
Năm 3 8%
Năm 4 1%
Năm 5 10%
Hỏi mức lợi nhuận bình quân trong 5 m đầu 5 năm sau là bao nhiêu.
2.1. CÁC K.H. ĐO LƯỜNG MỨC TẬP TRUNG VÀ BÌNH QUÂN
Năm Mức lợi nhuận
Năm 6 50%
Năm 7 150%
Năm 8 -30%
Năm 9 -10%
Năm 10 10%
GT/C.4/4.1/tr.73
1.2 Số trung nh nhân. (Geometric mean)
3/2020
5
CHƯƠNG 2 : CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG CỦA DỮ LIỆU
Số trung v ợng biến ca đơn vị tổng th đứng vị trí giữa trong dãy
số lượng biến đã được sắp xếp theo th tự tăng dần.
Số trung v phân chia dãy số ợng biến làm hai phần (phần trên và phần
dưới số trung v)mỗi phần số đơn v tổng thể bằng nhau.
1.3 trung vị (Median).
Trường hợp: Lượng biến rời rạc, tổng số quan sát số lẻ
 =
Trường hợp: Lượng biến rời rạc, tổng số quan sát số chẵn

=
+

2
2.1. CÁC K.H. ĐO LƯỜNG MỨC TẬP TRUNG VÀ BÌNH QUÂN
GT/C.4/4.1/tr.71
CHƯƠNG 2 : CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG CỦA DỮ LIỆU
Trường hợp tổ quan sát khoảng ch
Giới hạn dưới tổ chứa trung v :()
Khoảng cách của tổ chứa trung v :
Tổng số quan sát :
Tổng tần số của tất cả các tổ trước tổ chứa trung vị :
Tần số của tổ chứa trung vị :

 =  +

2
2.1. CÁC K.H. ĐO LƯỜNG MỨC TẬP TRUNG VÀ BÌNH QUÂN
GT/C.4/4.3/tr.86
1.3 trung vị (Median).
CHƯƠNG 2 : CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG CỦA DỮ LIỆU
dụ: tài liệu về doanh
thu của 79 cửa hàng trong
tháng 10 năm 2009 như
bảng dưới. Xác định trung
vị (Med) của dữ liệu.
2.1. CÁC K.H. ĐO LƯỜNG MỨC TẬP TRUNG VÀ BÌNH QUÂN
Doanh thu
(triu đồng)
S Ca
hàng
200 400 8
400 500 12
500 600 25
600 800 25
800 1000 9
Tổng 79
Doanh thu
(triu đồng)
S Ca
hàng
Tn s
cộng dồn
200 400 8 8
400 500 12 20
500 600 25 45
600 800 25 70
800 1000 9 79
Tng 79
Doanh thu
(triệu đồng)
Số Cửa
hàng
Tần số
cộng dồn
200 – 400 8 8
400 – 500 12 20
500 – 600 25 45
600 – 800 25 70
800 1000 9 79
Tổng 79
GT/C.4/4.3/tr.86
1.3 trung vị (Median).