Bài 5: Phép nhân ma trn và ma trn nghch đảo
54 TXTOCB02_Bai5_v1.0014104226
Hướng dn hc
Để hc tt bài này, sinh viên cn tham kho các phương pháp hc sau:
Hc đúng lch trình ca môn hc theo tun, làm các bài luyn tp đầy đủ và tham gia
tho lun trên din đàn.
Đọc tài liu:
1. Giáo trình Toán cao cp cho các nhà kinh tế, phn I: Đại s tuyến tính, NXB Đại
hc KTQD, 2012.
2. B môn toán cơ bn, 2009, Bài tp toán cao cp cho các nhà kinh tế, NXB
Thng kê.
3. Nguyn Đình Trí, T Văn Đĩnh, Nguyn H Qunh, 2008, Toán cao cp 1, NXB
Giáo dc.
4. Alpha C.Chiang, 1995, Fundamental Methods of Mathematical Economics, Thir
d
edition, Mc. Graw–Hill, Inc.
5. Michael Hoy, John Livernois, Chris Mc Kenna, Ray Rees, Thanasis Stengo S,
2001, Mathematics for Economics, The MIT Press Cambrige, Massachusetts,
London, England.
Sinh viên làm vic theo nhóm và trao đổi vi ging viên trc tiếp ti lp hc hoc
qua email.
Tham kho các thông tin t trang Web môn hc.
Ni dung
Phép nhân ma trn vi ma trn;
Ma trn nghch đảo;
ng dng ca ma trn nghch đảo.
Mc tiêu
Sinh viên nm được định nghĩa phép h phương trình Cramer.
Hiu và áp dng thành tho vic gii h phương trình Cramer theo hai phương pháp:
Phương pháp ma trn nghch đảo và phương pháp Cramer.
Nm được mô hình cân bng th trường. Áp dng được vào bài tp.
Nm được mô hình cân bng kinh tế vĩ mô và áp dng được vào các bài tp liên quan.
BÀI 5 PHÉP NHÂN MA TRN VÀ MA TRN NGHCH ĐẢO
Bài 5: Phép nhân ma trn và ma trn nghch đảo
TXTOCB02_Bai5_v1.0014104226 55
Tình huống dẫn nhập
Tính doanh thu ca mt ca hàng
Mt ca hàng go chuyên kinh doanh ba mt hàng: go Bc Hương, go Tám Đin Biên và go
Tám Thái Lan vi giá tương ng là 18.000 đồng/1kg; 20.000 đồng/1kg và 19.000 đồng/1kg.
Trong 3 tháng đầu năm, ca hàng bán được s lượng c th như sau:
Đơn v: kg
Tháng
Loi go 1 2 3
Bc Hương 345 340 350
Tám Đin Biên 315 330 370
Tám Thái Lan 430 425 425
Hãy s dng ma trn, tính doanh thu ca ca hàng trong tng tháng.
Bài 5: Phép nhân ma trn và ma trn nghch đảo
56 TXTOCB02_Bai5_v1.0014104226
5.1. Phép nhân ma trn vi ma trn
5.1.1. Định nghĩa phép nhân hai ma trn
Cho hai ma trn:
11 12 1p
11 12 1n
21 22 2p
21 22 2n
n1 n2 np
m1 m1 mn
b
b...a
aa...a
b
b...a
aa...a
A = , B = ... ... ... ...
... ... ... ...
b
b...a
aa...a






Trong đó ma trn A có s ct bng s dòng ca ma trn B.
Định nghĩa: Tích ca ma trn A và ma trn B là mt ma trn cp m×p, ký hiu là AB
được xác định như sau
11 12 1p
21 22 2p
m1 m2 mp
cc...c
cc...c
AB = ... ... ... ...
cc...c







Trong đó:
cij = ailblj + ai2b2j + … + ainbnj
(i = 1, 2, …, m; j = 1, 2, …, p)
Để thc hin phép nhân ma trn vi ma trn theo định nghĩa trên bn cn lưu ý my
đim sau đây:
Tn ti tích AB khi và ch khi s ct ca ma trn đứng trước (ma trn A) bng s dòng
ca ma trn đứng sau (ma trn B);
Cp ca ma trn AB (khi có nghĩa): Ma trn AB có s dòng bng s dòng ca ma trn
A và s ct bng s ct ca ma trn B.
Tính các phân t ca ma trn AB; Phn t cij thuc dòng i và ct j ca ma trn AB là
tích ca dòng th i ca ma trn A vi ct th j ca ma trn B theo quy tc nhân mt
dòng vi mt ct như sau:
1
2
12 n 11 22 nn
n
y
y
[x x ... x ] = x y + x y + + x y
y






Ví d 1: Cho 2 ma trn
31 2 0 2 5 1
A = 2 5 4 , B = 1 3 0 1
10 3 5 1 4 1







Trong trường hp này tích AB có nghĩa vì s ct ca A và s dòng ca B cùng 3,
nhưng tích BA không có nghĩa vì s ct ca B (ma trn đứng trước) bng 4, trong khi
s dòng ca A (ma trn đứng sau) bng 3.
Bài 5: Phép nhân ma trn và ma trn nghch đảo
TXTOCB02_Bai5_v1.0014104226 57
Ma trn AB là mt ma trn cp 3×4:
11 12 13 14
21 22 23 24
31 32 33 34
cccc
AB = c c c c
cccc





Để tính các phn t thuc dòng th nht ca AB ta ly dòng th nht ca A nhân ln
lượt vi các ct ca B theo quy tc nhân mt dòng vi mt ct:

11
0
c = 3 1 2 1 = 3.0 + 1.1 + ( 2).( 5) = 11
5







12
2
c = 3 1 2 3 = 3.2 + 1.3 + ( 2).( 1) = 11
1







13
5
c = 3 1 2 0 = 3.( 5) + 1.0 + ( 2).4 = 23
4







14
1
c = 3 1 2 1 = 3.1 + 1.( 1) + ( 2).1 = 0
1






Để tính các phn t thuc dòng th hai ca AB ta ly dòng th hai ca A nhân ln
lượt vi các ct ca B:
21
22
23
24
c = 2.0 + 5.1 + 4.( 5) = 15
c = 2.2 + 5.3 + 4.( 1) = 15
c = 2.( 5) + 5.0 + 4.4 = 6
c = 2.1 + 5.( 1) + 4.1 = 1
Để tính các phn t thuc dòng th ba ca AB ta ly dòng th ba ca A nhân ln lượt
vi các ct ca B
31
32
33
34
c = ( 1).0 + 0.1 + ( 3).( 5) = 15
c = ( 1).2 + 0.3 + ( 3).( 1) = 1
c = ( 1).( 5) + 0.0 + ( 3).4 = 7
c = ( 1).1 + 0.( 1) + ( 3).1= 4




Kết qu là:
11 11 23 0
AB = 15 15 6 1
15 1 7 4





Bài 5: Phép nhân ma trn và ma trn nghch đảo
58 TXTOCB02_Bai5_v1.0014104226
Ví d 2: Cho 2 ma trn:
211 120
A = 0 8 5 , B = 4 7 1
562 521






Hai ma trn đã cho là hai ma trn vuông cp 3. Theo quy tc nhân ma trn thì AB và
BA cũng có nghĩa và c hai tích đó đều là ma trn vuông cp 3. Bn hãy t tính toán
các phn t ca các ma trn tích và đối chiếu vi các kết qu sau đây:
3130 2159
AB = 7 66 3 , BA = 2 66 41 .
19 36 4 5 5 3







Chú ý: Trong phm vi các ma trn vuông cùng cp ta có th nhân hai ma trn bt k
và tích ca hai ma trn vuông cp n là mt ma trn vuông cp n. Tuy nhiên, ngay c
trong phm vi các ma trân vuông cùng cp phép nhân ma trn không có tính cht giao
hoán (ví d trên là mt trường hp AB BA).
5.1.2. Các tính cht cơ bn ca phép nhân hai ma trn
Phép nhân ma trn vi ma trn có các tính cht cơ bn sau đây. Chúng tôi b qua phn
chng minh. Bn cn đọc k để hiu chính xác ni dung ca các tính cht đó.
(1) Tính cht kết hp:
(AB)C = A(BC)
Trong đó A, B, C là ba ma trn bt k tha mãn điu kin: s ct ca A bng s
dòng ca B và s ct B bng s dòng ca C. Do phép nhân có tính cht kết hp,
khi viết tích ca ba hoc nhiu ma trn ta có th b các du ngoc.
(2) Tính cht phân phi ca phép nhân hai ma trn đối vi phép cng:
A(B + C) = AB + AC, (B + C)D = BD + CD
Trong đó B và C là hai ma trn cùng cp có s dòng bng s ct ca ma trn A và
s ct bng s dòng ca ma trn D.
(3) Vi A, B là hai ma trn sao cho tích AB có nghĩa và α là mt s bt k ta luôn có:
α(AB) = (αA)B = A(αB)
Tính cht này cho ta mt quy tc: Khi nhân mt s vi tích ca hai ma trn ta có
th nhân s đó vi mt trong hai ma trn đó.
(4) Tính cht nhân vi ma trn đơn v
AE = A, EB = B
Đặc bit, trong tp hp các ma trn vuông cùng cp ta luôn có:
AE = EA = A
(5) Ma trn chuyn v ca ma trn AB (khi tích AB có nghĩa) bng tích ca ma trn
chuyn v ca B vi ma trn chuyn v ca A:
(AB)’ = B’A’
(6) Định thc ca tích các ma trn vuông cùng cp bng tích các định thc ca chúng:
AB = A . B