intTypePromotion=1

Bài giảng quản trị chiến lược part 7

Chia sẻ: Pham Duong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:13

0
353
lượt xem
194
download

Bài giảng quản trị chiến lược part 7

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thị phần Bí quyết công nghệ Chất lượng sản phẩm Dịch vụ hậu mãi Khả năng cạnh tranh về giá Các khoản chi phí hoạt động thấp Năng suất lao động Vị thế cạnh tranh tổng thể Đầu tư và tăng trưởng (3.2/3.3/2.3) - Đầu tư để khai thác xu hướng thị trường tích cực - Duy trì hoặc tăng cường vị thế cạnh tranh - Gánh chịu dòng tiền tự do âm

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng quản trị chiến lược part 7

  1. Đánh giá vị thế cạnh tranh của hoạt động kinh doanh Tiêu chí đánh giá Trọng số Đánh giá Điểm 1. Thị phần 0.30 2 0.6 2. Bí quyết công nghệ 0.10 4 0.4 3. Chất lượng sản phẩm 0.10 3 0.3 4. Dịch vụ hậu mãi 0.10 2 0.2 5. Khả năng cạnh tranh về giá 0.20 1 0.2 6. Các khoản chi phí hoạt động thấp 0.10 2 0.2 7. Năng suất lao động 0.10 2 0.2 Vị thế cạnh tranh tổng thể 1.0 - 2.1 1 = Rất yếu 4 = Rất mạnh
  2. Các chiến lược chuẩn cho toàn bộ tổ hợp kinh doanh Độ hấp dẫn của ngành Chọn lựa Đầu tư và tăng trưởng (3.2/3.3/2.3) (3.1/2.2) - Đầu tư để khai thác xu hướng thị trường Hoặc: tích cực Cao Theo chiến lược đầu - Duy trì hoặc tăng cường vị thế cạnh tranh tư & tăng trưởng - Gánh chịu dòng tiền tự do âm Hoặc: Trung bình Theo chiến lược thu hoạch hoặc loại bỏ Duy trì và thu hoạch Thu hoạch hoặc loại bỏ (2.1/1.1/1.2) (1.3) - Đầu tư tối thiểu - Đầu tư duy trì nguồn - Tiếp tục khi dòng tiền tự do dương lực và vị thế cạnh tranh Thấp - Bán hoặc thanh lý nếu dòng tiền tự do âm - Thu hoạch khi dòng tiền tự do âm Thế mạnh Thấp Trung bình Cao cạnh tranh
  3. 4.1.5. Quá trình phân tích và hoạch định tổ hợp kinh doanh 1. Xác định phương pháp phân tích 2. Xác định tổ hợp kinh doanh hiện tại 3. Dự báo tăng trưởng thị trường hoặc độ hấp dẫn của ngành trong tương lai 4. Phân tích tổ hợp kinh doanh hiện tại 5. Hoạch định tổ hợp kinh doanh mục tiêu và các vị thế thị trường mục tiêu 4/15/2011 BBA - QTKD - kinhte_hue 81
  4. 4.1.5.1. Xác định phương pháp phân tích Ma trận BCG Ma trận tổ hợp kinh doanh độ hấp dẫn của ngành - thế mạnh cạnh tranh (McKinsey và General Electric) Sử dụng cả hai phương pháp song song 4/15/2011 BBA - QTKD - kinhte_hue 82
  5. 4.1.5.2. Mô tả tổ hợp kinh doanh hiện tại Xác định các thị trường được phục vụ bởi các hoạt động kinh doanh: địa lý và sản phẩm, dịch vụ Xác định các vị thế hiện tại của các hoạt động kinh doanh Xác định tầm quan trọng của các hoạt động kinh doanh 4/15/2011 BBA - QTKD - kinhte_hue 83
  6. 4.1.5.3. Dự báo tăng trưởng thị trường hoặc độ hấp dẫn của ngành trong tương lai Mục đích: làm cơ sở đánh giá ma trận tổ hợp kinh doanh hiện tại, xem xét khả năng tồn tại của các SBU con bò và con chó; cơ sở để thảo luận các phương án chiến lược Thời kỳ dự báo: 5 – 10 năm Có thể áp dụng mô hình vòng đời thị trường (chu kỳ sống của thị trường) trong dự báo 4/15/2011 BBA - QTKD - kinhte_hue 84
  7. 4.1.5.4. Phân tích tổ hợp kinh doanh hiện tại Đánh giá tổng thể tổ hợp kinh doanh hiện tại  Sự cân đối giữa các hoạt động chính  Các hoạt động định hướng tương lai  Các hoạt động tạo ra dòng tiền tự do Phát hiện các nguy cơ và cơ hội liên quan toàn bộ tổ hợp kinh doanh và các hoạt động kinh doanh riêng lẻ Đánh giá sơ bộ về sự phù hợp của việc tuân thủ các chiến lược chuẩn và cân nhắc các hoàn cảnh cụ thể của các hoạt động kinh doanh khác nhau trong từng tổ hợp kinh doanh 4/15/2011 BBA - QTKD - kinhte_hue 85
  8. 4.1.5.5. Hoạch định tổ hợp kinh doanh mục tiêu và các vị thế thị trường mục tiêu Xây dựng 2-3 phương án khác nhau cho mỗi tổ hợp kinh doanh mục tiêu Các hoạt động KDCL mục tiêu  Thị phần tương đối/thế mạnh cạnh tranh  của mỗi hoạt động Sự phát triển của dòng tiền tự do và sự  tiêu hao tiền cho các hoạt động kinh doanh Đề xuất các chiến lược kinh doanh 4/15/2011 BBA - QTKD - kinhte_hue 86
  9. 4.2. Các chiến lược cạnh tranh tổng thể của M. Porter Lợi thế cạnh tranh Chi phí thấp Khác biệt hoá Phạm vi cạnh tranh 1. Chi phí thấp nhất 2. Khác biệt hoá Rộng 3a. Tập trung dựa 3b. Tập trung dựa Hẹp vào chi phí thấp vào khác biệt hoá nhất (Porter, 1985)
  10. 4.4. Các chiến lược kinh doanh cơ bản (Grunig và Kuhn, 2004) Lợi thế cạnh tranh Lợi thế về sản Giá thấp phẩm và hình ảnh thị trường Toàn bộ Phạm vi thị trường 1. Chiến lược giá 2. Chiến lược khác trong phạm vi rộng biệt hoá trong phạm vi rộng Phần thị trường 3. Chiến lược giá 4. Chiến lược khác thích hợp tập trung cho phần biệt hoá tập trung thị trường thích cho phần thị hợp trường thích hợp
  11. 4.4.1. Chiến lược giá trong phạm vi rộng Chỉ nên theo đuổi nếu có thể đảm bảo được những lợi thế chi phí bền vững Khi chuỗi giá trị của công ty bao gồm một số ít hoạt động được liên kết với nhau một cách không phức tạp Cần phải đạt được mức sản lượng cao (kinh tế quy mô) Phát triển văn hoá công ty theo định hướng chi phí Thị trường có số lượng lớn khách hàng nhạy cảm với giá/độ co giãn nhu cầu về giá tương đối lớn. Đa số khách hàng hài lòng với những sản phẩm có chất lượng chuẩn 4/15/2011 BBA - QTKD - kinhte_hue 89
  12. 4.4.2. Chiến lược khác biệt hoá trong phạm vi rộng Phối thức thị trường không chỉ dựa vào giá mà còn các thuộc tính độc đáo của sản phẩm và các lợi thế khác Chỉ thành công khi khách hàng nhạy cảm với tính khác biệt của sản phẩm và dịch vụ cũng như các diện giao tiếp/truyền thông Các chiến lược hỗn hợp kết hợp sự khác biệt về sản phẩm với những nỗ lực truyền thông tiếp thị 4/15/2011 BBA - QTKD - kinhte_hue 90
  13. 4.4.3. Chiến lược tập trung cho phần thị trường thích hợp Phần thị trường thích hợp (niche) Một dạng đặc trưng của phân khúc ngành  Phân khúc ngành: phối hợp của một hay nhiều  nhóm sản phẩm và một hay nhiều nhóm khách hàng Phân khúc khách hàng: một nhóm khách hàng có  những nhu cầu và yêu cầu tương đối giống nhau Niche chỉ tồn tại khi có một phân khúc ngành  được tách biệt hẳn so với phần còn lại của thị trường Niche thường bị chiếm giữ bởi một số ít nhà cung  cấp 4/15/2011 BBA - QTKD - kinhte_hue 91
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2