
Khoa Quản lý, Trường Kinh tế
Đại học Bách khoa Hà Nội
Biên soạn: PGS. TS. Trần Thị Bích Ngọc
BÀI TẬP LỚN
MÔN QUẢN TRỊ SẢN XUẤT SẢN XUẤT. NĂM HỌC – 2024/2025
1. Mục đích của Bài tập lớn: Tăng cường kiến thức nền tảng lý thuyết và củng cố một số kỹ
năng chuyên môn cần thiết của môn học cho sinh viên.
2. Yêu cầu về thực hiện:
- Thực hiện cá nhân.
- Hình thức: nộp File mềm trên assignment Bài tập lớn trên Team lớp học, file word với sự luận
giải rõ ràng công thức tính toán.
- Sử dụng tối đa các bảng tính.
- Trang bìa trình bày theo mẫu.
- Nội dung: Bài tập gồm 06 bài, tổng số điểm: 100. Sau khi tính điểm 100 sẽ quy đổi về điểm 10.
- Thời gian nộp bài: đến 9:00 AM, ngày 07/ 12 /2024. Ai nộp muộn sẽ bị trừ điểm.
- Thời gian khóa nộp: đến 9:00 AM, ngày 08/12/2024.
3. Cách tính điểm:
Căn cứ vào: mức độ chính xác của bài làm; hình thức trình bày; mức độ đáp ứng về tiến độ nộp
bài.
Điểm Bài tập lớn sẽ tính vào 40% điểm giữa kỳ.
1

Bắt buộc có bài tập lớn mới được tư cách thi cuối kỳ.
Các trường hợp sau đây sinh viên sẽ bị tính 0 điểm bài tập lớn:
+ sai dữ liệu ngày sinh, tháng sinh;
+ copy file bài làm của sinh viên khác hoặc đưa bài của mình cho sinh viên khác chép thì
tất cả các sinh viên có bài làm giống nhau sẽ đều bị xử lý như nhau và đều bị tính 0 điểm;
+ quá thời gian khóa nộp bài tập nếu không có lý do thuyết phục về xảy ra tình huống
điều bất khả kháng, khi đó sinh viên phải thông báo ngay với giảng viên phụ trách môn học.
Với các sinh viên ngoài ngành Kinh tế: cho phép bỏ đi 20% số điểm bài tập, tuy nhiên, cần nêu
rõ bỏ đi bài nào, câu số mấy ngay trước khi làm bài và ghi rõ ngành đào tạo vào bài làm,
4. Ký hiệu về dữ liệu đầu vào: X là ngày sinh nhật của Bạn. Y là tháng sinh nhật của Bạn.
Y0 là số tạo bởi tháng sinh nhật của bạn và thêm chữ số 0 vào bên phải, ví dụ Y= 11 thì Y0 =110.
5. Kết cấu điểm:
Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài 6 Tổng
Điểm 15 15 15 15 15 25 100
2

MẪU TRANG BÌA
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
****** ******
BÀI TẬP LỚN
HỌC PHẦN: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT
Họ và tên sinh viên: Mã số sinh viên: Ngày/ tháng/ năm sinh:
Mã học phần: EM 3417 Mã Lớp Học: Học kỳ 1- AB, năm học: 2024-
2025
Ngày nộp: Chữ ký sinh viên: Chữ ký của Giảng viên:
PGS. TS. Trần thị Bích Ngọc
ĐIỂM ĐÁNH GIÁ:
Hà Nội, Tháng 11. 2024
3

PHẦN BÀI TẬP
Bài 1. (15 điểm). Sau đây là kế hoạch sản xuất của phân xưởng lắp ráp trong kỳ kế hoạch.
Bảng 1. KẾ HOẠCH SẢN XUẤT TRONG KỲ
Thời gian lắp ráp sản
phẩm; giờ công
Số lượng sản phẩm sản
xuất: chiếc
Giá trị sản xuất;
USD/chiếc
Các sản phẩm:
A 3 400 + Y 370
B 4 500 + X 1.500
C 1,5 250 + X + Y 720
D 2 130 + Y 800
Số công nhân của xưởng là (20 + Y), người.
a) Hay chuyển kế hoạch sản xuất theo sản lượng đầu ra trên thành kế hoạch sử dụng đầu vào, giờ công?
(3 điểm)
b) Lấy sản phẩm D là sản phẩm quy đổi, hãy quy đổi các sản phẩm còn lại trong xưởng theo D (nếu dùng
tiêu chí quy đổi là thời gian lắp ráp sản phẩm) và tính hệ số quy đổi khi đó? (3 điểm)
c) Tính lại kế hoạch sản xuất trên theo sản phẩm quy đổi, (chiếc)? (3 điểm)
d) Tính năng suất kế hoạch cho mỗi lao động trong kỳ theo sản phẩm quy đổi, chiếc/người? (3 điểm)
e) Tính năng suất mỗi lao động trong kỳ kế hoạch theo giá trị sản xuất, USD/người? (3 điểm)
B à i 2 . (15 điểm). Sau đây là kế hoạch sản xuất của phân xưởng lắp ráp cho năm tới.
Bảng 2. KẾ HOẠCH SẢN XUẤT NĂM TỚI
Thời gian định
mức lắp ráp sản
phẩm; giờ công
Tỷ trọng về số
lượng sản phẩm
sản xuất: %
Thông tin chung khác
Các sản phẩm: - Số công nhân làm việc mỗi ca: X +
50, người
- Chế độ làm việc: 2 ca/ngày; 8h/ca;
253 ngày/năm
A 14 30
B Y+1 25
C 10 45
∑= 100
a) Xác định chương trình sản xuất trong năm kế hoạch theo số sản phẩm làm ra (đơn vị: hiện vật, chiếc)
và theo thời gian công nghệ sản xuất (đơn vị: giờ công)? (5 điểm).
4

b) Xác định năng suất lao động kế hoạch cho mỗi lao động trong một năm và trong một ngày? (5 điểm)
c) Nếu đưa sáng kiến cải tiến kỹ thuật vào sản xuất và nhờ đó thời gian sản xuất mỗi sản phẩm giảm đi
10% thì số công nhân của phân xưởng có thể bớt đi bao người để đảm bảo sản lượng kế hoạch và nếu vẫn
giữ nguyên thời gian làm việc quy định trong năm kế hoạch ? Vì sao? (5 điểm)
Bài 3. (15 điểm). Một lô chi tiết có số lượng N = Y00 (chiếc) cần sản xuất qua quy trình công nghệ với 5
nguyên công có thông tin cụ thể trong bảng sau:
Bảng 3. THÔNG TIN VỀ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
Số thứ tự nguyên
công
Ti; phút Ci, máy Thời gian gián đoạn và vận chuyển theo từng phương
thức tổ chức dòng sản xuất qua các nguyên công, phút
Nối tiếp Song song Kết hợp
1 1,7 1 X+ 90 X X + 30
2 7,8 3
Lấy lô vận chuyển(lô sản xuất), P = Y0,
chiếc
3 4,0 1
4 3,3 1
5 2,7 1
a) Tính thời gian công nghệ và thời gian chu kỳ sản xuất đầy đủ lô chi tiết N chiếc trên theo hình thức tổ
chức nối tiếp? (Tính theo các đơn vị thời gian: giờ làm việc; ngày làm việc; ngày lịch). Biết số ngày làm
việc quy định trong năm là 252, còn có 365 ngày lịch? (3 điểm).
b) Tính thời gian công nghệ và thời gian chu kỳ sản xuất đầy đủ lô chi tiết N chiếc trên theo hình thức tổ
chức song song? (Tính theo các đơn vị thời gian: giờ làm việc; ngày làm việc; ngày lịch). Biết số ngày
làm việc quy định trong năm là 252, còn có 365 ngày lịch? (3 điểm).
c) Tính thời gian công nghệ và thời gian chu kỳ sản xuất đầy đủ lô chi tiết N chiếc trên theo hình thức tổ
chức kết hợp? giờ làm việc? (Tính theo các đơn vị thời gian: giờ làm việc; ngày làm việc; ngày lịch). Biết
có 252 ngày làm việc quy định, còn có 365 ngày lịch? (3 điểm).
d) Tính tổng thời gian thực hiện song song của các nguyên công trong quá trình sản xuất khi hình thức tổ
chức quá trình là kết hợp? (3 điểm)
e) Tính tổng thời gian gián đoạn trên các nguyên công trong quá trình sản xuất khi hình thức tổ chức quá
trình là song song? (3 điểm).
Bài 4. (15 điểm).Sau đây là thông tin về công nghệ lắp ráp một sản phẩm A tại phân xưởng lắp ráp:
Bảng 4. THÔNG TIN VỀ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ LẮP RÁP SẢN PHẨM A
5

