
8.1. Ước lượng tham số tổng thể
8.2. Ước lượng điểm
8.3. Ước lượng bằng khoảng tin cậy
▪[1] Chương 7, trang 389 –420, 431 –437, 440 –445
▪[2] Chapter 7, pp. 306 –309, 328 –330
▪[3] Chapter 8, pp. 342 –365
LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN – BỘ MÔN TOÁN KINH TẾ - www.mfe.neu.edu.vn 195
BÀI 8 - ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ

LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN – BỘ MÔN TOÁN KINH TẾ - www.mfe.neu.edu.vn 196
▪Xét tổng thể, giả sử 𝑋đã biết phân phối xác suất
nhưng tham số
(tham số tổng thể )là chưa biết.
▪Sử dụng thông tin từ mẫu →ước lượng tham số
(parameter estimate) →ước lượng tham số tổng thể
▪Mẫu ngẫu nhiên: xây dựng ước lượng ngẫu nhiên
(estimator)
▪Mẫu cụ thể: tính được ước lượng cụ thể (estimate),
hay giá trị quan sát (observed value)
8.1. ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ TỔNG THỂ

▪Khái niệm
▪Tính chất của ước lượng điểm
▪Ước lượng hợp lý tối đa
LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN – BỘ MÔN TOÁN KINH TẾ - NEU –www.mfe.edu.vn 197
8.2. ƯỚC LƯỢNG ĐIỂM

LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN – BỘ MÔN TOÁN KINH TẾ - www.mfe.neu.edu.vn 198
▪Tham số tổng thể
là chưa biết →cần ước lượng
▪Sử dụng mẫu 𝑊=(𝑋1,𝑋2,…,𝑋𝑛)→xác định thống
kê መ𝜃trên mẫu
▪Dùng một giá trị của thống kê መ𝜃để thay thế cho tham
số
→መ𝜃là ước lượng điểm của
Khái niệm

▪Tính không chệch (unbiased)
•መ𝜃là ước lượng không chệch của
𝐸(መ𝜃)=
•Nếu 𝐸(መ𝜃)
: ước lượng chệch
▪Tính hiệu quả (efficient)
•መ𝜃1,መ𝜃2là ước lượng không chệch
•𝑉(መ𝜃1)<𝑉(መ𝜃2)thì መ𝜃1là ước lượng hiệu quả hơn መ𝜃2
•Nếu 𝑉(መ𝜃1)là nhỏ nhất thì መ𝜃1là ước lượng hiệu quả
▪Ước lượng không chệch, hiệu quả →ước lượng tốt nhất
▪Tính vững (consistent): khi 𝑛tiến đến 𝑁thì ước lượng
hội tụ đến tham số (theo nghĩa xác suất)
LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN – BỘ MÔN TOÁN KINH TẾ - NEU –www.mfe.edu.vn 199
Tính chất của ước lượng điểm

