C ĐỊNH BẢN CỦA HÀM KHẢ VI
1) Tìm điểm cực trị địa phương của các hàm số dưới đây và xác định các khoảng tăng giảm của nó:
(a) f(x) = x23x+ 5,
(b) g(x) = 3x4x2,
(c) h(x) = x33x4,
(d) k(x) = x4+ 2x24.
2) Cũng yêu cầu như bài 1 đối với các hàm số sau:
(a) f(x) = x+1
xvới x= 0,
(b) g(x) = x
x2+ 1 với xR,
(c) h(x) = x2x+ 2 với x > 0,
(d) k(x) = 2x+1
x2với x= 0.
3) Tìm điểm cực trị địa phương của các hàm số sau trên miền chỉ ra:
(a) f(x) = |x21|với 4x4,
(b) g(x) = 1 3
p(x1)2với 0x2,
(c) h(x) = x|x212|với 2x3,
(d) k(x) = x3
x8với 0x9.
4) Cho a1,a2,...,an các số thực và hàm fxác định trên Rnhư sau:
f(x) = n
X
i=1 (aix)2với xR.
Tìm điểm cực tiểu duy nhất của hàm f.
5) Cho a > b > 0và số tự nhiên n2. Chứng minh rằng: n
an
b < n
ab.
Gợi ý: Xét hàm f(x) = n
xn
x1, đánh giá ftại 1và a
b.
6) Dùng định giá trị trung bình chứng minh rằng: |sinxsiny| |xy|,x,y R.
7) Dùng định giá trị trung bình chứng minh rằng: x1
x<lnx < x 1, x > 1.
8) Cho hàm f: [a,b]Rliên tục trên đoạn [a,b]và khả vi trên (a,b). Chỉ ra rằng nếu lim
xaf(x) = A
thì f(a)tồn tại và bằng A.
9) Cho hàm f:RRxác định bởi:
f(x) =
2x4+x4sin 1
xvới x= 0
0với x= 0 .
Chứng minh rằng f cực tiểu toàn cục tại x= 0 nhưng đạo hàm mang cả giá trị âm và
dương trên mỗi lân cận của 0.
10) Cho hàm g:RRxác định bởi:
g(x) =
x+ 2x2sin 1
xvới x= 0
0với x= 0 .
Chứng minh rằng g(0) = 1 nhưng trên mỗi lân cận của 0đạo hàm g(x)nhận cả giá trị âm và
giá trị dương, từ đó gkhông đơn điệu trên bất lân cận nào của 0.
1
BÀI TP
Hình 1: Đồ thị hàm f(x).
11) Cho một dụ v hàm fliên tục đều trên đoạn [0,1] và khả vi trên (0,1) nhưng đạo hàm của
không bị chặn trên (0,1).
12) Xét hàm số:
h(x) =
(0nếu x < 0
1nếu x0.
(a) Chứng minh rằng không tồn tại một hàm số f:RRthỏa mãn f(x) = h(x)với mọi
xR.
(b) Cho một dụ v hai hàm số f,g khác hàm hằng thỏa mãn đạo hàm của bằng h(x)
với mọi x= 0.
13) Cho hàm fxác định trên đoạn [a,b]và khả vi trên (a,b). Chứng minh rằng nếu fdương trên
(a,b)thì ftăng chặt trên [a,b].
14) Cho hàm fxác định trên đoạn [a,b]và khả vi trên (a,b). Chứng minh rằng nếu fkhác 0 trên
(a,b)thì f(x)<0hoặc f(x)>0với mọi x(a,b).
15) Cho I= [a,b]. Chỉ ra rằng nếu fkhả vi trên Ivà đạo hàm fbị chặn trên Ithì fthỏa mãn điều
kiện Lipschitz trên I.
16) Cho hàm số f: [0,+)Rkhả vi trên (0,+)và giả sử lim
x+f(x) = b.
(a) CMR với số dương h > 0cho trước thì lim
x+f(x+h)f(x)
h=b.
(b) CMR nếu lim
x+f(x) = athì b= 0.
(c) CMR lim
x+f(x)
x=b.
2
17) Cho 2 hàm số f,g khả vi trên Rthỏa mãn f(0) = g(0) và f(x)g(x)với mọi x0. Chỉ ra
rằng f(x)g(x)với mọi x0.
18) Cho I= [a,b]và hàm số f:IRkhả vi tại c(a,b). Chứng minh rằng với số ϵ > 0bất tồn
tại số δ(ϵ)>0thỏa mãn nếu x,y Ithỏa mãn 0<|xy|< δ và axcybthì:
f(x)f(y)
xyf(c)
< ϵ.
19) Một hàm số f:IRđược gọi khả vi đều trên I= [a,b]nếu với số ϵ > 0bất tồn tại số
δ(ϵ)>0sao cho với x,y I: 0 <|xy|< δ thì:
f(x)f(y)
xyf(x)
< ϵ.
Chứng minh rằng nếu fkhả vi đều trên Ithì fliên tục đều trên (a,b).
20) Cho hàm số fliên tục trên đoạn [0,2] và khả vi trên (0,2) thỏa mãn f(0) = 0,f(1) = f(2) = 1.
(a) Chứng minh rằng tồn tại c1(0,1) thỏa mãn f(c1) = 1.
(b) CMR tồn tại c2(1,2) thỏa mãn f(c2) = 0.
(c) CMR tồn tại c(0,2) thỏa mãn f(c) = 1
3.
BÀI TẬP THAM KHẢO:
1) Giải phương trình:
(a) log2(3x+ 1) + log3(2x+ 1) = 3x.
(b) 2008x+ 2010x= 2.2009x.
(c) (4x+ 2)(2 x) = 6.
2) Cho y số thực xác định bởi
(x1=a
xn+1 = lnp1 + x2
n2010 . Chứng minh rằng y xnhội tụ.
3) Tính I= lim
n→∞
1
2n
n
P
i=1
1
1 + sin
2n
.
4) Cho phương trình: n
P
i=1
1
1 + nx = 1.
Chứng minh rằng: Với mỗi số tự nhiên nkhác 0 phương trình duy nhất một nghiệm dương
xn. Tính lim
n→∞ xn.
5) Chứng minh rằng ab+ba>1với mọi a,b > 0.
6) Cho đa thức P(x)và Q(x) = aP(x) + bP(x) + cP′′(x)trong đó a,b,c lầ các số thực thỏa mãn
b24ac > 0. Chỉ ra rằng nếu Q(x)vô nghiệm thì P(x) nghiệm.
3