CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN

TÂM LÝ CON NGƯỜI

Khoa các KHXH-Hành vi-Giáo dục sức khỏe Trường ĐH Y tế công cộng

MỤC TIÊU BÀI HỌC

1. Xác định được những đặc trưng tâm lý

ở các lứa tuổi khác nhau;

2. Xác định và phân tích được các yếu tố tâm lý-xã hội ảnh hưởng tới nhận thức, thái độ, hành vi của con người ở mỗi lứa tuổi;

3. Xác định được một số rối nhiễu tâm lý có thể có ở mỗi lứa tuổi khác nhau.

Phát triển tâm lý là gì?

 Là quá trình hình thành, phát triển của các yếu tố, quá trình, thuộc tính, trạng thái tâm lý của mỗi cá thể.

 Quá trình này đi từ đơn giản đến phức tạp

theo những quy luật có liên quan, phụ thuộc lẫn nhau.

 Các đặc điểm tâm lý khác nhau theo từng giai

đoạn phát triển của con người.

Điều kiện phát triển tâm lý

 Sự trưởng thành/phát triển về thể chất (điều

kiện cần):

 Sự hoàn thiện của các cơ quan trong cơ thể, đặc

 Các yếu tố môi trường:

biệt là của hệ thần kinh trung ương.

 Tự nhiên

 Xã hội: tác động của gia đình, bạn bè, phong tục tập quán, giá trị, nguyên tắc ứng xử, phương thức nuôi dạy con...

Một số lý thuyết về phát triển tâm lý

 Thuyết phân tâm học (Freud)

 Thuyết phát triển nhận thức (Piaget)

 Thuyết tâm lý-xã hội (Erikson)

Thuyết phân tâm học (Freud)

1856 - 1939

Thuyết phát triển nhận thức (Piaget)

 Giai đoạn vận động cảm giác: 0-

2 tuổi (Sensorimotor stage)

 Giai đoạn tiền thao tác: 2-6,7 tuổi (Preoperational stage)

 Giai đoạn thao tác cụ thể: 7-

11,12 tuổi (Concrete operational stage)

1896 - 1980

 Giai đoạn thao tác hình thức: 12- 15,16 tuổi (Formal operational stage)

Thuyết tâm lý - xã hội (Erikson)

 Sơ sinh (mới sinh - 18 tháng)

 Trẻ nhỏ (2 - 3 tuổi)

 Trước tuổi đi học (3 - 5 tuổi)

 Tiểu học (6 - 11 tuổi)

 Vị thành niên (12 - 18 tuổi)

 Trưởng thành (19 - 40 tuổi)

 Trung niên (40 - 65 tuổi)

1902 - 1994

 Người già (65 trở lên)

Các giai đoạn phát triển của con người

 Sơ sinh (0-1 tuổi)

 Trẻ nhỏ (1-3 tuổi)

 Trước tuổi đi học (3-6 tuổi)

 Tiểu học (6-12 tuổi)

 Vị thành niên (12-20 hoặc 25 tuổi)

 Trưởng thành (20 hoặc 25-45 tuổi)

 Trung niên (45 hoặc 50-65 hoặc 70 tuổi)

 Người già (trên 65 tuổi)- Việt Nam (60 trở lên)

(R. B. Murray et.al. (2001) Health Promotion strategies through life span, 7th edition,

Prentice Hall)

Các giai đoạn phát triển tâm lý

 Trước sinh

 Thơ ấu (0 - 11,12 tuổi)

 Tuổi vị thành niên (13,14 - 18,19 tuổi)

 Tuổi trưởng thành (20 - 40 tuổi)

 Tuổi trung niên (40 - 60 tuổi)

 Tuổi già (trên 60 tuổi)

Giai đoạn trước sinh

 Tế bào trứng

 Phôi thai

 Bào thai

Giai đoạn trước sinh

 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phát triển

của thai nhi:

 Gen và di truyền

 Tình cảm, trạng thái tâm lý của người mẹ

 Các nhân tố có khả năng gây dị tật bẩm sinh: thức ăn, đồ

 Các nhân tố môi trường:

uống, thuốc lá, thuốc chữa bệnh...

Thời thơ ấu (0 – 11, 12 tuổi)

 Giai đoạn bế bồng (0-3 tuổi)

 Học mẫu giáo (3-6 tuổi)

 Đi học (6-12 tuổi)

Giai đoạn 0-3 tuổi

 Giai đoạn trẻ phát triển tính tự chủ và ngôn

ngữ.

 Mối quan hệ xã hội chủ yếu với bố mẹ, anh chị,

đặc biệt là quan hệ gắn bó với mẹ.

 Trẻ cảm nhận thế giới xung quanh qua sự vận

động của miệng, tay, chân.

 Thiếu sự chăm sóc của mẹ sẽ làm cho trẻ luôn sợ sệt, ám ảnh, là nguyên nhân của những rối loạn hành vi, rối nhiễu quan hệ xã hội sau này.

Giai đoạn 3-6 tuổi

 Giai đoạn trẻ phát triển nhân cách và các quá

trình nhận thức.

 Ngôn ngữ phát triển phong phú hơn.

 Quan hệ xã hội chủ yếu vẫn trong gia đình.

 Tìm hiểu thế giới xung quanh qua các hoạt

động, vận động tay chân gắn với các thao tác cụ thể.

 Trẻ muốn được độc lập, muốn tự mình làm mọi việc và muốn tự đáp ứng các nhu cầu cá nhân.

Giai đoạn 6-12 tuổi

 Trẻ bắt đầu đi học, gia nhập vào các mối quan hệ xã hội mới, xuất hiện dấu hiệu tự khẳng định bản thân.

 Trường học là môi trường xã hội thứ hai đặc biệt quan trọng đối với sự phát triển của trẻ.

Thời thơ ấu: Sự phát triển về xã hội và nhân cách

 Sự phát triển về thể chất và tâm lý của trẻ gắn chặt với các quan hệ về xã hội và xúc cảm với người chăm sóc trẻ, đặc biệt là bố mẹ.

 Quan hệ gắn bó về cảm xúc với bố mẹ giúp trẻ bước vào quá trình xã hội hóa, tiếp thu các quy tắc, giá trị của xã hội mà trẻ đang sống.

 Mối quan hệ cảm xúc, sự gắn bó/chia tách với mẹ/người chăm sóc trẻ có ảnh hưởng đến nhân cách sau này của trẻ.

Câu chuyện của bé Na

ổ ị ủ

ấ ả ượ

ậ ề ọ ự ừ ườ

ấ ẹ ấ

ằ ắ ẹ ậ

ẹ ọ ọ ậ

ắ ứ ằ ố ệ

ẹ ộ ư ệ

ậ ắ ạ ?”. Lúc đó bé Na m i th  th : “

ố ố ơ ẹ

ổ Bé Na, 8 tu i, ch  c a bé Bi (1 tháng tu i). 8 năm sau khi sinh bé  ẹ ớ Na thì m  m i sinh đ c bé Bi nên c  nhà r t vui m ng, ai  i còn  cũng t p trung s  chú ý vào bé Bi. Nhi u khi m i ng ầ ố ẹ đùa bé Na là “ra rìa” r i vì b  m  đã có em Bi. Hôm làm đ y  ế ữ ơ tháng bé Bi, ông bà, cô chú ai cũng có quà cho Bi. Đ n b a c m  ả c  nhà không th y bé Na đâu. M  đi tìm kh p nhà thì th y bé  ọ Na đang n m trên gác xép đ c sách. M  gi n quá lôi bé Na  ố xu ng nhà m ng. Sáng hôm sau, m  g i bé Na d y đi h c thì  ệ ọ ấ th y bé c  n m mê m t. Phát hi n chai thu c ho trên bàn h c  ệ ộ ọ ủ c a bé không còn m t gi t nào, m  v i đ a bé vào b nh vi n.  ọ ố ỏ Thu c ho ng t  ẹ ỉ Lúc bé Na t nh d y, m  ôm bé vào lòng h i: “ ỏ ẻ T i ba  ớ ố con thích u ng l m sao ể ủ m  yêu cu Bi h n nên con mu n u ng cái đó đ  ng  cho quên,  không bao gi ờ ậ ữ ”.  d y n a

Câu chuyện của bé Tuấn, 10 tuổi

ấ ấ ẹ ủ ờ ủ ậ ượ c gi y m i c a th y giáo

ị ộ ủ ầ ủ ạ

ỏ ằ ừ ệ ớ ố ườ ọ ề ị ắ ứ ế

Copy này, tao đánh cho mày ch a cái thói ăn

ậ ấ

ố ắ

ừ Con không ăn c pắ ”.  ứ ưở ừ i v a nói “ ị ẫ ơ ấ i không th y Tu n ra ăn c m, ch  v n gi n con nên  ị ớ ắ

ữ ố ặ ệ ế ấ ự ự ố ườ ả ạ

ấ ờ ọ ằ ố ị

ầ ố ế

ấ ộ ầ M t hôm m  c a Tu n nh n đ ch  nhi m l p thông báo con trai ch  chép bài c a b n khi thi  môn Toán. V n nóng tính, đ i con đi h c v  ch  b t con n m  ấ s p trên gi ng, không h i han gì mà c  th  đánh con. V a  ị ừ đánh ch  v a nói: “ ấ ừ c pắ ”. Tu n v a khóc t c t B a t i ch  m i ghé m t vào phòng con thì không  m c k . Đ n 10h t ị ớ th y ai trong phòng. Tìm kh p nhà không th y con đâu ch  m i  i tìm  th c s  h t ho ng. Ch y sang hàng xóm nh  m i ng ắ ủ ấ giúp. Cu i cùng ch  cũng tìm th y con đang n m ng  co qu p  ế trên gh  đá công viên cách nhà 1km, đ u g i lên chi c túi bên  trong có m y b  qu n áo.

Rối nhiễu tâm lý là gì?

Là vấn đề tâm lý nghiêm trọng và kéo dài, trong

đó suy nghĩ, cảm xúc hay hoạt động của cá nhân

hoàn toàn khác hẳn với những người khác trong

cùng lứa tuổi đó, và vấn đề tâm lý này gây ra rất

nhiều khó khăn cho cá nhân trong cuộc sống

thường ngày.

(Giáo trình Tâm lý học sức khỏe, trường ĐHYTCC, 2005)

Biểu hiện rối nhiễu tâm lý thời thơ ấu

 Trẻ hồi hộp, buồn bã, lo lắng, bối rối.

 Sợ tiếp xúc với người khác, chạy trốn cái nhìn, tránh sự tiếp xúc cơ thể, chỉ cảm thấy an toàn trong bối cảnh quen thuộc.

 Buồn nôn mỗi buổi sáng khi đến trường

 Mất ngủ khi nghĩ đến bài kiểm tra ngày hôm

sau

 Cài chặt cửa, chùm chăn kín đầu… khi bố mẹ

vắng nhà vào buổi tối

 v.v…

Biểu hiện rối nhiễu tâm lý thời thơ ấu

 Rối nhiễu chức năng sinh học

 Rối loạn ăn uống: biếng ăn, phàm ăn

 Rối loạn giấc ngủ: khó ngủ, thức giấc giữa đêm,

ngủ nhiều…

 Rối loạn bài tiết: đái dầm…

 Rối nhiễu ngôn ngữ: nói ngọng, nói lắp, chậm nói so với tuổi, nói không rõ, nói quá nhiều nhưng không biết trả lời mà chỉ là nhắc lại lời người khác…

 Rối nhiễu vận động: chậm đi

Biểu hiện rối nhiễu tâm lý thời thơ ấu

 Tự kỷ:

 Thu mình, ngại tiếp xúc với những người xung

quanh

 Chơi một mình, không đòi hỏi, không la hét

 Lo hãi: sợ trường học, sợ bóng tối, sợ tiếng động lạ

Nguyên nhân của rối nhiễu tâm lý

 Nguyên nhân sinh học:

 Yếu tố gien: tiền sử bệnh của gia đình

 Khiếm khuyết hoặc chấn thương ở não

 Thương tổn trong thai kỳ

 Các yếu tố khác: dinh dưỡng kém, nhiễm độc (VD:

chì)...

Nguyên nhân của rối nhiễu tâm lý

 Nguyên nhân tâm lý:

 Những sang chấn tâm lý nghiêm trọng như bị lạm

dụng thể chất, lạm dụng tình dục.

 Mất cha/mẹ từ khi còn nhỏ

 Bị bỏ rơi

Nguyên nhân của rối nhiễu tâm lý

 Nguyên nhân môi trường:

 Cuộc sống nghèo khổ

 Thay đổi công việc, trường học, chỗ ở

 Mong đợi của xã hội hoặc của các giá trị văn hóa

 Lạm dụng thuốc

Vấn đề xâm hại trẻ em

 Xâm hại thể chất

 Bỏ rơi/không quan tâm

 Xâm hại tâm lý

 Xâm hại tình dục

 Lạm dụng lao động

Vấn đề xâm hại trẻ em

 Xâm hại thể chất: trên người trẻ có những vết thâm tím, vết sẹo, hoặc những dấu vết không có lý do...

 Bỏ rơi/không quan tâm: trẻ bị bỏ đói thường xuyên

dẫn đến kiệt sức, thiếu quần áo, thiếu sự chăm sóc về y tế khi cần...

 Xâm hại tinh thần: trẻ bị ngược đãi bằng những ngôn

từ nặng nề  trẻ cảm thấy không được yêu thương/chăm sóc.

 Lạm dụng lao động: trẻ bị bắt làm việc nặng nhọc,

trong môi trường độc hại.

Vấn đề xâm hại trẻ em

 Xâm hại tình dục: người lớn (cùng phái hoặc khác phái) dụ dỗ cho bánh kẹo, tiền bạc, vật chất … để sờ mó bộ phận sinh dục của trẻ, bắt trẻ nhìn bộ phận sinh dục của họ hoặc thực hiện hành vi giao cấu, bắt xem các sản phẩm đồi trụy, nói chuyện khiêu dâm, gạ gẫm bằng lời…

 Việc bị xâm hại tình dục gây ra những ảnh hưởng tiêu cực đến cuộc sống, tâm sinh lý của trẻ (rối nhiễu tâm lý)  trẻ thiếu tự tin vào bản thân, sống thu mình lại, sợ hãi, tìm kiếm tình yêu thương từ bất kỳ ai, có nguy cơ lạm dụng chất kích thích, dễ bị trầm cảm, lo âu và nguy cơ tự tử cao.

Phát hiện trẻ bị xâm hại

 Trẻ đột nhiên ngủ nhiều hơn bình thường hoặc không

ngủ.

 Kém điều khiển về bài tiết

 Trở nên hiếu động quá mức

 Sợ ở một mình, sợ/không thích gần một vài người nào

đó

 ...

 Cán bộ YTCC cần nhạy cảm với vấn đề xâm hại trẻ em để có thể nhận biết những dấu hiệu ban đầu của việc trẻ bị xâm hại để bảo vệ trẻ, giúp trẻ phát triển khỏe mạnh.

Các chương trình can thiệp

 Can thiệp tập trung vào trẻ em:

 Can thiệp tập trung vào người chăm sóc trẻ:

 Trẻ trong độ tuổi tiểu học (6-12 tuổi)

 Can thiệp tập trung vào môi trường xã hội:

 Trẻ trong độ tuổi trước đi học

 Liên quan đến chính sách xã hội nói chung

 Chính sách/can thiệp cho các trường học

V  thành niên (VTN): 13­19

ộ ừ ờ ẻ

th i tr  em sang giai đo n

ờ ỳ ườ ớ

• Th i k  quá đ  t i l n,

ng

ổ ề ể

• Nh ng thay đ i v  th  ch t ấ

ổ ề ể

ự ưở

• Nh ng thay đ i v  th  ch t kèm theo s  tr

ng

thành v  tính d c.

V  thành niên • Bi n đ i trong cách suy nghĩ cũng di n ra r t  ấ

ư

ế m nh:ạ • kh  năng t ả • •

ộ ậ c đ c l p

ộ ị

• VTN có m t v  trí xã h i m i:

ễ ẳ ự ừ ượ  duy tr u t ố ậ l p lu n suy di n, mu n đ ự t ng ượ ị  kh ng đ nh mình ậ ủ  ch  và t

ộ ướ ng ra ngoài gia đình ả ự ắ ầ ả ả • Quan h  xã h i h ệ • B t đ u xây d ng b n s c cá nhân và hình  nh b n  ắ

ư ừ ượ ễ ậ ậ ượ duy tr u t ng, l p lu n suy di n đ c

thân  • Kh  năng t ả hình thành

ố ự ị ố ụ  kh ng đ nh mình và không mu n ph

• VTN mu n t ộ

V  thành niên ẳ ố ẹ thu c vào b  m .

ậ i ng

ư

ư

s ng, ch a có vi c làm,…

ủ ứ

ễ ở ự

• Đây là mâu thu n c a l a tu i này và d  tr  thành m t trong  ổ ề ọ ữ nh ng nguyên nhân quan tr ng gây ra s  kh ng ho ng l n v   tâm lí.

ườ ớ

i l n đ i v i

ợ ổ

ế ạ

ươ

ố ớ ng  tâm lý, gây

ế

ế

ế

• Nh ng  ng x  thi u khéo léo, phù h p c a ng ủ ể VTN trong giai đo n này có th  gây t n th ệ ọ ố “s c” khi n tr  đi đ n ch  tuy t v ng và hành đ ng thi u suy  nghĩ.

ế ớ ự ậ ố ư ườ ớ ế • Chúng mu n hoà nh p vào th  gi • Nh ng ch a th c s  có kh  năng t ự i l n.   l p, thi u kinh nghi m

ị ậ

ừ ượ

ư

ư

V  thành niên ứ ể S  phát tri n nh n th c • Giai đo n thao tác hình th c (Piaget) ứ ệ  duy lôgíc xu t hi n và phát tri n.  ng, t ọ ộ

ệ ể t đ .

ạ • T  duy tr u t • Cho phép suy nghĩ m t cách có l a ch n, khoa h c và tri

ủ ể ằ ọ ỉ • Cho r ng ch  có suy nghĩ, quan đi m c a h  là có lý.

ằ ả ư ủ ấ • Cho r ng nh ng c m xúc và t ữ ọ  duy c a h  là duy nh t.

ể ể

ườ ớ

i l n

ữ ủ

ả ượ i đ ứ

ộ ượ

c ngày càng nhi u tri th c, kinh nghi m

Lĩnh h i đ

ể • Cho phép VTN có th  hi u và lí gi • • Ngôn ng  c a VTN phát tri n trong giai đo n này: ạ ạ ộ c các ho t đ ng c a ng ệ

V  thành niên

ề ặ

• S  phát tri n v  m t xã h i:

ể ệ ố ẹ

ự – M i quan h  b  m  và con cái nhìn chung

ố ự ẫ v n tích c c

– M i quan h  v i b n bè trang l a ngày càng

ố ở

ệ ớ ạ ọ tr  nên quan tr ng

– ề ự ẩ ị ng nhi u đ n các giá tr , các chu n m c

ưở nh h ữ ế ủ Ả ọ và nh ng kì v ng c a VTN

ủ – C ng c  nhân cách ố

V  thành niên

• S  ự hình thành b n s c cá nhân ả :  – Quá trình liên t c trong su t cu c đ i  ờ ụ

ắ ầ

– Giai đo n đ u tu i VTN, “cái tôi” b t đ u có

ạ ổ nh ng thay đ i

ẩ ơ

– Tr u t ừ ượ ị ng h n; ph n ánh ph m ch t cá nhân,  ề ả ụ ấ giá tr , ni m tin và m c tiêu cá nhân

ở ộ – Ví d : “r t yêu đ ng v t và mong tr  thành m t  ộ ậ

ụ ấ nhà thú y”

• Nh ng ữ

– Phát tri n nhanh v  th  ch t, m  r ng các m i  ố

ướ

ươ

ở ộ n lên làm

ấ ng v

ộ ế

ố ủ

ị V  thành niên ổ ề ả thay đ i v  c m xúc ể ề ể ệ quan h  xã h i và xu h ườ ớ ng i l n khi n VTN hình thành m i quan tâm  ữ ế đ n nh ng ý thích, nguy n v ng c a b n khác  i. ớ gi

– Nh ng xúc c m, tình c m v i b n khác gi ư

ớ ạ ế

i có  ạ i

ả ặ tính hai m t: v a quan tâm đ n nhau nh ng l ừ v a phân bi

ừ t nam n .

• Nh ng ữ

ệ ả ộ

V  thành niên ổ ề ả thay đ i v  c m xúc – Có thái đ  tò mò v i nh ng quan h  đang n y sinh,  ớ ữ ả ề ớ i tính b n thân

ớ ự v i s  phát tri n v  gi

ọ ậ

ườ

ớ ạ ạ ở ự ể ế – Giao ti p v i b n bè và s  phát tri n tình b n ế  thi u

ng

ị ấ ớ niên có giá tr  r t l n – Có th  chi m h t v  trí c a h c t p, c a quan h  đ i v i  ể ệ ố ớ ế ị ế i thân

ệ ả ồ ộ – Cách bi u hi n xúc c m c a VTN mang tính b ng b t,  ủ

ễ ể ổ ễ ị ổ ộ sôi n i d  b  kích đ ng và d  thay đ i

V  thành niên

ườ

ng c m th y lo l ng vì con

• Ph  huynh th ầ đang tách d n kh i mình • N u ng ườ ớ ứ ế i l n  ng x  không khéo thì s  d n  ế ố

ố ở

ẽ ẫ ử ộ đ n hình thành nên nh ng hành vi, thái đ   ch ng đ i

VTN

V  thành niên

ộ ổ

ể ầ

ề ẻ ạ ể

ế ố ớ

ơ

• Phát tri n th  ch t vào giai đo n hoàn ch nh ấ – Gi m d n c a vi c tăng chi u cao,  ệ ả – C  th  tr  nên cân đ i, kho  m nh,  ơ ể ở – Tr ng l ơ ể ượ ọ ng c  th  phát tri n nhanh,  – C  b p phát tri n,  ể ơ ắ – Các y u t

ị i tính  n đ nh h n.

gi

• Đ  tu i 16­19 ể ủ

ể ạ ạ ổ • S  phát tri n trí tu

ư

ư

duy khái quát hóa và t

duy đ c l p, t

duy sáng

ệ ở  giai đo n đ u tu i thanh niên đã đ t  ầ ộ ậ

– Chu n b  cho vi c h c lên cao, h c ngh  và cu c s ng

ầ ự ở ứ ệ  m c cao và đang d n hoàn thi n – T o c  h i t ơ ộ ư ạ ể ạ t o phát tri n,

V  thành niên

• Vai trò xã h i ộ c a VTN/TN thay đ i m t cách c   ơ

b n: ả • Đ c l p h n và ph i đ m nh n nhi u trách nhi m h n

ả ả ề ệ ậ ơ ơ

ộ ậ ố ớ

đ i v i gia đình,  ứ ọ ề ng lai

ứ ắ ầ ự ể ạ

ẩ • Có ý th c trong vi c ch n ngh  nghi p t ệ • B t đ u có kh  năng lao đ ng đ  ki m s ng ộ • T  ý th c phát tri n m nh  ở • Có kh  năng t ề ả

ứ ộ ấ m c xã h i  (th  ch t, tâm lý và đ o đ c)

ự ầ ớ

ữ ớ ủ ủ ế ế ố ệ ươ ố ể ế ạ  giai đo n này ữ ự  đánh giá v  mình theo nh ng chu n  ạ ể • Ng m so sánh mình v i nh ng ng ườ • Đ i chi u ý ki n c a mình v i ý ki n c a ng ế i xung quanh  ườ ớ i l n

V  thành niên

ế

ạ  giai đo n đ u tu i thanh niên có lí trí  ơ ở ổ t cùng   tu i thi u niên (đ c bi

• Tình b n  ạ ở ữ ề và b n v ng h n  ớ tu i và gi

i)

• Tình c m đ o đ c, tình c m th m m , và đ c

ả ữ ắ ầ

ặ ộ ộ

ượ

ẩ t là tình yêu nam n  b t đ u đ

ỹ c b c l

bi

• Vi c duy trì đ

ể ẹ t l n nhau gi a cha m ­con cái, ph  thu c: ố ớ ườ ớ i l n đ i v i VTN  ế ầ

ượ ệ c b u không khí  m áp và hi u  ữ ế ẫ bi • Hi u bi ể t c a ng • Thái đ   ng x  ân c n và t

ế ủ ộ ứ ườ ớ ử ị ủ  nh  c a ng i l n

ơ

V  thành niên – Hành vi nguy c

ơ

• Nh n th c v  nguy c  c a VTN th p h n nhi u  ơ ủ ề so v i nhóm tr  nh  11­13

ỏ ổ

ườ

ơ

• VTN nh  tu i th

ng b c đ ng h n nhóm l n

ỏ ổ

ơ

• VTN nh  tu i ch u áp l c nhóm nhi u h n VTN  ự

l nớ

ơ ơ

• VTN nam d  có hành vi nguy c  h n n

V  thành niên – R i nhi u tâm lí

ấ ọ

• Tr m c m ữ

ả ả

– Nh ng c m giác bu n r u, không hài lòng, t

cô l p mình, th t v ng

ẽ ẫ

ế

ồ ầ v  cu c s ng nói chung.  ả

– Khi nh ng c m giác này tr  nên nghiêm tr ng s  d n đ n nh ng r i  ố

– VTN b  tr m c m tr  nên

ả  rũ, chán n n và hay t

phê phán mình

ả ầ

ộ ữ ề nhi u v  tâm lý.  ị ầ ề trong nhi u tu n

ạ ộ ấ

trong tr ng thái m t năng l

ng, không mu n ăn

– Không tham gia các ho t đ ng vui v   ẻ – Luôn  ượ ạ ở – R i lo n gi c ng ạ ố

Hà N i:

• Ví d : ụ Đi u tra trên h c sinh 6­8

ọ – ĐTB tr m c m = 14.93 /60 ả – 15.4% có ĐTB >= ĐTB+1SD

ễ R i nhi u tâm lí

• Th o lu n: (10’)

ủ ề ạ ầ ả ệ • Đánh giá v  tình tr ng tr m c m c a VTN/TN Vi t

Nam?

ả ầ • Nguyên nhân nào gây ra tr m c m trong nhóm

ệ VTN/TN Vi t Nam?

ễ R i nhi u tâm lí

ủ ể ầ ả ở

ụ ệ ạ

ả Tr m c m • H u qu ả ậ – Tr m c m làm c n tr  quá trình phát tri n c a VTN ả – Nguy c  l m d ng thu c gây nghi n, vi ph m pháp  ơ ạ ạ

ậ ố lu t, tai n n giao thông

ố – Khó khăn trong quá trình h c ọ ở ườ  tr ộ ng và cu c s ng

ươ t

ế

ả ở ổ

ớ ớ

• Nh n bi ậ

tu i m i l n

ệ ượ t hi n t ệ ể

ầ ng tr m c m  ạ

ấ r t khó vì bi u hi n đa d ng

ơ ự ườ ng lai – Nguy c  t sát cao, công kích ng i khác

ễ R i nhi u tâm lí

Tr m c m – nguyên nhân?

ả ự

ầ – Áp l c c a h c t p nh  k t qu  thi kém,

ườ

ọ ậ ượ

ư ng nh  mong

ư ế c vào tr

không thi đ u đ ả mu n, hoàn c nh gia đình khó khăn...

ỏ ự ả

ố ẻ ố

ộ ủ ẫ

– Đa s  tr  mu n thoát kh i s  b o h  c a b   ố ớ ư i mâu thu n v i

ẹ ả

ố ạ ộ ậ m , mu n đ c l p nh ng l ạ kh  năng có h n c a mình.

ố ẹ ị ả

– S  quan tâm c a b  m  b  gi m sút cũng làm

ự ẻ

tr  thêm hoang mang.

ễ R i nhi u tâm lí

ộ ố ế ố ả

ưở

ng:

– Tr m c m:  ườ

nh h ệ ố ẹ

ẳ ờ

ầ • Ng

ả M t s  y u t i thân qua đ i, quan h  b  m  căng th ng (li

thân, li hôn);  ố ẹ ắ ạ ộ ầ ả • B  m  m c tr m c m, gia đình ít tham gia ho t đ ng

ươ t,

xã h i.ộ • Lòng t ướ ế ệ t ị ổ ng m o không nh  ý, b  mi

ố ả ọ ng: k t qu  h c không t ị ỏ ơ ặ ị t th  ho c b  b  r i. ườ ọ ị ộ ng n i, xa lánh m i ng i

ẩ ầ ẩ ự ọ  tr ng b  t n th ư ạ • Tính cách cô đ c, h ướ ộ • Yêu quá s m, b  lên án, phê phán ị • Tính công kích – tr m c m là vòng lu n qu n làm  ả

ề ơ ặ ầ ạ ả tình tr ng tr m c m n ng n  h n

ễ R i nhi u tâm lí

ư ượ

• ế ắ ộ

i nào đó s p x p m t cách  ủ ố ọ

T  sát: • Ý đ nh ­ m u toan t ị ự  sát:  ườ ộ ườ c m t ng ng đ th ộ ể ự ế ậ ẩ  k t thúc cu c s ng c a h c n th n đ  t

ề ơ ủ

• VTN là giai đo n có r t nhi u nguy c :  ơ – Tr m c m, lo âu là nguy c  c a hành vi t ự

ầ ả sát

ữ ể ệ ưở

ự ệ ng t  sát; t ng nh ng món quà không bình

– Nh ng bi u hi n có th  d  đoán: th  hi n ý t ặ ầ ủ ề ườ ả

ấ ướ ỏ ng rút lui kh i các

ể ự ữ ng; bi u hi n tr m c m, m t ng  tri n miên,  ậ ạ ộ ể ọ ự sát; đe d a t ệ ể th kém t p trung và chán ăn; xu h ộ ho t đ ng xã h i.

ễ R i nhi u tâm lí

ự ạ ở sát VTN

ự ấ

ả ườ i chăm sóc  ự ể t l ng nghe, đ ng c m, s  th u hi u, s  quan

ồ ử ớ ứ T  sát: • Phòng ng a, ngăn ch n tình tr ng t ặ ừ • D a vào các d u hi u ệ • Cha m , các nhà giáo d c và nh ng ng ữ ẹ ự ấ ế ắ ả ph i bi ợ ợ tâm, tr  giúp,  ng x  v i VTN phù h p

• Tâm lí tr  li u ị ệ • Dùng thu cố

ị ệ • Tr  li u:

ệ ườ ọ ậ ạ ng sinh ho t, h c t p

ệ ướ • C i thi n các m i quan h , môi tr ố ự ng tích c c ả theo h

ưở

Tr

ng thành (20­40 tu i)

ự ủ ể ạ ầ ổ ị • Các khía c nh c a s  phát tri n tâm lí d n vào  n đ nh

ấ ề ứ ể ả ả

• Phát tri n m nh nh t v  nh n th c, xúc c m, tình c m,  ậ ệ ạ ộ ứ ạ đ o đ c xã h i và hoàn thi n nhân cách

ướ ề ệ ộ ố ị ươ ẩ ng ngh  nghi p, chu n b  cho cu c s ng t ng

• Đ nh h ị lai.

ưở

Tr

ng thành

i khác

• Đ c l p v i nh ng ng ộ ậ ườ ớ – Khi có gia đình: có nh ng vai trò và trách nhi m m i ớ ữ

ế

• Phát tri n các m i quan h  sâu s c và thân thi

t

ể ớ ườ i khác.  v i ng – Tình c m sâu s c; tình d c v i ng ắ ả

ụ ớ ườ ớ i khác gi i

ươ – Thi u kh  năng yêu th ả ng, quan tâm đ n nh ng

ữ ặ ế ế ạ ẫ

i khác d n đ n tình tr ng s ng cô đ c ho c thi u  ự ự ề ế ệ ế ườ ng ố m i quan h  thân thi ế ộ ố t th c s  và lâu b n.

Trung niên (41­60 tu i)ổ

• Vai trò  n đ nh trong ngh  nghi p và xã h i ộ ề

ề – Các quan h  xã h i, đ c bi ệ ệ

ệ ệ ặ t là quan h  ngh  nghi p

ấ ở ộ ộ tr  nên r ng nh t.

– Ổ ị ề ệ ề ệ ấ ộ n đ nh v  hi u su t lao đ ng, ngh  nghi p

ề ạ ơ ự ng là giai đo n thành công nhi u h n trong s – Th

ườ nghi pệ

ườ ạ ọ i nhìn l i mình, đúc rút chân lý, bài h c kinh

– Con ng nghi mệ

Trung niên

• M t s  bi n đ i:  ộ ố ế ơ ể

ượ

ệ ế ứ

ậ ụ ạ

ạ ộ ạ ộ ả ả ng cũng suy gi m nh t là

i ph  n  th

ấ ỏ ụ ữ ườ ng d  m t m i, m t ng , đau  ồ ầ ấ ệ ể

ễ ệ ườ

ủ ễ

ng: bu n r u, d  cáu

ầ ậ

– ờ ỳ ề ễ 45 đ n 55 tu i di n ra th i k  ti n mãn

– C  th  không còn đ ố c cân đ i  – Nguy c  m c b nh cao h n (cao huy t áp, ch c năng  ơ ơ ắ ổ ủ ho t đ ng c a th n và ph i gi m; tóc r ng và b c  – Ho t đ ng th n kinh trung  ươ ấ ầ ổ ế ố ừ ạ  55 đ n 60 tu i vào giai đo n cu i, t ổ ế Ở ụ ữ ừ  ph  n , t kinh và mãn kinh  • Su t th i k  này, ng ườ ờ ỳ ữ đ u, tính tình có nh ng bi u hi n th t th ổ gi n, d  thay đ i.

Trung niên

• Nhi m v  quan tr ng: ụ ả

ệ ạ

ế ệ ế – D y b o cho th  h  ti p theo

ọ ườ ủ – Con cái c a h  th ộ ổ ng trong đ  tu i VTN/TN

ề ẫ

ấ ạ

• S  nghi p c a cha m  và chăm sóc, nuôi d y con cái    • Thành công/Th t b i trong d y d  con cái có vai trò quan  ạ ủ

ờ ố

ườ

tr ng trong đ i s ng tâm lý c a nh ng ng

i trung niên

ẹ ầ

ế

• Các b c cha m  c n có ki n th c và kĩ năng giáo d c con

ậ ộ

ọ cái m t cách khoa h c

– Có th  t n t ể ồ ạ i nhi u mâu thu n ẹ ủ ệ ự

Trung niên

1 d ng kh ng ho ng tâm lí

ề ấ V n đ  ly hôn:  • Xu h ướ ng tăng

• Nguyên nhân – không t ố s ng, l

ồ ụ ề ợ ồ ng đ ng gi a v  và ch ng v  các m c đích

ữ ươ ụ ố ố i s ng, tình d c, ghen tuông

ề ữ ữ ậ – nh ng v n đ  khác: thu nh p th p, nh ng k  v ng

ấ ự ế ề ố ấ ồ ỳ ọ ấ ề ệ ợ  v  m i quan h  v  ch ng, v n đ

ể ế không th c t ờ mang thai vào th i đi m k t hôn…

Trung niên

• Li hôn ­ H u qu : ả

– M i quan h  gia đình tr  nên b  xáo tr n ộ

ươ

ườ

ng cho c  hai bên, đ c bi

t là ng

i

– T n th ổ ph  nụ ữ

ố ớ ẻ

ng đ i v i tr

ươ ế

– T n th ổ • D n đ n s  kém thích nghi đ i v i các m i quan

ự ố

ộ ố ớ ế h  xã h i, khó khăn trong giao ti p

ễ ố ẫ ệ ả • N y sinh các r i nhi u tâm lí

Trung niên

• V n đ  chăm sóc cha m  già

ẹ ề

ề ể

ấ – Có th  gây ra nh ng v n đ  tâm lí

• V n đ  th t nghi p và ngh  h u ỉ ư ặ

ữ ấ

ấ – M t vi c gây căng th ng tâm lí n ng n ; d  nóng

ề ễ ẳ

ề ấ ệ gi n, bu n r u

ồ ầ ấ ậ

ườ ọ ố ỉ ư – Đ i v i m t s  ng i ngh  h u làm h  s ng trong

ố ớ ữ ế ộ ố ệ ề nh ng đi u ki n kinh t khó khăn.

ườ ề ệ ầ

– M t s  ng ộ ố ọ ư i không c n làm vi c đ  ki m ti n,  ấ ể ế ở ọ ả ỉ ư ấ

ố nh ng h  không mu n ngh  h u b i h  c m th y m t  đi vai trò trong xã h iộ

Tu i già (>60 tu i)

ườ ườ ở ị ượ ọ • Ng i già th ng v  trí đ c kính tr ng

ỷ ệ ộ

• H  thích k  l ể ạ ề ố ế ệ ế ế ọ ờ ệ ọ ữ i nh ng k  ni m mà h  có trong su t cu c  ạ ạ i kinh nghi m cho  th  h  k  ti p đ i và truy n đ t l

ườ ữ ớ

ườ ườ ạ ệ ầ ạ ộ ữ ộ i già th ng thích nh ng quan h  g n gũi v i nh ng  i b n già và tham gia vào các ho t đ ng trong c ng

• Ng ng đ ngồ

ự ả ắ ấ • Nhi u ng ề i già có nh ng c m xúc tiêu c c, lo l ng, m t

ọ ả

ườ ả ữ ơ t tin và c m giác cô đ n

ữ ế ủ

ồ ợ đau và cái ch t c a v /ch ng ho c b n bè.

ự • H  tr i qua nh ng kinh nghi m bu n, bao g m c  nh ng lúc  m

Tu i già (>60 tu i)

• S c kh e th  ch t suy gi m: ể ồ

ộ ạ

ơ

ứ • Quá trình đ ng hóa, d  hóa gi m, ho t  ạ ộ đ ng c a các c  quan n i t ng gi m  sút;

ươ

ễ ng d  gãy;

ơ ắ ạ

ư ệ ỵ

ế

• C  b p nhão, x • Đi l i khó khăn;  • Hay m c b nh mãn tính nh  b nh tim,  ệ b nh cao huy t áp, đ t qu  hay b nh  kh p. ớ

Tu i già (>60 tu i)

• M i quan h  xã h i: ộ ộ ủ

ườ

ệ – M i quan h  xã h i c a ng ệ ố – Con cái tr ưở

ng thành và có th  s ng riêng

i già b  thu h p đáng k ể ố ứ

ườ

• N u không có s  quan tâm đúng m c c a con cái thì d  làm cho ng

i già c m

ế ấ

ơ

th y cô đ n, tr ng v ng.

ế

ả ặ

ọ ị ộ ế ề

ư ế ộ ạ

ả ộ ớ

ườ

ế

– Gi m sút v  kh  năng giao ti p, ví d  nh  n u h  b  đ t qu  nh   ẹ ho c m t kh  năng nhìn/nghe, cũng là m t h n ch  v  ph m vi  giao ti p xã h i v i nh ng ng

i già khác

ườ

ướ

ấ i già có th  s  c m th y không tho i mái tr

c nh ng thay đ i

– Ng ề

ể ẽ ả v  giá tr  và hành vi cua

Tu i già (>60 tu i)

ệ ấ • Có nguy c  m c b nh Alzheimer (m t trí nh ) ớ

ả ọ

• Cùng v i th i gian, h  cũng m t đi kh  năng nh   ớ ể ấ ừ ấ ộ ị

ườ ổ ở ơ ắ ờ ớ ớ ườ ữ i và đ a đi m đã t ng r t quen thu c v i  nh ng ng h .ọ • 1% ng i già 65­74 tu i và ổ  10% >75 tu i

ớ ể ế

ộ ổ ự ỗ ợ

ạ ủ ấ ườ ệ ạ ở ặ ượ ạ c l  nh ng ng ồ i có b nh m n tính

ố ố • Có th  thích nghi v i nh ng thay đ i này n u h  có  ọ ữ ộ ừ   m t gia đình h nh phúc ho c có s  h  tr  xã h i t ọ phía b n bè c a h  và ng i (lo âu, bu n chán,  ữ ế mu n ch t, nh t là  ế và  m y u)

Tu i già (>60 tu i)

ợ ở

ầ ế ộ

ậ ừ ườ ấ c ch p nh n t ng i khác,

ườ t v i ng ợ i thân, con cháu, v

• Nhu c u c  b n c a ng ườ ơ ả i già  – Ch  đ  ăn u ng,  ệ ậ ố  phù h p, thu n ti n – An toàn cho cu c s ng  ố ộ – Đ c tôn tr ng và đ ọ ượ ườ ừ i thân t là t  ng – M i quan h  m t thi ế ớ ệ ậ ạ ch ng, b n bè.  ế

ườ

ữ ễ ả

i thân,  ơ i già d  n y sinh c m giác cô đ n và đôi khi có th  tăng thêm

ượ ặ đ c bi ố ồ • N u thi u nh ng m i quan h  và tình c m c a nh ng ng ể

ứ ụ ẻ ị t v i các d ch v  chăm sóc s c kho

ư – Ti p c n t – H  tr  v  th  ch t trong gia đình nh  xe lăn và khu

ế ườ ng quá trình lão hóa. ậ ố ớ ế ỗ ợ ề ể ệ v  sinh, thi

ấ ế ị ử ặ ệ t b  r a đ c bi t.

Tu i già (>60 tu i)

ặ ườ ấ

ạ ố i h p h i có nhu  ớ i, ngày càng cách xa v i

• Cái ch tế • Cái ch t xã h i: ể ế ộ  đ c đi m là ng  cách ly, co mình l i s ng

ườ ố ầ ự c u t ng

ộ ấ ầ • Cái ch t tâm lý: ế

ữ ả ớ ườ ườ ế ọ đây là lúc m t ng ế kh  năng giao ti p v i nh ng ng i m t đi h u h t  i xung quanh h

• Ch t não ế

• Ch t sinh lí ế

Tóm lại

 Khái niệm phát triển tâm lý.

 Các lý thuyết về phát triển tâm lý.

 Giai đoạn phát triển tâm lý thời kỳ trước sinh,

thơ ấu, vị thành niên, trưởng thành, trung niên, người già.

 Một số rối nhiễu tâm lý.

Câu h i?ỏ