ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
M Đ UỞ Ầ
ầ ở Tài nguyên khoáng s n ngày càng tr ả
ả ầ ẩ
ả ộ
ươ ế ả ằ
ệ ơ
ư ằ ượ ấ
ừ ố ậ ặ ấ ấ ớ ị
ồ ả ộ ị nên có giá tr trong xã h i ử ụ ồ ngày này do nhu c u s d ng khoáng s n tăng và ngu n tài nguyên ạ ạ ế ệ t.Do đó c n đ y m nh công tác tìm ki m khoáng s n ngày càng c n ki ọ ữ ậ ị thăm dò khoáng s n. Đ a v t Lý là m t trong nh ng nghành quan tr ng ị ng pháp đ a trong công tác tìm ki m thăm dò khoáng s n b ng các ph ị ạ ự ọ ậ v t lý nh : Phu ng pháp Tr ng L c, Đo T , Đo Đi n, Phóng X , Đ a c khi nghiên Ch n… B ng cách đo và phân tích tham s v t lý đo đ ứ ắ ứ c u hinh thái c u trúc Trái Đ t (Xác đ nh m t danh gi i, các lát c t, đ t ẽ ả gãy, đo v b n đ …)
ậ ng pháp Đ a V t Lý đ gi
ư ị ề ấ ượ
ể
ế ữ ư ấ ở
ụ ị ấ ứ ắ ồ
ả ắ ế ế ạ
ướ ạ ớ c du i đ t ph c v c p n
ệ ế ế c, gi
ụ ụ ị ầ ươ ể ả ệ Ở ướ ụ i c ta, vi c áp d ng các ph n ế ụ ị ệ nhi u năm nay và đã có c ti n hành tì quy t các nhi m v Đ a Ch t đ ự ệ ấ ệ ế ả nh ng thành t u đáng k trong vi c gi i quy t các nhi m v Đ a Ch t ỷ ệ ồ ị ẽ ả khác nhau, nghiên c u c u trúc l các t nh Đo v b n đ đ a ch t ỏ ế ả ấ sâu v qu đ t, tìm ki m thăm dò khoáng s n r n ( than, s t đ ng, thi c, ụ ề ế ẽ ầ chì, k m, vàng, kim lo i quý hi m…), tìm ki m d u khí vùng th m l c ụ ấ ớ ấ ướ ị ộ c sinh ho t và đ a r ng l n, tìm ki m n ấ ệ ả ướ ồ ả i quy t nhi m v đ a ch t công trình cho các b o v ngu n n ặ ự công trình xây d ng trên m t và công trình ng m….
ủ Do v y trong quá trình h c đ
ọ ượ ự ầ ườ ượ ủ ậ ẫ ng d n nhi
c s cho phép c a tr t tình c a các th y giáo chúng tôi đã đ ươ ừ ệ ớ ng, khoa và ự ậ c th c t p ạ , PP đi n, PP phóng x , PP ng pháp chính: PP t
ự ướ ệ s h ậ ị Đ a V t Lý v i 4 ph ự ọ tr ng l c.
ợ ự ậ ớ
Đ t th c t p kéo dài 2 tu n b t đ u t ệ ngày 1/2/2009, l p đ t tình c a các th y trong b
ủ ự ậ ợ ầ ắ ầ ừ ượ c ộ ầ ẫ ượ ự ướ c s h ng d n nhi ế ử ụ t s d ng đã giúp chúng em hoàn thành đ t th c t p. Bi
ị ậ chia làm 4 nhóm và đ ậ ị môn đ a v t lý các máy đo đ a v t lý.
ạ ổ ế ệ ị
ả ủ ừ ế ế
ớ ộ ầ ồ ậ ợ Sau khi ti n hành đo đ c t ng h p các ý ki n, các tài li u đ a v t ử lý và s lý các k t qu c a t ng cá nhân chúng tôi đã hoàn thành báo cáo ự ậ th c t p v i n i dung g m các ph n sau :
ở ầ M đ u
ươ ọ Ch ự ng I : Thăm dò tr ng l c
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
1
ấ Đ a Ch t K 51
ươ ệ Ch ng II : Thăm dò đi n
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ươ ừ Ch ng III : Thăm dò t
ươ ạ Ch ng IV : Thăm dò phóng x
ế ậ K t Lu n
ờ ẩ ạ
ự ậ ườ ậ ượ ự ướ ỏ ệ ầ ị
ậ
ự ế ậ ả ơ ự ệ ầ
ơ ự ậ ặ ẫ ề Trong th i gian th c t p tôi đã nh n đ c s h ng d n, t o đi u ủ ệ ấ ng ĐH M Đ a Ch t và các th y cô giáo ki n c a ban giám hi u tr ị ộ ọ tr ng b môn Đ a v t lý. Qua đây tôi xin chân thành c m n vì s giúp ỡ đ đó. Đ c bi t tôi xin chân thành cám n các th y đã tr c ti p t n tình ướ h ố ng d n tôi trong su t quá trình th c t p.
ặ ấ ố ắ ứ ạ
ế M c dù đã r t c g ng nh ng ki n th c chuyên môn còn h n ch ế ấ ị ấ ỏ ế ượ c
ủ ầ ư ữ nên báo cáo không tránh kh i nh ng thi u sót nh t đ nh. R t mong đ ạ ự s góp ý c a các th y cô và các b n.
ả ơ Tôi xin chân thành c m n !
ộ Hà N i, ngày 25 tháng 2 năm 2009
ự ệ Sinh viên th c hi n:
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
2
ấ Đ a Ch t K 51
ễ ế Nguy n Ti n Phú
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ươ
ươ
ọ
Ch
ng I: Ph
ự ng Pháp Tr ng L c
ớ
1.1. Gi
ệ i thi u.
ứ ự ươ ậ ị
ọ Thăm dò tr ng l c là ph ọ ế ng pháp đ a v t lý nghiên c u s phân ả ng tr ng l c trên m t đ t đ thăm dò tìm ki m khoáng s n
ặ ấ ể ấ ườ ế ấ ự ự ề ị i quy t các v n đ đ a ch t khác nhau. ố ủ b c a tr ả và gi
ấ ạ ủ ụ ể ươ Căn c vào c u t o c a d ng cu đo có th chia ph ng pháp thăm
ọ ươ ứ ự dò tr ng l c thành 2 ph ộ ng pháp: PP đ ng và PP tĩnh
ủ ể ậ ộ Ph ng pháp Đ ng : Quan sát chuy n đ ng c a v t th ể
ự ườ ươ trong tr ộ ọ ng tr ng l c.
Ph ự ng pháp đo giá tr trong l c
ng pháp Tĩnh : là ph ạ ươ ằ ươ ờ ủ ị ế ị nh quan sát tr ng thái cân b ng tĩnh c a các thi t b đo.
ự ậ ụ 1.1.1 M c đích th c t p.
ế ị ằ ớ ể ứ t b đo và cách làm đo b ng máy đ ng
Làm quen v i máy thi ự ế . ụ d ng cho th c t
ự ậ ộ 1.1.2 N i dung th c t p.
ổ ứ ơ ả ế
ề ế ể ứ ế ọ
ố ủ ự ế ờ ư ự ả ể ư ự ế ậ ả
ươ ế B sung và c ng c thêm ki n th c c b n v lý thuy t ph ng ụ pháp thăm dò tr ng l c. Ti p đ n là d a vào lý thuy t đ ng d ng vào th c hành đo ngoài tr i đ a ra k t qu đ tính toán và l p b ng đ a ra báo cáo chung.
ế
ế
ả
1.2. Ti n hành đo và k t qu đo
ự ọ 1.2.1 Máy tr ng l c và cách đo
ự ọ a> Máy tr ng l c
ệ ạ ổ
ươ ự ọ ọ ố ị ộ ự Tên máy : Máy tr ng l c Th ch Anh không n đ nh mã hi u WS ạ ng đ i tr ng l c ph m vi 100m. Đ chính xác 0,01
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
3
ấ Đ a Ch t K 51
100. Dùng đo t mGal.
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ộ ậ
ủ ạ ồ ồ
ạ ồ ủ ộ ợ
ấ ạ ạ ộ ộ ộ ệ ớ ệ ả ụ ạ ậ ướ ự ủ ắ ọ ọ
ủ ể ị
ọ
ổ ớ ị ượ ị ộ ư ế
c đ a v v trí cân b ng.Khi bi ể ượ ể ị C u t o máy : B ph n chính c a máy là m t h đàn h i làm ằ b ng th ch anh ( do tính đàn h i c a th ch anh là l n H đàn h i này ồ g m m t khung th ch anh căng m t dây th ch anh m nh trên s i dây có ự ắ g n m t cánh tay đòn có g n tr ng v t.D i s tác d ng c a tr ng l c ừ ể đi m quan sát này sang đi m quan sát khác thì v trí c a cánh tay đòn t ờ ệ ố ẽ s thay đ i v i v trí ban đ u.Nh h th ng quang h c và lò xo bù mà ằ t giá tr đ chia ta có cánh tay đòn đ th tính đ ầ ề ị ữ c giá tr ∆g gi a 2 đi m đo
ạ ể ộ b> Cách đo t i m t đi m.
ứ ự ế ướ Ta ti n hành th t các b c sau :
ướ ể
ữ ủ ẩ ỉ i chân đáy ở ị v trí
ạ ố ằ +Cân b ng máy: Ta dùng tay di chuy n 3 nút xoáy d ề ị ọ ể máy đ hai b t th y chu n v v trí gi a, sau đó ch nh nút xoay ề ị trên ng máy v v trí v ch 50
ế ớ + Ti n hành đo: Mang máy t ể i các đi m đo.
ế ả ạ ị ạ ờ ạ ờ + Ghi k t qu : Ghi l i giá tr v ch chia và th i gian t ể i th i đi m
đo.
ụ ạ ế Ví d t i chuy n đo 3 4 3
ố ọ ạ ạ ể ầ i đi m 3 lúc đ u. S3d : s đ c v ch chia t
ố ọ ạ ạ ể ố i đi m 3 lúc cu i. S3c : s đ c v ch chia t
ờ ạ ể ầ i đi m 3 lúc đ u. t3d : th i gian đo t
ạ ể ố i đi m 3 lúc cu i
3d
C
S – S (
)
3c t
t 3c – 3d
t3c : th i gian đo t ) ờ ( K =
∆g43 = C (S4 – S3d) – k(t4 – t3d)
ố ủ ể ớ ể ∆g43 : Gia s c a đi m 4 so v i đi m 3
ả ế 1.2.2 K t qu đo
ự
ạ ợ ụ i d ng ươ ng
ể ạ ự ể ự ị ứ ể ệ ầ ớ Đ t o ra s sai khác trong các phép đo thì chúng tôi đã l ầ ầ ữ ị i các t ng t đ a hình là s chênh cao gi a các t ng nhà B đ a hình t ỗ ố ằ đ i b ng đ th c hi n phép đo.M i đi m đo ng v i các t ng
ả ư ự ế ế Sau khi ti n hành đo ta đ oc k t qu nh sau :
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
4
ấ Đ a Ch t K 51
ị ọ ả ự B ng giá tr tr ng l c
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ờ
STT Đi mể
c.∆S
K
k.∆t
∆G
∆S (V ch)ạ
∆t (phút)
Số Đ cọ
0.0008
0.18507
1.06
0.00017
0.040232 0.86
0.00037
0.044255
0.79
0
0 0.93
Th i Gian (t) Giờ Phút 33 37 43 47 52 54 57 4 7 11
9 9 9 9 9 9 9 10 10 10
3 2 3 4 3 2 3 4 3 2
625.2 633.9 620.6 612.4 621.5 629.8 622.6 613.4 622.6 632.2
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
8.7 4.6 8.2 0.9 8.3 1.1 9.2 0 9.6
4 10 4 9 2 5 7 10 4
0.875 0.46 0.82 0.091 0.835 0.111 0.93 0 0.966
0.00084
0.20116
0.76
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
5
ấ Đ a Ch t K 51
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
0
0 1.01
3 10 0
6 3 6
0.302 1.01 0
0.0009
0.16184
1.49
2x105
0.00603
1.89
4 x105
0.01161
1.88
0.00014
0.025145
0.73
8.4 x105
0.030174
0.93
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
3 4 3 4 2 4 2 4 2 4 3 4 3 4
10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 11 11 11
13 16 19 22 25 33 39 43 48 56 59 2 8 10
625.6 615.6 625.6 619.1 632.3 613.2 631.9 613.1 631.7 612.8 620.3 613.3 622.8 613.7
13.2 5.9 18.7 0.1 18.6 0.3 7.5 0.5 9.5 0.4
3 11 6 10 5 13 3 6 6 8
1.328 0.59 1.881 0.01 1.871 0.03 0.754 0.05 0.956 0.04
ả ậ ị 1.2.3 Cách gi i bài toán thu n, bài toán ngh ch
a) Bài toán thu n : ậ
ợ Đây là tr ả ng ta ph i tính tr
ườ t mô hình tr ậ ườ ế ng ọ i bài toán thu n có ý nghĩa quan tr ng
ng h p ta đã bi ệ ả ị ệ ả ườ mà mô hình đó gây ra.Vi c gi i bài toán ngh ch. trong vi c gi
ả ị b) Gi i bài toán ngh ch :
ợ ự ậ
ự ươ ề Có nhi u ph ệ ớ ượ i thi u ph c gi
vi c gi
ế ừ ệ ươ ấ
ự ầ
ượ ư ể t đ có đ
ự ế ườ
ổ ấ ớ ng sát nh t v i th c t ổ ườ ự ế ườ ệ ị ng pháp gi ọ ươ chúng tôi đ ự ế trên th c t chúng ta so sánh v i mô hình đã bi ậ thu n sau đó suy ra mô hình g n đúng nh t.Ph ượ đã đ ế ti p dùng tay thay đ i mô hình c a v t th ch a bi hình tr ự ế tr c ti p làm vi c thay đ i tr ả i bài toán ngh ch, trong đ t th c t p này ượ ừ ng pháp l a ch n.T mô hình đã đo đ c ả ớ t t i bài toán ầ ng pháp này chúng tôi ế ể ự c th y giáo cho xem tr c ti p trên máy tính. Chúng ta có th tr c ế ể ủ ậ c mô ể ể .Ngoài ra cũng có th đ cho máy tính ớ ng sát v i th c t ể ng đ có tr .
ự ự ọ
ng pháp l a ch n chúng tôi đã tr c ti p đ ả ượ ặ ươ ằ ế ầ c th y ư ể ng pháp đi m đ c tr ng
ươ Ngoài ph ẫ ướ ng d n gi ậ ả ị i bài toán ngh ch b ng ph giáo h ả ầ ạ ể ơ ớ v i mô hình là v t th đ n gi n d ng qu c u.
ậ ấ ườ ọ i bài toán thu n b t th ự ng tr ng l c trên qu ả
f
ứ ễ ế ả ả Theo k t qu gi ở ể c bi u di n b i công th c: ầ ượ c u đ
mh 2r
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
6
ấ Đ a Ch t K 51
F =
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
2 3
2 3
ệ ố ấ ẫ ơ ị k là h s h p d n, trong đ n v SGC có f = .107 (cm3g1s2) = .1011
f
f
(m3g1s2).
=
2 3/2
2
x
Mh + h )
(
∆g(x)= Fcos = α
Mh 3r Giá tr c c đ i n m
f
ị ự ạ ằ ở ả ầ
∆gmax = phía trên tâm qu c u ( x = 0) M 2 h
ả ả ể ạ ị Hình 1: Mô t cách gi ả ầ ớ ậ i bài toán ngh ch v i v t th d ng qu c u
1/2 có giá tr ị
ố ớ ể ể ả ộ Đ i v i các đi m cách xa đi m c c đ i m t kho ng x
f
f
ở ể ∆g1/2 =1/2 ∆gmax, có th tính b i công th c sau:
2 3/2
2
x
(
M 22 h
1 2
(*)
= ∆gmax= ự ạ ứ Mh + h )
ể ừ ề ể ậ ấ T đó ta có th tính ta có th tính chi u sâu tâm v t th gây b t
=> h = 1,31 . X1/2 ể ứ ườ
2
ng theo công th c (*). ề ế ố ượ ứ th Sau khi bi t chi u sâu h ta có th tìm kh i l ng theo công th c
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
7
ấ Đ a Ch t K 51
M= ể . h maxg f
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ả ầ ủ ể ế ế ượ t đ c M ta có th tính ra bán kính c a qu c u khi bi t m t đ d ậ ộ ư
Bi σdư
M 3 лs 4 .
du
M = . лR3σd ư => R = 3
4 3 ả Ví d : Ta có b ng s li u sau:
ố ệ ụ
σdư = 2,5 (g/cm3), dX=2m, ∆g trên 51 đi m.ể Tính ;h? , R?
X STT X ΔU
STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 ΔU 0.0212 0.02369 0.02656 0.02989 0.03379 0.03837 0.04377 0.05018 0.05782 0.06699 0.07806 0.09148 0.10783 0.12784 0.15241 0.1826 0.21964 0.26482 0.31926 0.3835 0.45675 0.53596 0.61487 0.68391 0.7318 0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30 32 34 36 38 40 42 44 46 48
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
8
ấ Đ a Ch t K 51
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 50 52 54 56 58 60 62 64 66 68 70 72 74 76 78 80 82 84 86 88 90 92 94 96 98 100 0.74902 0.7318 0.68391 0.61487 0.53596 0.45675 0.3835 0.31926 0.26482 0.21964 0.1826 0.15241 0.12784 0.10783 0.09148 0.07806 0.06699 0.05782 0.05018 0.04377 0.03837 0.03379 0.02989 0.02656 0.02369 0.0212
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ồ ể Ta có bi u đ :
ả ầ ồ ị ể ớ ậ Hình 2: Đ th ∆g v i v t th hình qu c u
1 2
ễ
ế
ị
9
Nguy n Ti n Phú
ấ Đ a Ch t K 51
Ta có ∆gmax= 0.74902 (mGal) => ∆gmax= 0.37451 (mGal)
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
1/2= 12,2 (m)
ừ ồ ị ị ượ T đ th ta xác đ nh đ c X
3
2
2
0,74902 .10 . 16
. h
11
.10
maxg f
2 3
ể ấ ≈ ườ => h = 1,31 . X1/2 = 1,31 . 12,2 ậ ề => Chi u sâu tâm v t th gây b t th 16 (m) ng là 16m. - D ố ượ => Kh i l ả ầ ng qu c u: M= = = 28762.106
3
3
(g)
M 3 лs 4 .
6 3 28762.10 .2,5л 4
du
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
10
ấ Đ a Ch t K 51
ả ầ => Bán kính qu c u: R = = 1400 (cm) = 14 (m) =
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ươ
ươ
ệ
Ch
ng II Ph
ng Pháp Đi n
ớ
ệ
2.1. Gi
i Thi u.
ể ứ
ườ ệ trong qu đ t do các quá trình t
ằ ế ề ị ươ ả ấ ấ Thăm dò đi n là ph ệ ừ ng đi n t ả ệ
ươ ế ng pháp nghiên c u c u trúc sâu v trái đ t và tìm ki m các m
ấ
ả ằ ặ ấ
ρ
ự ệ ố ố ạ ề ằ ề ồ th m μ.
ể ề ấ ố ệ ườ ặ ng đi n ng pháp nghiên c u đ c đi m tr ạ ặ ự nhiên ho c nhân t o ấ i quy t các v n đ đ a ch t khác nhau. Thăm dò đi n là ỏ ỏ ấ ấ ứ ủ ệ ng nghiên c u c a thăm dò đi n là đ t đá và ườ ấ ồ ng b t đ ng nh t có s khác ệ ạ , ho t tính hoá đi n, h s phân .Do có nhi u ngu n g c t o ra ạ ệ ng,nhi u tham s đo vì v y thăm dò đi n có đ c đi m là r t đa d ng
ề ể ạ ấ và tr ạ t o ra nh m gi ứ ph ố ượ khoáng s n có ích. Đ i t ấ đó là môi tr ỏ qu ng n m trong v trái đ t, ở ấ ệ ố ệ nhau v tham s đi n, đi n tr su t ự ộ ừ ẩ ố ệ c c, h ng s đi n môi và đ t ặ ậ ườ tr ế ươ ng pháp và cũng r t phong phú v th lo i. v ph
ủ ụ ệ ệ . 2.1.1. M c đích c a thí nghi m thăm dò đi n là
ớ Làm quen v i máy thi
ế ị ụ ự ế ự ạ ứ ầ ể ằ t b đo và cách đo b ng máy đ góp ph n sau này. Qua th c hành
ế ề ể ử ụ s d ng máy thành th o ng d ng cho th c t ơ giúp hi u kĩ h n v lý thuy t
ự ậ ồ ộ 2.1.2. N i dung th c t p g m.
ọ ể ế ề ệ ư ị
ρ ự ế
ử ố
,I..Sau khi h c xong lý thuy t ta d a vào đó đ ế ề ế ự ả ộ ả ố ầ Tìm hi u h c qua lý thuy t v đi n nh : các giá tr và tham s c n ể ọ đo và tính toán ΔUMN, K, ế ự ằ th c hành b ng đo tr c ti p trong phòng. Cu i là tính toán và s lí k t ả ự ậ qu n p b n báo cáo v k t qu th c t p.
ộ 2.2. N i dung.
ấ ươ ả 2.2.1. B n ch t ph ng pháp.
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
11
ấ Đ a Ch t K 51
ấ ủ ả ươ ệ B n ch t c a ph ng pháp đo sâu đi n:
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ệ ứ ự ươ ệ ổ
ρ ề ằ ở ấ ng pháp nghiên c u s thay đ i đi n tr su t ở ộ m t đi m đo nào đó b ng cách m r ng
)
( k r
ở ộ ệ ự ữ ữ ể Đo sâu đi n là ph ế ề ể bi u ki n k theo chi u sâu ả ầ d n kho ng cách gi a các đi n c c phát và gi ị nguyên v trí đi m đo
UD ( ) I r
ρ (1) kΡ (AB/2) = k(r) =
.AM AM MN
(cid:0) k = п r≈ 2
ệ ố ứ ộ
ườ ề ệ H s k ph thu c vào r khi r tăng thì k tăng t c là khi AB/2 tăng i ta
ụ ể ệ ự ả ứ thì k cũng tăng. Đ tăng chi u sâu nghiên c u trong đo sâu đi n ng ệ ự ố ị c đ nh tâm h c c và tăng kho ng cách h c c
ươ ố ứ 2.2.2. Ph ng pháp đo sâu đ i x ng
ươ ươ ng pháp đo sâu đ i x ng là ph ng pháp đo sâu d a vào thi ế t
ự ư ự ồ ự ố ứ Ph ẽ ị ố ứ b đ i x ng g m 2 c c phát AB và 2 c c thu MN nh hình v :
A M N B
ỗ ạ ố ượ đó ta tính đ ượ c
T i m i điêm đo ra thu đ ứ ự
k(r) theo công th c (1).T đó ta xây d ng đ ắ ồ ẳ ả ắ ẳ
ẽ ượ ử ụ ươ ệ ề ấ ệ ự Hình 3: Cách b trí c c trong đo sâu đi n ị ồ ừ c các giá tr ∆U, I r i t ượ ả c b n đ đ ng ôm hay ấ ệ i đoán c u trúc c s d ng nhi u trong thăm dò đi n. ρ ừ ứ các lát c t đ ng ôm,căn c vào đó v lát c t đi n và gi ị đ a ch t. Đây là ph ng pháp đ
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
12
ấ Đ a Ch t K 51
ế ị ượ ố ẽ ệ H thi t b đ ư c b trí nh hình v :
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ố ứ ơ ổ ố Hình 4: Cách b trí s đ đo trong đo sâu đ i x ng
ố ệ ử ế ả 2.2.3 K t qu đo và s lý s li u
ơ ồ ố a> B trí s đ đo trên mô hình
ự ơ ở ế ự
ươ ệ trên chúng tôi đã đo th c hành ng pháp đo sâu đi n.Mô
ư ướ ể ệ ượ ở D a trên c s lý thuy t đã nêu ằ trên mô hình trong phòng thí nghi m b ng ph hình đo đ c th hi n nh d ệ i đây
ệ ộ ể ứ
B thí nghi m g m : m t b hình ch nh t ch a n c chia theo v ch và h c c phát đ
ể ữ ồ ướ ắ
ữ ậ ệ ự ộ ạ ể ả ướ ở c, ượ c di ậ ị c này, trong b có m t qu bóng b ng p
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
13
ấ Đ a Ch t K 51
gi a có g n th ể chuy n trên th ướ ặ ở ữ c đ t n ướ gi a.
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
Tên máy : DIGIGESKA ề Trên máy có các núm đi u ch nh và hi n th giá tr I, ΔU
MN
ể ỉ ị ị
Hình 5: Máy DIGIGESKA
ươ
ầ ượ ạ ự ể ự ỉ ị i 6 v trí t t
ng pháp cách làm. ố ị ị ầ ị ề ề ậ ầ ỉ b )Ph ổ Ta c đ nh 2 c c MN không thay đ i Ch d ch chuy n 2 c c phát AB ra phía xa l n l ứ Ban đ u b t máy và đi u ch nh núm có giá tr v ban đ u m c
0
Sau đó b m nút gi
MN ta
ả ọ ị ặ ấ ch t kho ng 5s thì đ c giá tr I, ΔU
ầ đ
ứ ế ế ị
ượ ế ự ữ ị c giá tr đo l n 1 ị ư ệ ồ Ti p đó ta d ch chuy n c c ra xa ti p cho đ n v trí th 6 r i ị th c hi n nh trên đ c 2 giá tr trên
ể ế ụ ầ
ự ị i đi m đo đ u tiên thì ta ti p t c d ch ầ ượ t c đo thêm 5cm và th c hiên l n l
ể ự ọ ị ạ Khi đo xong 6 giá tr t ướ ệ ự thêm h c c trên th ư nh trên
ị ừ ỗ ầ ể ị Ta đo các giá tr t 60 – 120cm m i l n d ch chuy n 5 cm.
ế ậ ả c)K t qu đo và nh n xét
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
14
ấ Đ a Ch t K 51
ế ạ ở ị Ta ti n hành đo t ể i 13 đi m đo các v trí
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ể ạ
ướ ự ầ ớ ỗ X ={60,65,70,75,80,85,90,95,100,105,110,115,120}. T i m i đi m thay ổ đ i kích th c c c phát 6 l n v i r = MN/2 = {3,5,7,9,11,13}
ố ệ ệ ả B ng s li u đo sâu đi n
δ K STT ΔU I K Điể m L nầ Đo
1 1 3.6 519
2 2 3.8 174
3 3 3.6 84.3 60 18.17333
4 4 3.6 54.2
5 5 3.5 33.8
6 6 3.6 25.1
7 1 3.7 533
8 2 3.7 175
9 3 3.7 89.2 65 17.78378
10 4 3.7 54.8
11 5 3.7 36
12 6 3.6 26.2
70 19.20649 13 1 3.8 632
14 2 3.7
15 3 189 99.3 3.7
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
15
ấ Đ a Ch t K 51
0.12 6 0.37 7 0.75 4 1.25 7 1.88 5 2.63 9 0.12 6 0.37 7 0.75 4 1.25 7 1.88 5 2.63 9 0.12 6 0.37 7 0.75 4
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
16 4 3.8 57.1
17 5 3.7 41.6
18 6 3.6 29.3
19 1 3.8 542
20 2 3.6 179
21 3 3.7 92 75 18.69556
22 4 3.7 59.2
23 5 3.7 41.7
24 6 3.5 30.1
25 1 3.6 454
26 2 3.7 175
27 3 3.6 106 80 17.78378
28 4 3.5 65.4
29 5 3.6 44.3
30 6 3.5 28.7
85 24.60114 31 1 3.7 529
32 2 3.6
33 3 229 125 3.7
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
16
ấ Đ a Ch t K 51
1.25 7 1.88 5 2.63 9 0.12 6 0.37 7 0.75 4 1.25 7 1.88 5 2.63 9 0.12 6 0.37 7 0.75 4 1.25 7 1.88 5 2.63 9 0.12 6 0.37 7 0.75 4
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
34 4 3.7 65
35 5 3.6 45.3
36 6 3.5 32
37 1 3.7 593
38 2 3.7 271
39 3 3.7 149 90 27.53946
40 4 3.8 93.5
41 5 3.7 63.3
42 6 3.7 46
43 1 3.8 526
44 2 3.6 229
45 3 3.6 111.1 95 23.27135
46 4 3.5 69
47 5 3.6 45.2
48 6 3.7 34.2
100 19.07705 49 1 3.6 524
50 2 3.7
51 3 192.8 106.5 3.5
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
17
ấ Đ a Ch t K 51
1.25 7 1.88 5 2.63 9 0.12 6 0.37 7 0.75 4 1.25 7 1.88 5 2.63 9 0.12 6 0.37 7 0.75 4 1.25 7 1.88 5 2.63 9 0.12 6 0.37 7 0.75 4
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
52 4 3.5 63.4
53 5 3.5 41.5
54 6 3.5 25.4
55 1 3.6 570
56 2 3.6 169
57 3 3.5 90.9 105 17.65111
58 4 3.5 40.9
59 5 3.5 40.5
60 6 3.4 28.2
61 1 3.5 459
62 2 3.6 178
63 3 3.5 83.9 110 19.12229
64 4 3.5 54.9
65 5 3.5 39.2
66 6 3.4 28.1
115 19.44457 67 1 3.5 471
68 2 3.5
69 3 181 87.7 3.5
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
18
ấ Đ a Ch t K 51
1.25 7 1.88 5 2.63 9 0.12 6 0.37 7 0.75 4 1.25 7 1.88 5 2.63 9 0.12 6 0.37 7 0.75 4 1.25 7 1.88 5 2.63 9 0.12 6 0.37 7 0.75 4
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
70 4 3.5 50.6
71 5 3.5 35.5
72 6 3.4 26.2
73 1 3.4 539
74 2 3.4 174.8
75 3 3.4 87.3 120 18.77851
76 4 3.4 52.3
77 5 3.4 36
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
19
ấ Đ a Ch t K 51
78 6 3.3 25.5 1.25 7 1.88 5 2.63 9 0.12 6 0.37 7 0.75 4 1.25 7 1.88 5 2.63 9
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
20
ấ Đ a Ch t K 51
ể ệ ồ Hình 6: Bi u đ đo sâu đi n
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ươ
ươ
ừ
Ch
ng 3: Ph
ng Pháp T
ớ
3.1. Gi
ệ i thi u
ừ ươ ị ậ ượ ng pháp đ a v t lý đ
ứ
là ph ấ ộ ả ấ ủ ế i quy t ừ ủ c a ươ ng
ễ ề ứ ọ ể ả ụ c áp d ng đ gi Thăm dò t ườ ể ặ ơ ở ụ ị ng t các nhiêm v đ a ch t trên c s nghiên c u các đ c đi m tr ạ ấ ừ ứ khác nhau c a các lo i đ t đá.Ph qu đ t do m c đ nhi m t ụ ừ có nhi u ng d ng quan tr ng :, pháp thăm dò t
ế ạ ả ặ Tìm ki m các lo i qu ng và khoáng s n có t ừ
ặ tính.VD:manhetit,qu ng Fe..
ể ằ ừ ấ ậ ợ ậ Tìm các th xâm nh p magma b ng đo t ủ ế r t thu n l I ch y u
là mafic và siêu mafic
ẽ ả ệ ấ ị ớ ủ ấ Đo v b n đo đ a ch t:phát hi n ranh gi ấ i c a đ t đá có tính ch t
khác nhau
ơ ộ ắ ầ Tìm lòng sông c , thung lũng ng m,hang đ ng Karst n i có l ng
ậ ắ ừ ổ ọ đ ng các khoáng v t s t t
ươ ể ả ế ệ Ngoài ra ph ng pháp còn dùng đ gi ụ ị i quy t các nhi m v đ a
ấ ch t khác.
ươ
3.2. Ph
ng pháp và cách làm.
ơ ở ươ ừ 3.2.1 C s ph ng pháp thăm dò t .
ườ ị lâu con ng i đã xác đ nh đ ng t
ừ Đã t ả ấ ạ ừ ượ c
ỗ ượ ặ ở ủ c a qu đ t.T i m i đi m trên m t đ t tr ị xác đ nh và đ ườ ể ư c đ c tr ng b i vect ượ ự ồ ạ ủ c s t n t i c a tr ặ ấ ườ ị ừ hoàn toàn đ ng đ a t ầ ộ ơ ườ ng đ toàn ph n T. c
ố ạ
ặ ạ i O đ t t ươ ả ấ ướ ụ ặ ụ ộ ệ ạ ộ ng vào tâm qu đ t, đ t tr c x theo ph ể i đi m quan ắ ng b c,tr c y
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
21
ấ Đ a Ch t K 51
Ta xét m t h to đ vuông góc có g c t ụ sát, tr c z h ướ theo h ẽ ng đông(hình v )
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ế ố ủ ườ ị ừ Hình 7: Các y u t c a tr ng đ a t .
ế ủ ạ ộ ầ
ầ ầ
ế ủ ầ ằ
ươ ớ ủ ụ Hình chi u c a T lên các tr c to đ là các thành ph n c a ắ ầ nó.Thành ph n th ng đ ng Z,thành ph n đông Y,thành ph n b c X.Hình ủ ươ chi u c a T lên m t ph ng xOy là thành ph n n m ngang H,ph ng c a ế ừ . H trùng v i ph ứ ẳ ẳ ặ ng kinh tuy n t
ở ợ ằ ọ
ộ ệ ọ ụ ằ ầ ở ẳ ừ ộ
ộ ừ Góc h p b i thành ph n n m ngang H và tr c x g i là đ l ch t ặ ộ ừ thiên).Góc h p b i T và m t ph ng n m ngang g i là đ D (đ t ừ I (đ t nghiêng t ợ khuynh).
ụ ớ
ấ ệ ề ấ
ề ớ ụ ấ ắ ầ ắ ố
ợ ọ
ườ ệ Góc D mang d u (+) khi H l ch v phia đông so v i tr c x và ấ mang d u () khi H l ch v phía tây so v i tr c x .Góc I mang d u (+) ượ ạ ắ i c l khi T c m xu ng(b c bán c u) và mang d u () khi T c m ng ậ ế ố ạ ượ (nam bán c u).T p h p các đ i l ng T,H,X,Y,Z,I,D g i là các y u t ị ừ ủ . c a tr ầ ng đ a t
ố ế ố ườ
ồ ẳ tr ồ ả ị ng đ a t ượ ị ủ i d ng các b n đ đ ng tr ,các b n đ này đ ể ị ừ ượ c bi u đ ự c xât d ng theo
ự S phân b các giá tr c a các y u t ả ướ ạ ễ di n d ỳ chu k 10 năm.
ạ ấ
ượ ị
ng t χ ườ c m
ổ
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
22
ấ Đ a Ch t K 51
ậ ắ ấ ờ ừ Do các lo i đ t đá khác nhau có t ấ ủ ấ ừ ừ nguyên nhân gây ra các b t th .T tính c a đ t đá đ ư ộ ừ ả ố ở ộ ừ ả ộ ừ b i các tham s nh đ t hoá J. Đ t , đ t ộ ộ ạ thay đ i trong m t ph m vi khá r ng và ph thu c ch y u vào t l khoáng v t s t t tính khác nhau và đó cũng là c xác đ nh ủ ấ c m c a đ t đá ỉ ệ ộ ủ ế ụ ậ ắ ừ có trong đ t đá đó.Chính nh các khoáng v t s t này
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ừ tính c a đ t đá.Trong thăm dò t ệ đ phát hi n các b t th
ừ ầ các đo giá tr t ng đ i c a c
ố ủ ườ ể ứ ủ ấ ị ươ ẳ ừ ể ộ ườ ng đ tr ượ ng t ệ ầ ườ ấ ng ặ toàn ph n ∆T ho c c vi c này chúng ta c n có
gây ra t ừ t ầ các thành ph n th ng đ ng ∆Z đ làm đ .ừ máy thăm dò t
3.2.2. Máy thăm dò t ừ
ạ ọ Tên máy đo lo i này là : đ c là MINIMAX
ả ồ ộ ế ị ồ Máy g m : cu n dây, lõi đ ng ( lõi qu bom), máy thi t b đo
t .ừ
ế 3.2.3 Cách ti n hành
ừ ế ử ụ
ộ Trong đ t th c t p này chúng tôi s d ng t ườ ợ ng đ toàn ph n c a tr
ự
ưỡ ấ ỏ ị ướ
ườ ế ể ể ự ậ k proton đ đo ặ ướ ị ừ ủ ườ ầ c ho c ng đ a t T.Các proton trong n c ỏ ữ ư ượ ồ ng c c nh , khi có tác c coi nh nh ng l trong c n,keronsen .. đ ị ừ ủ ộ ừ ườ ộ ự hoá và các phân c c thì ch t l ng đó b t ng t đ ng c a m t tr ủ ướ ế ờ ị ắ ạ ỏ ự ừ ưỡ ng c a ng theo h nh này t m th i b s p x p đ nh h ng c c t l ươ ớ ạ ừ ự ừ ườ ự ườ ng phân c c này t o v i ph hoá phân c c đó.Tr ng t tr ng t ừ ớ ườ ộ ả ấ ườ ừ ườ qu đ t m t góc nào đó th tr ng t ng là vuông góc v i tr ng t ể ẽ ừ ắ ườ ộ ộ ế ả ấ hoá thì các proton s có chuy n ng t qu đ t.N u đ t ng t ng t tr ộ ừ ả ấ ộ đ ng quay xung quanh tr qu đ t đó là chuy n đ ng tu sai ng t
ω ể ộ ầ Các proton chuy n đ ng tu sai có t n s góc
ế ườ ố ố ữ ầ ố ế ổ ừ không đ i.Gi a t n s tu sai và tr ng t ố ầ hay t n s v Tcó m i quan h =vω ệ pT
T= /vω p = 2лv/vp
ế ị Trong đó vp là t
ỷ ố ừ ồ s t ệ ủ ệ ế ằ ớ
ế ộ ờ ể h i chuy n c a proton có th xác đ nh ầ ố ự chính xác t i 0,001%.Vi c đo t n s th c hi n b ng cách đ m chu trình ả tu sai trong m t kho ng th i gian nào đó
ế ẫ ủ ầ ng d n c a th y chúng
ạ ơ ở tôi đã ti n hành đo th c hành t Trên c s lý thuy t đã nêu và d ự ế i sân tr ướ ự ướ i s h ườ ng
Chúng tôi chia khu v c c n kh o sát thành m t m ng l ươ ươ ộ ớ ườ ụ ả ng trùng v i đ ạ ng ph ướ ớ i v i các ự ế ng d ki n
ứ ự ầ ế tuy n khác nhau,tuy n tr c có ph ầ ủ ố ượ c a đ i t ế ng c n nghiên c u .
ọ ơ ị
ị ườ ự ả ế ng bên ngoài và ra xa n i v trí các tuy n ưở ễ ừ ủ ng c a các sóng khác làm nh h
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
23
ấ Đ a Ch t K 51
ố ể Ch n đi m g c d th ạ i đó không có gây s nhi u t ế ả đo, t ế đ n k t qu đo.
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ườ ả ươ ng đo ph i vuông góc ph ng ngang và vuông
ế Các tuy n đ ướ ng B N góc h
ừ ế ỗ ượ ươ ừ T cách đo trên m i tuy n ta đo đ ị c giá tr Ti t ứ ng ng t 1
9.
ừ ố 91 cu i cùng ta đo 3 giá tr ị
Sau khi đo xong 9 tuy n t ố ị ườ ầ ế ừ 19 và t ấ ầ ị ể ban đ u đi m g c d th ng . Ta l y trung bình 3 giá tr ban đ u và 3
ế
ậ
ả 3.3. K t qu và nh n xét
ả 3.3.1. K t quế
STT T0(TB)=∑/6 T(Đ UẦ )
44947 1 2 3 ∑ 44934 44955 44963 134852 T(CU IỐ ) 45006 44972 44851 134829
STT Ti ΔT STT Ti ΔT Tuyế n Tuyế n
1 6 1 344 1 658
2 353 2 530
3 349 3 435
4 412 4 442
5 592 5 488
6 598 6 429
7 592 7 399
8 350 8 494
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
24
ấ Đ a Ch t K 51
4529 1 4530 0 4529 6 4535 9 4553 9 4554 5 4553 9 4529 7 4560 5 4547 7 4538 2 4538 9 4543 5 4537 6 4534 6 4544 1
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
9 278 9 694
1 528 1 599
2 536 2 520
3 514 3 420
4 598 4 364
2 5 664 7 5 442
6 542 6 423
7 370 7 390
8 342 8 524
9 314 9 737
3 8 1 632 1 489
2 625 2 463
3 588 3 382
4 623 4 388
5 663 5 423
6 545 6 363
7 377 7 374
8 337 8 569
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
25
ấ Đ a Ch t K 51
4522 5 4547 5 4548 3 4546 1 4554 5 4561 1 4548 9 4531 7 4528 9 4526 1 4557 9 4557 2 4553 5 4557 0 4561 0 4549 2 4532 4 4528 4 4564 1 4554 6 4546 7 4536 7 4531 1 4538 9 4537 0 4533 7 4547 1 4568 4 4543 6 4541 0 4532 9 4533 5 4537 0 4531 0 4532 1 4551 6
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
9 858 9 362
1 369 1 685
2 439 2 628
3 377 3 623
4 348 4 642
5 373 4 5 9 1060 3
6 271 6 432
7 171 7 315
8 333 8 335
9 612 9 485 4580 5 4531 6 4538 6 4532 4 4529 5 4532 0 4521 8 4511 8 4528 0 4555 9
5 1 756
2 625
3 556
4 544
5 532
6 486
7 331
8 326
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
26
ấ Đ a Ch t K 51
4530 9 4563 2 4557 5 4557 0 4558 9 5555 0 4537 9 4526 2 4528 2 4543 2 4570 3 4557 2 4550 3 4549 1 4547 9 4543 3 4527 8 4527 3
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
9 440 4538 7
ồ ườ ể ứ ừ ồ Hình 8: Bi u đ đ ng đ ng m c t
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
27
ấ Đ a Ch t K 51
ậ 3.2.2. Nh n xét.
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ươ
ươ
ạ
Ch
ng 4: Ph
ng Pháp Phóng X
ớ
ệ
4.1. Gi
i Thi u.
ụ ớ M c đích th c t p : Làm quen v i máy thi
ự ậ ự ể ề ơ ế ị t b đo và cách làm đo ế ằ b ng máy. Qua th c hành giúp hi u h n v lý thuy t
ạ
ự ậ ổ ộ ộ ứ ạ ể ớ
ườ ế ề ị ươ ứ ng(D) và li u t
ng đ b c x , ph Gama, v i các giá tr t ị ộ ứ ạ ố ọ ng ng s đ c là N ề ươ ng đ ậ ườ ố N i dung th c t p :Tìm hi u lý thuy t v cách đo phóng x , và đo 1=K, ươ ng ư ng đ b c x . Cu i cùng đ a ra nh n xét đánh giá và
ườ c N2=U,N3 = Th và giá tr đánh giá môi tr ứ ạ b c x (H) qua c ả ế ư đ a ra k t qu .
ơ ở ươ
ươ
ế
4.2. C s ph
ng pháp và ph
ng pháp ti n hành
ơ ở ươ 4.2.1. C s ph ng pháp
ấ ơ ở ị a> C s đ a ch t
ố ố ộ ườ Các nguyên t
phóng x phân b r ng rãi trong t ồ ạ i trong môi tr
ọ
ườ ấ ả ng ch t phóng x t ự nhiên th ng là ấ ườ ng đ t đá,không ệ ị c. Đó chính là ti n đ quan tr ng trong vi c xác đ nh hàm ề ề ng, i đoán các v n đ v môi tr
ướ ấ ả ạ ừ ề ị ạ ườ ng t n t ề ề đó ta gi ấ ấ Uran, Thori,K,Ra….chúng th khí, và n ượ l khoáng s n,các v n đ đ a ch t.
ơ ở ậ ủ ươ a> C s v t lý c a ph ng pháp
ạ ng h t nhân nguyên t ạ ng phóng x :là hi n t c a 1 s
ế ệ ượ ạ phân rã bi n thành h t nhân nguyên t
ể ử ủ ầ ượ
ự ứ ữ ề ấ ơ ơ ố ử ủ ử ủ c a nguyên t c a ề ạ ng ban đ u v tr ng thái ạ
ượ ứ c phát ra mà quá trình phóng (cid:0) ệ ượ Hi n t ố ự t nguyên t ạ ố nguyên t khác. chuy n tr ng thái năng l ượ ng th p h n, b n v ng h n kèm theo s phát ra các b c x năng l ,(cid:0) ,(cid:0) (h t)_ạ (cid:0) ạ ứ ạ ạ Căn c vào lo i b c x h t nhân đ ạ c chia làm 3 d ng phân rã( ạ ượ x đ ,(cid:0)
ủ ạ ,(cid:0) ) ự Phân rã phóng x là quá trình t ạ phân rã c a h t nhân nguyên t
ụ ề ạ ộ
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
28
ấ Đ a Ch t K 51
ậ ử ọ ậ nên quy lu t phân rã phóng x không ph thu c vào đi u kiên hoá h c hay v t lý bên ngoài.
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ố ả gi m
ấ ị ứ ạ ố ượ ng các nguyên t ứ ớ ậ ộ
Trong quá trình phân rã phóng x ,s l ầ d n theo m t quy lu t nh t đ nh ng v i công th c N=N0 e tλ
ố ử ở ờ ể ầ có th i đi m ban đ u t = 0 và Trong đó No và N là s nguyên t
ở ờ ể th i đi m
ươ ế 4.2.2. Ph ng pháp ti n hành
ươ ổ a> Ph ng pháp đo gamma t ng :
ể ượ ử ụ
ặ ươ Ph ặ ủ ậ ả
ấ ứ ả ộ ứ ườ
ườ ượ ạ ủ
ư
ủ ụ ủ ườ ạ ổ ấ c s d ng đ đo b c x t ng c a đá, đ t ng pháp này đ ồ ả ệ ụ ụ ho c qu ng ph c v cho vi c thăm dò khoáng s n,kh o sát l p b n đ ậ ạ ị ứ ng.C ng đ b c x gamma thu nh n đ a ch t và nghiên c u môi tr ấ ố ụ ỉ ượ phóng x c a đ t đ c không ch ph thu c vào hàm l ị ả ạ ề đá mà còn ch u nh h khác nhau nh hình d ng ự ấ ườ ủ ng,s h p ph c a môi tr c a môi tr ộ ng nguyên t ế ố ưở ng c a nhi u y u t ng.
ươ ng pháp này là máy CPN – 68 01, máy có
Máy dùng trong ph γị ừ ồ giá tr I g m 5 thang t : 030, 0100, 0300, 01000, 03000 (μR/h).
ươ ổ b> Ph ng pháp đo ph gamma
ươ ạ ự ứ Ph nhiên theo các m c năng l
ị ng pháp này đo b c x t ể ố ng các nguyên t
ứ ượ ề ạ ặ ế ấ ả ị
ằ ươ ổ ặ ố ớ ng. Đ i v i ph
ng pháp ph gamma ta dùng máy GMP100 đ ư ị
K, QU, QTh
ượ ng khác nhau đ xác đ nh hàm l phóng x U,Th,K có ấ trong đ t đá và qu ng nh m đi u tra đ a ch t, tìm ki m qu ng, kh o sát ể ườ môi tr ị 1 = K, N2 = U, N3 = xác đ nh đ c só đo ng các giá tr theo kênh nh : N ừ Th t ọ đó ta tính đ ứ ượ c Q
ươ ạ ứ ờ ng pháp đo t c th i
ng pháp đo khí phóng x : Là ph ấ ấ c> Ph ộ ạ ớ ươ ồ n ng đ các ch t khí phóng x trong các l p đ t đá
ợ Trong đ t th c t p này chúng tôi dung ph
ề ươ ườ ứ ạ ươ ự ậ ị ng xác đ nh li u t ươ ng b c x (H) qua c ể ng pháp này đ đánh ộ ứ ườ ng đ b c ng đ
giá môi tr ạ x (I).
ế
ậ
ả 4.3. K t qu và nh n xét
ế ả ổ K t qu đo ph gamma
Kali(ppm) TB Urani(ppm) TB Thori(ppm) TB STT
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
29
ấ Đ a Ch t K 51
1163 10.29 485 4.2 15 0.34 1 L nầ Đo 1
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
4
2 10.10 0.47 4.4 3
3 10.26 0.46 4.4 3
4 11.02 0.55 4.8 2
5 10.25 0.48 4.4 7
6 10.32 0.54 4.4 9
7 11.62 0.60 5.2 2
8 9.75 0.40 4.5 8
9 9.31 0.35 4.4 6
10 9.70 0.39 4.5 9 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 990 933 1012 961 1057 1060 1072 947 1021 1157 1129 1152 950 972 969 1002 1124 1089 1224 1174 1011 993 920 900 913 979 952 992 965 374 414 444 454 432 463 404 462 470 492 484 479 458 404 454 444 450 487 541 539 465 454 455 429 442 467 461 477 439 49 38 40 65 36 51 51 36 47 63 54 53 43 47 52 48 61 55 69 56 50 42 29 27 34 46 36 38 44
Canal Background Kali Uran Thori
Kali N1p= Uran N2p= Thori N3p= 43. 15.5 N1k= 2 N1u= 5.3 N2k= 7.8 N2u= 1.1 N3k= 1.0 N3u= N1th= N2th= N3th= 30.88 20.61 10.57
12.
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
30
ấ Đ a Ch t K 51
37.2 30.0 1.8 100.00 0 Qk= 6 Qu= Qth= 110.000
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
0.217 4 a1= a2= 0.2 a3= 0.0077
b1= 0 b2= 0.1 b3 = 0.0864
2.201 6 c1= 0.198 2 c2= c3= 0.004
b b
a a
a 1 a 2
b 1 b 3
2 3
3 2
=0.8781 =1.6211 =1.6144 =0.030981137
TT Kali Thori K(%) U(ppm) Th(ppm) Uran i C ngườ Đ (I)ộ
2.54302480
1 10.29 4.24 0.34 7 10.6777383
2 10.1 4.43 0.47 11.298816
4.05579298 4 3.93390719
3 10.26 4.43 0.46 8 11.3567485 2.962 4 2.788 3 2.861 9
4.88360902
4 11.02 4.82 0.55 6 12.5118139
4.16257412
5 10.25 4.47 0.48 9 11.4703039
4.88633652
6 10.32 4.49 0.54 6 11.8335794
5.34199154
7 11.62 5.22 0.6 9 13.3581006
3.14595007
8 9.75 4.58 0.4 8 10.7710785
2.58183506
9 9.31 4.46 0.35 9 10.1612687 3.044 2.839 6 2.857 6 3.153 3 2.576 7 2.429 2
3.02028813
9.7 4.59 0.39 1 10.6904848 15.6942 8 15.6097 7 15.6784 2 16.7188 7 15.7112 1 15.3843 8 18.0764 3 16.7280 7 16.5610 6 16.8392 4 2.551
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
31
ấ Đ a Ch t K 51
Đi mể ặ ấ M t đ t Trên 1 mét
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
Đo
µSv/h µSv/năm µSv/h µSv/năm 1287.72 1349.04 0.147 1366.56 1419.12 0.156 1349.04 1392.84 0.154 1366.56 1445.4 0.156 1357.8 1410.36 0.155 1235.16 1278.96 0.141 1182.6 1322.76 0.135 1182.6 1322.76 0.135 1226.4 1261.44 0.14 1191.36 1357.8 0.136 1 0.154 2 0.162 3 0.159 4 0.165 5 0.161 6 0.146 7 0.151 8 0.151 9 0.144 10 0.155
ạ ườ ộ Đo phóng x đ ng b
ặ ấ M t đ t Trên 1 mét
TT Đi mể Đo
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
32
ấ Đ a Ch t K 51
µSv/h µSv/năm µSv/h µSv/năm 122640 127020 131400 122640 127020 127020 118260 118260 122640 118260 140160 144540 148920 135780 144540 135780 131400 140160 131400 131400 16 16.5 17 15.5 16.5 15.5 15 16 15 15 14 14.5 15 14 14.5 14.5 13.5 13.5 14 13.5 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ạ ườ ể ồ Hình 9: Bi u đ đo phóng x đ ộ ng b .
ụ ụ M c L c
M Đ UỞ Ầ 1 ..........................................................................................................................
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
33
ấ Đ a Ch t K 51
ự
ậ
ậ
ị
Báo Cáo Th c T p Đ a V t Lý
ọ
ng I: Ph ớ
ươ ệ i thi u. ụ
ế
ự ậ ế
ị
i bài toán thu n, bài toán ngh ch
ệ
ồ
ự ậ
i Thi u. ộ
ấ
ươ
ng pháp.
ng pháp và cách làm. ơ ở ươ
ừ
ng pháp thăm dò t
ế
ế
ậ
ươ
ế
ng pháp ti n hành
ậ
ự ươ 3 ng Pháp Tr ng L c .............................................................................. Ch 1.1. Gi 3 ............................................................................................................. 1.1.1 M c đích th c t p. 3 .......................................................................................... ả 3 1.2. Ti n hành đo và k t qu đo .................................................................................. ự ọ 1.2.1 Máy tr ng l c và cách đo 3 ................................................................................ ả ế 1.2.2 K t qu đo 4 ....................................................................................................... ả ậ 1.2.3 Cách gi 6 ....................................................... ươ ươ 11 ng Pháp Đi n ...................................................................................... Ch ng II Ph ệ ớ 2.1. Gi 11 .......................................................................................................... 11 2.1.2. N i dung th c t p g m. ............................................................................... ộ 11 2.2. N i dung. ............................................................................................................. ả 2.2.1. B n ch t ph 11 ............................................................................... ố ứ ươ 2.2.2. Ph ng pháp đo sâu đ i x ng 12 ..................................................................... ả ố ệ ử ế 2.2.3 K t qu đo và s lý s li u 13 .......................................................................... ừ ươ ươ 21 ......................................................................................... Ch ng Pháp T ng 3: Ph ớ ệ 3.1. Gi 21 i thi u ........................................................................................................... ươ 3.2. Ph 21 .................................................................................. 21 ................................................................... . 3.2.1 C s ph ừ 3.2.2. Máy thăm dò t 23 ............................................................................................ 3.2.3 Cách ti n hành 23 .............................................................................................. ả 24 3.3. K t qu và nh n xét ........................................................................................... 3.3.1. K t quế ả 24 ......................................................................................................... ậ 3.2.2. Nh n xét. 27 ...................................................................................................... ươ ươ ạ ng Pháp Phóng X Ch ng 4: Ph 28 .............................................................................. ệ ớ 28 .......................................................................................................... 4.1. Gi i Thi u. ơ ở ươ ng pháp và ph 28 ng pháp ti n hành ................................................. 4.2. C s ph ơ ở ươ 4.2.1. C s ph 28 ...................................................................................... ng pháp ế ươ 4.2.2. Ph 29 ................................................................................ ả ế 29 ........................................................................................... 4.3. K t qu và nh n xét
ễ
ế
ị
Nguy n Ti n Phú
34
ấ Đ a Ch t K 51

