
5 August 2020 45
CHƯƠNG 4
BẢO VỆ THƯƠNG HIỆU

4.1. Xác lập quyền bảo hộ đối với các đối tượng sở
hữu trí tuệ
4.1.1. Quy định pháp luật quốc tế và Việt Nam về quyền
bảo hộ đối với các đối tượng sở hữu trí tuệ
4.1.2. Quy trình thủ tục xác lập quyền đối với các đối
tượng sở hữu trí tuệ
4.1.3. Một số lưu ý và kỹ năng hoàn thành các thủ tục xác
lập quyền bảo hộ các đối tượng sở hữu trí tuệ
5 August 2020 46

5 August 2020 47
4.1.1. Quy định pháp luật quốc tế và Việt Nam về
quyền bảo hộ đối với các đối tượng sở hữu trí tuệ
•Khái quát về Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam
(Tham khảo tại www.noip.gov.vn;Luật SHTT 2005,sửa 2009)
•Quy định của Việt Nam về quyền bảo hộ đối với nhãn hiệu, kiểu
dáng công nghiệp, quyền tác giả.
–Khái niệm, các loại nhãn hiệu;điều kiện của một nhãn hiệu và
các trường hợp không được công nhận là một nhãn hiệu.
–Khái niệm kiểu dáng công nghiệp;điều kiện của một KDCN.
–Khái niệm, nội dung của quyền tác giả và quyền liên quan.
•Quy định về đăng ký nhãn hiệu theo Thỏa ước Madrid
–Tham khảo từ www.noip.gov.vn

5 August 2020 48
• Quy trình thủ tục xác lập quyền
Bước 1: Chuẩn bị đăng ký
+ Thiết kế nhãn hiệu
+ Tra cứu nhãn hiệu
+ Chuẩn bị hồ sơ
Bước 2: Tiến hành đăng ký
+ Nộp hồ sơ
+ Theo dõi tiến trình xử lý
Bước 3: Nhãn hiệu được cấp đăng ký
Bước 4: Sau đăng ký
+ Kiểm tra giám sát vi phạm nhãn hiệu hàng hóa đã được
đăng ký
+ Hủy bỏ hoặc gia hạn nhãn hiệu hàng hóa đã được đăng ký
4.1.2. Quy trình thủ tục xác lập quyền đối với các đối
tượng sở hữu trí tuệ

5 August 2020 49
•Quy tắc “first to file” và “first to use”
• Phạm vi bảo hộ tại các quốc gia
• Vấn đề đăng ký trước, sử dụng sau đối với nhãn hiệu
• Lưu ý trong đăng ký kiểu dáng
•Tra cứu nhãn hiệu và các thành tố trước đăng ký
• Đại diện SHTT và vấn đề nộp đơn tại nước ngoài
• Đăng ký nhãn hiệu liên kết và đăng ký bao vây tên miền
(Domain name).
• Vấn đề sử dụng quyền ưu tiên trong nộp đơn.
4.1.3. Một số lưu ý và kỹ năng hoàn thành các thủ
tục xác lập quyền bảo hộ các đối tượng sở hữu trí
tuệ

