
UFM –Marketing Faculty Tài liệu tham khảo nội bộ
Biên soạn: Nguyễn Anh Tuấn 26
Chia nhóm theo+cặp (A+và B)
Sản phẩm:+Hai+nhóm thống nhất
Đánh giá:Nhóm win +3đ - Nhóm Lose +2đ
A
B
-
Khán giả:+
-
Nhóm A+đưa+lý do+
thuyết
phục nhóm B+
chấp
nhận PTQC
-
Mục tiêu+của quảng
cáo
:+
-
Ngân+sách:+
-
Nhóm B+đưa+lý do+
phản
đối
Ý nghĩacủatranh luận: 15 phút
Nâng cao kỹnăng tìm kiếmthông
tin (những nguồnthông tin đáng tin
cậy);
Nâng cao kỹnăng sắpxếplogic, lập
luận, thuyếtphục;
Nâng cao kỹnăng lắng nghe, phản
biện.
Tiêu chí 3 –Giỏi 2– Khá 1 –Đạt
Tôn trọng
Ngôn ngữ và thái độ, cử chỉ
Ngôn ngữ và thái độ tôn
trọng
Về cơ bản, có sự tôn trọng
nhóm
đều luôn thể hiện sự tôn
nhóm đối phương, tuy nhiên,
nhóm bạn qua ngôn ngữ
và
cùng tranh
trọng nhóm đối phương.
một hoặc hai lần có cử
chỉ
cử chỉ. Tuy nhiên, có
luận
thiếu tôn trọng.
dụng lời mỉa mai.
Tất cả các thông tin đưa vào
Hầu hết thông tin đưa vào
Thông tin đưa vào tranh
luận
Thông tin
tranh luận rõ ràng, chính
tranh luận rõ ràng và có tính
rõ ràng tuy nhiên, tính
chính
cung cấp
xác.
chính xác.
xác chưa cao. Hoặc ngược
lại
Tất cả những tranh luận đưa
Hầu hết những tranh luận
đưa
Các tranh luận đưa ra có
sự
Bác bỏ
ra có sự liên quan chặt chẽ,
ra có sự liên quan, chính xác
liên quan, chính xác tuy
chính xác và mạnh mẽ.
và mạnh mẽ.
nhiên, thiếu mạnh mẽ.
Sử dụng số
Có sử dụng các ví dụ thực
Có sử dụng được một số ví
dụ
Một số lập luận có
tiễn/số liệu cụ thể đáng tin
thực tiễn/số liệu cho các lập
chứng cụ thể, tuy nhiên
một
liệu/ví dụ
cậy cho các lập luận chính.
luận tuy nhiên mức độ tin cậy
số lập luận khác
không
thực tiễn
không nhiều.
minh chứng.
Các ý lập luận được sắp xếp
Hầu hết các ý lập luận được
Trật tự sắp xếp các ý
của
Tổ chức
rất logic và chặt chẽ.
sắp xếp logic và chặt chẽ.
nhóm chưa logic, tuy nhiên
người nghe vẫn hiểu.
Nắm rất rõ chủ đề được
Nhóm nắm rõ chủ đề, đưa ra
Nắm được chủ đề, lập luận
Hiểu chủ
giao. Đưa ra được những
được các lập luận có tính
đưa ra làm đủ để làm rõ
vấn

UFM –Marketing Faculty Tài liệu tham khảo nội bộ
Biên soạn: Nguyễn Anh Tuấn 27
Mục
tiêu
vắn
tắt
của
chương
vSử dụng được các tiêu thức nhằm phân khúc thị
trường tiêu dùng – khách hàng cá nhân (Consumer
Markets – B2C) và tổ chức (Business Markets – B2B).
vĐánh giá các phân khúc và ra quyết định lựa chọn thị
trường – khách hàng mục tiêu
vMô tả được các tiêu chí định vị hiệu quả và quyết định
chiến lược định vị;
vXác định mục tiêu marketing trên cơ sở phân tích thực
trạng và dự báo tình hình.
vHiểu được mục tiêu marketing là nền tảng, chỉ dẫn cho
mục tiêu và chiến lược marketing – mix;
Nột
dung
chính
của
chương
vHoạch định phân khúc, lựa chọn phân khúc mục tiêu và
định vị thị trường (Planning segmentation, targeting and
positioning);
ØQui trình phân khúc thị trường
ØĐánh giá phân khúc và lựa chọn thị trường mục tiêu
ØChiến lược và Qui trình định vị
vThiết lập định hướng, mục tiêu và chiến lược marketing
(Planning direction, objectives and strategy);
ØXác định mục tiêu marketing
ØThiết lập các điều kiện (định hướng/chỉ dẫn)
ØQuyết định chiến lược marketing
Tuyên bố sứ mạng (& tầm nhìn)
Mục têu & Chiến lược KD Bước 1
Phân tích thực trạng
(ngoại vi và nội vi)
Bước 2
Nghiên cứu –Phân tích
thị trường và khách hàng
Bước 3
Xác lập phân khúc,
thị trường mục tiêu và định vị
Bước 4
Thiết lập mục tiêu của kế hoạch
và định hướng chiến lược
Bước 7
Kế hoạch thực hiện,
kiểm soát và đánh giá
Bước 6
Lên kế hoạch lượng hóa
tiến trình và thành quả
Bước 5
Chiến lược marketing,
chương trình marketing –mix
Seven-Stage Approach for Marketing planning
Phân tích PESTLE & 3C’s or 4C’s
Marketing –Mix (Tactical)
Định vị TH
Phân khúc thị trường
Quyết định TTMT – Trọng điểm
Xác định lợi ích cốt lõi
– giá trị độc đáo – ý nghĩa
Xác định cơ hội – lợi thế
Trải nghiệm khách hàngThực thể xác định Cam kết –Giá trị
SWOT
Analysis
Photo
Competition
TMDM
(Target Markets
Determine Matrix)
Marketing
Strategy
STP
Strategy

UFM –Marketing Faculty Tài liệu tham khảo nội bộ
Biên soạn: Nguyễn Anh Tuấn 28
SCANDINAVIAN AIRLINES
STP:
1. Ai là khách hàng của ta ?
2. Nhu cầu của họ là gì ?
3. Ta phải làm thế nào để họ ưa thích cty ?
Doanh nhân (đầutư40 triệuUSD)
cạnh tranh, mong muốncủakhách hàng
10 chuyên viên –150 kiếnnghị
P1,P2,P3,P4
Huấnluyện10.000 NV, 25.000 CBQL
Đúng giờnhấtchâu âu, vé hạng sang,
doanh thu tăng 8% -16%.
CÀ PHÊ THIÊN HƯƠNG
1. Cà phê bình dân
2. Cà phê sân vườn
3. Cà phê Bar
4. Cà phê Bar nhạc sống
Cà phê Bar nhạc sống (đầu tư
1.000.000.000)
2 quán cùng loại hình đang hoạt động hiệu quả,
cạnh tranh bằng giá: (2/3 đối thủ)
-Khách tăng trong 2 tháng đầu, giảm dần, tháng
thứ 5 vắng khách
-“Hát với nhau …” nhưng không để cải thiện
tình hình
Kết thúc kinh doanh lỗ 700.000.000 đ
Chiến lược STP – Trình tự xâm nhập thị trường mục tiêu
Phân khúc
thị trường
(Market
Segmentation)
Lựa chọn thị
trường mục tiêu
(Market Targeting)
Định vị trong
thị trường mục tiêu
(Market Positioning)
1. Xác định các nguyên tắc cơ bản
để phân khúc thị trường
5. Tiến hành định vị thương hiệu
trong từng phân khúc thị trường
2. Trình bày chi tiết kết quả phân
khúc thị trường – Người mua
3. Đánh giá mức độ hấp dẫn của
các khúc thị trường
4. Lựa chọn một hay nhiều khúc thị
trường mục tiêu.
6. Xây dựng marketing – mix cho
từng phân khúc thị trường
PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG
v“Sử dụng các tiêu thức để phân chia thị trường thành những
nhóm người mua tương đồng về nhu cầu và đặc điểm”
vPHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG NHẰM ...
üXác định một cách chính xác nhu cầu, ước muốn và hành
vi tiêu dùng của từng “nhóm người mua” cụ thể.
üPhân bổ hiệu quả các nguồn lực =>> phát huy lợi thế cạnh
tranh trong “phân khúc khách hàng mục tiêu”.
üThực hiện Marketing hiệu quả & hiệu năng

UFM –Marketing Faculty Tài liệu tham khảo nội bộ
Biên soạn: Nguyễn Anh Tuấn 29
TIÊU THỨC PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG – CÁ NHÂN
Tiêu
thức
C
ác biến phân khúc “thị trường cá nhân”
Đ
ịa lý
V
ùng, miền, thành thị, nông thôn, đồng bằng, miền núi, nội
đ
ịa, quốc tế, ...
Dân
số học
Đ
ộ tuổi/thế hệ, giới tính, thu nhập, nghề nghiệp, trình độ học
v
ấn, tôn giáo, quốc tịch, chủng tộc, tình trạng hôn nhân, qui
mô gia đ
ình, ...
Đ
ặc tính
c
á nhân
Giai c
ấp/tầng lớp trong xã hội, nhân cách, cá tính, phong
c
ách sống, quan niệm, ...
H
ành vi
D
ịp/cơ hội mua, lợi ích tìm kiếm, mức độ sẵn sàng của ngườ
i
mua
, tình trạng người sự dụng, mức độ sử dụng, thái độ đối
v
ới sản phẩm, mức độ trung thành
TIÊU THỨC PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG – TỔ CHỨC
Tiêu
thức
C
ác biến phân khúc “thị trường tổ chức”
Đ
ịa điểm/vị trí
Mi
ền, khu vực, ... (trong/ngoài nước)
Qui mô
Nh
ỏ, trung bình, lớn, ... (so với ngành)
M
ức độ sử dụng
Ít
, trung bình, nhiều, ...
M
ức độ mua hàng
L
ần đầu, thỉnh thoảng, thường xuyên, liên tục,
Tiêu
chí mua hàng
Ch
ất lượng, giá, tín dụng, dịch vụ, giao nhận,...
Lo
ại hình tổ chức
S
ản xuất, bán sỉ/lẻ, chính phủ, phi lợi nhuận, ...
Tr
ình độ công nghệ
Hi
ện đại, trung bình, lạc hậu, thủ công, ...
Ứ
ng dụng sản phẩm
B
ảo trì, bảo hành, NVL chính/phụ đầu vào, ...
vVD:C/ty sản xuất máy tính cá nhânchia ra
các phân khúc TTr:máy tính cá nhân sử
dụng trong gia đình, sử dụng trong doanh
nghiệp,các tổ chức giáo dục, các cơ quan
nhà nước...
“Nếu bạn muốn là mọi thứ của mọi người, bạn sẽ chẳng là gì của ai cả”
vVí duï: phaân khuùc nhöõng ngöôøi uoáng bia
vKhu vöïc:mieàn Nam 50%
Ømieàn Trung 10%
Ømieàn Baéc 40%
ØTænh, thaønh:TP. HCM 30%
ØCaàn Thô 10%
ØÑaø Naüng 05%
ØHaø Noäi 20%
Øtænh thaønh khaùc 35%

UFM –Marketing Faculty Tài liệu tham khảo nội bộ
Biên soạn: Nguyễn Anh Tuấn 30
vVí duï: phaân khuùc nhöõng ngöôøi uoáng bia
vGIÔÙI TÍNH:
vNam: 90%, Nöõ: 10%
vÑOÄ TUOÅI:
v< 18: 5%, töø 19 –30: 50%, töø 31-45: 35%, > 45: 10%
ØTHU NHAÄP:
Øthấp: 30%, trung bình: 40% Kha: 20%, cao trieäu: 10%
ØGIAÙO DUÏC:
ØPhoå thoâng: 20%, trung hoïc: 60%, ñaïi hoïc:15%, sau Ñhoïc: 5%
v-Quan heä laøm aên
v-Chöùng toû caù tính
v-Chöùng toû ñòa vò
v-Vui veû vôùi baïn beø
v-Tìm khoâng khí thoaûi maùi, thö giaõn
v-Queân saàu
v-Do ghieàn
v-Höôûng thuï cuoäc soáng
(Nghieân cöùu cuûa coâng ty quaûng caùo STORMEYE)
Ví dụ: PHÂN KHÚC NHỮNG NGƯỜI UỐNG BIA
Kinh tế (giá hạ)P/S thông thường
Tác dụng chữa bệnh
(phòng sâu răng) P/S trà xanh
Tác dụng thẩm mỹ (răng
trắng, bóng) P/S ngọc trai
Mùi vị
(có mùi vị dễ chịu)
P/S chanh, P/S hoa cúc,
P/S dâu tây
Ví dụ: PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG KEM ĐÁNH RĂNG
Chiến lược STP – Trình tự xâm nhập thị trường mục tiêu
Phân khúc
thị trường
(Market
Segmentation)
Lựa chọn thị
trường mục tiêu
(Market Targeting)
Định vị trong
thị trường mục tiêu
(Market Positioning)
1. Xác định các nguyên tắc cơ bản
để phân khúc thị trường
5. Tiến hành định vị thương hiệu
trong từng phân khúc thị trường
2. Trình bày chi tiết kết quả phân
khúc thị trường – Người mua
3. Đánh giá mức độ hấp dẫn của
các khúc thị trường
4. Lựa chọn một hay nhiều khúc thị
trường mục tiêu.
6. Xây dựng marketing – mix cho
từng phân khúc thị trường

