
1
Khoa kinh t ế Bài t p nhóm kinh t ngànhậ ế
Ch bi n th y s n là khâu cu i cùng, góp ph n nâng cao giá tr s n ph mế ế ủ ả ố ầ ị ả ẩ
th y s n tr c khi đ a s n ph m ra th tr ng tiêu th . Nh ng đ cho th yủ ả ướ ư ả ẩ ị ườ ụ ư ể ủ
s n có giá tr s d ng lâu h n n a thì ph i c n có m t h th ng b o qu n t tả ị ử ụ ơ ữ ả ầ ộ ệ ố ả ả ố
đó là h th ng đông l nh. Và đó cũng là c s đ hình thành ngành ch bi n vàệ ố ạ ơ ở ể ế ế
b o qu n th y s n đông l nh. ả ả ủ ả ạ
Nh ng s n ph m th y s n đ c ch bi n và b a qu n không nh ngữ ả ẩ ủ ả ượ ế ế ỏ ả ữ
ph c v nhu c u tiêu th n i đ a mà còn đ c xu t kh u, đem v ngo i tụ ụ ầ ụ ộ ị ượ ấ ẩ ề ạ ệ
cho đ t n c.ấ ướ Ngành ch bi n và b o qu n th y s n đông l nh Vi t Namế ế ả ả ủ ả ạ ở ệ
qua 36 năm hình thành và phát tri n nênể nh ng b c thăng tr m c a ngànhữ ướ ầ ủ
này luôn g n li n v i nh p s ng chung c a n n kinh t đ t n c, nh t là côngắ ề ớ ị ố ủ ề ế ấ ướ ấ
cu c đ i m i toàn di n đ t n c. Nên nhóm ch n ngành “ch bi n và b oộ ổ ớ ệ ấ ướ ọ ế ế ả
qu n th y đông l nh làm ch đ nghiên c u”.ả ủ ạ ủ ề ứ
Có 6 n i dung chính trong bài và nh ng đóng góp c a nh ng thành viên trongộ ữ ủ ữ
nhóm nh sau:ư
1 S hình thành và phát tri n c a ngànhự ể ủ
(Lê Th Thanh H ng Ny)ị ồ
2 Môi tr ng vĩ mô tác đ ng đ n ngànhườ ộ ế
(Đoàn Văn Thi n)ệ
3 Các l ng c nh tranh trong ngành và tình hình c nh tranhượ ạ ạ
(Đ Thành Lâm)ỗ
4 Các l c l ng d n d t ngànhự ượ ẫ ắ
(Lê Thanh Qu c)ố
5 Các nhân t then ch t quy t đ nh s thành công c a ngànhố ố ế ị ự ủ
(Tr n Th Ng c H ng)ầ ị ọ ằ
6 Tính h p d n c a ngànhấ ẫ ủ
(Đinh Đ ng Tri u)ặ ệ
Ph m vi nghiên c u trong ngành, ph ng pháp nghiên ch y u là phân tíchạ ứ ươ ủ ế
đ nh tính d a trên thông tin trên internet và ki n th c kinh t .ị ự ế ứ ế
Nhóm th c hi n: L c Đ i Doanh Nhânự ệ ụ ạ L p 09QTớ

1
Khoa kinh t ế Bài t p nhóm kinh t ngànhậ ế
1. S hình thành và phát tri n c a ngành.ự ể ủ
Quá trình phát tri n c a ngành ch bi n và b o qu n th y s n đông l nh có thể ủ ế ế ả ả ủ ả ạ ể
đ c hình dung qua các giai đo n sau: ượ ạ
1.1. Giai đo n 1975 - 1980ạ
N m trong tình tr ng trì tr chung c aằ ạ ệ ủ
kinh t đ t n c, ngành ch bi n và b oế ấ ướ ế ế ả
qu n th y s n đông l nh cũng lâm vàoả ủ ả ạ
tình tr ng sa sút kéo dài. Trang b b oạ ị ả
qu n nguyên v t li u r t thô s , l c h u.ả ậ ệ ấ ơ ạ ậ
Cá đánh b t đ c ch b o qu n b ng pắ ượ ỉ ả ả ằ ướ
mu i trong h m tàu. Các c s ch bi nố ầ ơ ở ế ế
có đ c ch y u b ng ngu n vi n trượ ủ ế ằ ồ ệ ợ
không hoàn l i c a qu c t . Năm 1980 cạ ủ ố ế ả
n c m i ch có 40 c s ch bi n đôngướ ớ ỉ ơ ở ế ế
l nh v i t ng công su t c p đông là 172ạ ớ ổ ấ ấ
t n/ngày. Trong khi đó nhi u nhà máy xâyấ ề
d ng xong nh ng không phát huy đ cự ư ượ
công su t, nguyên li u khai thác ch đ cấ ệ ỉ ượ
huy đ ng cho ch bi n t 20 - 30%. Côngộ ế ế ừ
ngh ch bi n l c h u nên có s th tệ ế ế ạ ậ ự ấ
thoát l n trong quá trình ch bi n và b oớ ế ế ả
qu n. Theo s li u c a Vi n Nghiên c uả ố ệ ủ ệ ứ
H i s n năm 1992, nguyên li u qua chả ả ệ ế
bi n so v i t ng nguyên li u năm 1976 chế ớ ổ ệ ỉ
đ t 22%, trong s đó t ng l ng hao phí là 21%; nguyên li u không qua ch bi n làạ ố ổ ượ ệ ế ế
72%, hao phí là 20%. Đây là giai đo n phát sinh nên không có nhi u rào c n cho đ iạ ề ả ố
th c nh tranh.ủ ạ
1.2. Giai đo n 1981 - 1994ạ
Cu i năm 1979, Nhà n c cho phép B Th y s n qu n lý th ng nh t và khép kínố ướ ộ ủ ả ả ố ấ
toàn b quá trình t đánh b t đ n ch bi n và tiêu th s n ph m cu i cùng, thay choộ ừ ắ ế ế ế ụ ả ẩ ố
tr c đây ngành ch đ m nh n khâu khai thác và ch bi n, còn vi c thu mua và tiêuướ ỉ ả ậ ế ế ệ
th do ngành n i th ng và ngo i th ng đ m nh n. Ch tr ng này không nh ngụ ộ ươ ạ ươ ả ậ ủ ươ ữ
kh c ph c đ c tình tr ng manh mún, r i r c, mà còn gi i phóng m nh m s c s nắ ụ ượ ạ ờ ạ ả ạ ẽ ứ ả
xu t, ho t đ ng s n xu t g n bó ch t ch v i tiêu dùng. Trong 15 năm liên t c,ấ ạ ộ ả ấ ắ ặ ẽ ớ ụ
ngành th y s n luôn hoàn thành v t m c toàn di n các ch tiêu k ho ch Nhà n củ ả ượ ứ ệ ỉ ế ạ ướ
giao v i t c đ tăng tr ng bình quân 5 - 7%/năm v s n l ng khai thác; 12 - 13%ớ ố ộ ưở ề ả ượ
v giá tr kim ng ch xu t kh u. Năm 1990 giá tr s n l ng đ t 1.020.000 t n và thuề ị ạ ấ ẩ ị ả ượ ạ ấ
v 205 tri u USD hàng hóa xu t kh u. Năm 1994 đ t s n l ng 1.211.000 t n vàề ệ ấ ẩ ạ ả ượ ấ
458 tri u USD kim ng ch xu t kh u.ệ ạ ấ ẩ
N i b t nh t trong giai đo n này là lĩnh v c ch bi n phát tri n r ng kh p v iổ ậ ấ ạ ự ế ế ể ộ ắ ớ
t c đ tăng bình quân 9 nhà máy m i năm. Đ n cu i năm 1994, s nhà máy ch bi nố ộ ỗ ế ố ố ế ế
th y s n đông l nh lên đ n 178 nhà máy, v i t ng công su t c p đông 780 t n/ngày,ủ ả ạ ế ớ ổ ấ ấ ấ
thêm vào đó còn có h th ng các nhà máy s n xu t n c đá v i t ng công su t 2.000ệ ố ả ấ ướ ớ ổ ấ
t n/ngày... đã t o ra b c phát tri n nh y v t v ch t trong quá trình gi gìn đấ ạ ướ ể ả ọ ề ấ ữ ộ
t i c a nguyên li u, gi m tiêu hao, th t thoát sau thu ho ch, góp ph n nâng cao giáươ ủ ệ ả ấ ạ ầ
tr kinh t c a s n ph m. K t qu là t l s n ph m ch bi n đông l nh so v i t ngị ế ủ ả ẩ ế ả ỷ ệ ả ẩ ế ế ạ ớ ổ
Nhóm th c hi n: L c Đ i Doanh Nhânự ệ ụ ạ L p 09QTớ

1
Khoa kinh t ế Bài t p nhóm kinh t ngànhậ ế
nguyên li u tăng nhanh và đ t 51%/năm vào năm 1994, m t t l khá cao n u so v iệ ạ ộ ỷ ệ ế ớ
11,4%/năm c a th i đi m năm 1980.ủ ờ ể
V ch bi n th y s n n i đ a, đi u đáng l u ý th i kì là t l s n ph m đ cề ế ế ủ ả ộ ị ề ư ờ ỷ ệ ả ẩ ượ
b o qu n đông l nh ph c v tiêu dùng n i đ a ngày càng tăng nhanh c v s l ngả ả ạ ụ ụ ộ ị ả ề ố ượ
và ch t l ng. Đây đ c xem là giai đo n phát sinh c a ngành vì th ki m soát bíấ ượ ượ ạ ủ ế ể
quy t công ngh là m t rào c n nh p cu c quan tr ng trong th i kì này.ế ệ ộ ả ậ ộ ọ ờ
1.3. Giai đo n 1994 đ n năm 2000ạ ế
Ngh quy t 03/NQ/TW ngày 6 - 5 - 1993 c a B Chính tr , Ngh quy t s 05-ị ế ủ ộ ị ị ế ố
NQ/HNTW ngày 10 - 6 - 1993, Ngh quy t H i ngh l n th năm Ban Ch p hànhị ế ộ ị ầ ứ ấ
Trung ng Đ ng khóa VII đ u kh ng đ nh xây d ng th y s n tr thành ngành kinhƯơ ả ề ẳ ị ự ủ ả ở
t mũi nh n. B i v y, ngành ch bi n và b o qu n th y s n đông l nh cũng nh nế ọ ở ậ ế ế ả ả ủ ả ạ ậ
đ c s chú tr ng đ c bi t c a các c p, các ngành và các đ a ph ng. Nhi uượ ự ọ ặ ệ ủ ấ ị ươ ề
ch ng trình, d án táo b o nh đánh b t xa b đã đ c hình thành cũng nh vi cươ ự ạ ư ắ ờ ượ ư ệ
xây d ng m t s h th ng đông l nh đ b o qu n th y s n đ c ch bi n. Xu tự ộ ố ệ ố ạ ể ả ả ủ ả ượ ế ế ấ
kh u tăng m nh, t 550 tri u USD (năm 1995) lên 1,478 t USD (năm 2000). Tuyẩ ạ ừ ệ ỷ
nhiên, v i giai đo n 1996-2000, theo đánh giá c a các chuyên gia, m c tăng tr ngớ ạ ủ ứ ưở
th c s theo h ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa ch m i là b c đ u. Chính vìự ự ướ ệ ệ ạ ỉ ớ ướ ầ
v y đây là giai đo n tăng tr ng.ậ ạ ưở
Trong khoa th i kỳ đ i m iờ ổ ớ , ngành ch bi n th y s n đã có nhi u bi n đ iế ế ủ ả ề ế ổ
đáng k v qui mô và trình đ h c công ngh và m r ng th tr ng.ể ề ộ ọ ệ ở ộ ị ườ
1.4. Giai đo n t năm 2001 đ n nayạ ừ ế
Ch ng trình ch bi n và b o qu n xu t kh u th y s n đ n năm 2005 đã đ cươ ế ế ả ả ấ ẩ ủ ả ế ượ
Th T ng Chính ph phê duy t và b t đ u th c hi n t năm 1998 là m t ch ngủ ướ ủ ệ ắ ầ ự ệ ừ ộ ươ
trình t o b c ngo t trong th k XXI cho ngành ch bi n th y s n n c ta. Cóạ ướ ặ ế ỷ ế ế ủ ả ướ
th nói, ch bi n xu t kh u th y s n là đ ng l c cho tăng tr ng và chuy n đ i cể ế ế ấ ẩ ủ ả ộ ự ưở ể ổ ơ
c u trong khai thác và nuôi tr ng th y s n. ấ ồ ủ ả
Đ n nay, theo C c Qu n lý ch t l ng nông- lâm s n và th y s n (Nafiqad), cế ụ ả ấ ượ ả ủ ả ả
n c có 300 c s ch bi n th y s n và kho ng 220 nhà máy chuyên s n xu t cácướ ơ ở ế ế ủ ả ả ả ấ
s n ph m đông l nh ph c v xu t kh u, có t ng công su t 200 t n/ngày. Cũng theoả ẩ ạ ụ ụ ấ ẩ ổ ấ ấ
th ng kê c a Nafiqad, tính đ n th i đi m này, c n c có 300 doanh nghi p đ cố ủ ế ờ ể ả ướ ệ ượ
phép xu t kh u th y s n sang EU, h n 440 doanh nghi p sang Hàn Qu c, h n 440ấ ẩ ủ ả ơ ệ ố ơ
doanh nghi p sang Trung Qu c, 30 doanh nghi p sang Liên bang Nga, 60 doanhệ ố ệ
nghi p sang Brazil và g n 450 doanh nghi p sang Nh t B n. Tính đ n cu i nămệ ầ ệ ậ ả ế ố
2009, giá tr kim ng ch xu t kh u hàng th y s n đ t 4,2 t USD.ị ạ ấ ẩ ủ ả ạ ỷ
Chi n l c bi n đ n năm 2020 đã đ t ra m c tiêu Vi t Nam tr thành qu c giaế ượ ể ế ặ ụ ệ ở ố
m nh v bi n, làm giàu t bi n trên c s phát huy m i ti m năng t bi n, phátạ ề ể ừ ể ơ ở ọ ề ừ ể
tri n toàn di n các ngành ngh bi n v i c c u phong phú, hi n đ i, t o ra t c để ệ ề ể ớ ơ ấ ệ ạ ạ ố ộ
phát tri n nhanh, b n v ng, hi u qu cao v i t m nhìn dài h n. Ngành ch bi nể ề ữ ệ ả ớ ầ ạ ế ế
th y s n cũng s phát huy đ y đ v trí, vai trò c a mình, t o đ ng l c thúc đ y cácủ ả ẽ ầ ủ ị ủ ạ ộ ự ẩ
ngành khác cùng phát tri n. Đây chính là giai đo n tăng tr ng c a ngành nhu c uể ạ ưở ủ ầ
s n ph m ngày càng đ c tăng lênả ẩ ượ . Đi u đ c bi t là sang th i kỳ công nghi p hoá -ề ặ ệ ờ ệ
hi n đ i hóanàyệ ạ , các nhà máy đông l nh liên t c m r ng qui mô và thay đ i côngạ ụ ở ộ ổ
ngh tiên ti n, đa d ng hóa m t hàng xu t kh u, bên c nh đó m t s nhà máy đôngệ ế ạ ặ ấ ẩ ạ ộ ố
l nh khác cũng có nh ng c i ti n công ngh đ phù h p v i yêu c u th tr ng.ạ ữ ả ế ệ ể ợ ớ ầ ị ườ
.Ngày càng có nhi u c s ch bi n th y s n đ c đ a vào ho t d ng,cho t i nămề ơ ở ế ế ủ ả ượ ư ạ ộ ớ
2003 có kho ng 300 doanh nghi p v i kh năng s n xu t kho ng 200 t n/năm.Vàả ệ ớ ả ả ấ ả ấ
hi n nay ngành th y s n đã đóng m t vai trò không nh trong n n kinh t qu cệ ủ ả ộ ỏ ề ế ố
Nhóm th c hi n: L c Đ i Doanh Nhânự ệ ụ ạ L p 09QTớ

1
Khoa kinh t ế Bài t p nhóm kinh t ngànhậ ế
dân,kho ng 5%GDP,mang l i giá tr kinh t r t to l n v xu t kh u(năm 2004,xu tả ạ ị ế ấ ớ ề ấ ẩ ấ
kh u th y s n đ t 2.4 t USD,chi m 9,2% t ng giá tr xu t kh u,năm 2009 d đoánẩ ủ ả ạ ỷ ế ổ ị ấ ẩ ự
xu t kh u th y s n đ t 4-5 t USD). Đi u đó cho th y đây chính là giai đo n tăngấ ẩ ủ ả ạ ỷ ề ấ ạ
tr ng v t b c c a ngành nên nhu c u s n ph m ngày càng đ c tăng lên.ưở ượ ậ ủ ầ ả ẩ ượ
2. Môi tr ng vĩ mô tác đ ng đ n ngành.ườ ộ ế
2.1. Môi tr ng toàn c u.ườ ầ
Vi t Nam gia nh p t ch c Th ng m i Th gi i (WTO), ngành thu s n có nhi uệ ậ ổ ứ ươ ạ ế ớ ỷ ả ề
thu n l i, nh ng bên c nh đó cũng có nhi u thách th c. Yêu c u đ t ra là ph i ti pậ ợ ư ạ ề ứ ầ ặ ả ế
t c khai thác t t các ti m năng, đ u t phát tri n có hi u qu , b n v ng và ti p t cụ ố ề ầ ư ể ệ ả ề ữ ế ụ
h i nh p nhanh v i th y s n khu v c và qu c tộ ậ ớ ủ ả ự ố ế
V thu n l i:ề ậ ợ
+ Vi c gia nh p WTO đã mang l i c h i cho s n ph m th y s n Vi t Nam trongệ ậ ạ ơ ộ ả ẩ ủ ả ệ
vi c thâm nh p th tr ng th gi i, do các n c bi t đ n Vi t Nam nhi u h n,ệ ậ ị ườ ế ớ ướ ế ế ệ ề ơ
doanh nhân các n c s quan tâm h n đ n xu t nh p kh u hàng hóa c a Vi t Nam,ướ ẽ ơ ế ấ ậ ẩ ủ ệ
trong đó có s n ph m th y s n đông l nh.ả ẩ ủ ả ạ
+ S u đãi h n v thu quan, xu t x hàng hoá, hàng rào phi thu quan và nh ngự ư ơ ề ế ấ ứ ế ữ
l i ích v đ i x công b ng, bình đ ng s t o đi u ki n đ hàng th y s n đông l nhợ ề ố ử ằ ẳ ẽ ạ ề ệ ể ủ ả ạ
Vi t Nam có kh năng c nh tranh trên th tr ng th gi i.ệ ả ạ ị ườ ế ớ
+ Đ đáp ng đ c các quy đ nh c a WTO cũng nh yêu c u c a các n c thànhể ứ ượ ị ủ ư ầ ủ ướ
viên, B Th y s n đã không ng ng đi u ch nh c ch chính sách và ban hành các vănộ ủ ả ừ ề ỉ ơ ế
b n quy ph m pháp lu t, các tiêu chu n cho phù h p.ả ạ ậ ẩ ợ
+ Gia nh p WTO là c h i đ các nhà đ u t n c ngoài quan tâm h n đ n đ uậ ơ ộ ể ầ ư ướ ơ ế ầ
t vào phát tri n th y s n t i Vi t Nam noi chung và ngành th y s n đông l nh nóiư ể ủ ả ạ ệ ủ ả ạ
riêng.
Ngành Thu s n Vi t Nam đã đ ng v trí th 7 trong topten có kim ng ch xu tỷ ả ệ ứ ị ứ ạ ấ
kh u thu s n l n nh t, v i 2,65 t USD đ t đ c trong năm 2005, và đã có m t ẩ ỷ ả ớ ấ ớ ỷ ạ ượ ặ ở
105 th tr ng n c ngoài…ị ườ ướ
Tuy nhiên, s bùng n m nh m này là m t ph n khi n cho xu t kh u th y s nự ổ ạ ẽ ộ ầ ế ấ ẩ ủ ả
Vi t Nam ph i đ i m t v i nh ng rào c n k thu t ngày càng kh t khe v an toànệ ả ố ặ ớ ữ ả ỹ ậ ắ ề
v sinh cũng nh các v ki n ch ng bán phá giá (đi n hình nh v ki n cá tra, basaệ ư ụ ệ ố ể ư ụ ệ
và v ki n tôm).ụ ệ
V khó khăn:ề
+ Vi t Nam là n c đang phát tri n, nên kh năng c nh tranh c a hàng th y s nệ ướ ể ả ạ ủ ủ ả
còn y u, trình đ qu n lý còn nhi u b t c p, trong khi các yêu c u v ch t l ng, anế ộ ả ề ấ ậ ầ ề ấ ượ
toàn v sinh th c ph m c a các n c th ng xuyên thay đ i và ngày càng đòi h iệ ự ẩ ủ ướ ườ ổ ỏ
kh t khe.ắ
+ S hi u bi t c a các doanh nghi p v lu t pháp qu c t , nh t là hi u rõ vự ể ế ủ ệ ề ậ ố ế ấ ể ề
pháp lu t trong tranh ch p th ng m i còn r t h n ch , đi u này nh h ng khá l nậ ấ ươ ạ ấ ạ ế ề ả ưở ớ
t i năng l c c nh tranh c a các doanh nghi p.ớ ự ạ ủ ệ
+ S m t cân đ i gi a khu v c s n xu t nguyên li u và khu v c ch bi n xu tự ấ ố ữ ự ả ấ ệ ự ế ế ấ
kh u, c th h n là khu v c s n xu t nguyên li u ch a đáp ng đ c nhu c u c aẩ ụ ể ơ ự ả ấ ệ ư ứ ượ ầ ủ
khu v c ch bi n xu t kh u c v s l ng cũng nh ch t l ng s n ph m.ự ế ế ấ ẩ ả ề ố ượ ư ấ ượ ả ẩ
Nhóm th c hi n: L c Đ i Doanh Nhânự ệ ụ ạ L p 09QTớ

1
Khoa kinh t ế Bài t p nhóm kinh t ngànhậ ế
+ Công tác qu n lý ngu n l i, qu n lý tàu thuy n trên bi n, công tác th ng kê nghả ồ ợ ả ề ể ố ề
cá còn l c h u và ch a đáp ng đ c các yêu c u v h i nh p.ạ ậ ư ứ ượ ầ ề ộ ậ
+ Công tác đào t o cán b qu n lý và công nhân k thu t tuy đã đ c quan tâmạ ộ ả ỹ ậ ượ
nh ng do h n ch v kinh phí và kinh nghi m nên ch a đáp ng đ c yêu c u c vư ạ ế ề ệ ư ứ ượ ầ ả ề
s l ng và ch t l ng trong đi u ki n c a WTO.ố ượ ấ ượ ề ệ ủ
+ Năng l c, kinh nghi m qu n lý và trang thi t b ph c v cho ki m tra, ki m soátự ệ ả ế ị ụ ụ ể ể
ch t l ng, ki m d ch hàng th y s n nh p kh u còn h n ch - là thách th c l n đ iấ ượ ể ị ủ ả ậ ẩ ạ ế ứ ớ ố
v i vi c b o v s c kho ng i tiêu dùng cũng nh s c kho và môi tr ng s ngớ ệ ả ệ ứ ẻ ườ ư ứ ẻ ườ ố
c a các loài th y s n, đ ng th i đó cũng là thách th c đ i v i nh ng c nh tranhủ ủ ả ồ ờ ứ ố ớ ữ ạ
không lành m nh s di n ra đ i v i th y s n Vi t Nam nói chung và th y s n đôngạ ẽ ễ ố ớ ủ ả ệ ủ ả
l nh nói riêng.ạ
+ Do Vi t Nam là n c đang phát tri n nên nhi u doanh nghi p v a và nh đangệ ướ ể ề ệ ừ ỏ
g p r t nhi u khó khăn v v n, công ngh và kinh nghi m, bên c nh đó k năng vàặ ấ ề ề ố ệ ệ ạ ỹ
trình đ qu n tr c a nhi u doanh nghi p th y s n ch a đáp ng đ c các chu nộ ả ị ủ ề ệ ủ ả ư ứ ượ ẩ
m c qu c t và còn r t th p so v i các đ i th .ự ố ế ấ ấ ớ ố ủ
+ H th ng c s h t ng cho s n xu t kinh doanh th y s n (h th ng th y l i,ệ ố ơ ở ạ ầ ả ấ ủ ả ệ ố ủ ợ
các ch th y s n đ u m i, các trung tâm th ng m i th y s n) ch a có ho c cònợ ủ ả ầ ố ươ ạ ủ ả ư ặ
y u, c ng v i kh năng c nh tranh th p c a các doanh nghi p v a và nh s là tháchế ộ ớ ả ạ ấ ủ ệ ừ ỏ ẽ
th c l n trong vi c gi đ c th tr ng trong n c.ứ ớ ệ ữ ượ ị ườ ướ
+ V n đ th ng hi u c a th y s n Vi t Nam cũng đ c coi là m t thách th cấ ề ươ ệ ủ ủ ả ệ ượ ộ ứ
l n, vì hi n nay các m t hàng th y s n Vi t Nam đ c xu t kh u thông qua các nhàớ ệ ặ ủ ả ệ ượ ấ ẩ
nh p kh u và đ c phân ph i d i nhi u th ng hi u khác nhau, v a không qu ngậ ẩ ượ ố ướ ề ươ ệ ừ ả
bá đ c s n ph m, v a có th gây ra nh ng r c r i nh v “cá basa” thành “cá mú”ượ ả ẩ ừ ể ữ ắ ố ư ụ
th tr ng M v a qua.ở ị ườ ỹ ừ
Kh năng c nh tranh c a s n ph m th y s n Vi t Nam đang là m i lo ng i nh tả ạ ủ ả ẩ ủ ả ệ ố ạ ấ
là khi s p b c qua ng ng c a WTO. N u không nâng cao đ c s c c nh tranh, thìắ ướ ưỡ ử ế ượ ứ ạ
ngành th y s n Vi t Nam không nh ng s đu i s c trong cu c đua xu t kh u v iủ ả ệ ữ ẽ ố ứ ộ ấ ẩ ớ
nh ng đ i th m nh c a châu á và châu M , mà còn b “h n c ao” ngay chính trênữ ố ủ ạ ủ ỹ ị ạ ố
“sân nhà
Vì v y, ch đ ng các đi u ki n và bi n pháp đ tăng kh năng c nh tranh c a s nậ ủ ộ ề ệ ệ ể ả ạ ủ ả
ph m đã và đang đ c các c quan ch c năng c a B Th y s n dành nhi u công s cẩ ượ ơ ứ ủ ộ ủ ả ề ứ
chu n b nh t. Theo V h p tác qu c t B thu s n, có b y bi n pháp c n đ cẩ ị ấ ụ ợ ố ế ộ ỷ ả ả ệ ầ ượ
t p trung đ y m nh:ậ ẩ ạ
M t là, tăng c ng công tác nghiên c u và áp d ng công ngh m i trong s n xu tộ ườ ứ ụ ệ ớ ả ấ
nguyên li u th y s n, đ c bi t là công ngh sinh h c, nh m đa d ng hóa đ i t ngệ ủ ả ặ ệ ệ ọ ằ ạ ố ượ
xu t kh u v i giá thành h .ấ ẩ ớ ạ
Hai là, t ch c l i s n xu t trong toàn ngành theo h ng liên k t ngang và d cổ ứ ạ ả ấ ướ ế ọ
gi a các khâu c a quá trình s n xu t và tiêu th th y s n, nh m t o ra s n ph m cóữ ủ ả ấ ụ ủ ả ằ ạ ả ẩ
ch t l ng cao, đáp ng yêu c u v an toàn v sinh th c ph m và phù h p v i nhuấ ượ ứ ầ ề ệ ự ẩ ợ ớ
c u th tr ng trong và ngoài n c.ầ ị ườ ướ
Ba là, đ y nhanh ti n trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa ngh cá, tăng c ngẩ ế ệ ệ ạ ề ườ
năng l c ch bi n c v chi u r ng và chi u sâu nh m đa d ng hóa các m t hàngự ế ế ả ề ề ộ ề ằ ạ ặ
xu t kh u, tăng năng l c ch bi n m t hàng giá tr gia tăng, đáp ng yêu c u ngàyấ ẩ ự ế ế ặ ị ứ ầ
càng cao v ch t l ng và an toàn v sinh th c ph m.ề ấ ượ ệ ự ẩ
Nhóm th c hi n: L c Đ i Doanh Nhânự ệ ụ ạ L p 09QTớ

