Đại học Bách Khoa Nội Viện Toán ứng dụng và Tin học
BÀI TẬP THAM KHẢO GIẢI TÍCH I
Nhóm ngành I - Hệ tài năng. số : MI 1110
Chương 1
SỐ THỰC
1.1-1.5. Số thực.
1. Tìm giới hạn của các y số (nếu hội tụ) với số hạng tổng quát xnnhư
sau
a. xn=nn2nb. xn=1
1.2+1
2.3+... +1
(n1)n
c. xn=sin2ncos3n
nd. xn=ncosn
n+ 1
2. Xét sự hội tụ và tìm giới hạn của y số với số hạng tổng quát xnnhư
sau
a. x1=2,xn+1 =2 + xnb. x1>0,xn=1
2xn+1
xn
c. x1=1
2,xn+1 =4
3xnx2
nb. x1=k
5,xn+1 =k
5xn;kN
e. xn=an
n!
Chương 2
GIỚI HẠN VÀ TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM MỘT BIẾN
2.1-2.8. Giới hạn và liên tục
1. Tìm tập xác định của hàm số
a. y=4
plg(tanx)b. y= arcsin 2x
1+x
c. y= sinx+ cosxd. y= lg(1 + 2sinx)
2. Tìm miền giá trị của hàm số
a. y= lg(1 2cosx)b. y= arcsinlg x
10
3. Tìm f(x)biết
1
Đại học Bách Khoa Nội Viện Toán ứng dụng và Tin học
a. fx+1
x=x2+1
x2b. fx
1+x=x2
4. Tìm hàm ngược của hàm số
a. y= 2x+ 3 b. y=1x
1+xc. y=1
2(ex+ex)
d. y=1x2với 1x0, x=p1y2,y [0;1]
e. y= 2x+ 2x, trên (−∞,0]
5. Xét tính chẵn lẻ của hàm số
a. f(x) = ax+ax(a > 0) b. f(x) = lnx+1 + x2
c. f(x) = sinx+ cosx
6. Chứng minh rằng bất kỳ hàm số f(x)nào xác định trong một khoảng
đối xứng (a,a),(a > 0) cũng đều biểu diễn được duy nhất dưới dạng
tổng của một hàm số chẵn với một hàm số lẻ.
7. Xét tính tuần hoàn và tìm chu kỳ của hàm số sau (nếu có)
a. f(x) = Acosλx +Bsinλx b. f(x) = sinx2
c. f(x) = sinx+1
2sin2x+1
3sin3xd. f(x) = cos2x
e. y=tanx
8. Tìm giới hạn
a. lim
x1x1002x+1
x502x+1 b. lim
xa(xnan)nan1(xa)
(xa)2,n N
9. Tìm giới hạn
a. lim
x+qx+x+x
x+1 b. lim
x+3
x3+x21x
c. lim
x0
m
1+αxn
1+βx
xd. lim
x0
m
1+αx n
1+βx1
x
10. Tìm giới hạn
a. lim
xasinxsina
xab. lim
x+sinx+ 1 sinx
c. lim
x0
cosx3
cosx
sin2xd. lim
x01cosxcos2xcos3x
1cosx
11. Tìm giới hạn
a. lim
x→∞ x21
x2+1x1
x+1 b. lim
x0+(cosx)1
x
c. lim
x→∞ [sin(ln(x+ 1)) sin(lnx)]
2
Đại học Bách Khoa Nội Viện Toán ứng dụng và Tin học
d. lim
x→∞ n2(n
xn+1
x),x > 0
12. a. Khi x0+cặp VCB sau tương đương không?
α(x) = px+xvà β(x) = esinxcosx.
b. Cho α(x) = e(1 + 2x)1
2x,β(x) = ex.
Chứng minh rằng α(x)β(x)khi x0.
c. So sánh hai vô cùng bé sau trong quá trình x1 :
α(x) = tan(πx) + e(x1)21,β(x) = 1 + cos(πx) + lnx.
13. Tìm ađể hàm số liên tục tại x= 0
a. f(x) =
1cosx
x2nếu x6= 0
anếu x= 0
b. g(x) =
ax2+bx + 1 với x0
acosx+bsinxvới x < 0
14. Điểm x= 0 điểm gián đoạn loại của hàm số
a. y=8
12cotxb. y=sin 1
x
e1
x+1 c. y=eaxebx
x,(a6=b)
15. a. Tìm điểm gián đoạn của hàm số: f(x) = lim
n→∞
6
2 + x2n,x R.
b. Tìm và phân loại điểm gián đoạn của hàm số:
y=
1
2log3|x|với x6= 0,±9
3với x= 0,±9.
16. Xét tính liên tục đều của hàm số
a. y=x2b. y=
1
xvới x(0,1)
0với x= 0
c. Kiểm tra tính liên tục đều của hàm số sau trên đoạn cho trước:
f(x) = sinx
x,0< x < π
. 17. Các hàm số sau đây liên tục tại giá trị xnào?
3
Đại học Bách Khoa Nội Viện Toán ứng dụng và Tin học
a. f(x) =
0nếu xhữu tỉ,
1nếu xvô tỉ.b. g(x) =
0nếu xhữu tỉ,
xnếu xvô tỉ.
Chương 3
PHÉP TÍNH VI PHÂN HÀM MỘT BIẾN SỐ
3.1-3.10. Phép tính vi phân
1. a. Tìm đạo hàm của hàm số
f(x) =
1xkhi x < 1
(1 x)(2 x)khi 1x2
x2khi x > 2
b. Chứng minh rằng: 2arctanx+ arcsin 2x
1 + x2=π,x 1.
c. Tính f(x), biết: f(x) =
3x+e2
xkhi x6= 0,
0khi x= 0.
d. Chứng minh rằng hàm số f(x) = 2x+ ln(x2+ 1) hàm số ngược
g(x) = f1(x). Tính g(2).
e. Chứng minh rằng 3arctanx+arctan(x+2) <4arctan(x+1),x > 0.
f. Tìm f(x)biết d
dx[f(2017)] = x2.
2. Với điều kiện nào thì hàm số
f(x) =
xnsin 1
xkhi x6= 0
0khi x= 0 (nZ)
a. Liên tục tại x= 0 b. Khả vi tại x= 0 c. đạo hàm liên
tục tại x= 0
3. Chứng minh rằng hàm số f(x) = |xa|ϕ(x), trong đó ϕ(x) một hàm
số liên tục và ϕ(a)6= 0, không khả vi tại điểm x=a.
4. Tìm vi phân của hàm số
a. y=1
aarctan x
a,(a6= 0) b. y= arcsin x
a,(a6= 0)
4
Đại học Bách Khoa Nội Viện Toán ứng dụng và Tin học
c. y=1
2alnxa
x+a,(a6= 0) d. y= lnx+x2+a
5. Tìm
a. d
d(x3)x32x6x9b. d
d(x2)sinx
xc. d(sinx)
d(cosx)
6. Tính gần đúng giá trị của biểu thức
a. lg11 b. 7
q20.02
2+0.02
7. Tìm đạo hàm cấp cao của hàm số
a. y=x2
1x, tính y(8) b. y=1+x
1x, tính y(100)
c. y=x2e2x, tính y(10) d. y=x2sinx, tính y(50)
e. y= (1 x)2cosx, tính f51(0).
8. Tính đạo hàm cấp ncủa hàm số
a. y=x
x21b. y=1
x23x+2
c. y=x
3
1+xd. y=eax sin(bx +c)
9. Chứng minh rằng phương trình xn+px +q= 0 với nnguyên dương
không thể quá 2 nghiệm thực nếu nchẵn, không quá 3 nghiệm thực
nếu nlẻ.
10. Giải thích tại sao công thức Cauchy dạng f(b)f(a)
g(b)g(a)=f(c)
g(c)không áp
dụng được đối với các hàm số
f(x) = x2, g(x) = x3,1x1
11.Chứng minh bất đẳng thức
a. |sinxsiny| |xy|b. ab
a<ln a
b<ab
b,0< b < a.
c. ba
1 + b2<arctanbarctana < ba
1 + a2.
d. Tồn tại hay không hàm số f(x)sao cho f(0) = 1,f(2) = 4 và
f(x)2với mọi x?
12. Tìm giới hạn
a. lim
x+qx+px+xxb. lim
x1x
x11
lnx
c. lim
x→∞
e1
xcos 1
x
111
x2d. lim
x0exsinxx(1+x)
x3
5