Bài th o lu n LHSPTP l n 12
STT H tênMã s sinh viên
1 Tr n Ph c Thi n ướ 1953801015206
2 Tr n Th Y n Vy ế 1953801015274
3 Ph m Th Thu Trang 1953801015235
4 Nguy n S n Thi n ơ 1953801015204
I. NH N ĐNH
40. Th m phán, h i th m có th là ch th c a T i truy c u trách nhi m
hình s ng i không có t i (Đi u 368 BLHS). ườ
Nh n đnh sai
Vì ch th t i truy c u trách nhi m hình s ng i không có t i (đi u 368 ườ
blhs)bao g m nh ng ng i có th m quy n trong vi c th c hi n hành vi t t ng ườ
là truy c u trách nhi m hình s nh th tr ng,phó th tr ng c quan đi u ư ưở ưở ơ
tra ,đi u tra viên,vi n tr ng,phó vi n tr ng vi n ki m sát,ki m sát viên. ưở ưở
Đi v i th m phán,h i th m n u nh có hành vi kéo vào b n án và ban hành ế ư
b n án mà bi t rõ là b n án trái pháp lu t d n đn h u qu truy c u trách nhi m ế ế
hình s ng i không có t i s c u thành t i ra b n án trái pháp lu t(đi u 370 ườ
blhs)
42. M i hành vi ra quy t đnh mà bi t rõ là trái pháp lu t trong ho t đng ế ế
đi u tra, truy t , xét x , thi hành án đu c u thành T i ra quy t đnh ế
trái pháp lu t (Đi u 371 BLHS).
Nh n đnh sai
- Theo kho n 1 Đi u 371 BLHS 2015 thì các hành vi ra quy t đnh mà bi t rõ là ế ế
trái pháp lu t trong ho t đng đi u tra, truy t , xét x , thi hành án s c u thành
T i ra quy t đnh trái pháp lu t, tr các tr ng h p quy đnh t i các Đi u 368, ế ườ
369, 370, 377 và 378 c a BLHS 2015. Nh v y n u hành vi ra quy t đnh mà ư ế ế
bi t rõ là trái pháp lu t đó không thu c nh ng tr ng h p riêng t i các Đi uế ườ
368, 369, 370, 377 và 378 thì m i c u thành T i ra quy t đnh trái pháp lu t t i ế
Đi u 371 BLHS 2015.
45. Ng i b h i có th là ch th c a T i khai báo gian d i (Đi u 382ườ
BLHS).
Nh n đnh này là nh n đnh sai
C s pháp lý đi u 382 BLHSơ
Vì kho n 1 đi u 382 có li t kê các ch th c a t i khai báo gian d i là :”ng i ườ
làm ch ng ng i giám đnh, ng i đnh giá tài s n ng i phiên d ch, ng i d ch ườ ườ ườ ườ
thu t, ng i bào ch a” ng i b h i không th đng th i là các ch th trên ư ườ
47. M i tr ng h p bi t ng i khác ph m t i, tuy không h a h n tr c ườ ế ườ ướ
mà giúp h l n tr n đu c u thành t i che gi u t i ph m (Đi u 389
BLHS).
Nh n đnh sai
T i che gi u t i ph m (Đi u 389 BLHS) lo i tr mô et tr ng h p thuô ec ườ
kho n 2Đi u 18 quy đnh v Tô ei che d u tô ei ph m.Tr ng h p bi t ng i ườ ế ườ
pháp ph m tô ei, tuy không h a hfn tr c mà gigp h l ntr n mà ng i che d u ướ ườ
tô ei ph m là ông, bà, cha, mf, con, cháu, anh ch em ruô et, v hoă ecch ng c a
ng i ph m tô ei không ph i ch u trách nhiê em hình s theo quy đnh t i kho nườ
1
BÀI T P
Bài t p 33
A là đi u tra viên c a Phòng c nh sát hình s thu c công an t nh. B là ng i ườ
đang b truy t v t i buôn l u. Bi t A là đi u tra viên nên B nh A giúp cho h ế
s c a B nh t i. A nh n l i và đn g p tr ng phòng đi u tra đ nh vơ ế ưở
nh ng b t ch i. A v n g p B và nói d i r ng đã lo xong và yêu c u đa 6 tri uư ư
đng đ A đi “ch y” giùm. B đa cho A đ s ti n nh đã đc yêu c u. Sau ư ư ượ
m t th i gian, không th y yêu c u c a mình đc th c hi n, B đòi tr ti n l i, ượ
nh ng A không tr . V vi c b phát giác. ư
Hãy xác đnh t i danh trong v án này.
A ph m t i l a đo chi m đo t tài s n t i kho n 2 đi u 174 blhs 2015 v i các ế
d u hi u pháp lý nh sau: ư
-Khách th xâm ph m quan h s h u.Đi t ng tác đng:tài s n c a B ượ
-M t khách quan
+Hành vi:A đã l i d ng công vi c c a mình đ chi m đo t tài s n c a B b ng ế
th đo n gian d i,c th A nói d i r ng A đã lo xong vi c đn g p tr ng ế ưở
phòng đi u tra nh v đ A đc nh t i m c đích là nh m chi m đo t tài s n ượ ế
c a B
+H u qu :có thi t h i v tài s n c a B .C th s ti n thi t h i là 6 tri u đng
tho mãn giá tr đc quy đnh t i kho n 1 đi u 174 blhs 2015 ượ
+M i quan h nhân qu :hành vi c a A tr c ti p làm cho B b thi t h i v tài s n ế
-Ch th :Ch th th ng A đ năng l c ch u trách nhi m hình s và đ tu i ườ
ch u trách nhi m hình s
-M t ch quan:l i có ý tr c ti p.Vì A nh n th c rõ hành vi c a mình là gây thi t ế
h i cho B
B ph m t i đa h i l theo đi u 364 blhs 2015 ư
-Khách th :xâm ph m ho t đng đúng đn c a c quan t ch c ơ
-M t khách quan:B có hành vi đa h i l qua trung gian cho A là đi u tra viên đ ư
ng i này dùng ch c v ,quy n h n c a mình tác đng đn ng i có th mườ ế ư
quy n gi i quy t v án làm vi c theo yêu c u c a B .S ti n đa h i l là 6 ế ư
tri u -tho mãn theo đi u ki n c a lu t đnh
Ch th :Ch th th ng -B có năng l c ch u trách nhi m hành vi dân s và đ ườ
tu i ch u trách nhi m hình s
-M t ch quan:l i c ý tr c ti p. ế
Bài t p 34
A công tác t i S giao thông công chánh t nh M v i nhi m v qu n lý h s xe ơ
và c p gi y phép lái xe. L i d ng c ng v công tác, A dùng con d u c a c ươ ơ
quan ký và đóng d u nhi u gi y phép lái xe đ bán cho ng i khác v i giá 5 ch ườ
vàng/1 gi y phép. V vi c b phát giác. A b đình ch công tác và ch xét k lu t.
Trong th i gian này, A thuê B kh c d u gi r i dùng con d u gi và các bi u
m u in s n trong c quan ti p t c làm 10 gi y phép lái xe bán cho ng i khác. ơ ế ườ
Nh ng ng i mua gi y phép do A bán cũng b phát hi n. ườ
Hãy xác đnh t i danh trong v án này.
* Lúc còn làm S giao thông công chánh, A ph m T i gi m o trong công tác
t i Đi u 359 BLHS 2015
* Khi A b đình ch nh công tác, lúc này A không còn ch c v quy n h n n a, A
ph m T i làm gi con d u, tài li u c a c quan, t ch c t i Đi u 341 BLHS ơ
2015
Đi v i T i gi m o trong công tác (Đi u 359 BLHS) v i các d u hi u pháp lý
nh sau:ư
- Ch th : ch th đc bi t A là ng i có ch c v , quy n h n trong S giao ườ
thông
công chánh.
- Khách th : xâm ph m ho t đng đgng đn c a c quan, t ch c. Đi t ng ơ ượ
tác
đng: 10 gi y phép lái xe mà A dùng con d u gi đ đóng d u bán cho ng i ườ
khác.
- M t khách quan:
+ Hành vi: A đã có hành vi l i d ng ch c v t i S giao thông công chánh v i
nhi m v đc c p gi y phép lái xe, đ đóng d u làm nhi u h s gi y phép lái ượ ơ
xe bán v i giá 5tri u đng / b vì đng c v l i cá nhân. ơ
- M t ch quan: A ph m l i c ý tr c ti p. A nh n th c đc hành vi c a mình ế ượ
là không đgng đn nh ng A v n c ý th c hi n hành vi này vì đng c v l i. ư ơ
Đi v i T i làm gi con d u c a c quan, t ch c t i Đi u 341 BLHS 2015: ơ
- Ch th : ch th th ng A lgc này đã b đình ch công tác nên không còn ườ
ch c v , quy n h n.