BỘ MÔN TOÁN GIẢI TÍCH
BM TOÁN GIẢI TÍCH BÀI TẬP GIẢI TÍCH 1/2024-2025
BÀI TẬP GIẢI TÍCH 1
Năm học 2024 - 2025
CHƯƠNG 1: GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Tính giới hạn
1) LIM
x+(x2+ 2x+ 5 x)
2) LIM
x→−∞(x25x1x2+ 3x+ 3)
3) LIM
x0
COS x3
COS x
SIN2x
4) LIM
x1
3
1x2
13
x
5) LIM
x0
1
x
1
x1+1
x+ 1
6) LIM
x+
px+x
x+ 1
7) LIM
x→∞x21COS 1
x
8) LIM
x0
1+ 2x2COS x
x2
9) LIM
x0
54+ COS x
x2
10) LIM
x2
2xx2
x2
11) LIM
x0
ex31 + x2
xTAN x
12) LIM
x0
exCOSx
1+ 2x1.
13) LIM
x0
1COS x
4
1+ 4x21.
14) I=LIM
x0
1COS5x
LN(1 + xSIN x).
15) I=LIM
x0
1COS x.COS2x
SIN2x.
16) LIM
x1(1 x)TAN πx
2
17) LIM
x→∞
3x+ 1
3x+ 2
4x
18) LIM
x→∞
3x2+ 1
3x2+ 5
2x2+ x
19) LIM
x→∞
2x2+ 1
2x25
x2
20) LIM
x→∞
x+ 2
x+ 1
3x
21) LIM
x1(1 + SIN πx)COT πx
22) LIM
x0(1 2x2)COT2x
23) LIM
x0+
X
pCOSx
Bài 2. Vô cùng bé, cùng lớn
1) So sánh các VCB sau:
(a) f(x) = 1 COS2xvà g(x) = xkhi x0.
(b) f(x) = LN (1 + SIN x)và g(x) = 2xkhi x0.
(c) f(x) = 1+ x1xvà g(x) = x2khi x0.
(d) f(x) = x1và g(x) = COT πx
2khi x1.
(e) f(x) = 1 COS2xvà g(x) = LN(1 + x2)khi x0.
1
BÀI TẬP GIẢI TÍCH 1
BM TOÁN GIẢI TÍCH BÀI TẬP GIẢI TÍCH 1/2024-2025
(f) f(x) = 1+ x1xvà g(x) = SIN xkhi x0.
(g) f(x) = COS 2
xCOS 1
xvà g(x) = 1
xkhi x .
(h) f(x) = x.COS 1
xvà g(x) = xkhi x0.
2) So sánh các VCL f(x) = ex+ex,g(x) = exexkhi
(a) x+. (b) x −∞.
3) Tìm phần chính dạng Cxαkhi x0của VCB:
(a) f(x) = 12x1 + x.
(b) f(x) = TAN xSIN x.
(c) f(x) = ex2COS x.
(d) f(x) = 32+ COS x.
Bài 3. Xét tính liên tục
1) f(x) =
2x
e2x exvới x6= 0
avới x= 0
2) f(x) =
x21
x1nếu x6= 1
anếu x= 1
3) f(x) =
1COS x
xnếu x > 0
anếu x0
4) f(x) =
1+ x1
xnếu x > 0
a+ 2COSxnếu x0
5) f(x) =
(x21) SIN π
x1nếu x6= 1
anếu x= 1
6) f(x) =
3
1+ 2x1
xnếu x > 0
a+x2nếu x0
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tìm giới hạn LIM
x0
x1
x21
x+ 1
A1.B2.C0.D1
4.
Câu 2. Tìm các giới hạn L1=LIM
x0+
1
1+ e1
xvà L2=LIM
x0
1
1+ e1
x
AL1=3
2và L2=1
3.BL1= 0 và L2= 1.CL1=1
2và L2= 1.DL1= 1 và L2=1
2.
Câu 3. Tìm các giới hạn L1=LIM
x0+
1
1+ 21
x
+SIN x
x
!
và L2=LIM
x0
1
1+ 21
x
+SIN x
x
!
AL1=−∞,L2= 2.BL1= 2,L2= + .CL1= 1,L2= 2.DL1= 2,L2= 1.
Câu 4. Tìm các giới hạn L1=LIM
x+
1+ 2x
2+ 3x+SIN x
x
và L2=LIM
x→−∞
1+ 2x
2+ 3x+SIN x
x
AL1=1
2,L2= 0.BL1=3
2,L2=1
3.CL1= 0,L2= 1.DL1= 0,L2=1
2.
2
BỘ MÔN TOÁN GIẢI TÍCH
BM TOÁN GIẢI TÍCH BÀI TẬP GIẢI TÍCH 1/2024-2025
Câu 5. Tìm các giới hạn L1=LIM
x+
1+ 7x
2+ 5x+xSIN 1
x
và L2=LIM
x→−∞
1+ 7x
2+ 5x+xSIN 1
x
AL1=1
2,L2= 0.BL1= + ,L2=3
2.
CL1=3
2,L2= + .DL1= 1,L2=1
2.
Câu 6. Tìm các giới hạn L1=LIM
x0+
1+ e1
x+xaRCTaN1
x
và L2=LIM
x0
1+ e1
x+xaRCTaN1
x
AL1=1
2,L2= 0.BL1= + ,L2=3
2.
CL1= 1,L2= + .DL1= + ,L2= 1.
Câu 7. Tìm các giới hạn L1=LIM
x+
xx22xvà L2=LIM
x→−∞
xx22x
AL1=1
2,L2= 0.BL1= + ,L2=3
2.
CL1= 1,L2=−∞.DL1= 1,L2=1
2.
Câu 8. Tìm giới hạn LIM
x+
3
1x3+x
A0.B1.C2.D+.
Câu 9. Tìm giới hạn LIM
x+
3
x3+ 3xx22x
A1.B2.C3.D0.
Câu 10. Tìm giới hạn LIM
x→±∞
x22x+ 1
x2+ 4x+ 5
x
Ae3.Be4.C1.De6.
Câu 11. Tìm giới hạn LIM
x0(1 + SIN x)1
x
Ae3.Be4.Ce.D4
e.
Câu 12. Tìm giới hạn LIM
x0(COS x)COT2x
Ae6.B1
e.Ce4.D4
e.
Câu 13. Tìm giới hạn LIM
x0(COS3x)2
x2
Ae9.B1
e.Ce4.D4
e.
Câu 14. Tìm giới hạn LIM
x0(COS x+SIN x)COT x
Ae9.B1
e.Ce.D4
e.
Câu 15. Tìm giới hạn LIM
x1
3
x223
x+ 1
(x1)2
A1.B1
9.C3.D3
2.
Câu 16. Tìm giới hạn LIM
x→−∞
LN(m+ex)
x,m > 0
Am.B2m.Cm.D0.
3
BÀI TẬP GIẢI TÍCH 1
BM TOÁN GIẢI TÍCH BÀI TẬP GIẢI TÍCH 1/2024-2025
Câu 17. Tìm giới hạn LIm
x0
LN(1 + TaN4x)
x2SIN2x
A1.B2.C3.D+.
Câu 18. Tìm giới hạn LIm
x0
5x4x
x2+x
ALN 5
4.BLN 4
5.CLN 5.D3
2.
Câu 19. Tìm giới hạn LIm
x+x2e1
xe1
x1
A1.B1.C2.D0.
Câu 20. Tìm giới hạn LIm
x+
x
1+ e1
xx
2
!
.
A1.B2.C1
4.D1
4.
Câu 21. Tìm giới hạn LIm
x0
1+ x1x
3
1+ x3
1x.
A1.B3.C2.D3
2.
Câu 22. Tìm giới hạn LIm
x+
LN(m+ex)
x,m > 0.
Am.B1.Cm.D0.
Câu 23. Tìm giới hạn LIm
x1
(1 x) (1 3
x)···(1 N
x)
(x1)n1,n2.
A(1)n1
n!.B(1)n
n!.C(1)n+ 1
n!.D1
n!.
Câu 24. Tìm giới hạn LIm
x1
xmx 1
xLnx.
A2m.Bm.Cm.Dm+ 1.
Câu 25. Tìm giới hạn LIm
x0
xSIn 5x+SIn2x
4x+ aRCSIn2x+x2.
A1.B2.C1.D0.
Câu 26. Cho f(x) = 1 COSx+Ln (1 + aRCTan2x) + aRCSIn2x. Khi x0thì
Af(x)x.Bf(x)3x2
2.Cf(x)5x2
2.Df(x) x2
2.
Câu 27. Cho f(x) = Ln (1 + Tan3x) + 1 + 2SInx1(aRCSIn 2x+x2). Khi x0thì
Af(x)3x.Bf(x)3x2
2.Cf(x)5x2
2.Df(x) x2
2.
Câu 28. Cho hàm số y=f(x)xác định bởi phương trình tham số
x= aRCTan t
y=t2
2.Khi x0thì
Af(x) x2
2.Bf(x)x2
2.Cf(x)3x2
2.Df(x)5x2
2.
Câu 29. Cho f(x) = 1 COS2x+L
n(1 + tan22x) + 2aRCSInx. Khi x0thì
Af(x)2x.Bf(x)3x2
2.Cf(x)5x2
2.Df(x) x2
2.
4
BỘ MÔN TOÁN GIẢI TÍCH
BM TOÁN GIẢI TÍCH BÀI TẬP GIẢI TÍCH 1/2024-2025
Câu 30. Cho f(x) = Ln (1 + x2) + 1 + 2x1(aRCSIn 2x+x2). Khi x0thì
Af(x)3x.Bf(x)3x2
2.Cf(x)5x2
2.Df(x) x2
2.
Câu 31. Xác định mđể hàm số f(x) =
SInx
x,nếu x6= 0
m, nếu x= 0 liên tục tại x= 0.
Am= 1.Bm= 2.Cm= 3.Dm= 0.
Câu 32. Xác định mđể hàm số f(x) =
COS x
x,nếu x6= 0
1+ 2m, nếu x= 0 liên tục tại x= 0.
Am= 1.Bm= 2.Cm= 3.DKhông tồn tại m.
Câu 33. Xác định mđể hàm số f(x) =
aRCtan 1
(x1)2,nếu x < 1
x2+ 3x+m
x2+ 1 ,nếu x1liên tục tại x= 1.
Am= 1.Bm= 2.Cm=π4.Dm=π4.
Câu 34. Xác định mđể hàm số f(x) =
xSInx+ 2tan2x
x2,nếu x < 0
COS2x+ 2m, nếu x0liên tục tại x= 0.
Am= 0.Bm= 1.Cm= 2.Dm= 3.
Câu 35. Xác định mđể hàm số f(x) =
xaRCSInx
L
n(1 + x2),nếu x(1; 1) \ {0}
1 + 3m, nếu x= 0
liên tục tại x= 0.
Am= 0.Bm= 1.Cm= 2.Dm= 3.
Câu 36. Tìm mđể hàm số f(x) =
ARCTAN 1
x2,nếu x6= 2
1 + 2m, nếu x= 2
liên tục tại x= 2.
Am= 1.Bm= 2.Cm= 3.DKhông tồn tại m.
Câu 37. Tìm mđể hàm số f(x) =
LN (1 + TAN 4x)
xSI N x,nếu x(1; 1) \ {0}
m, nếu x= 0
liên tục tại x= 0.
Am= 1.Bm= 2.Cm= 0.DKhông tồn tại m.
Câu 38. Tìm mđể f(x) =
2x+ 1 COS x
x,nếu x1
2; + \ {0}
m, nếu x= 0
liên tục tại x= 0.
Am= 0.Bm= 1.Cm= 2.DKhông tồn tại m.
5