Chương 8 – Kiểm soát

NỘI DUNG

1. Vai trò của công tác kiểm soát

2. Loại hình kiểm soát

3. Quy trình kiểm soát

4. Các công cụ kiểm soát

5. Quy trình cải tiến

Tầm quan trọng của việc kiểm soát

Cải tiến

Sửa chữa

Phát hiện sai sót

1- Khái niệm kiểm soát

Thực hiện khi nào?

Đối tượng kiểm soát?

Thuộc trách nhiệm của cấp quản trị nào?

Nội dung kiểm tra

Sản xuất Marketing Quản trị nhân sự

Tài chính kế toán

-Tài sản của dn - Kết quả sản xuất kinh doanh - Lưu chuyển tiền tệ

-Năng suất lao động - Mối quan hệ giữa những người lao động

- Chủng loại sản phẩm - Số lượng sản phẩm - Chất lượng sp

-Chi phí bán hàng - Chi phí quảng cáo - Mức độ hài lòng của người tiêu dùng - Kết quả bán hàng của từng nhân viên

2. Các loại hình kiểm tra

Đầu vào

Chuyển đổi

Đầu ra

Kiểm tra lường trước

Kiểm tra đồng bộ

Kiểm tra phản hồi

2- Các loại hình kiểm tra (tt)

Kiểm tra đầu ra

Tình hình tài chính Mục tiêu của tổ chức Ngân quỹ

Kiểm tra hành vi

Giám sát trực tiếp Quản lý bằng mục tiêu Quy tắc và quy trình vận hành tiêu chuẩn

Kiểm tra văn hóa dn

Giá trị Quy tắc /Quy phạm Xã hội hóa

Kiểm tra tài chính

Báo cáo tài chính

Bảng cân đối kế toán Báo cáo thu nhập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

4 tỷ số đo lường năng lực tài chính

Tỷ số lợi nhuận

Tỷ số thanh khoản

Tỷ số nợ (đòn bẩy tài chính)

Tỷ số khả năng hoạt động

Phân tích điểm hòa vốn

Doanh thu

Tổng doanh thu

Điểm hòa vốn

Tổng chi phí

Chi phí biến đổi

Chi phí cố định

Số lượng

3. Quy trình kiểm tra

Thiết lập tiêu chuẩn vận hành, mục tiêu và các tiêu chí đánh giá

Đo lường & so sánh kết quả thực hiện với tiêu chuẩn đã đề ra

Đánh giá kết quả & sửa chữa nếu tiêu chuẩn không đạt được

Vòng phản hồi kiểm tra

8

1

7

2

6

3

Phân tích nguyên nhân Sửa đổi Phương án sửa đổi Công tác thực tế Công tác mong muốn Nhận diện sai lệch Đo lường So sánh

5

4

4- Công cụ kiểm tra (tt)

Phiếu kiểm tra

Biểu đồ Pareto

Biểu đồ nguyên nhân- kết quả

Biểu đồ phân tán

Biểu đồ kiểm soát

Biểu đồ mật độ phân bố

4- Công cụ kiểm tra Phiếu kiểm tra (Check sheets)

4- Công cụ kiểm tra Biểu đồ Pareto

100 200 100

83

93 91 180 90 88

160 80

Loại khuyết tật

73 140 70

ỹ u

l

120 60

h c

104

í t

Đường cong tích luỹ

52 100 50

t ậ t t ế y u h k ố S

80 40

m ă r t n ầ h P

60 30

42 40 20

0

0

20 14 20 10 10 6 4

Biến dạng Xước Rỗ bề mặt Nứt Vết đốm Hở Khác

Các loại khuyết tật

4- Công cụ kiểm tra Biểu đồ nhân quả (Biểu đồ xương cá)

5- Quy trình cải tiến

Quyết định thay đổi

Đánh giá sự thay đổi

• Xác định

• Từ trên

• So sánh/ đo

nguồn gốc của vấn đề

lường

• Đánh giá thuận lợi/ trở ngại

Đánh giá sự cần thiết

xuống/ Từ dưới lên Thay đổi

Xử lý sau KIỂM TRA

Kịp thời

Khen thưởng, động viên

1- Kết quả tốt

2- Không đạt yêu cầu

Xác định nguyên nhân

Sửa chữa

Không khắc phục

Cảnh cáo, ngưng việc, sa thải

Các nguyên tắc kiểm tra

(1) Kiểm tra có trọng điểm

(2) Kiểm tra phải khách quan

(3) Hiệu quả kinh tế

(4) Đưa tới hành động

(5) Phù hợp với tình hình thực tế của tổ chức