BÀI TP MÔN QUN TR SN XUT VÀ TÁC NGHIP
Chương 2 : Dự báo
Bài 1 : Một Công ty vật bưu điện thống số lượng bán máy điện thoại di động
trong 5 năm qua như sau:
Năm
Số máy bán ra
1
2400
2
3200
3
2700
4
3000
5
3900
Hãy dự báo số máy bán ra cho công ty trong năm tới bằng phương pháp:
1. Bình quân di động 3 năm một.
2. Bình quân di động hai năm một có trọng số 0,75 và 0,25.
3. San bằng số mũ, biết rằng dự báo cho năm thứ 4 là 3000 máy = 0,3.
4. San bằng số mũ có điều chỉnh xu hướng với α = 0,4 và β= 0,5
5. Hoạch định theo xu hướng
Bài tập 2. Nhu cầu của một loại sản phẩm được cho như sau:
Tháng
Số thực tế
Số dự báo
Sai số
4
200
100
100
5
50
100 + 0,2 ( 200 - 100 ) = 120
- 70
6
150
120 + 0,2 ( 50 - 120 ) = 106
44
= 214
Xí nghiệp dự báo tháng 4 nhu cầu 100 chiếc, hệ số san bằng = 0,2. Hãy nhận
xét khi dùng = 0,2.
Bài tập 3. Một vùng ở tỉnh Quảng Bình có số thống kê trong 5 năm qua về sự tương quan
giữa lượng nước mưa và năng suất vụ Hè thu như sau:
Năm
Lượng mưa
1
16
2
20
3
18
4
13
5
17
a) Hãy xác định hàm tương quan giữa năng suất lúa với lượng mưa.
b) Nếu mùa mưa năm thứ 6 cột nước 14,75cm thì hy vọng 1 ha thu hoạch
được bao nhiêu trong năm thứ 6 ?
Bài tập 4. Một cửa hàng bán xe gắn máy thành phố Huế có thốngsố xe bán ra trong
12 quý vừa qua (3 năm qua) như sau:
Quý
Năm
1
2
3
1
90
130
190
2
130
190
220
3
200
250
310
4
170
220
300
Hãy dùng phương pháp hồi quy tuyến tính đdự báo số xe được bán ra trong 4
quý năm tới (năm thứ 4) có điều chỉnh theo mùa.
Bài tập 5. Doanh thu bán hàng của công ty nước khoáng Thanh Tân trong các năm trước
tương ứng với số lần qủang cáo trên ti vi được cho ở bảng sau:
Số lần quảng cáo
trên tivi
3
5
7
6
8
5
Doanh thu (tr.đ)
340
610
700
520
1000
767
a. Vẽ đồ thị biểu hiện mối quan hệ giữa 2 biến doanh thu và số lần quảng cáo trên ti vi ?
b. Xây dựng mô hình hồi quy phản ánh mối quan hệ trên và tính hệ số hồi quy ?
c. Dự báo doanh thu của công ty nếu trong năm tới công ty tiến hành 10 lần quảng cáo
trên ti vi ?
Chương 4 : Hoạch định công sut
Bài 1 : Công ty Hòa Bình hiện đang sản xut mt sn phm vi chi phí biến đổi 75.000
đồng/sn phẩm, giá bán 125.000 đồng/sn phm. Chi phí c định 1,2 t đồng. Sn
ng hin ti 50.000 sn phm. Công ty th nâng cao chất lượng ca sn phm
bng cách đầu thêm một thiết b mi vi chi phí c định 5 triệu đồng. Chi phí bin
đổi s tăng lên 100.000 đồng/sn phm, tuy nhiên sn ng th tăng lên đến 70.000
sn phm.
a) Công ty có nên mua thiết b mi hay không ?
b) Xác đnh sản lượng hòa vn và doanh thu hòa vn cho c 2 trưng hp.
Bài 2 :Mt nhà máy sn xut giấy thơm có nhu cầu hàng năm với kh năng như sau :
S hp giy sn xut ( nghìn hp)
300
400
450
Xác sut
0,5
0,3
0,2
Nếu công ty s dng thiết b hin thì hằng năm chi pcố định ca công ty 1 t
đồng và chi phí biến đổi tương ứng vi s hp giy bán được trong năm như sau :
S hp giy sn xut ( nghìn hp)
300
400
450
Chi phí biến đổi ( nghìn đồng)
10
8
7
Nếu công ty đầu tư thêm thiết b mi chi phí c định hằng năm ca công ty là 1,2 t đồng
và chi phí biến đổi tương ứng vi s hp giy bán được trong năm như sau :
S hp giy sn xut ( nghìn hp)
300
400
450
Chi phí biến đổi ( nghìn đồng)
11
9
8
Biết rng giá bán hp giấy 20.000 đ/hp. Hãy tính li nhuận mong đợi của 2 phương
án trên.
Bài 3 : Công ty A d định m một phân xưởng sn xuất máy bơm nước. Theo điều tra
nghiên cu nhu cu th trưng, công ty thy 3 kh năng : thị trưng rt thun li; th
trưng thun li và th trưng không thun lợi. Sau đây là hiệu qu của 4 phương án công
sut d kiến.
Phương án
Li nhun theo kh năng thị trưng (USD)
Rt thun li
Thun li
Không thun li
1
+ 5000
+20000
-10000
2
+ 80000
+30000
-20000
3
+100000
+35000
-40000
4
+ 300000
+23000
-160000
Biết rng, xác sut cho 3 kh năng thị trường như sau :
- Th trưng rt thun li : 20%
- Th trưng thun li : 60%
- Th trưng không thun li : 20%
Hãy v cây quyết định cho các trường hp trên và chn công sut có hiu qu cao nht.
Bài 4 :Cho các s liu bng sau :
Các la chn
Li nhun theo kh năng thị trưng (t đồng)
Rt thun li
Thun li
Không thun li
Quy mô ln
250
100
-50
Quy mô nh
200
50
-20
Làm thêm gi
100
40
-5
Không làm
0
0
0
Hãy la chn quyết đnh thích hợp trong điều kin không chc chn khi s dng ch tiêu :
a. Maximax
b. Maximin
c. May ri ngang nhau
d. Giá tr cơ hội b b l
Bài 5 : Mt ca hàng bánh ngọt đang dự định đầu một dây chuyn sn xut bánh ngt
mi. Đ đặt hàng sn xut dây chuyn mi này, cửa hàng đang xem xét 2 phương án : đi
mi toàn b hoặc đổi mi mt phn so vi kế hoch hin ti . Kh năng lợi nhun thu
được trong mi trưng hợp được cho trong bng sau :
Các la chn
Th trưng thun li
Th trưng không thun
li
Đổi mi toàn b
100.000 $
90.000 $
Đổi mi mt phn
40.000 $
20.000 $
Không làm gì
0 $
0 $
Gi s xác sut kh năng th trưng thun li và không thun li là ngang nhau.
a. Hãy v cây quyết định
b. Hãy đưa ra lựa chn tt nht s dng ch tiêu giá tr tin t mong đợi (EMV)
Bài 6 :Phi mất 20 phút để thay du nhớt bôi trơn động cho động thứ hai 18
phút để thay du nht và bôi trơn cho động cơ thứ tư. Hãy tính :
a. Thời gian để thay du nhớt và bôi trơn động cơ đầu tiên.
b. Xác định h s kinh nghim
c. Thời gian để thay du nhớt và bôi trơn động cơ thứ ba
d. Thời gian để thay du nhớt và bôi trơn động cơ thứ tám
Chương 5 : Định v doanh nghip
Bài 1 : Mt nhà qun tr đang xem xét la chọn 1 trong 3 địa điểm để thuê làm trung tâm
dy ngoi ngữ. Ông ta đưa ra 4 nhân tố chính để đánh giá phương án la chn. Bảng dưới
đây thể hin các nhân t la chn, trng s điểm s từng địa đim.
Nhân t
Trng s
Đim s các địa đim
A
B
C
Thuận đường
0,1
60
80
80
Yên tĩnh
0,1
80
85
90
Chi phí thuê
0,5
70
80
76
Mc đ ùn tc giao thông
0,3
85
85
90
Hãy la chọn địa đim phù hp nht.
Bài 2 :y lit 10 nhân t quan trọng đi vi từng địa điểm dưới đây theo bạn s
ảnh hưởng trc tiếp đến vic la chọn phương án định v.
a. Công ty sn xuất xi măng
b. Mt chi nhánh của ngân hàng thương mại
c. Trung tâm dy ngoi ng
d. Ca hàng kinh doanh đ ăn nhanh KFC
e. Siêu th
Bài 3 :Nhà y A mun chn một địa điểm đặt kho hàng trung tâm trên sở thông tin
v ta đ ca các cơ s hin có và khi lưng vn chuyển như sau :
Địa đim
Ta đ trên bản đồ
Khi lưng vn chuyn ( tn hàng / tháng )
x
y
A
5
10
5
B
6
8
10
C
4
9
15
D
9
5
5
E
7
9
15
F
3
2
10
G
2
6
5
a. Hãy dùng phương pháp ta đ trung tâm để la chọn địa đim phù hp nht ?
b. Bn hãy cho biết khó khăn của phương pháp này là gì ?
Bài 4 : Doanh nghip A đang cân nhắc y dng mt nhà máy mi tại 4 vùng. Ngưi ta
d kiến chi phí c định và chi phí biến đổi ca 4 vùng d định đặt nhà máy như sau :
Vùng
Chi phí c định
(triệu đồng/năm)
Chi phí biến đổi
(triệu đồng/sn phm)
A
1100
0,2
B
1100
0,35
C
750
0,5
D
900
0,3
a. Hãy dùng đồ th để xác định các phương án định v doanh nghip hp theo các mc
năng lực sn xut khác nhau.
b. Nếu công ty d định sn xut mc 1700 sn phẩm/năm công ty nên đặt địa điểm
đâu ? Vì sao ?
Bài 5 :Công ty An Ninh kinh doanh v mặt hàng y tre đan muốn m thêm mt phân
xưởng để tăng quy sản xut. Sau khi tiến hành điều tra các địa điểm, công ty d tính
được chi phí c định chi phí biến đổi trên một đơn vị sn phm của các địa điểm la
chọn như sau : (Đvt: Triệu đồng)
Địa đim
Chi phí c định
Chi phí biến đổi trên một đơn vị
Nguyên liu
Vn ti
Nhân công
Chi phí khác
A
1200
0,08
0,05
0,05
0,02
B
900
0,15
0,06
0,10
0,04
C
800
0,15
0,25
0,03
0,07
a. Hãy v sơ đồ tng chi phí của các địa đim trên
b. Xác định các phương án đnh v doanh nghip hp theo các mức năng lực sn xut
khác nhau.
c. Nếu doanh nghip d định sn xut vi mc công sut là 3000 sn phẩm/năm, Công ty
nên đặt phân xưởng sn xut ti đa đim nào ?
Bài 6 :Thông tin v kh năng cung ng của các cơ s, nhu cu ca khách hàng chi phí
vn chuyển trên 1 đơn vị sn phẩm đến tng khách hàng ca mt công ty phân phi hàng
tiêu dùng đưc cho trong bng sau :
Ngun cung
Chi phí vn chuyển đơn vị ($)
Kh năng
A
B
C
D
Cơ sở 1
4
7
7
1
100
Cơ sở 2
12
3
8
8
200
Cơ sở 3
8
10
16
5
150
Cu
80
90
120
160
Bài 7 : Công ty A đang xem xét la chn một đa điểm để đặt cơ sở sn xut kinh doanh.
Do chi phí nhân công năng suất lao đng các địa điểm khác nhau khác nhau, nên
công ty đang tính toán để tìm nơi đặt cơ s sao cho có li nht.